giữ vững M : Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh an ninh , Bài 2: Lực l ợng an ninh Danh từ kết hợp với từ an ninh Động từ kết hợp với từ an ninh cơ quan an nin
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng
C¸c thÇy c« gi¸o, c¸c em häc sinh
Tham dù tiÕt häc luyÖn tõ vµ c©u Líp 5 - Tr êng tiÓu häc a xu©n ninh
Ph¹m ThÞ Thu H»ng
Trang 2luyÖn tõ vµ c©u
Më réng vèn tõ: TrËt tù- an ninh
Thứ ba ngày 24 tháng 02 năm 2009
Trang 3Bài 1: Dòng nào d ới đây nêu đúng nghĩa của từ ? an ninh
a) Yên ổn hẳn, tránh đ ợc tai nạn, tránh đ ợc thiệt hại.
b) Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội
c) Không có chiến tranh và thiên tai.
b) Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
Trang 4giữ vững
M :
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh
an ninh
,
Bài 2:
Lực l ợng an ninh
Trang 5giữ vững
M : Lực l ợng an ninh an ninh
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh
Bài 2:
,
Trang 6giữ vững
M :
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh
an ninh
,
Bài 2:
Lực l ợng an ninh
Danh từ kết hợp với từ
an ninh
Động từ kết hợp với từ
an ninh
cơ quan an ninh
sĩ quan an ninh chiến sĩ an ninh
an ninh tổ quốc giải pháp an ninh
an ninh thôn xóm
an ninh chính trị
trật tự an ninh giữ gìn an ninh củng cố an ninh thiết lập an ninh quấy rối an ninh bảo vệ an ninh phá rối an ninh
Trang 7Xét xử, toà án, thẩm phán, công an, đồn biên phòng,
cơ quan an ninh, giữ bí mật, bảo mật, cảnh giác
Xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp :
Bài 3
Từ ngữ chỉ ng ời, cơ quan,
tổ chức, thực hiện công
việc bảo vệ trật tự an ninh
Từ ngữ chỉ hoạt động bảo
vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật
tự,an ninh
Trang 9, , , công an, đồn biên phòng,
cơ quan an ninh, giữ bí mật, bảo mật, cảnh giác
Xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp :
Bài 3
Từ ngữ chỉ ng ời, cơ quan,
tổ chức, thực hiện công
việc bảo vệ trật tự an ninh
Từ ngữ chỉ hoạt động bảo
vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật
tự,an ninh
xét xử toà án thẩm phán
Trang 10Thẩm phán Vũ Phi Long, Thẩm phán
Ngô Thị Yến đọc quyết định tại toà
Trang 11, , , công an, đồn biên phòng,
cơ quan an ninh, giữ bí mật, bảo mật, cảnh giác
Xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp :
Bài 3
Từ ngữ chỉ ng ời, cơ quan,
tổ chức, thực hiện công
việc bảo vệ trật tự an ninh
Từ ngữ chỉ hoạt động bảo
vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật
tự,an ninh
xét xử toà án thẩm phán
Trang 12, , , công an, đồn biên phòng,
cơ quan an ninh, giữ bí mật, bảo mật, cảnh giác
Xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp :
Bài 3
Từ ngữ chỉ ng ời, cơ quan,
tổ chức, thực hiện công
việc bảo vệ trật tự an
ninh.
Từ ngữ chỉ hoạt động bảo
vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật
tự,an ninh
xét xử toà án thẩm phántoà án Thẩm phán công an đồn biên phòng
cơ quan an ninh
xét xử
giữ bí mật bảo mật cảnh giác
Trang 13Bài 4: Đọc bản hướng dẫn sau và tìm các từ ngữ chỉ việc làm, những cơ
quan, tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ
em không có ở bên
a) Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số điện thoại của cha mẹ và địa chỉ, số điện thoại của ông bà chú bác, người thân để báo tin.
b) Nếu bị kẻ khác đe doạ , hành hung hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn,
em cần phải :
- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để báo tin.
- Kêu lớn để những người xung quanh biết.
- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà hàng, cửa hiệu,
trường học, đồn công an.
c) Khi đi chơi, đi học, em cần:
- Đi theo nhóm, tránh chỗ tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung
quanh.
- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền
d) Khi ở nhà một mình, em phải khoá cửa, không cho người lạ biết em chỉ
có một mìmh và không để người lạ vào nhà.
Trang 14Từ ngữ chỉ việc làm
Từ ngữ chỉ cơ quan,
tổ chức
Từ ngữ chỉ ng ời có thể giúp em tự bảo
vệ khi không có cha mẹ ở bên
nhớ số điện thoại của cha mẹ;
nhớ địa chỉ, số nhà ng ời quen;
gọi 113 hoặc 114,115;
chạy đến nhà ng ời quen;
không mang đồ trang sức đắt tiền;
khoá cửa , không cho ng ời lạ vào
nhà;
nhà hàng;
cửa hiệu;
đồn công an;
113;
114;
115;
ông bà;
chú bác;
ng ời thân;
hàng xóm; bạn bè;
Trang 15« ch÷ kú diÖu
Trang 16Luật chơi nh sau:
Đây là ô chữ có 6 từ hàng ngang Các em sẽ khám phá những bí ẩn của các từ hàng ngang để tìm ra từ chìa khoá ở hàng dọc Thời gian cho lựa chọn đầu tiên là 10 giây, nếu không đoán đ ợc 5 giây dành cho những ng ời còn lại
ô chữ kỳ diệu
Trang 17c ô n g a n
t h ẩ m p h á n
c ả n h g i á c
đ ồ n b i ê n p h ò n g
t u ầ n t r a
c ả n h s á t g i a o t h ô n g
1
2
3
4
5
6
Câu 1: Đây là cơ quan nhà n ớc chuyên giữ gìn trật tự, an ninh.
Kết quả
Câu 2: Ng ời chuyên làm công tác xét xử các vụ án.
Câu 3: Để đề phòng, đối phó với
kẻ gian, kẻ thù.
Câu 4: Đây là vị trí đóng quân của các chiến
sĩ bộ đội làm nhiệm vụ bảo vụ biên giới.
Câu 5: Đây là công việc hàng ngày của các
a n n i n h
Bắt đầu
Hết giờ
Lần 2
0
001234567891 0
1 0
ô chữ kỳ diệu
Trang 18Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o.
KÝnh chóc c¸c thÇy c« gi¸o
m¹nh khoÎ !