terminator cassette casset kết thúc terminator sequence trình tự kết thúc terpenes terpen (hóa chất từ thực vật, tạo h−ơng vị cho thịt cá, khi cá ăn) terpenoids terpenoid terrestrial communities quần x∙ trên cạn territory l∙nh thổ tertiary structure cấu trúc bậc ba tertiary thickening hóa dày cấp ba tertiary wall vách cấp ba test vỏ hạt, vỏ, bộ x−ơng ngoài, vỏ giáp, mai testa 1.vỏ hạt 2.vỏ, bộ x−ơng ngoài, vỏ giáp, mai testacean (thuộc) vỏ hạt, vỏ, bộ x−ơng ngoài, vỏ giáp, mai testaceous (có) vỏ hạt, (có) vỏ, (có) bộ x−ơng ngoài, (có) vỏ giá...
Trang 1terminator cassette casset kết thúc
tertiary structure cấu trúc bậc ba
tertiary thickening hóa dày cấp ba
tertiary wall vách cấp ba
test vỏ hạt, vỏ, bộ xương ngoài, vỏ giáp, mai
testa 1.vỏ hạt 2.vỏ, bộ xương ngoài, vỏ giáp, mai
testacean (thuộc) vỏ hạt, vỏ, bộ xương ngoài, vỏ giáp, mai
testaceous (có) vỏ hạt, (có) vỏ, (có) bộ xương ngoài, (có) vỏ giáp, (có) mai testcross phép lai chéo
testes (các) tinh hoàn
testis tinh hoàn
testicular (thuộc) tinh hoàn
testicular feminization sự nữ hoá tinh hoàn
testosterone kích tố sinh dục đực, testosteron
tetanic contraction co cứng cơ
tetanus (bệnh) uốn ván, (chứng) co cứng cơ
tetanus antitoxin kháng độc tố uốn ván
tetanus toxin độc tố uốn ván
tetraparental chimera quái thai bốn bố mẹ, thể khảm bốn bố mẹ
tetraploid tứ bội, thể tứ bội
TGA cơ quan chính phủ Australia phê duyệt các sản phẩm thuốc
TGF biến nạp nhân tố sinh trưởng (Transforming Growth Factor)
Trang 2thalamic nulcei nhân đồi thị
thalamus 1.đế hoa 2.đồi thị
thalassaemia (bệnh) thiếu máu vùng biển, thalassaemia
thalassophyte thực vật biển, tảo biển
Thale Cress Arabidopsis thaliana
thalloid (có) tản
thallus tản
thanatoid gây chết
thanatosis (trạng thái) chết giả
Thebesian valve van Thebesian
theca 1.áo, vỏ 2.bao gân 3.vách chồi san hô
theca extena ổ bào tử ngoài
theca interna ổ bào tử trong
thecal (thuộc) áo, vỏ, bao gân, vách chồi san hô
thecal cells tế bào áo
thecate (có) áo, (có) vỏ, (có) bao gân, (có) vách chồi san hô
thecodont (có) răng trong huyệt, (có) răng trong ổ
thelytoky (tính) sinh sản toàn cái
thematic apperception test trắc nghiệm nhận thức theo chủ đề
theory of evolution by natural selection học thuyết tiến hoá chọn lọc tự
nhiên
theory of games lý thuyết trò chơi
the pill viên tránh thai
Theria phân lớp Thú bậc cao
thermal conductivity tính ttuyền dẫn nhiệt
thermal death point điểm chết nhiệt
thermal hysteresis proteins protein trễ nhiệt
thermoduric bền nhiệt
thermodynamics nhiệt động lực học
thermogenesis (sự) sinh nhiệt,
thermolysis (sự) mất thân nhiệt, toả nhiệt
thermonasty (tính) ứng động nhiệt
thermoperiodicism (hiện t−ợng) chu kỳ nhiệt
thermophil −a nhiệt, −a nóng
thermophilic −a nhiệt, −a nóng
thermophilic bacteria vi khuẩn −a nhiệt
thermophilous −a nhiệt, −a nóng
thermophyllous (có) lá −a nóng, (có) lá −a nhiệt
thermoreceptor cơ quan cảm nhận nhiệt
thermoregulation (sự) điều hoà nhiệt độ
thermoregulatory effectors hiệu quả điều hoà nhiệt
thermotolerant chịu nhiệt, chịu nóng
Trang 3therophyte cây một vụ, cây một năm
thiamin thiamin
thick filament sợi dày
thiessen polygons đa giác Thiesen
thigmocyte tiểu cầu
threat behaviour tập tính cảnh cáo, tính đe doạ
threatened species loài bị đe doạ
threonine threonin
threshold ngưỡng, bậc, thềm
thrombin trombin
thrombocyte tiểu cầu
thrombolytic agents tác nhân làm tan cục (máu) nghẽn
thrombomodulin chất điều biến nghẽn mạch
thymic epithelial cells (các) tế bào biểu mô tuyến ức
thymic hypoplasia thiểu sản tuyến ức, suy sản tuyến ức
thymine thymin
thymocyte tế bào tuyến ức, ức bào, thymo bào
thymine (thy) thymin
thymoleptics thymoleptics (nhóm thuốc ảnh hưởng đến cảm giác và hành vi) thymoma u tuyến ức
thymopoietin thymopoietin
thymosins thymozin
thymus tuyến ức
thymus derived cells (các) tế bào nguồn gốc tuyến ức
thymus independent antigen kháng nguyên không phụ thuộc tuyến ức thymus dependent antigen kháng nguyên phụ thuộc tuyến ức
thymus dependent area vùng phụ thuộc tuyến ức
Trang 4thyroid gland tuyến giáp
thyroid hormone hormon tuyến giáp
thyroid stimulating hormone (TSH) hormon kích thích tuyến giáp
thyroid-stimulating antibodies kháng thể kích thích tuyến giáp
thyroid-stimulating hormon hormon kích thích tuyến giáp
thyroiditis viêm tuyến giáp
thyrotoxicosis bệnh nhiễm độc tuyến giáp
tidal cycle chu kỳ thuỷ triều
tidal movement vận động triều
tidal volume thể tích hô hấp, dung tích hô hấp
tight junction đầu nối chặt
TIL cells (các) tế bào lọc khối u (tumor-infiltrating lymphocytes)
tiller chồi gốc, nhánh gốc
timber line dải rừng, đỉnh núi
Tinamiformes bộ Gà-Đà điểu
t-IND xem Treatment Investigational New Drug Application
t-IND treatment xem t-IND
T-independent antigene kháng nguyên không phụ thuộc T
tirf microscopy
tissue mô
tissue array dàn mô
tissue culture nuôi cấy mô
tissue engineering kỹ thuật (sửa) mô
tissue plasminogen activator (TPA) chất hoạt hoá mô sinh plasmin
tissue specific antigen kháng nguyên đặc hiệu mô
tissue tensions sức căng của mô
tissue typing định typ mô, định typ tổ chức
titin thụ thể trợ lực
titre hiệu giá, độ chuẩn
TKI viết tắt của Tyrosine Kinase Inhibitors
TLR xem toll-like receptors
Tm Tm, nhiệt độ nửa biến tính
Tmaze mê lộ T
TME năng l−ợng thật có khả năng chuyển hoá (true metabolizable energy) TMEn xem TME
TMV viết tắt của Tobacco Mosaic Virus
TNF viết tắt của Tumor Necrosis Factor
Trang 5tobacco budworm sâu chồi thuốc lá (Heliothis virescens)
tobacco hornworm sâu sừng thuốc lá (Manduca sexta)
Tobacco mosaic virus virut khảm thuốc lá
tooth 1.răng 2.răng hầu 3.răng cưa
top yeast nấm men váng
topotaxis chuyển theo hướng
topotype vật mẫu cùng địa điểm gốc
tornaria ấu trùng tornaria
torsion (sự) vặn, xoắn,
torus 1.màng núm 2.nếp chân bên
TOS xem Transgalacto-Oligosaccharides
total internal reflecton fluorescence tổng huỳnh quang phản xạ bên trong total lung capacity tổng thể tích phổi
totipotency (tính) toàn năng
totipotent stem cells (các) tế bào gốc toàn năng
touch xúc giác bên ngoài
touchwood củi dẫn lửa
toxic substances control act (TSCA) đạo luật kiểm soát chất độc
toxicogenomics hệ gen độc tố học
toxicology độc chất học, độc tố học
toxigenic E coli E coli sinh độc tố
toxin độc tố, chất độc, toxin
Trang 6tracer (radioactive isotopic method) (phép) phát hiện vết (phương pháp
đồng phân phóng xạ)
trachea khí quản, ống khí
tracheal gills màng khí quản, màng ống khí
tracheal pits lỗ khí quản
tracheal receptor thụ thể khí quản
tracheal system hệ khí quản, hệ ống khí
tracheary elements (các) yếu tố ống dẫn
tracheid(e) quản bào, tế bào ống
trail endings đoạn kết
trailer sequence trình tự dẫn, đoạn dẫn
training 1.(sự) huấn luyện, đào tạo 2.rèn luyện
trait nét, dấu hiệu, tính trạng
trance (trạng thái) lên đồng
trans fatty acids axit béo trans
trans-acting element yếu tố tác động vận chuyển
trans -acting protein protein tác động vận chuyển
trans-sexualism (sự) chuyển giới, chuyển đổi giới tính
transactivating protein protein hoạt hoá vận chuyển
transactivation hoạt hoá vận chuyển
transaminase transaminaza
transamination (sự) chuyển amin
transcribing genes (các) gen phiên m∙
transcript sản phẩm phiên m∙
transcriptase transcriptaza
transcription phiên m∙
transcription activators tác nhân hoạt hoá phiên m∙
transcription complex phức hệ phiên m∙
transcription controlling fragment đoạn kiểm soát phiên m∙
transcription factor binding site điểm bám nhân tố phiên m∙
transcription factors yếu tố phiên m∙
transcription factors nhân tố phiên m∙
transcription terminator điểm kết thúc phiên m∙
transcription unit đơn vị phiên m∙
transcriptional activation domain vùng hoạt hoá phiên m∙
Trang 7transcriptional activator nhân tố hoạt hoá phiên m∙
transcriptional control (sự) kiểm soát phiên m∙
transcriptional profiling định hình phiên m∙
transcriptional repressor nhân tố ức chế phiên m∙
transcriptional unit đơn vị phiên m∙
transcriptionally-active chromatin cromatin có hoạt tính sao chép,
cromatin có hoạt tính phiên m∙
transcriptome hệ sản phẩm phiên m∙, tổng sản phẩm phiên m∙
transdetermination sự chuyển xác định
transdifferentiation sự chuyển biệt hoá
transduction (sự) tải nạp
transect hàng cây đánh dấu, dải cây đánh dấu
transfection (sự) gây nhiễm
transfer cell tế bào chuyền
transfer factor yếu tố chuyển, nhân tố chuyển
transfer of training chuyển biến trong rèn luyện, chuyển biến trong đào
transformation 1.(sự) biến nạp 2.(sự) chuyển hoá
transforming growth factor-alpha (tgf-alpha) biến nạp nhân tố sinh
trưởng alpha
transforming growth factor-beta (tgf-beta) biến nạp nhân tố sinh trưởng
beta
transfusion reaction phản ứng truyền máu
transfusion tissue mô dẫn, mô truyền
transgalacto-oligosaccharides transgalacto-oligosaccharid
transgene gen chuyển
transgenic chuyển gen
transgenic (thuộc) chuyển gen
transgenic cells (các) tế bào chuyển gen
transgenic organism sinh vật chuyển gen
transgressive segregants (các) thể phân ly sai
transgressive segregation phân ly sai
transit peptide peptid chuyển tiếp
transition đồng hoán
Trang 8transition region vùng đồng hoán
transition state trạng thái đồng hoán
transitional epithelium biểu mô chuyển tiếp
transitional object vật qua độ, vật chuyển tiếp
translation (sự) dịch m∙
translation control điều khiển sự dịch m∙
translational repression ức chế dịch m∙
translocated herbicide (thuộc) diệt cỏ lan truyền
translocated injury thương tổn lây lan
translocation chuyển đoạn, đoạn chuyển, chuyển dịch
translocation of chromosomal segments chuyển đoạn nhiễm sắc thể
transmission electron microscope kính hiển vi điện tử truyền qua
transmission electron microscope kính hiển vi điện tử truyền qua
transmission threshold ngưỡng truyền
transmembrane proteins protein (chuyển) qua màng
transpiration (sự) thoát hơi nước
transpiration stream dòng thoát hơi nước
transplant 1.(sự) ghép 2.mảnh ghép, miếng ghép
transplantation (sự) ghép
transport proteins protein vận chuyển
transport RNA ARN vận chuyển
transport sự vận chuyển
transport vesicle túi vận chuyển
transport vesicles nang vận chuyển
transposable element yếu tố vận động, yếu tố chuyển vị, yếu tố di động
transposase transposaza
transposition (sự) nhảy, vận động (của gen)
transposon đoạn di động, gen nhảy
transversal ngang, nằm ngang
transverse 1.ngang 2.nằm ngang
transversion dị hoán (vị trí của gen)
transwitch bật-tắt chéo, công tắc bật tắt chéo
trapezium thể thang
trarisvestism loạn dục giả trang khác giới
traspiration rate cường độ thoát hơi nước
trastuzumab trastuzumab (kháng thể đơn dòng chống ung thư)
trauma 1.chấn thương 2.sang chấn tâm thần
traumatic (thuộc) chấn thương
traumatic neurosis loạn thần kinh chấn thương
treatment ind thuốc mới nghiên cứu thử nghiệm
treatment investigational new drug thuốc mới nghiên cứu thử nghiệm
"treatment" ind regulations qui chế về “điều trị” bằng thuốc mới nghiên cứu
Trang 9treatment system hÖ thèng xö lý, hÖ thèng ®iÒu trÞ
tree c©y méc, c©y gç
tree ferns d−¬ng xØ th©n méc, d−¬ng xØ d¹ng c©y, d−¬ng xØ th©n gç
trefoil stage ba nh¸nh
trehalose trehaloza
trematic (thuéc) khe mang
Trematoda líp S¸n l¸ song chñ
tremorgenic indole alkaloids alkaloid indol g©y rung
Treponemataceae hä Xo¾n khuÈn
Trichoderma harzianum Trichoderma harzianum
trichogyne t¬ thô tinh
Trang 10tripinnate (có) lá chét lông chim ba lần, xẻ lá chét lông chim ba lần triple fusion (sự) hợp ba
tritor mặt nghiền, thớt nghiền
triturate nghiền vụn, tán bột
trophic (thuộc) dinh d−ỡng
trophic hormone dinh d−ỡng hormon
trophic level mức dinh d−ỡng, bậc dinh d−ỡng
trophic structure cấu trúc dinh d−ỡng
trophoblast lá nuôi phôi, d−ỡng bào
trophozoite cá thể dinh d−ỡng
tropic hormon ngoại hormon
tropical forest rừng nhiệt đới
tropical rain forest rừng m−a nhiệt đới
tropics miền nhiệt đới
trunk 1.thân 2.vòi voi
trypanosomes nhóm Trùng mũi khoan
Trang 11trypanosomiasis bÖnh trïng mòi khoan
trypsin trypsin
trypsin inhibitors chÊt øc chÕ trypsin
tryptophan (trp) tryptophan
TSCA viÕt t¾t cña Toxic Substances Control Act
TSH viÕt t¾t cña Thyroid Stimulating Hormone
tuberculin test thö nghiÖm tubeculin
tuberculose nhiÒu cñ nhá, nhiÒu mÊu nhá, nhiÒu nóm, nhiÒu h¹ch, nhiÒu
nèt sÇn
tuberculosis (bÖnh) lao
tuberculum cñ, mÊu nhá, nóm, h¹ch lao, nèt sÇn
tuberosity cñ, mÊu, mµo
tuberous (thuéc) cñ mÊu, (cã) d¹ng cñ, (cã) d¹ng mÊu, (cã) cñ , (cã) mÊu tubicolous ë trong èng, sèng trong èng
tubifacient t¹o èng
tubular necrosis ho¹i tö tuyÕn èng
tubular nerve cord bã thÇn kinh d¹ng èng
tumid s−ng tÊy, næi u, næi côc
tumor khèi u, b−íu, nèt s−ng tÊy
tumor-associated antigens kh¸ng nguyªn liªn kÕt u
tumor-infiltrating lymphocytes (til cells) lympho bµo läc khèi u
tumor necrosis factor (TNF) nh©n tè (g©y) ho¹i tö khèi u
tumor-suppressor genes (c¸c) gen øc chÕ khèi u
Trang 12tumor-suppressor proteins (các) protein ức chế khối u
tumour-inducing principle nguyên lý gây u
tumour necrosis factor yếu tố hoại tử ung thư
tumour specific antigen kháng nguyên đặc hiệu ung thư
tundra tundra, l∙nh nguyên
tunic áo, vỏ, bao
tunica vỏ nang
tunica-corpus concept khái niệm thân-vỏ nang
Tunicata phân ngành Có bao
tunicate (có) áo, (có) vỏ, (có) bao
tunicate bulb hành có áo
tunicated (có) áo, (có) vỏ, (có) bao
Turbellaria lớp Sán tiêm mao
turbinal 1.xương xoăn 2.xoắn ốc
turbinate xoắn ốc, xoáy ốc
turgid 1.trương 2.cương
turgor sức trương
turgor movement vận động theo sức trương
turgor potential thế trương
turgor pressure áp suất trương, sức căng trương nước
Turners syndrome hội chứng Turner
turnover vòng tuần hoàn, sự đổi mới
turnover number số vòng tuần hoàn
turtle shell mai rùa, mu rùa
turtoise shell mai rùa, mu rùa
twenty-four hour rhythm nhịp hai tư giờ
twiner cây leo cuốn
twins cặp sinh đôi
two-dimensional (2-d) gel electrophoresis điện di trên gel hai chiều two-hybrid systems hệ thống hai con lai
tylose (sự) kết chai, kết sần, nổi chai, nổi sần, thể chai, thể sần
tylosis (sự) kết chai, kết sần, nổi chai, nổi sần, thể chai, thể sần
tympanal (thuộc) màng thính tai, tai giữa, (thuộc) màng nhĩ
tympanic (thuộc) màng thính tai, (thuộc) tai giữa, (thuộc) màng nhĩ
tympanic bulla bao màng nhĩ
tympanic membrane màng thính giác
tympanum 1.màng thính giác 2.túi khí 3.tai giữa, màng nhĩ 4.túi khí,
nang khí
type 1.vật mẫu chuẩn 2.kiểu, mẫu
type I reaction phản ứng typ I
type I diabetes bệnh đái tháo đường typ I
type II diabetes bệnh đái tháo đường typ II
Trang 13type specimen mÉu chuÈn
typhlosole r∙nh èng tiªu ho¸
typhoid (bÖnh) th−¬ng hµn
typhoid fever sèt th−¬ng hµn
typical (thuéc) mÉu chuÈn, kiÓu, mÉu
tyrosine (tyr) tyrosin
tyrosine kinase activation ho¹t ho¸ tytorin
tyrosine kinase inhibitors (tki) chÊt øc chÕ kinaza tyrosin
Trang 14uliginose sống ở đầm lầy, sống ở bùn lầy, mọc trên đầm lầy
uliginous sống ở đầm lầy, sống ở bùn lầy, mọc trên đầm lầy
ulna xương trụ
ulnar (thuộc) xương trụ
ulotrichous (có) lông xoăn, (có) lông quăn
ultimobranchial gland tuyến mang cuối
ultracentrifuge máy siêu li tâm
ultrafiltration sự siêu lọc
ultramicroscope kính siêu hiển vi
ultramicrotome máy siêu vi phẫu
ultrastructure siêu cấu trúc
ultraviolet microscope kính hiển vi tử ngoại, kính hiển vi cực tím
umbel tán
umbellate (có) tán, sinh tán
umbellifer cây hoa tán
Umbelliferae họ Hoa tán
umbilical arteries and veins động, tĩnh mạch rốn
umbilical cord dây rốn
umbilici (các) hố nhỏ, (các) lỗ thân ống lông, (các) rốn
umbilicus 1.hố nhỏ 2.lỗ thân ống lông 3.rốn
umbo mấu, bướu
umbonate (có) mấu, (có) bướu
umbones (các) mấu, (các) bướu
Trang 15underleaf lá mặt dưới thân dẹt, lá dưới
undernutrition suy dinh dưỡng
undulating membrane màng uốn, màng lượn sóng
ungual (thuộc) móng, vuốt, móc
ungues (các) móng, (các) vuốt, (các) móc
unguiculate 1.(có) vuốt, (có) móc, (có) cựa 2.(có) dạng móng
unguirial (thuộc) móng, vuốt, móc
unguis móng, vuốt, móc
ungula (móng) guốc
ungulate động vật móng guốc
ungulate dung phân động vật móng guốc
unguligrade đi bằng móng guốc
uniaxial một trục đơn
unicellular đơn bào, một tế bào
unicellular organization tổ chức đơn bào
unilocular một ngăn, một ô
uninemy hypothesis giả thuyết một sợi
uninucleate một nhân, đơn nhân
union for protection of new varieties of plants (UPOV) Liên đoàn bảo vệ
các giống cây mới
uniparous đẻ một con, đẻ một trứng, đẻ một lứa
unsaturated fatty acid axit béo không no
unstirred layer lớp bảo vệ, lớp biên
unstriated muscle cơ trơn
unwinding protein protein gi∙n xoắn
up regulating tăng số thụ quan (trên tế bào đích)
up-regulation (sự) tăng số thụ quan (trên tế bào đích)
UPOV viết tắt của Union for Protection Of New Varieties of Plants
Trang 16UPOV viết tắt của International Union for Protection Of New Varieties of
urea cycle chu trình ure
urediniospore bào tử mùa hè
urediospore bào tử mùa hè
uredosorus cụm bào tử mùa hè
uredospore bào tử mùa hè
ureotelic tiết ure
ureotelic excretion loại thải ure
ureter niệu quản, ống niệu
urethra đường niệu, niệu đạo
urethral (thuộc) đường niệu, niệu đạo
uric acid axit uric
uricotelic bài tiết axit uric
uridine uridin
urinary (thuộc) nước tiểu
urinary bladder bàng quang, bóng đái
urine nước tiểu
uriniferous tiết nước tiểu, tạo nước tiểu
uriniparous (thuộc) tạo nước tiểu
urinogenital (thuộc) niệu-sinh dục
urochord dây sống đuôi, đuôi sống
Urochordata phân ngành Đuôi sống
Urodela bộ Lưỡng cư có đuôi
urodelous (có) đuôi vinh viễn
urogenital groove r∙nh niệu sinh dục
urogenital membrane màng niệu sinh dục
urokinase urokinaza
uropod chân đuôi, mấu đuôi
uropygial gland tuyến phao câu
uropygium phao câu
urosome 1.vùng đuôi, khúc đuôi 2.bụng cuối
urostyle xương cuối đuôi, trâm đuôi
urticant châm ngứa, gây ngứa, làm ngứa
urticaria (nổi) mày đay
urticating châm ngứa, gây ngứa, làm ngứa
USPTO viết tắt của U.S Patent and Trademark Office
Ustilaginales bộ Nấm than