1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HSG de dap an

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

đề thi học sinh giỏi cấp huyện môn toán 9

Thời gian làm bài : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Câu 1(4 điểm): Giải các phơng trình sau

2

3 1

1 1

1 )

2 1 2

1 1 2

1 )

x

x x

x b

x x x

x a

Câu 2( 4 điểm):

1/ Tìm các số a;b;c biết

abc 2 ( a 2 b 1  3 c 2 )  11  0

2/ Rút gọn

100 99 99 100

1 99

98 98 99

1

4 3 3 4

1 3

2 2 3

1 2

1 1 2

1

S

Câu 3 ( 4 điểm):

1/ Cho a;b c; là độ dài ba cạnh của một tam giác

Với giá trị nào của x thì giá trị của hàm số f(x) nhỏ nhất.Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Câu 4(5 điểm): Cho hình thang cân ABCD (BC // AD), hai đờng chéo AC và BD cắt

đoạn thẳng BC ; OA ; OB ; AB ; CD

1/ Chứng minh tứ giác DMNC nội tiếp một đờng tròn

2/ Chứng minh tam giác MNQ là tam giác đều

3/ Gọi H là trực tâm của tam giác MNQ Chứng minh ba điểm H; O; I thẳng hàng

Câu 5( 3 điểm): Cho tam giác AMN với góc N tù( AM = p và AN= q ) và đờng cao

MH sao cho MN là tia phân giác của góc AMH Các đờng cao MH và AE của tam giác AMN kéo dài cắt nhau tại B

Tính diện tích các tam giác ABM và ABH theo p và q

đề thi học sinh giỏi cấp huyện môn toán 9

Thời gian làm bài : 120 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Câu 1(4 điểm) xét biểu thức :

A =

1

3 2 1

2 3 ) 3 )(

1 (

11 15

x

x x

x x

x x

1/ Rút gọn A

2/ Tìm giá trị của x để A =

2 1

Trang 2

3/ so s¸nh A vµ

3 2

C©u 2( 5 ®iÓm): gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau

1/ x4 - 6x2 + 7x - 6 =0

2/

9

6 7 2

1 21 2

13

2 2

3/ 3x2  12x 13  4x2  16x 25  4xx2

C©u 3 ( 5 ®iÓm):

1 / TÝnh tæng

2002 2001 2001

2002

1

4 3 3 4

1 3

2 2 3

1 2

1 1 2

1

S

2/ T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc

C©u 4(2®iÓm): Cho tam giac ABC trung tuyÕn AD Gäi G lµ träng t©m cña tam gi¸c.

Mét c¸t tuyÕn quay quanh G c¾t AB vµ AC lÇn lît t¹i M vµ N

AN

AC AM AB

C©u 5( 2®iÓm): TÝnh diÖn tÝch Tam gi¸c ABC biÕt AB = 6 cm; AC = 8 cm;

trung tuyÕn AM = 5cm

H

íng dÉn chÊm

C©u 1: (4 ®iÓm)

- T×m §KX§ : x1 ( 0,25

®iÓm)

®iÓm)

( V× x 1 => x  1   1 0)  1- x 1  0  1  x 1

 x-1  1 => x 2 (0,5 ®iÓm)

x

x

1

2

3 1

k

Trang 3

- Giải phơng trình ẩn k tìm ra k1 = 2 ; k2 =

2

1 ( loại) (0,5 điểm)

x

x

 1

1 tìm ra x = -

3

5 (0,5điểm)

Trả lời: Tập nghiệm của phơng trình đã cho là S =

-3

5 (0,25 điểm) Câu 4:

1.( 2 điểm)

- Chỉ ra ĐKXĐ: a 0, b 1, c 2 (0,25 điểm)

= 0

(0,75 điểm)

0 3 2

0 2 1

0 1

c

b

a

11 5 1

c b

a

(0,75

điểm)

- Đối chiếu với ĐKXĐ và kết luận: a=1, b = 5,c = 11 (0,25 điểm)

k k

k k k

k

k

k     1 (  1 

1 1

)

1

(

1

=

) 1 )(

1 (

1

1

k k

k k

k

k

k k

=

1

1 1

1

1

k k k k

k k

(1 điểm)

S=

1

1

-100

1 99

1 99

1 98

1 4

1 3

1 3

1 2

1 2

1

=> S=

10

9 10

1 1 100

1 1

1

10

9 (0,25 điểm) Câu 5(4 điểm)

1 (2 điểm)

- Vì a, b, c là đội dài 3 cạnh của tam giác nên

a + b - c > 0 , a + b - c > 0, b - c +a > 0 (0,25 điểm)

- áp dụng BĐT cô si cho hai số dơng ta có

2

b c a c b

a    

2

a c b c b a

b2 (2) (0,5 điểm)

2

a c b b c

a    

Nhân vế với vế (1),(2),(3) ta có

a c b b c a

c

b

(0,25 điểm)

2.(2 điểm)

- Biến đổi F(x) = (x-3)(x+5)(x-1)(x+7) ( 0,25điểm) F(x) = (x-3)(x+7)(x+5)(x-1) ( 0,25điểm)

F(x) = (x2 + 4x-21)(x2 + 4x-5) ( 0,25điểm) F(x) = (x2 +4x-13- 8)(x2 +3 + 8) ( 0,25điểm) F(x) = (x2 + 4x- 13)2 - 82 ( 0,25điểm)

F(x) = (x2 +4x-13)2 - 64 - 64 ( 0,25điểm)

Trang 4

- Kết luận: Minf(x) = - 64  x = - 2 17 ( 0,25điểm)

Câu 5(5 điểm)

- Vẽ hình chính xác, ghi đúng giả thiết, KL (0,5 điểm)

1 (1,5 điểm)

- ABCD là hình thang cân

=> OA=OD, OC=OB

- Chỉ ra CN, DM là trung tuyến

đồng thời là đờng cao

- Chỉ ra NQ = QM = QC = QD =

2

1 CD (không đổi) (0,5 điểm)

=> Tứ giác DMNC nội tiếp đờng tròn ( Q;

2

CD

(0,25 điểm) 2.(1,5 điểm)

- Ta có: QN = QM =

2

1

CD (chứng minh ở câu a) (0,25 điểm)

2

1

AB (0,75 điểm)

- chỉ ra CD = AB rồi => QN = QM = MN (0,75 điểm)

3 (1,5 điểm)

=> MHN =

2

2

180 0  MNH =

2

2 30

(0,5 điểm)

- chỉ ra OH là tia phân giác của AOD, OI là tia phân giác của BOC

- chỉ ra AOD và BOC là đối đỉnh => I, O , H thẳng hàng (0,25 điểm)

Câu 5: ( 3 điểm)

- Vẽ hình cân đối chíng xác, rõ ràng (0,25 điểm)

- Chỉ ra AH = MB , AE = EB

=>

q

AB AN

AE AB AH AN

AB

AE

AH

2

p

AB HB AM

AB AE

HB MAE

2

2

4 2

4

4

AB q

AB

2 2

2 2

q p

q p AB

M

H N

E

Trang 5

- Tõ (1) vµ (3) ta cã: 2 2

2

2

1

2

1

q p

q p q

AB AM AH

AM

S ABM

- Tõ (1), (2), (3) ta cã:

3 3

4 2

1

2

1

q p

q p pq

AP HB

AH

S ABM

Ngày đăng: 14/05/2021, 18:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w