- GV ñieàu khieån hoâ nhòp keát hôïp cho HS taäp oân caû 8 ñoäng taùc cuøng moät löôït (Xen keõ moãi ñoäng taùc taäp GV coù nhaän xeùt)... - Caùn söï lôùp ñieàu khieån hoâ nhòp ñeå HS c[r]
Trang 1Tuần 13
Thứ 2 ngày 15 /11/2011
T1 :Tập đọc Ng ời tìm đ ờng lên các vì sao
I MụC tiêu:
1 Đọc đúng tên riêng nớc ngoài Xi-ôn-cốp-xki Biết đọc phân biệt lời nhân vậy và lời dẫn chuyện
2 Hiểu ND: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công ớc mơ tìm đờng lên các vì sao (Trả lời
đợc các CH SGK )
II đồ dùng dạy học :
- Tranh ảnh về khinh khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi HS đọc bài Vẽ trứng và TLCH
2 Bài mới:
* GT bài: Một trong những ngời đầu tiên
tìm đờng lên khoảng không vũ trụ là nhà
bác học Xi-ôn-cốp-xki ngời Nga Ông đã
gian khổ, vất vả nh thế nào để tìm đợc
đờng lên các vì sao, bài học hôm nay giúp
các em hiểu điều đó
HĐ1: HD Luyện đọc
- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn Kết hợp
sửa sai phát âm và ngắt hơi
- Gọi HS đọc chú giải
- Cho xem tranh khinh khí cầu, tên lửa
nhiều tầng, tàu vũ trụ
- Cho nhóm luyện đọc
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm : giọng trang trọng,
cảm hứng ca ngợi, khâm phục
HĐ2: HD tìm hiểu bài
- Chia lớp thành nhóm 4 em để các em tự
điều khiển nhau đọc và TLCH
+ Xi-ôn-cốp-xki mơ ớc điều gì ?
+ Ông kiên trì thực hiện mơ ớc của mình
nh thế nào ?
+ Nguyên nhân chính giúp ông thành công
là gì ?
- GT thêm về Xi-ôn-cốp-xki
+ Em hãy đặt tên khác cho truyện ?
+ Câu chuyện nói lên điều gì ?
- GV ghi bảng, gọi 1 số em nhắc lại
HĐ3: HD đọc diễn cảm
- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện
đọc "Từ đầu hàng trăm lần"
- Yêu cầu luyện đọc
- 2 em lên bảng
- Lắng nghe
- Xem tranh minh họa chân dung Xi-ôn-cốp-xki
- Đọc 2 luợt
- 1 em đọc
- Quan sát
- Nhóm 2 em luyện đọc
- 2 em đọc
- Lắng nghe
- Nhóm 4 em đọc thầm và TLCH Đại diện các nhóm TLCH, đối thoại trớc lớp dới sự HD của GV
mơ ớc đợc bay lên bầu trời
có ớc mơ chinh phục các vì sao, có nghị lực và quyết tâm thực hiện ớc mơ
Ngời chinh phục các vì sao, Từ mơ ớc bay lên bầu trời
Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu, kiên trì bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công ớc mơ bay lên các vì sao
- 4 em đọc, lớp theo dõi tìm giọng đọc
đúng
- 1 em đọc diễn cảm, lớp nhận xét
- Nhóm 2 em luyện đọc
- 3 em thi đọc
- HS nhận xét
Trang 2- Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn
- Kết luận, cho điểm
3 Dặn dò:
- Em học đợc gì qua bài tập đọc trên
- Nhận xét
- CB : Văn hay chữ tốt
- Lắng nghe
Tiết 2: Thể Dục
Ôn bài thể dục phát triển chung
Trò chơi “ Chim về tổ”
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Ôn từ ĐT 4 đến ĐT 8 của bài TD phát triển chung.Yêu cầu thực hiện ĐT
đúng thứ tự và biết phát hiện ra chỗ sai để tự sửa hoặc sửa cho bạn
- TC: Chim về tổ, yêu cầu chơi nhiệt tình, thực hiện đúng yêu cầu của TC
2.Kĩ năng: Yeõu caàu thửùc hieọn ủoọng taực tửụng ủoỏi ủuựng, nhũp ủoọ chaọm vaứ thaỷ loỷng.
3Thái độ: Nghiêm túc khi tập luyện
*1.TCTV: HS đọc tên các ĐT
*2.Kiến thức trên chuẩn: HS khá phát hiện chỗ sai để sửa cho bạn
II ẹềA ẹIEÅM – PHệễNG TIEÄN :
- Treõn saõn trửụứng Veọ sinh nụi taọp, ủaỷm baỷo an toaứn taọp luyeọn
- Chuaồn bũ coứi
III NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
1 Phaàn mụỷ ủaàu: 6p
-Taọp hụùp lụựp, oồn ủũnh: ẹieồm danh sú soỏ
- GV phoồ bieỏn noọi dung: Neõu muùc tieõu - yeõu
caàu giụứ hoùc
- Khụỷi ủoọng:
+ ẹửựng taùi choó xoay caực khụựp coồ chaõn, coồ
tay, ủaàu goỏi, hoõng, vai
+ Chaùy nheù nhaứng treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn
quanh saõn taọp
+ Troứ chụi: “Troứ chụi hieọu leọnh”
2 Phaàn cụ baỷn:25 phút
a) Baứi theồ duùc phaựt trieồn chung:
* OÂn 7 ủoọng taực cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn
chung
+Laàn 1: GV ủieàu khieồn vửứa hoõ nhũp cho HS
taọp vửứa quan saựt ủeồ sửỷa sai cho HS , dửứng laùi
ủeồ sửỷa neỏu nhũp naứo coự nhieàu HS taọp sai
+Laàn 2: Mụứi caựn sửù leõn hoõ nhũp cho caỷ lụựp
- Lụựp trửụỷng taọp hụùp lụựp baựo caựo
GV
- HS ủửựng theo ủoọi hỡnh 4 haứng ngang
GV
Trang 3taọp, GV quan saựt ủeồ sửỷa sai cho HS (Chuự yự :
Xen keừ giửừa caực laàn taọp GV neõn nhaọn xeựt)
* GV chia toồ taọp luyeọn do toồ trửụỷng ủieàu
khieồn, GV quan saựt sửỷa chửừa sai soựt cho HS
caực toồ
* Taọp hụùp caỷ lụựp ủửựng theo toồ, cho caực toồ thi
ủua trỡnh dieón GV cuứng HS quan saựt, nhaọn
xeựt, ủaựnh giaự GV sửỷa chửừa sai soựt, bieồu
dửụng caực toồ thi ủua taọp toỏt
- GV ủieàu khieồn hoõ nhũp keỏt hụùp cho HS taọp
oõn caỷ 8 ủoọng taực cuứng moọt lửụùt (Xen keừ moói
ủoọng taực taọp GV coự nhaọn xeựt)
- Caựn sửù lụựp ủieàu khieồn hoõ nhũp ủeồ HS caỷ lụựp
taọp
b) Troứ chụi : “Chim veà toồ ”
- GV taọp hụùp HS theo ủoọi hỡnh chụi
- Neõu teõn troứ chụi
- GV giaỷi thớch caựch chụi vaứ phoồ bieỏn luaọt
chụi
- Cho HS chụi thửỷ vaứ nhaộc nhụỷ HS thửùc hieọn
ủuựng quy ủũnh cuỷa troứ chụi
- Toồ chửực cho HS chụi chớnh thửực vaứ coự hỡnh
phaùt vui vụựi nhửừng HS phaùm luaọt
3 Phaàn keỏt thuực: 6 phút
- HS ủửựng taùi choó laứm ủoọng taực gaọp thaõn thaỷ
loỷng
- Thửùc hieọn baọt chaùy nheù nhaứng tửứng chaõn keỏt
hụùp thaỷ loỷng toaứn thaõn
- GV cuứng hoùc sinh heọ thoỏng baứi hoùc
- GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự keỏt quaỷ giụứ hoùc vaứ
giao baứi taọp veà nhaứ
- GV hoõ giaỷi taựn
- Hoùc sinh 4 toồ chia thaứnh 4 nhoựm ụỷ vũ trớ khaực nhau ủeồ luyeọn taọp
GV
GV
Tiết 3: Địa Lý
Ng
ời dân ở đồng bằng Bắc Bộ
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Biết đồng bằng Bắc Bộ là nôi dân c tập chung đông đúc nhất cả nớc, ngời dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là ngời kinh
2.Kĩ năng:- Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở, trang phục truyền thống của ngời dân ở
đồng bằng Bắc Bộ:
+ Nhà thờng đợc xây dụng chắc chắn, xung quanh có sân, vờn, ao,…
Trang 4+ Trang phục truyền thống của nam là quần trắng, áo dài the, đầu đội khăn xếp đen, của nữ là váy đen, áo dài tứ thân bên trong mặc yến đỏ, lng thắt khăn lụa dài, đầu vấn tóc và chít khăn mỏ quạ
3.Thái độ: Yêu thích môn học
*1.TC TV: Nội dung ghi nhớ
*2.Kiến thức trên chuẩn: HS khá - Nêu đợc mối quan hệ giữa thiên nhiên và con ngời qua cách dựng nhà cuả ngời dân đồng bằng Bắc Bộ: Để tránh gió, bão, nhà đợc dựng vững chắc
II Đồdùng:
- Su tầm tranh, ảnh về nhà ở truyền thống và nhà ở hiện nay, cảnh làng quê, trang phục,
lễ hội của ngời dân ở ĐBBB
III Các hoạt động dạy- học:
1 ÔĐTC
2 KTBC 3’
? Đồng bằng Bắc bộ do phù sa của những con
sông nào bồi đắp nên?
? Nêu đặc điểm địa hình và sông ngòi ở đồng
bằng Bắc Bộ?
3 Bài mới
A GTB: 2’
B Chủ nhân của đồng bằng
* Mục tiêu: Biết chủ nhân của ĐBBB là ngời
kinh, biết đặc điểm làng xóm nhà ở của ngời
kinh ở ĐBBB 14’
- HĐ1: Làm việc cả lớp
- Yc hs dựa vào sgk trả lời câu hỏi:
? ĐBBB là nơi đông hay tha dân?
( Là nơi dân c đông đúc.)
? Ngời dân ở ĐBBB chủ yếu là DT nào?
( chủ yếu là ngời kinh sinh sống.)
- HĐ2: Thảo luận nhóm
- Yc các nhóm dựa vào sgk, tranh, ảnh thảo luận
trả lời câu hỏi:
? Làng của ngời kinh ở ĐBBB có đặc điểm gì
(Nhiều nhà tập trung thành từng làng.)
? Nêu đặc điểm về nhà ở của ngời kinh? Nhà
đ-ợc làm bằng vật liệu gì?(Nhà đđ-ợc XD chắc chắn,
xung quanh có sân, vờn, ao Vật liệu là gỗ, tre,
nứa, gạch, nhà thờng quay về hớng Nam vì có 2
mùa nóng, lạnh khác nhau……)
? Chắc chắn hay đơn sơ?(Kiên cố, có sức chịu
đựng đợc bão.)
? Vì sao nhà có đặc điểm đó?(Là nơi hay có
bão)
2 Trang phục và lễ hội:
* Mục tiêu: Biết một số lễ hội đợc tổ chức ở
ĐBBB 12’
- HĐ3: Thảo luận nhóm
- Yc các nhóm dựa vào kênh chữ, tranh ảnh sgk
thảo luận theo câu hỏi sau:
? Mô tả trang phục truyền thống của ngời kinh ở
ĐBBB?(Nam: Quần trắng, áo dài the……
Nữ: Váy đen, áo dài tứ thân….)
? Trong lễ hội có HĐ gì? Kể tên một số HĐ
trong lễ hội mà em biết?
(các hoạt động trong lễ hội: Tế lễ, HĐ vui chơi,
- 2hs trả lời
- Nxét
Trả lời các câu hỏi
- Nxét
- Qsát tranh ảnh, Thảo luận nhóm
và trả lời các câu hỏi
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nxét, bổ xung
- Dựa vào tranh, ảnh, kênh chữ sgk thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
Trang 5giải trí Thi nấu cơm, chơi cờ ngời, thi hát, đấu
vật, chọi trâu )
? Kể tên một số lễ hội của ngời dân ở ĐBBB mà
em biết?(Hội chùa Hơng, hội lim, hội đền
Hùng )
- Yc đại diện các nhóm trình bày
- Nxét, KL
- HS đọc ghi nhớ
C Củng cố, dặn dò 4’
- Hệ thống nd
- Nxét giờ học
- Yc về học bài, Cb bài sau
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nxét bổ xung
- 3-5 hs đọc
Thứ 3 ngày 16 /11/2011
T1: Tập đọc Văn hay chữ tốt
I MT :
1 Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi, Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
2 Hiểu ý nghĩa các từ ngữ trong bài
Hiểu ND bài: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại, Cao Bá Quát đã dốc sức rèn luyện, trở thành ngời nổi danh văn hay chữ tốt ( Trả lời các Ch trong SGK )
II đồ dùng dạy học :
- Một số vở của HS đạt giải VSCĐ
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em đọc bài Ngời tìm đờng lên các
vì sao và TLCH
2 Bài mới:
* GT bài: Ngày xa ở nớc ta có hai ngời văn
hay, chữ đẹp đợc ngời đời ca tụng là Thần
Siêu và Thánh Quát Bài đọc hôm nay kể
về sự khổ công luyện chữ của Cao Bá
Quát
HĐ1: HD luyện đọc
- Gọi 3 em lần lợt đọc tiếp nối 3 đoạn, kết
hợp sửa sai phát âm, ngắt giọng
- Gọi HS đọc chú giải
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu : giọng từ tốn, phân biệt lời
các nhân vật
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :
+ Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm
kém ?
+ Thái độ của Cao Bá Quát ra sao khi nhận
lời giúp bà cụ hàng xóm ?
- Yêu cầu đọc đoạn 2 và TLCH:
+ Sự việc gì xảy ra đã làm Cao Bá Quát
phải ân hận ?
+ Theo em, khi bà cụ bị quan thét lính
đuổi về, Cao Bá Quát có cảm giác thế
nào ?
- 2 em lên bảng
- Lắng nghe
- Đọc 2 lợt : HS1: Từ đầu sẵn lòng HS2: TT sao cho đẹp HS3: Còn lại
- 1 em đọc
- Nhóm 2 em cùng bàn
- 2 em đọc
- Lắng nghe
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
chữ viết rất xấu dù bài văn của ông viết rất hay
Ông rất vui vẻ và nói : "Tởng việc gì khó, chứ việc ấy cháu xin sẵn lòng"
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
Lá đơn ông viết vì chữ quá xấu, quan không đọc đợc nên thét lính đuổi bà cụ
về, không giải oan đợc
rất ân hận và tự dằn vặt mình
- 1 em đọc
Trang 6- Yêu cầu đọc đoạn cuối và TLCH :
+ Cao Bá Quát quyết chí luyện viết chữ
nh thế nào ?
- Yêu cầu đọc lớt toàn bài và TLCH 4
+ Câu chuyện nói lên điều gì ?
- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại
HĐ3: HD đọc diễn cảm
- Gọi 3 em nối tiếp đọc từng đoạn của bài
- GT đoạn văn cần luyện đọc "Thuở đi
học sẵn lòng"
- Yêu cầu đọc phân vai
- Tổ chức cho HS thi đọc
- Nhận xét, cho điểm
- Tổ chức HS thi đọc cả bài
- Nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- CB : Chú Đất Nung
Sáng sáng, cầm que vạch lên cột nhà cho chữ cứng cáp Mỗi tối, viết xong mời trang vở mới đi ngủ
mở bài : câu đầu
thân bài : một hôm khác nhau
kết bài : còn lại
Câu chuyện ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát
- 3 em đọc, cả lớp theo dõi tìm cách
đọc
- Nhóm 3 em
- 3 nhóm
- 3 em thi đọc
- Lắng nghe
T 2: Lịch Sử
Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ hai( 1075-1077 )
Đã soạn và dạy thực tập giáo án điện tử
T3: Địa lý : Đã soạn thứ 2
Thứ 4 ngày 17 /11/2011
T1: Chính Tả Nghe- viết
Ng
ời tìm đ ờng lên các vì sao
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Nghe- viết đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn.
2.Kĩ năng:- Làm đúng BT 2 ý b BT 3 ý b.
3.Thái độ: HS chăm chỉ chịu khó viết bài
*1.TC TV: Viết đúng chính tả
*2.Kiến thức trên chuẩn: HS khá- Làm ý a BT2 ý a BT 3
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, phiếu
III Các HĐ dạy học :
1 ÔĐTC
2 KTBC 3’
- GV đọc cho hs viết từ :
Châu báu; trân trọng
3 Bài mới
A GTB: 2’
- Nêu yc giờ học, ghi đầu bài
B Hớng dẫn nghe viết: 21’
- GV đọc bài viết
? Đoạn văn viết về ai?
? câu chuyện về nhà khoa học Xi-ôn-côp-ki
kể về chuyện gì làm em cảm phục?
? Nêu từ khó viết và luyện viết?
- GV đọc bài cho hs nghe, viết
- GV đọc cho hs soát lỗi
- 2hs viết bảng, lớp viết vào vở
- Nghe
- trả lời
- Tìm và luyện viết vào nháp
- Viết bài
- Đổi vở soát lỗi
Trang 7- GV chấm, nhận xét 1 số bài
C Làm bài tập 10’
Bài 2b) ? Nêu y/c?
- Thứ tự điền các từ: Nghiêm, minh, kiên,
nghiêm, nghiệm, nghiệm, nghiên, nghiệm,
điện, nghiệm
Bài 3:Y/C HS làm bài vào vở:
a/ nản chí ( nản lòng) b/ kim khâu
lí tởng tiết kiệm
lạc lối tim
- Nhận xát đánh giá
D Củng cố, dặn dò 4’
- Hệ thống nd
- Nxét giờ học
- Làm bài theo nhóm vào phiếu
- Trình bày, nxét
- 2hs làm bảng phụ, lớp làm vào vở
- Nxét
- Nghe
- Thực hiện
T2: Luyện từ và Câu
Mở rộng vốn từ : ý chí- nghị lực .
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con ngời.
2.Kĩ năng:Bớc đầu biết tìm từ(BT1) đặt câu(BT2), viết đoạn văn ngắn (BT3) có sử dụng
các từ ngữ hớng vào chủ điểm đang học
3.Thái độ:Nghiêm túc trong giờ học
*1.TC TV:- Bài tập 2(tr 126)
*2.Kiến thức trên chuẩn:HS khá biết tìm từ đặt câu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 ÔĐTC
2 KTBC 3’
- Yc làm lại bài tập 1 tiết trớc
3 Bài mới
A GTB: 2’
- Nêu yc giờ học, ghi đầu bài
B HD làm bài tập 32’
Bài 1.
- Cho hs đọc yc và ND
- Chia 3 nhóm yc thảo luận nhóm tìm từ viết vào
phiếu
- Làm xong cho hs dán phiếu
- Gọi các nhóm bổ xung
- Nxét, KL:
Bài2:
- Cho HS đọc yêu cầu.Yc học sinh làm bài vào
vở bài tập
- Gọi Hs đọc câu đặt với từ,Hs có thể đặt
+Ngời thành đạt đều là ngời rất biết bền chí
trong sự nghiệp của mình
-Gọi Hs nhận xét câu bạn đặt và gọi Hs tiếp tục
giới thiệu câu khác với từ cùng 1 từ thuộc nhóm
a
- Đối với từ thuộc nhóm b tiến hành nh nhóm a
Bài3:
-Gọi Hs đọc yêu cầu
+Đoạn văn Y/c viết nội dung gì?
+Bằng cách nào em biết đợc ngời đó?
- 1hs làm
-Đọc yêu cầu
-Thảo luận nhómvà làm vào phiếu -Dán phiếu
Nx-Bs
-Đọc yêu cầu.Làm bài tập vào vở bài tập
-Đọc trớc lớp
Nxét
-Đọc yêu cầu -Trả lời
Trang 8-Y/c học sinh đọc lại các câu tục ngữ, thành ngữ
đã học hoặc đã viết có nội dung “Có chhí thì
nên”
-Y/c học sinh làm bài tập
-Gọi H/s trình bày đoạn văn
C Củng cố-Dặn dò 3’
+Hệ thống ND bài
+Nhận giờ học
+Về viết lại đoạn văn, chuẩn bị bài sau
-Viết bài
Đọc trớc lớp
- 5Hs đọc -Nghe -Thực hiện
T3: TVLT: Soạn bù thứ 6: Luyện từ &Câu
Câu hỏi và d ấu chấm hỏi
I MụC tiêu :
1 Hiểu tác dụng của câu hỏi, nhận biết hai dấu hiệu chính của câu hỏi là từ nghi vấn và dấu chấm hỏi
2 Xác định đợc câu hỏi trong 1 văn bản, đặt đợc câu hỏi thông thờng để trao đổi nội dung, yêu cầu cho trớc
- HS khá giỏi đặt đợc câu hỏi tự hỏi mình theo 2,3 nội dung khác nhau.
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ các cột : Câu hỏi - Của ai - Hỏi ai - Dấu hiệu theo ND bài tập 1 2 3/
- Phiếu khổ lớn và bút dạ để làm bài/ III
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em đọc đoạn văn viết về ngời có ý
chí, nghị lực (Bài 3)
2 Bài mới:
* GT bài: Hằng ngày, khi nói và viết, các
em thờng dùng 4 loại câu : câu kể, câu hỏi,
câu cảm, câu cầu khiến Bài học hôm nay
giúp các em tìm hiểu kĩ về câu hỏi
HĐ1: HDHS làm việc để rút ra bài học
- Treo bảng phụ kẻ sẵn các cột
Bài 1:
- Gọi HS đọc BT1
- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời
- GV chép 2 câu hỏi vào bảng phụ
Bài 2 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS trả lời
- GV ghi vào bảng
- Em hiểu thế nào là câu hỏi ?
HĐ2 : Nêu Ghi nhớ
- Gọi HS đọc ghi nhớ, yêu cầu HTL
HĐ3: Luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm VBT, phát phiếu cho 2
em
- GV chốt lời giải đúng
+ Lu ý : có khi trong 1 câu có cả cặp từ
nghi vấn
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu
- Mời 1 cặp HS làm mẫu, GV viết 1 câu lên
- 2 em đọc
- HS nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
- 1 em đọc
- Từng em đọc thầm Ngời tìm đờng
lên các vì sao, phát biểu.
- 1 em đọc
- 1 số em trình bày
- 1 em đọc lại kết quả
- 1 em trả lời, lớp bổ sung
- 2 em đọc
- Lớp đọc thầm và HTL
- 1 em đọc
- HS tự làm bài
- Dán phiếu lên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc
Trang 9bảng, 1 em hỏi và 1 em đáp trớc lớp
- Nhóm 2 em làm bài
- Gọi 1 số nhóm trình bày trớc lớp
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu đề
- Gợi ý : tự hỏi về 1 bài học đã qua, 1 cuốn
sách cần tìm
- Nhận xét, tuyên dơng
3 Dặn dò:
- Gọi 1 em nhắc lại Ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
- CB : Làm hoàn thành VBT và CB bài 27
- 2 em lên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 2 em cùng bàn thảo luận làm bài
- 3 nhóm trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc
- HS tự làm VBT và đọc câu hỏi mình
đã đặt
- 1 em đọc
- Lắng nghe T4
Kỹ thuật
Thêu móc xích ( Tiết 1)
I MỤC TIấU:
- HS biết cỏch thờu múc xớch và ứng dụng của thờu múc xớch
- Thờu được cỏc mũi thờu múc xớch
- HS hứng thỳ học thờu
II: ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh quy trỡnh thờu múc xớch
- Mẫu thờu múc xớch được thờu bằng len (hoặc sợi) trờn bỡa, bải khỏc màu cú kớch thước
đủ lớn(chiều dại mũi thờu khoảng 2cm) và một số sản phẩm được thờu trang trớ bằng mũi thờu múc xớch
- Vật liệu và dụng cụ cần thiết:
+ Một mảnh vải sợi bụng trắng hoặc màu, kớch thước 20cm x 30cm.Len, chỉ thờu khỏc màu vải Kim khõu len và kim thờu Phấn gạch, thước,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC:
1 Ktra bài cũ:
HS1+2: Nờu cỏc bước khõu viền đờng gấp mép
vải bằng mũi khâu đột thưa ?
GV nhận xột, đỏnh giỏ
2 Bài mới:
Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS quan sỏt và nhận
xột mẫu
GV giới thiệu mẫu: GVHDHS kết hợp quan sát
hai mặt của đờng thêu móc xích mẫu với quan sát
H1 SGK để trả lời câu hỏi về đặc điểm của
đờng thêu móc xích
(H) Nêu mặt phải và mặt trái của đờng
thêu móc xích?
- Giới thiệu một số sản phẩm thêu móc xích và
yêu cầu HS trả lời câu hỏi về ứng dụng của thêu
móc xích GV bổ sung và nêu ứng dụng thực tế
(dùng thêu trang trí hoa, lá, cảnh vật, con giống
lên cổ áo, ngực áo, vỏ gối, thêu tên lên khăn tay,
khăn mặt, ? Thêu móc xích thờng đợc kết hợp
với thêu lớt vặn và một số kiểu thêu khác
- HS nhận xột
-1 HS đọc
-2 HS
- HS thực hành
Trang 10Hoạt động 2: GV hớng dẫn thao tác kĩ thuật.
- Treo tranh quy trình thêu móc xích, hớng dẫn HS
quan sát hinh 2 (SGK)
- GV vạch trên mảnh vải ghim trên bảng Chấm
các điểm trên đờng dấu cách đều 2cm
- Hớng dẫn HS kết hợp đọc nội dung2 với quan
sát hình 3a,3b.3c (SGK)
- Hớng dẫn HS thao tác bắt đầu thêu, thêu mũi thứ
nhất, thêu mũi thứ hai theo SGK
- HS dựa vào thao tác thêu mũi thứ nhất, mũi thứ
hai của GV và quan sát hình 3a,3c,3d để trả lời
câu hỏi và thực hiện thao tác thêu mũi thứ ba, thứ
t, thứ năm,
- Hớng dẫn HS quan sát hình 4 (SGK) để trả lời
câu hỏi về cách kết thúc đờng thêu móc xích
- Hớng dẫn HS các thao tác cách kết thúc đờng
thêu móc xích theo SGK
- GV hớng dẫn nhanh lần hai các thao tác thêu và
kết thúc đờng thêu móc xích
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ ở cuối bài
- Thời gian còn lại của tiết 1, GV tổ chức cho HS
tập thêu móc xích
3 Củng cố, dặn dũ: (H) Nờu qui trỡnh thờu múc
xich
- HS quan sỏt tranh qui trỡnh thờu múc xớch và quan sỏt hỡnh 2 SGK
- 1 HS đọc lớp lắng nghe
- HS theo dừi
- HS quan sỏt
- HS thực hành thờu múc xớch
HS nêu
Thứ 5 ngày 18 /11/2011
T1 Kể Chuyện
Kể chuyện đ ợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu:
1.kiến thức:- Dựa vào SGK, chọn đợc câu chuyện( đợc chứng kiến hoặc tham gia) thể hiện đợc đúng tinh thần vợt khó
2.Kĩ năng:- Biết sắp xếp các sự việc thành câu chuyện.
3.Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học
*1.TC TV : Đọc đề bài
*2.Kiến thức trên chuẩn: HS khá kể đúng trình tự câu truyện
II Đồ dùng :
- Bảng phụ ghi nội dung gợi ý(tr 128)
III Các H Đ dạy - học :
1 ÔĐTC
2 KTBC 3’
? Kể lại câu chuyện về ngời có nghị lực Trả
lời câu hỏi bạn đa ra?
3 Bài mới
A GTB: 2’
- ghi đầu bài
B Tìm hiểu yêu cầu của bài: 5’
- GV chép đề lên bảng
- Yc hs đọc đề bài
- 2 học sinh kể chuyện
- Nhận xét, đánh giá bạn kể
- 2hs đọc