1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Từ điển sinh học Anh – Việt part 3 doc

180 380 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ điển sinh học Anh – Việt phần 3
Trường học University of Science and Technology
Chuyên ngành Biology
Thể loại Từ điển
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 180
Dung lượng 11,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

unk déng chat homoglandular a cung lear yen homogenous vo co nlienhuy déu; tinh sinh homogynoWs ¿ có bao hoa cùng dạng, có bao hoa đều, đều bao hoa homo-heteromixis sự đồng-dị phot sy

Trang 1

homoees

homoeosis su chuyén hoa cing géctunten

thank chan: canh tang thank nhị vv)

homoeostasis su can bang nor tar: su can bing

homoeozoic a cing khu he dong

khu he dong vat

homogamete giao tử đều đón,

tử cùng dạng

homogametic ¿ có giao tử

(thuộc) giao tử cũng kiểu

homogametic sex giống đồng giao tử nh

đồng gen

homogenic mating sy giao phoi déng sinh homogenic pairing sự ghép đôi củng gen, sự kết cập cùng gen

homogenic sexual incompafibility tính

tương ky sinh dục đồng sen

homogenic system hệ đồng sinh homogenisation sự làm đồng nhất xự đồng

homogeny unb can

déng nhat unk déng chat

homoglandular a cung lear yen

homogenous vo co nlienhuy déu; tinh sinh

homogynoWs ¿ có bao hoa cùng dạng, có bao hoa đều, đều bao hoa

homo-heteromixis sự đồng-dị phot (sy kết

hợp hai nhâN Khác nhau về mặt dị truyền

xưng bdt ngHỒn từ Cũng một tổn) homoimmune ¿ đồng miễn dịch (ở thể thực khuẩn)

homoiochlamydeous ¿ có bạo hoa cùng kiểu (rùng cỡ, cũng mẫu )

homoioplastic ø ghép cùng loại, ghép đồng

loại

homoiosmotic ¿ đồng thẩm thấu, hằng thẩm thấu ổn thẩm áp

homoiotherm hang nhiệt homoiothermal, homoiothermic a hing

nhiệt, có thân nhiệt ổn định có máu nóng

homoiotransplantation sự cay cùng loại, sự cấy đồng loại

homokaryon thể cùng nhân homokaryofype kiếu cùng nhan, cùng kiểu

nhân

sinh vật máu nóng, sinh vật

Trang 2

homological cé dac diém cùng gốc

homologous « tuong ing tong déng cing

dang, déng dang

homologous adjacent distribution sy phan

bố kế tiếp tương đẳng

homologous alternation of generations su

xen ké thé hé tuong ding

homologous association

dang

homologous chromosome thể nhiềm sắc

đồng đạng; thể nhiễm sắc tương ứng nhiễm

xắc thế tương đồng

homologous chromosome pairing sự tiếp

hợp nhiễm sắc thể tương đồng

homologous disease bénh tuong déng

homologous gene gen tuong tng

homologous graftage sy ghép cùng loài

homologous mutation sự đột biến tương

homologous variation biến đị tương đồng

homologue thể tương ứng, thể đồng dang, thé

đồng tính, thể tương đồng

homology tỉnh tương đồng, tính tương hợp

homology region vùng tương đồng

homolysogenic ø gây phân giải đều

homolysogenic strain giống gây phân giải

đồng đều, chủng gây phân giải đồng đều

homomallous ¿ cùng hướng, củng chiều

homomeric « ding hiệu

homomery tính đẳng hiệu (các gen có mức độ

hiệu quả nhí nhau đối với cùng một tính

khắc đồng hình

homomorphism tính đồng hình homomorphosis sy tai sinh cing dang, su tai sinh déng dang

homomorphous « 4éng hinh homomorphy tính đồng hình tính cùng dang

(hén ngoài) homomyarian động vật hai mảnh đều cơ

homomyarians nhóm Đều cơ, Homoimyaria (hai vỏ)

homonid (động vật) dạng người homonoid « cé dang người homonomous z có cùng hợp phần, có cùng

trang cing dang

homophasic alternation of generations su

xen kẽ thế hệ đồng pha

homophyadie « cing koai chồi homophylic « cùng dạng tổ tiên, cùng chủng loại; cùng thể bào tử

homophyllous ¿ có lá cùng dạng homophyly tính cùng dạng tổ tiên tính cùng chủng loại

homoplasma chất cùng loại, chất đồng tính đồng chất

homoplasmic a (thuộc) chất cùng loại chất đồng tính, đồng chất

homoplasmonic x homoptasmic homoplast hat cing loại hạt tương ứng homoplastic a ghép cùng loài; đồng thích

ứng

hơmoplastid hạt cùng loại hạt tương ứng homoplastidic ¿ cùng loại hạt

homoplasty tính tương đồng, tính đồng dạng homoplasy x homoplasty

homopolar a déu cục đồng cực homopolar test vỏ đồng cực, vỏ đẳng cực homopolymer chất polyme đều, chất trùng hợp đều

homopferan côn trùng cánh giống homopferous ¿ có cánh giống homorhizal ø không bộ rễ đối ngọn homosequential a đồng trình tự, cùng trình

tự

Trang 3

homosexual

homosexual « cing giới tính đồng giới tính

homosporangic ¿ cùng túi bào tử, cùng nang

homostyly hiện tượng vời nhụy lớn đều; tính

vời nhụy đồng trưởng

homosynapsis sự tiếp hợp tương ứng; sự

gióng đôi thể nhiễm sắc tương ứng

homothallism tinh cing tan, tinh déng tản

homothaHium lõi địa y

homotransplant mảnh cấy cùng loại

homotransplantation sự cấy cùng loại: ghép

cùng loài, du homograft

homotropic effect hiệu quả đồng hướng

(tương tác giữa các phôi tử tương đồng)

homotropous ¿ cùng hướng, đổng hướng;

kiểu, quần hợp thuần hóa

homotypic division sự phản chia cùng kiểu

nhược điểm của đồng hợp tứ thuần

homozygotic x homozygous homozygotization su tao déng hop tir homozygous ¿ có đồng hop tử: có gen xác

honey bee ong mat, Apis mellifera honey box thing lay mat

honeycomb 1d ong honeycomb bag da to ong (aii ff ctia da day

day ding vat uhai tai)

honeycomb structure cau tric dang t6 ong honeycomb test vo té ong

honey cup dia mat honey-drew giọt mật honey eater chìm hút mật, Merops honey fungus nấm mật, Ariflaria mellea honey grass có mat, Chloris barbata honey locust cay bé kép mat, cay bé kép ba

gai, Gleditschia tricanthos

honey pea x sugar pea honey pit 6 mat honey plant cay có mật honey-suckle cây kim ngân, cây nhdn dong, Lonicera

honey suckle clover có ba lá đỏ, Trifoliun pratense

hood mũ; bao đầu hooded ¿ có mũ; có mào; có bao đầu

tổ ong,

Trang 4

361

hooded bud chỏi có mũ

hooded merganser vịt án cá có mào Äfereus

cucullatus

hooded pattern mẫu mũ (các với đen trên

đâu trắng)

hooded rat chuột bạch đầu đen

hooded seal chó biển có bờm, Cysfophora

cristata

hoodie qua x4m, Corvus corone cornix

hood-shaped a dang mi, dang bao

hoof (pf haofs, hooves) mong guéc

hoof-and-mouth disease bệnh lở mẻm long

móng

hoofed animal động vật móng guốc

hoof-shaped a dang mong guốc

hook móc; lưỡi câu

hookear, hookear sculpin ca béng tai móc,

hooklike hood chùy, mỏ móc

hook-nose mii móc, mũi khoảm

hook-shaped a dang méc

hook worm giun méc, Ankylostoma

hook-worm đisease bệnh giun móc

hookworm vaccine vacxin phòng giun móc,

hoopoe chim đầu rìu, Upupa epops

hoop pine cay bach tan Cuningam, Araucaria

cunninghamii

hop cây hoa bia, cay huplong, Hwnulus

fupulus Hv nhiy lo cd

cây dau ba lá Nhat,

hop clover có linh láng đen Afedicugo

tupalina

hop trefoil có chế ba ruộng, Trifolium

agrarium; có lình làng đen, Mtedicago lupulina

hop-garden vườn trồng hoa bia

Hopkins-Cole reaction phản ứng Hopkins-

Cole

hoplocarida

Hoplocarida

hopper ve sâu nhảy, Empouscu

hopping leg chân nhảy

nhóm Vỏ giáp chân miệng,

ca héi bac, Oncorhynchus

horned animal hopping reaction su phan ing nhay

hop-yard vườn trồng hoa bia

horal ¿ (thuộc) giờ horary + horal horehound = cay bạc hà ding, Marrubium

horizontal ring véng ngang horizontal root rẻ ăn ngàng, rễ ngang horizontal zonality tính phân đới ngàng horme lối sống có mục đích; sự cố gắng, sự

gắng sức; bản năng

hormesis hiệu ứng kích thích của chat doc hormic ¿ có mục đích; có bản năng hormocyst túi sinh sản

hormogone đoạn tio sinh san hormogonium x hormogone hormonal « (thudc) hormon, (thuộc) nội tiết

tổ, (thuộc) kích tố hormonal regulation hormon

hormone hormon, nội tiết tố, kích tố hormone hunger chứng thiếu hormon hormone radioimmunoassay thí nghiệm

miễn dịch phóng xạ định lượng hormon

hormonie x hormonal hormonogenie z tạo hormon, sinh hormon hormonology kích tố học

hormonopoesis sự tạo hormon hormonotropic ¿ kích tuyến nội tiết, thúc tuyến nội tiết

horn sừng; râu hornbeam cây duyên, Carpinus hornbill chim tê điểu, chim hổng hoàng hai sing, Buceros bicornis

horn cell bao sing horn coraL san hô hình sừng, san hô đơn lẻ horned animal dong vật cỏ sừng

kính hiển vị soi

sự điểu tiết bằng

Trang 5

horned hog lon ldi, Burirussa

horned lizard x horned toad

horned omgelfish ca liém sing, Zametus

cornutus

horned pheasant gà lôi tia Trugopan

horned poppy cay phign sing, Glaucium

horned pout cá chien gấm Amuzws

nebulosus

horned rattlesnake rấn đuôi kêu sừng, rấn

đuôi chuông sừng, Crofdlus ceraste

horned rays ho Ca dudi doi, Mobulidue

horned shark x hom shark

horned squirrelfish ca son simg, Adiorvx

spinifer

horned toad cóc có sừng, thần lẫn dang coc

có sừng, Phrynusoina

Hornemann's redpoll chim đi xám đồng

réu, Carduelis hornemannt hornemannt

hornet ong bau vang, Vespa

horn-fish cá néc ba gai, Triacunthus; c4 vuge

Canada, Stizostedion canadense

horn-fishes họ Cá nóc ba gai, Triavanthidue

horn-filowered ¿ có hoa đạng sừng

horn-fruited z có quả dạng sừng

hornless ¿ không sừng

horn-like ¿ dạng sừng

horn-like process mấu dạng sừng

horn matter chat sừng

horn shark cá nhằm sừng, Heferodorus

francisel , Heterodontus californianus ff pt ho

Ca nhám hế, họ Cá nhâm sừng,

Heterodontidae

horn-stalked ¿ có cuống dạng sừng

horntail ong đuôi sừng, Tremex columba

horn-weed rong đuôi chó, Ceralaphvilun

horn-wor£ rong đuôi chó, Cerulophyllum

horny scale vấy sừng

horny sole dé simg, bao móng (ngự)

cây chuối sing, Muse

horny substance keratin, chat sing horny tissue mo sing

horny tooth rang sing horny tumor u sừng horodimorphism hiện tượng lưỡng hình theo mùa

horological flower hoa giờ, hoa nở có giờ horotelic ¿ (thuộc) tiến hóa dan dan

‘horror autotoxicus’ khiếp sợ việc tự gây

horse ngua, Equus cubaltus {fv (ngựa)

horse bean cây đậu lãng cây đậu ràng ngựa,

Vicia fubu var, equina

horse bee rudi trav, mong, Tabunus bovinus horse-breeding farm trại ngựa giống horse-chesnut cây để ngựa

hippocastanum

horse corn indentata horse crab con sam, Limulus; cua mong agua,

Telnessus cheiragonus horse crevalle cá hảo Carax; cá trác, Seriola

horse dung phan ngua horse-eye jack cá háo mất ngua, Curunx

dong duc

Aesculus ngé rang ngya, Zea mavs

fatus horseface unicorfish cá mũi mặt ngựa, Nase

japonicus horse-head-shaped cocklebur cây ké đầu

neva, Xuathinam strumarium horse-leech dia ngua, dia trau, Haemopsis

Trang 6

363

horse mussel con ddm, vem ngua, vem det,

Moliodus moliodus

horse plum cay man My, Prunus americuna:

cây mận đen cây man Canada, Prunus nigra

horse-pox bệnh đậu ngựa

horse radish cày cải ốc ven biển, Cochfearia

maritima, cây cải cll cay,

horseshoe crab con sam,

polyphemus, Xiphosura polyphemus

horseshoe dissepiment phién bot dang mong

hoe kidney thận dạng móng ngựa

horseshoe reef am tiêu móng ngựa

horseshoe-shaped œ dạng móng ngựa

horse sponge- loài Bọt biển ngựa, loài Hải

miên ngựa, Hipposongia communis

horsetail cay moc tac, co thap but, Equisetum

horse-tail pine cây thông đuôi ngua, Pinus

massoniana

horsetails

Sphenopsida

horse type antibody kháng thé typ ngựa

horseweed co tai him, Erigeron cunadense

horticultural u (thudc) nghé lam vuon,

horticultural crop sự thu hoạch cây ăn

host cell tế bào chủ

hos#-cell reactivation su tai hoat hda trong tế

bào chủ

host cell reactivation tái hoạt hóa (rhể thực

khuẩn) bời tế bào chủ

host-controlled ø do vật chủ kiểm soát

host-controlled DNA modification thường

biến AND do tế bào chủ kiểm soát

host-controlled DNA restriction sự hạn

chế ADN (ngoại lai) có kiểm soát của vật chủ

host-controlled restriction sự hạn chế có

kiểm soát của vật chủ

host-controlled variation sự biến đổi bị vật

vật chủ gây nên (thường biển củu thể thực

khuẩn do ví khuẩn chủ gảy nên)

host-induced mutation sự đột biến do vật

chủ gây nên

host-killing u giết vật chủ host-killing efficiency hiệu quả giết vật chủ

host restriction sự hạn chế vật chủ host specificity tính chuyên hoá chủ hot ¿ nóng

hot-air incubator lỏng ấp dùng không khí

hot point điểm nóng hot spot điểm nóng Hottentot teal mong két dom, Anas punctata hot-water incubator lồng ấp nước nóng hot wind gió nóng

houndfish cá nhái tròn mình, anastomella, cá nhái sấu, crocodilus

houndfishes họ Cá nhái, Belonidue - hound's-berry cay lu lu duc, Solanum nigrum hound shark ca map, Mustelus

hound's-tongue cay ludi cho, Cynoglossum officinale

hourglass-shaped « dạng mặt kính đồng hồ house nhà; áo, vỏ

Trang 7

363

horse mussel con dom, vem ngua, vem det

Mottocus motiadus

horse plum = cay man My, Prunus americana:

cay man den, cay man Cana

horse-pox bệnh đậu ngựa

horse ras cày cải ốc ven bién, Cochicuria

maritima, chy CẢI CÚ cay,

horseshoe crab con sam,

palsphemus, Xiphosura polyphenus

horseshoe dissepiment phién bot dang méng

ngựa

horseshoe kidney chan dang mong ngua

horseshoe reef am tiếu móng ngựa

horseshoe-shaped ¿ đạng móng ngựa

horse sponge loài Bọt biến ngựa, loài Hải

mién ngua, Mipposongia communis

horsetail cây mộc tặc, có tháp bút, Eguisetion

horse-tail pine cày thong dudi ngua, Pinus

muassontiatia

horsetails

Sphenopsida

horse type antibody kháng thể typ ngựa

horseweed co tai hitm, Erigeron cunudense

horticultural ¿ (thuộc) nghề vườn

horticultural crop sự thu hoạch cây ăn

host cell reactivation tai hoat hóa (zhể thực

khuẩn) bởi tế bào chủ

host-controlled « do vật chủ kiểm soát

host-controlled DNA modification thường

biến AND đo tế bào chủ kiểm soát

host-controlled DNA restriction sự hạn

chế ADN (ngoại lai) có kiểm soát của vật chủ

host-controlled restriction sự hạn chế có

kiểm soát của vật chủ

host-controlled variation sự biến đối bị vật

chủ khống chế

host density mar d6 vật chủ; mật do cay chit

house host-induced modification thường biến do vật chủ gây nên (hưởng biến củu thể thực khuẩn da ví khuẩn CHÍ gây nẻH)

host-induced mutation sự đột biến do vật chủ gây nên

host-killing œ giết vật chủ host-killing efficiency hiệu quá giết vật chủ

(của thể thực khuẩn bất hoạt)

host mediated assay sự thử nghiệm qua trang gian vật chú

host-parasite population ratio tỷ lệ quản

hot climate khi hau néng

hot endurance tính chịu nóng hot hardiness tính chịu nóng hot-house nhà ấm

hothouse plant cay trồng trong nhà ấm hot pepper x Cayenne pepper

hot point diém nong hot spof điểm nóng

Hottentot teal mòng két dém, Anus punctate

hot-water incubator léng 4p nudc néng hot wind gió nóng

hough khớp vó; vó hound chó sin ca map, Mussels houndfish cá nhải tròn mình, auastomella, cả nhái sấu,

berry cay lu lu duc, Soluaum nigrum shark ca map, Mustelus

hound’s-tongue cay lui cho, Cyveglossum

officinale

hourglass-shaped ¿ đạng mặt kính đồng hỏ house nhà: áo vỏ

Trang 8

house fly ruồi nha, Musca domestica

house fungus nấm nhà (mọc trên gỗ, trong

house plant cay tréng wong nha

house rat chuot cong, Rutrus norvegicus

house snake ran nha, Lampropettis triangulus

house sparrow = chim sé mha, Passer

domesticus

howler, howler monkey khi ri, Alouutta

howling monkey khi ri, Afouanta

hoxinan ky Hoxni bậc Hoxni

Pleixtoxen giita)

H-1 receptor thụ thể H-1

H-2 receptor thụ thể H-2

H-2 restriction giới hạn đo H-2

hrorough wort cây co lao, Euputorium

perfoliatum

hr RNA (heavy ribosomal RNA)

ribosom nang

H sustance chat H

HTLA x human T lymphocyte antigen

HTLY x human T cell leukaemia virus

hub hinh chiếu trung tâm (hải sâm)

huckle bone xương sên, xương hông

Hudson bay pine x Labrador pine

huillin cá rái Nam Mỹ, Lutra provocux

hull trấu; vỏ ngoài, vỏ đậu

hulless a khong vo

human z (thuộc) người

human anatomy giải phâu học người

human cytogenetics di truyền học tế bào

human leucocyte antigen (HLA)

nguyên bạch cầu ở người human leukaemia associated antigen kháng nguyên ung thư bạch cầu ngưới human louse rạn (người), Pecicutis vestimenti, Pediculis corporis

human rhinoviruses rinovirut rinovirut H

human T cell leakaemia ung thư bạch câu

tế bào T người

human T cell leukaemia virus (HTLV)

virut ung thư bạch câu tế bảo T người humantin cá nhám châu Âu, Oxvaores centrina

human T lynphocyte antiden (HTLA)

kháng nguyên lympho bào 'T người

humatipore lỗ doi ngoài vách (phơo biển) humatirhomb lỗ thoi ngoài vách (phao biển) humbile-bee ong rấu ong nghệ, Bombus humble plant cay xau hd, x sensitive plant humbog ca bin, Dase

humeral ¿ (thuộc) cánh tay; góc gốc ngoài

(Cánh côn tring)

humeral angle góc sườn phụ humeral bristle lông cing dui humeral callus mấu đốt đủi humeral cross vein gân trêo-sườn; sườn phụ humeral margin rìa cảnh tay

hưmeral seta lông cứng đốt đùi trước humeral suture dudng khép xuong canh tay

cánh tay-xương trụ humerus xương cánh tay humic « (thu6c) min humic matter chat mun humicolous œ mọc trên đất trồng; mọc trên mùn

humicolous fungus nam é min humicolous species loai song dat mtn humid climate khi hau dm

hamidity do 4m humidity index chi sé do Am humidity range bién do 4m humistratous ¿ lan khắp mặt đất humivorous fishes nhóm cá ăn mùn

Trang 9

365

bhumming-bird chim rudi, Sternoctyta

hummingbirds ho Chim rugi, Trachitidae

humor thể dịch, dịch thể, thể loãng

humoral ¿ (thuộc) thể địch

humoral antibody kháng thể thể dịch

humoral control sự điều khiển bằng thể dịch

humoral immune response đáp ứng miễn

humpback cá hồi gù, cá hổi bướu,

Oncorrhynchus gorbuscha; cả voi gù, cả voi

buéu, Meguptera nodosa; budu tung

humpback boxfish ca noc hom lung gi

humpback red snapper ca héng do gi,

Lutjanus gibbus

humpback saÌmon cá hỏi gi, Oucorhyachus

gorbusha

humpback sea bass cá mú lưng gù, cá mù

det, Cromileptes altivetis

humpback shrimp 16m hong gu, Pandatus

humpback whale ca voi lưng gu,

Mexaptera nodosa; Meyaptera noave-anglire

humpback whitefish cá hồi lưng gi

Coregonus pidschian brachymystak

humped cattle bỏ bướu, bỏ An DO, Bos

indicus

humped ox x humped cattle

humped skygager « humpback skygager

humped snapper c4 héng ga, Lutjanus

hump orgy ca trap gu Sparus gibbiceps

hump shrimp tom céng, Pandalus gonturus

humus min

humus content ham lugng mii

humus earth dat min

humus horizon |ép min

humustless khong cé min

humus plant thực vat tao min

hyalomere Hungarian clover có ba [a vang, Trifoliwn

hungry soit dat thiev chat Hungtington's chorea chứng múa giật

husk corn ngõ bẹ husked rice gao hit huso sturgeon ca tam huso, Huse dauricus huso sturgeon ca tém huso, Acipenser medirostris

huss 4 nham gai, Squalus acurthias

hussar cá hồng ánh vàng,

huterotic effect hi¢u qua uu thé lai Huxley's membrane mang bao rễ tóc, màng Huxley

hyacinth cây dạ hương lan, cây phong tín tử, Hyacinthus orientalis

hyacinth bean cay dau van, Dolichos lablab

da bonavist hyaena cé trap déu ctu, Churux puntazzo; link

cẩu vẫn, Hyaena hyaena hyaenid giống Linh cẩu, Hyaewidae, họ Linh cẩu

Trang 10

hyaloplasm

hyaloplasm dich trong suốt

hyaloplasma x hyaloplasm

hyalosome thể trong suốt

hyalosponges nhĩm Bọt biển trong, (Hội biến

sút Hài, Hyulospangde, Heacdinellidu

hyanenartos giống Gấu dạng linh cu

Hyaenartos

hyb (hybrid) u dang lai /f lai

hybocrinus giống Huệ biển bướu, ##ybocrinux

hybodus giống Ca map hing gu, Hybodus

hybrid vat lai: cay lai: thé lai: giống lai; dị hợp

wife lai

hybrid animal dong vat tai

hybrid antibody kháng thể lai

hybrid between lines con lai khác dịng, cây

lai khác đơng

hybrid breakdown sự suy kiệt do li (các

dụng lai cha thể hệ sau bắt thụ hoặc khơng cĩ

khả Hàng xúng)

hybrid cline nem lai: cap tinh lai

hybrid clover cĩ linh làng lai, Trifolium

Avbridion

hybrid complexes phite hop lai (ahdm các

đồi thực vật cá khả nàng lui với Nhat)

hybrid corn ngơ lai

hybrid DNA ADN Iai

hybrid ezyme enzym lai

hybrid fish ca jai tao

hybrid generation thế hệ lai

hybrid inabitity sự giảm sức sống do lài

hybrid incapacity tính khơng cĩ khii năng lai

hybrid index chỉ số lui

hybridism tính lái hiện tượng lại

hybridity tính lái: trạng thái lai

hybridity enquilibrium sự căn bằng tính di

hợp tử trong quản thể giao phối ĩu định)

hybridity optimum mức dị hẹp tứ tối ưu

trong guản thể)

ity quotient hệ số tính lái

ion sự lai sự tạo giống fai

acid sự lài axit

nucleic

hybridize v tai tao the lai

hybrid lethality sự chết do lai tính gây chết

do lai

hybrid merogony sự phát triển phiến nôn

đồ lại

hybrid molecules phản tứ lai

hybrid nucleic acid axit nueleic lái

hybridogenic homozygofes đồng hợp tử lai

366 hybridogenous

trình sinh giá do lai

hybridoma khối lai khối tế bào lai tế bào lai hybridoma technology kỹ nghệ tế bào lai cơng nghệ tế bào lai

hybrid organism sinh vật lại hybridous z lai

hybrid percentage số phản trầm lai hybrid plant cay lai

hybrid resistance tinh bén cua con Iai hybrid speciation su hinh thanh loai lai hybrid sterility tinh bat thu do lai hybrid strain dong lai giéng lai noi Lai hybrid swarm bảy lai

hybrid vigor x heterotic vigor hybrid vigour x heterotic vigour hybrid virus virut lai

hybrid whitefish cá hổi lai, Coregonus

autumnatis, Coregonus lavaretus pidschian

hybrid zones vung Jai hydanftoin hyđunoin, C:H:O2N›

hydathode: lỗ thối nước (nhảy khống)

hydatid bọc nước bọng nước: bọc sắn nang

san hydatid disease Echinococcus) hydatid pregnaitcy sự chứa bọc trứng hydatiform ¿ dạng bọc dạng bong hydatiform pregnancy + hydatid pregnancy hydatigenous ¿ tạo bọc tạo bọng

hydnophorid ¿ (thuộc) ố cĩ n giữa (sen hd) hydnophorid polyparium quản thể dang

bạo khối (xu hi hydra thủy tức, (ydra hydradephagous uv sinh

hydrangea cay hoa th cau Hydranyea hydranth ca thé thiy tite (rong tip dồn thấy

tức)

hydrarch điễn thế ấm hydrase hydraza hydrastine hyđraxun, CạH:NĨ,

e hyđrasunin, Cị¡HìiNOx cdy mac luong wang, Hydrustis

hydratophy quần xã thực vật ngập nước hydratula ấu trùng đạng thủy tức (cứu sửa chém)

hydrazine hyđruzin N:H

hydreimia bệnh lọng máu hydric ¿ ấm: no ẩm hydric factor yếu tổ ấm

Trang 11

367

hydroanemophilous « thu phan nha gid va

nước

hydrobacteriology thiy vi khuẩn học

hydrobiology thủy sinh vật học

hydrobiont sinh vật ở nước

hydrobios vùng sinh vật ở nước: sinh vật thủy

xinh

hydrocarbon hyđrocacbon

hydrocarbon side groups

hyđrocarbon (củu axW dmin)

hydrocarpic « tạo quả đưới nước

hydrocarpic plant thực vật có quả trong

nước

hydrocarpous z¿ có quả mọng nước

hydrocaul nhánh thủy tức

hydrocaulus x hydrocaul

hydrochimous uw ưa mùa mưa

hydrochore cây phát tán nhờ nước

hydrochoric ø phát tán nhờ nước

hydrochorous + hydrochoric

hydrocircus ống vòng (da gai)

hydrocladia nhánh thủy tức

hydroclintate thuy khi hậu

hydrocoel hệ ống nước (dư gi)

hydrocoeldio pouch túi khoang nước

hydrocole ¿ sống nơi đất ẩm

hydrucolous x hydrocole

hydrocoral nhóm San ho

Aydrocoraltina

hydrocotyle rau lá mơ

hydrocryptophyte thuc vật ở nước thực vật

hydrogen bond méi lin két hydro

hydrogen ion concentration nong do ion

hydro

hydrogeophyte thực vật đất ẩm

hydrograph cai ghi do am, am ky

hydroid potip thủy tức: ống nước

hydroids bộ Dạng thủy tức, /0droida

hydrolaza

zed protein protein thuy phan

BZ enzyme enzym thiy phan

hydrologic cycke chủ kỷ thủy văn

hydrology thuy van học

hydrolysate chat thuy phan

hydromedusa sứa-thủy tức hydromegatherm thực vật ưa nhiệt-ăm rong hydrometra sự tích dich da con, sự tích dich

tử cung hydromorph dang thuc vat ở nước, đụng thực vật thúy sinh

hydromorphic « dạng ở nước dạng thủy xinh

hydromorphosis sự đổi dạng ở nước, sự đổi

dụng thủy sinh hydronasty tinh ứng động khí ẩm hydrophile crab cua - quạt,

hydrophobe u ky nước sợ nước

hydrophobic + hydrophobe

hydrophobic bonding su lien ket ky nude hydrophoby tính ky nước, tính sợ nước hydrophoric ¿ chứa nước

hydrophoric canal rảnh chứa nước: ống thang bằng

hydrophyllium thé trong sudt dang 1a hydrophyte thực vật ở nước, thực vật thủy sinh

hydrophytic thực vật thủy sinh, thực vật ở nước

hydrophytium quan xã thực vật ở nước quần

xã thực vật thủy sinh hydrophyton tap đoàn thủy tức hydropic « phù thũng

hydroplanula ấu trùng trôi nổi (cửa nhóm

động vật Rưội Khoảng)

hydropolyp polip thủy tức

hydroponic « nudi dudng bing dung dich hydroponics nghề trồng cấy bảng dung dịch hydropore lỗ thoát nước (thủy không) hydropore oral tấm miệng rịa lỗ nước (dạng

hydropot cell tế bào tiếm nước hydropote tế bảo thấm nước bydropyle lò hút nước

Xamtho

Trang 12

hydroregime

hydroregime chế độ nước

hydrorhabd thể que

hydrorhabdome thể que (bọ biển)

hydrorhiza chân rẻ tập đoàn thủy tức

hydrorrhea sự chảy nước

hydrosere diễn thế thực vật môi trường ẩm

hydrosoluble ¿ hòa tan trong nước

hydrosome thể cành (bú: đá), quản thể thủy

tức (thấy tức)

hydrosphere thủy quyển

hydrospire thể xoăn hô hấp, nếp xoăn hô hấp

hydrospire plate phiến xoắn nude (au biển)

hydrospire pore 1d xoan nude (au biển)

hydrospire slit khe xoắn nước (nụ biển)

hydrospore structure cấu trúc lỗ nước (cẩu

gai)

hydrostafic a can bằng nước, thủy tĩnh

hydrostatic pressure áp suất thủy tĩnh

hydrostome miệng polip thủy tức

hydrotaxis tinh theo nước; tính theo ẩm

hydrotheca bao polip thủy tức, áo polip thủy

hydrotropic a hướng nước; hướng ẩm

hydrotropism tính hướng nước; tính hưởng

hydrozoans lớp Thủy tức, Hydrozoa

hydrnla thể polip đơn độc

hyena linh cau, Hyena

hyetal a (thudc) mua

hyetal region khu vực mưa

hygrometer cái đo độ ẩm, ẩm kế

hygromorphic « dạng ưa dim; dang thích

hygrophilous plant thuc vat ua dm hygrophylic x hygrophile

hygrophylous ¿ ưa âm hygrophyfe thực vật ưa am hygrophytia quan xã thực vật ua ẩm hygroplasm phản nguyên sinh lỏng, dich

nguyen sinh (phản lỏng cầu chất nguyên sinh)

hygroscopic ¿ cảm ứng ẩm, hút ẩm giữ ẩm hygroscopicity tinh cim img 4m, tinh hút 4m, tính giữ Ẩm: độ cắm ứng ẩm độ hút ẩm, độ giữ

ẩm

hyla nhái, Hyf¿

hylaea rừng mưa nhiệt đới, rừng âm nhiệt đới Hy-line dòng Hy, dong lai gitta hai dòng nội

phối thuộc cùng một giống vật nuôi hylion đỉnh cao cửa rừng

hylium x hylion hylocolous ¿ ở rừng, sống trong rừng hylogamy sự phối hợp giao tử đặc chủng hylophagous ø¿ ăn gỗ

hylophilous « ưa gỗ hylophyfe thực vật rừng hylotomous ¿ tiện pỗ, cất gỗ hymen màng trình

hymenal z (thuộc) màng trình hymenal membrane mang trinh hymenial ơ (thuộc) tầng bào tử hymeniferous a cé ving bao tử hymenium ting bào tử (bào tổng) hymenophore thé tang bao tt hymenopodium cuống tầng bào tử Aymenoptera ` bộ còn trùng Cánh màng hymenopterous ¿ có cánh màng hymenozonate spore bao tt déi mang hynnis cé hao hynnis, Aynais yoreensis hyobranchial « (thudc) cung mong-mang hyoglossal « (thuộc) cung móng-lưỡi hyoid xương móng cung móng, sụn dưới lưỡi hyoid arch cung móng

hyoid bone xương móng hyoid cartilage sun duéi lưỡi hyoidean 4 (thuộc) xương móng, cung móng, sụn dưới lưỡi

hyoideus thần kính móng hyolithid động vật móng đá

hyolithids bộ Móng đá, Hvolithida

hyomandibular z (thuộc) cung móng-hàm hyomandibular cartilage sụn móng hàm hyomẻntal ¿ (thuộc) cung móng-cảm hyoplastron tấm bên ức (yếm rủa)

Trang 13

hyotherium giống Thú lợn, Hyotheriutr

hyothyroid ¿ (thuộc) xương móng-sụn giáp

hyo-thyroid membrane màng móng-giáp

hypacusia sự giảm lực nghe, sự giảm thính lực „

hypaesthesia sự giảm cảm giác

hypalgesia sự giảm cảm giác đau

hypalgic a giam dau

hypallelomorph alen phức, gen tương ứng

phức

hypandrium mảnh sinh đục phụ

hypanthium đế hoa rộng; cụm hoa kín rộng

hypanthodium cụm hoa dạng đầu lõm

hypantrum khuyết khớp đốt sống

hypapophysis gai trước (đốt sống)

hyparchic « nội cung (chịu ảnh hưởng của

các gen lân cận)

hyparchic genes gen nội cung (chịu ảnh

hưởng củu các gen lân cận ở thể khẩm)

hyparterial ¿ dưới động mạch

hypautochthony tích tụ di tích thực vật tại

hypaxial ¿ dưới cột sống, trước cột sống

hyperacanthosis bệnh mọc dày gai

hyperacidity tính tăng độ axit

hyperactivity siêu hoạt tính, tính hoạt động

rất mạnh

hyperacusia sự tăng lực nghe, sự tăng thính

lực

hyperaemia bệnh sung huyết

hyperalgesia sự tăng cảm giác đau

hyperalgic a tăng cơn đau

hyperalimentation sự cho ăn quá mức, sự

bội dinh dưỡng

hyperatkalinity tinh kiém cao

hyperapophysis gai bên-sau (đới sóng)

hyperbolic area diện cong lỗi

tố, hiện tượng quá nhiều sắc tố hyperchromia sự tầng sắc tố hyperchromic z tăng sắc tố hyperciine a (thugc) điện khớp quá nghiêng

hyperextension su duéi quá mức hyperfeminisation sự tang tính cái hyperfunction sự tăng chức năng, sự tru năng hypergalactia sự tăng tiết sữa

hypergamesis sự thụ tỉnh qứa mức, sự thụ tỉnh thừa

hypergammagtobulinaemia twang globulin gama huyét

hypergenitalism hiện tượng phát dục sớm hyperglycemia sự tăng đường-huyết, sự tăng

đường-máu

hypergnathia quái thai nhiều hàm hypergonadism hiện tượng phát đục sớm hyperhaploid thé du đơn bội

hyperhidrosis bénh nhiéu mồ hôi hyperhydric « thita nước hyperimmune state trang thai siéu mién dich hyperimmunity tinh ting mién dich

hyperimmunization gây siêu miễn dich hyperkinesis sự tăng vận động; sự tăng phân bào

hyperkinetic disorder sự rối loạn tăng vận

động

hyperkinetic state trạng thai van dong qua mức

Trang 14

hypermasculinisation

hypermasculinisation sy tang tinh duc

hypermastia tật nhiều vú

hypermenorrhea hiện tượng day kinh nguyệt

hypermetabolism hiện tượng tăng chuyển

how

hypermetamorphosis sự siêu biến thái

hypermetropia tật viễn thị

hypermetropic u vién thi

hypermoephic gene gen trội hình

hypermorph dạng mình đài-chân ngắn (d/ny

trường thán-đoản túc): gen đột biến ngoại hình

mạnh, đạng trội hình

hypermorphic œ (thuộc) dang minh dai-chan

ngắn; đột biến ngoại hình mạnh trội hình

hypermorphic allele alen tăng hinh

hypermorphic mufation sự đột biển trội

hình

hypermorphosis sự tăng đặc điểm

hypermotility tính tăng hoạt động

hypernephric ơ (thuộc) tuyến thượng than

hypernychia bệnh sùi to mông

hyperopia tật viễn thị

hyperopic ¿ viễn thị

hyperparasite vật ký sinh lổng, vật ký sinh

cấp hai (rút ký sónh trên vật ký sinh khác)

hyperparasitism hiện tượng kỹ sinh lồng

hiện tượng ký xinh cấp hai

hyperphagic « an qua mức, bội thực

hyperplastoid ø phân chia gidi han (dong te

bào)

hyperploid thé du bội

hyperploidy hiện tượng siêu bội

hyperpnoea sự thở gấp

hyperpolyploid thể dư đa bội

hyperpolyploids thể siêu đa bội

hyperprolinemia bệnh tảng prolin huyết

hyperreflexia sy tang phan xa

hypersalivation sự tăng tiết nước bọt

hypersaturated ¿ quá bão hòa

hypersecretion sy tiết quả mức

370 hypersensifiVeness trạng thái quá man hypersensitivity tính quá mẫn: quá mẫn, tăng mắn cảm

hypersexual « uu nang sinh dục sớm phát duc

hyperspace khong gian sinh vật hypersplenic z ưu năng lách; to lách hyperstomial 4 (thuộc) trên nắp miệng (ở

trứng) (động vật dạng rêu)

hyperstomial ovicell 6 trứng trên lỗ miệng hyperstrophic « quá cuộn vòng (chân bụng) hyperstrophic test vỏ cuộn quá chật (chán đâu)

hyperstrophy sự quá cuộn vòng hypersuprarenalism hiện wong uu nang thượng thận

hypersyndesis sự tăng giống đôi hypertelia sự phát triển quá mức hypertely sự tiến hóa quá mức, sự phát triển

hypertonia sự ưu trương, sự tăng sức cảng, hypertonic ø ưu trương, tăng trương lực hypertonic diease x hypertensive diease hypertonicity tính ưu trương: độ ưu trương hypertonic sotution dung dịch ưu trương hypertrichiasis trang thai ram lông hypertrophic ø nở to, phì đại hypertrophy sự nở to, sự phì đại hypervalinemia bệnh tàng valin-huyết hypervariable region khoáng siêu biến,

hyphalmyroplankton sinh vật nổi hồ nước

lợ hyphasma sợi nấm trần: sợi nấm dinh dưỡng

vùng siêu biến (rong

Trang 15

hypnosis sự thôi miên; thời kỳ hạt ngủ

hypnosperm bào tử nghỉ (sniên bào tử)

hypnosporangium túi bào tử ngủ, nang bào

tử ngủ

hypnospore bào tử nghỉ („miên bào tử)

hypnote sinh vật nghỉ hoạt động, sinh vật ngủ

hypnotic treatment sự chữa bệnh bằng gây

ngủ, sự điều trị bằng thôi miên

hypnotism thuật thôi miên

hypnotization sự thôi miên; sự gây ngủ

hypnozygote hợp tử kết kén ngủ

hypoachene quả đóng bâu dưới, quả bế bầu

dưới

hypoacidity tính giảm độ axit

hypoalgesia sự giảm đau

hypoalgesic œ giảm đau

hypoalimentation sự cho ăn thiếu, sự thiếu

dinh dưỡng

hypoarion thùy nhỏ đưới thùy thị giác

hypobasal đoạn sinh rễ

hypobenthic uw (thuộc) đáy biển sâu (dưới

S00 sdi)

hypobenthos sinh vật đáy sâu (dui SOO sui)

hypobiosis sự sống yếu ớt, sự thiếu sức sống

hypobranchial « dưới mang

hypobranchial bone xương dưới mang

hypocarp cuống quả nạc

hypocarpogenous a tao thể quả ngâm, sinh

thể quả ngắm (dưới đất)

hypocentrum sụn dưới thân đốt sống

hypocercal a (thuộc) thùy vây đuôi dưới (đây

sng)

hypochilium cánh môi dưới

hypochondrium vùng dưới sườn

hypochord dây sống chuyển tiếp

hypochordal ¿ dưới dây sống

hypoexcitability

hypochromasia tính giám cromatin hypochromasy x hypochromasia hypochromatic ø giảm chất nhiễm sắc giảm

cromatin

hypochromia sự giảm sắc tố hypochromic z¿ giảm sắc tố hypocleidium xương gian đòn hypocoelom khoang dưới hypocomplementaemia giảm bổ thể huyết hypocomplementemic glomerulonephritis viêm cầu thận giảm bổ thể

urticarial syndrome hội chứng nổi đơn- viêm mao mạch-giảm bổ thể hội chứng mày đay-viêm mao mạch-giảm bổ thể

hypocone mấu sau-trong (răng hàm trẻn); nón đưới, nón sau

hypoconid mấu sau-trước (răng làm dưới) hypoconule mấu thứ năm (răng làm trên) hypoconulid mấu trước-giữa (răng hàm dưới) hypocoracoid a (thuộc) xương dưới quạ: xương dưới gốc vây ngực

hypocotyl! tru dưới lá mâm hypocotyledonary ø dưới lá mảm hypocrateriform a dang âu dang lién hypocraterimorphous x hypocrateriform hypodactylia tật thiếu ngón

hypodactylum gan ngón chan (mde dưới ngón

chân)

hypodcitoid phiến tam giác dưới phiến đenti (nụ biển)

hypoderma hạ bì: vỏ dưới hypodermal ư dưới da; (thuộc) hạ bì; vỏ đưới hypodermalium gui dưới da

hypodermal structure cấu trúc hạ bì hypodermic x hypodermal

hypodermic needle kim tiêm dưới da hypodermis ha bi; vo duéi

hypodicrotic ø (thuộc) mạch đội đôi chìm

hypodigm nhóm mẫu gốc (dùng để m2 tả loài)

hypodispersal œ phát tán dưới mức phát tán thưa

hypodispersion sự phát tán đưới mức, sự phát tán thưa

hypodistribution sự phân bố dưới mức, sự phân bố thưa

hypoexcital thích

tính giảm chất nhiễm sắc

ty tính giảm khả năng kích

Trang 16

hypnosis sự thôi miên; thời kỳ hạt ngủ

hypnosperm bao tu nghi (ign bào tử)

hypnosporangium túi bào tử ngủ nang bào

tử ngủ

hypnospore bao tử nghỉ (miền bào rử)

hypnote sinh vật nghỉ hoạt động, xinh vật ngũ

hypnotic treatment sự chữa bệnh bằng gây

ngủ sự điều trị bằng thôi miên

hypnotism thuật thôi miền

hypnotization sự thôi miền; sự gây ngủ

hypoalges sự giảm đau

hypoalg œ giảm đau

hypoalimentation sự cho ăn thiểu, sự thiếu

dinh dưỡng

hypoarion thùy nhỏ dười thùy thị giác

hypobasal đoạn sinh rễ

hypobenthic ¿ (thuộc) đây biến sâu (dưới

SIM sản

hypobenthos sinh vật đáy sau (clea SOU seit)

hypobiosis sự sống yếu ớt, sự thiếu sức sống

hypobranchial ¿ dưới mang

hypobranchial bone xương đưới mang

hypocarp cuống quả nạc

hypocarpogenous ¿ tạo thể quả ngắm, sinh

thể quả ngắm (dưới đấi)

hypocentrum sụn dưới thân đốt sống

hypocercal a (thudc) thay vay đuôi dưới (đây

sống)

hypochiliun cánh môi dưới

hypochondrium vùng dưới sườn

hypochord dây sống chuyển tiếp

hypochordal ¿ dưới dây sống

hypoexcitability hypochromasia

tính giám cromatin hypochromasy x hypochromuastit hypochromatic « giam chat nhiém sac giim cromatin

hypochromia sự giảm sắc tố hypochromic ¿ giảm sắc tố hypocleidium xương gian đòn hypocoelom khoang dưới hypocomplementaemia giam bé thể huyết hypocomplementemic glomerulonephritis viêm cầu thận giảm bổ thể

urticarial syndrome hội chứng nổi đơn: viêm mao mạch-giảm bổ thể hội ching miy

đay-viêm mao mạch-giảm bổ thể

hypocone mấu sau-trong (răng hàm: trên l; nôn đưới, nón sau

hypoconid mấu sau-ước (răng hàm dưới hypoconule mấu thứ năm (răng hàm trên | hypoconulid máu trước-giữa (rảng hưm che) hypocoracoid «a thuộc) xương dưới qua: xương dưới gốc vây ngực

hypocotyl trụ đưới lá mầm hypocotyledonary w dưới lá mắm hypocrateriform ¿ dạng âu dạng liên hypocraterimorphous x hypocrateriform hypodactylia tạt thiếu ngón

hypodactylum gan ngón chân (mặt dưới ngôn chan

hypodcitoid phiến tam giác dưới phiến đenti

tụ biển) hypoderma hạ bì: vó dưới hypodermal ¿ dưới đa: (thuộc) hạ bị; vỏ dưới hypodermalium gui dudi da

hypodermal structure cau tric ha bì hypodermic x hypodermal

hypodermic needle kim tiêm dưới da hypodermis hạ bi: vỏ đưới

hypodicrotic « (thuộc) mạch đội đôi chìm bypodigm nhóm mẫu gốc tảng dể mộ tả loài

hypodispersal ¿ phát tán dưới mức phát tán thưa

hypodispersion sự phát tán đưới mực sự phát tán thưa

Trang 17

hypogalactia sự giảm tia sữa

hypogammaglobutinaemia giảm giobulin

gama huyeét

hypogastric « (thuge) ving hạ vị

hypogastric region ving ha vi

hypogastrium vùng hạ vị

hypogeal ø dưới đất

hypogenesis sự phát triển không xen kẽ thế hệ

hypogenitalism hiện tượng phát dục bất toàn

hypogenous ø¿ mọc dưới bể mặt, mọc phía

dưới

hypogeous « moc dưới đất

hypoglossal « dưới lười; (thuộc) mảnh gốc

lưỡi

hypoglossal nerve dây thần kinh dưới lưỡi,

đây thân kinh XII

hypogynous z đỉnh dưới bầu

hypogynous flower hoa dưới bấu (các bộ

phận của hoa đính dưới bâu, hoa hạ thư)

hypogyny tính đính dưới bầu

hypohaploid thể giảm đơn bội

hypolimmion tảng nước hồ sâu

hypolithic ø dưới đá, sống dưới đá

hypomenorrhea hiện tượng thưa kinh nguyệt

hypomeral a dưới thớ cơ, dưới thớ thịt

hypomere phản dưới túi khoang

hypomeric « dưới thớ cơ, dưới thớ thịt

hypomeron (pí hypomera) bờ bên đốt ngực

trước (côn trùng cảnh cứng)

hypometabolism hiện tượng giảm chuyển

hóa

372 hypomnesia sự giảm trí nhớ

hypomorph dạng mình ngắn-chân dài, dạng đoán thân-trường túc; gen đột biến ngoại hình

yếu, dạng lặn hình

hypomorphic 4 (thuộc) dạng mình ngắn-

chân dài; đột biến ngoại hình yếu, lận hình

hypomorphic allele aien giam hinh hypomorphic gene gen tan hinh hypomorphic mufation sự đột biến lặn hình hypomorphosis sự biến hóa á dạng

hypomotility tính giảm hoạt động hyponasty tính ứng động kém, tính ứng động

yếu

hyponeural « dưới hệ thản kinh (2z gzi) hyponeusfon sinh vật nối tảng dưới hyponitrite reductase hyponitritreductaza lyponome phếu bơi (động vật chân đâu) hyponomic ¿ (thuộc) phểu bơi, (thuộc) ống

phun (nước) (chân đầu)

hyponomic sinus vịnh phẫu hyponychial a (thuộc) giường móng; dưới móng

hyponychium giường móng hyponym tên tạm thời (cho một vật mẫu); tên

giống khác tên loài chuẩn

hypoparatype vật mẫu phụ loài mới (vật mẫu

xác định loài mới, nhưng không được coi là vật mẫu chuẩn)

hypoparian ¿ (thuộc) bọ ba thùy má dưới, bọ

ba thùy mất đương khâu // bọ ba thùy má dưới,

bọ ba thùy mất đương khâu, Hypoparia hypopetalous 4 có cánh tràng (đính) dưới bầu

hypophalangy tật thiếu ngón hypophare để bọt biển hypopharyngeal 4 (thuộc) phẩn hạ hâu; mảnh hạ hầu, mảnh đưới hầu

hypopharynx phản hạ hầu; mảnh hạ hấu, mảnh đưới hầu

hypophloeodal z dưới vỏ cay hypophoria sự hạ trục thị giác hypophosphatasia bệnh giảm photphataza hypophosphatemia bệnh giảm photphat huyết

hypophrenic « dưới cơ hoành hypophyllium vảy dưới gốc lá: gốc lá kèm hypophyllous ø ở dưới lá; mọc dưới lã, đính dui la

hypophyseal a (thudc) yen yen hypophyseal fossa hố yen hypophyseal recess tai tuyén yen

Trang 18

373

hypophysial x hypophyseal

hypophysis tuyến yên

hypopinealism hiện tượng nhược năng tuyến

tùng, hiện tượng suy tuyến tùng,

hypopituitarium hiện tượng nhược năng

tuyến yên, hiện tượng suy tuyến yên

hypoplankton sinh vật nổi tảng giữa

hypoplasia su suy san, sy phat triển đưới mức,

sự sinh sản đưới mức

hypoplastron tấm bên ngực (yếm rùa)

hypopÌax phiến bù dưới

hypopleuron (pí hypopleura) mảnh dưới

đốt ngực giữa

hypoploid thể giảm bội

hypoploidy hiện tượng giảm bội

hypopneustic z có số ống thở giảm

hypopodium cuống lá noãn; phần gốc lá

hypopolyploid thể giảm đa bội

hypoproct mánh sinh dục phụ (côn trùng

đực); mảnh dười hậu môn

hypopteron lông nách (chim)

hypoptilum tim long phu (chim)

hypopus thể ngủ, thể hưu miên

hypopyge mau om, mau bam (phda sink duc

hyporion cá hyporion, Hyporion palassorah

hyposalivation sự giảm tiết nước bọt

hyposecretion sự tiết đưới mức

hyposensitivity tính giảm cảm giác, tính giảm

mẫn cảm

hyposensitization sự lâm giảm mẫn cảm, sự

giấm mắn cảm

hyposeptal ¿ dưới vách

hyposkelefal ¿ dưới bộ xương trong

hyposome thể sau, phản sau thân (rùng roi

hypostatic gene gen khuất, gen lặn

hyposteal 4 (thuộc) khoang dưới nắp, (thuộc)

khoang đưới mái

hypostega khoang dưới nắp, khoang dưới mái

(động vật dạng rêu)

hypotrichous hyposternum mảnh đưới ức

hyposthenia sự suy nhược hypostoma nếp mép sau miệng; mảnh dưới miệng; mấu miệng

hypostomal z (thuộc) mấu dưới miệng (thủy

tức); (huộc) phiến dưới miệng (bọ ba thủy)

hypostomal suture đường khâu đưới miệng hypostomatic 4 dưới khí khổng, dưới lỗ khí hypostomatous œ có khí khổng ở mặt đưới

lá; cô miệng ở mặt bụng hypostome nếp mép sau miệng; mảnh dưới miệng: mấu miệng

hypostracum lop trong vỏ (hai vở) hypostroma gốc thể nên

hyposyndesis sự giảm gióng đôi hypotarsus cựa (chừm)

hypotensive a giam áp lực; giảm huyết áp hạ huyết ap

hypotention sự giảm áp lực; sự giảm huyết

ấp, sự hạ huyết áp hypothalamic inhibition sự ức chế vùng

dưới đối, sự ức chế vùng dưới gò hypothalamic sulcus rãnh Monro hypothalamus vùng dưới gò, vùng dưới đổi hypothallus sợi nấm bên; lớp dưới tấn, lớp đưới túi bào tử, lớp dưới nang bào tử

hypotheca mảnh vỏ dưới hypothecal pore rhomb: lỗ thoi dưới vỏ (cầu gai)

hypothecium lớp đưới tầng bào tử hypothenar z2 (thuộc) thể chai ngón út hypothermia tính giảm nhiệt, tính hạ nhiệt hypothermy x hypothermia

hypothesis giả thuyết hypothetical ø (thuộc) giả thuyết hypothyreosis sự nhược năng tuyến giáp hypothyrid foramen 16 dưới cửa, lỗ dưới mỏ hypothyridid 4a (thuộc) cuống dưới cửa (ay cuộn)

hypothyroidism tuyến giáp hypotonia sự nhược trương, sự giảm trương tực, sự giẩm sức cảng

hypotonic z nhược trương, giảm trương lực, giẩm sức căng

hypotonic disease bệnh hạ huyết áp, bệnh

huyết áp thấp

hypotonic solution dung dich nhuge truong hypotract phân sau đai (tràng roi kinh khủng) hypotrichosis trạng thái thưa lông

hypotrichous ¿ thưa lông

hiện tượng nhược năng

Trang 19

hypotrochanferie

hypotrochanteric ¿ dưới đốt chuyển

hypotraphic ¿ suy dinh dưỡng

hypotympanic ¿ dưới màng nhĩ: (thuộc)

xương vuông

hypotype_ kiểu chính loài, hypotyp

hypovalve minh v6 non; mảnh vỏ trong

hypoventilation sự giảm thong gió

hypovitaminosis bệnh thiếu vitamin

hypovolemia sự giảm lượng máu

hypoxanthine hypoxantin, CSHJON,

hypoxanthine phosphoribosy! transferase

transferaza phosphoribosy! hypoxanti

hypoxemia su giam oxy-huyét, su giám oxy-

máu

hypoxia x hypoxemia

hypozygal phiến tay noi (Aud bicny

hypselodont ¿ có chân răng ngắu

hypsiloid ¿ dạng Y

hypsion: điển thẻ quân xã núi cao

bypsodont ¿ có chân răng ngắn; răng cao

hypsophyll lá bác

hypural bone xương góc vay đuôi

hypural prueess màu đưới đuôi

hyracodonts nhóm Răng gặm Hyracodontida

byracotherium giống Thú gậm,

Hyracothertam

hyssop cay huong bii, //yssopus officinalis

hysteralgia sudan da con, sur dau tircung

hysteranthous œ có lá sau ra hoa: ra lá muộn

hysterectomy su khit bo da con, sur cat bo da

hysteric (thudc) bénh y, bénh itert hysterical x hysteric

hystero-brephic œ (thuộc) giai đoạn phát triển sớm (san hỏ}

hysterochroic œ phai màu dân từ gốc tới ngọn

hystero corallite 6 san hô con hysterogenic a phát triển muộn, sinh trường muộn

hysterolith sỏi dạ con hystero-neanic ø (thuộc) giai đoạn phát triển muộn (sun he)

hystero-ontogeny quá trình phát triển cá thể san hô (sơn he)

hysterophyte thực vật hoại sinh; nấm ký sinh hysteroptosis chứng sa dạ con, chứng sa tử cùng

hysterosome than sau (zing nhén) hysterotely tính ấu trùng (tứth giữ các đà điểm ẩu trùng ở dụng thiếu tràng hoặc dụng

thành tràng)

hystogram công thức mô hystology mo hoc hystrichosphaerid hóa thạch cầu ghim hystrichosphere x hystrichosphaerid hyther mối tác động nhiệt-ảm

hytherograph biểu đỏ nhiệt-ẩm, biểu đỏ khí

hậu

Trang 20

L (inhibitory) kim ham

T (initial) khoi đâu ban đầu

Ja antigen kháng nguyên la

larovization sự xuân hóa

ibex dê rừng ibệc, Capra ibex

ibis co quam, fhis

iC3b iC3b

ice bang, nude dé

ice bear gấu trắng, Thalarctos maritimus

iceberg bang troi

ice-free period giai đoạn bảng rút

Iceland poppy x Arctic poppy

ice plant cay giot bang, Mesembryanthemum

cryiallinam

ichangela dang budi Sai chanh (Citrus grandis

x Citrus ichangensis)

ichneumon ong cu, Enicospitus purgates

ichnite dau chan hóa thạch

ichnocoenosis quản hợp đấu vết hóa thạch

ichnofacies tướng dấu vết hóa thạch

Íchnofossil hóa thạch dấu vết

ichnogram dấu chân, vết chân

ichnography cách ghi dấu chân cách ghi vết

chân

ichnolite dau chân hóa thạch

ichnology môn (học) dấu vết hóa thạch

ichthyic œ (thuộc) cá

ichthyodont rang cá hóa thạch răng cá hóa dá

ichthyodorulite gai cay

ichthyofauna khu hệ cá, ngư giới

Vay ca, fchthvoptervgia

ichthyornis giống Chim bắt cA, fehthyornis

Íchthyosauria bộ Thần lẫn cá /ehthyosauria ichthyosaurus giống Thần lần cá,

ictitherium giống Thú dang cdo, /ctitherium ictus cơn vật

identical progeny thé hé con giống hệt nhau identical twins tre sinh doi mot tritng, tré sinh đôi một hợp tử, trẻ sinh đôi thực

identifical œ giám định, xác định: chẩn đoán identification sự giám định, sự xác định; sự

chẩn đoán

icosahedron (polyhedron didu

Trang 21

(bào tử đực hành thành trên sợi nấm khơng

chữa túi noÄH)

idiobiology sinh học cá thể

Ídioblast tế bào đặc đị, dị bào (rế bào thực vật

chứa dẫu, nhựa )

Ìdiocalyptrosome mũ tình trùng,

idiochelys giống rùa đạc hình, /diocbeiys

idiochromatin chất nhiễm sắc sinh sản (nghỉ

tụm thời); cromatin sinh sản (nghỉ tạm thời)

idiochromidia pi hạt nhiễm sắc sinh sản

idiochromosome thể nhiễm sắc giới tính

Ídiocuticular ø (thuộc) tính chất cuticun, đặc

tinh cuticun

idiocy ching ngu din

idioecology sinh thái học cá thể

idiopathic ' thrombocytopenic purpura

ban xuất huyết giảm tiểu câu ngẫu phát

idioplasm_ chất sinh sản, genotyp; romatin

(chẳng chất)

idiosoma phan đầu-bụng (nhện), thể đặc đị

idiosome vùng bao hạt trưng tâm vùng bao

idiotrophic a khả năng lựa chọn thức ăn;

(thuộc) kiểu lựa chọn thức ăn riêng idiotype kiếu gen cá thể, iđioryp, genotyp

(theo nghĩa mới)

idiotype bearing antibody kháng thể mang iđiotyp

idiotype network interaction mang idiotyp

idiotype vaccine vacxin kiéu idiotyp idiotypic anti-diotypic regulation điều hịa

kiéu idiotyp-khang-idiotyp

idiotypic đeterminant quyết định iđiotyp idiotypic markers đấu chuẩn iđiotyp idiovariation sự đột biến

idioventricular rhythm nhip rieng tam that idiozome ving bao hạt trung cam

T-dise dia sing, dia I, đĩa đẳng hướng idle male con dye nghi (cd thé dd aging hoat

động sinh dục)

idrosis chứng loạn tiết mồ hơi IFN IFN (vt interferon)

Ig ig (vt immunoglobulin) IgA Iga

TgAy IgA:

IgA; IgAz

IgD IgD

IgE IgE IgE mediated cutaneous hypersensitivity

qua man da do [gE

IgE mediated histamine release thốt

histamin do IgE

IgE mediated hypersensitivity qué man do

IgE

IgG IgG IgG, IgG IgG, IgG:

IgG; IgGs IgG, IgGs IgM IgM ignipuncture sự cứu IgT IạT

iguana cự đà, (con) giơng mào, Jguand (guang

IL-2 IL-2 IL-2 receptor thụ thể dành cho IL-2

Trang 22

ileo-cecal recess hố ruột hồi-tịt

fleocolic ø (thuộc) ruột hồi-kết, hồi-kết tràng

ileum ruột hồi, hồi trang

cây ngọc lan tây, Canangium

œ (thuộc) ruột hồi-tịt, hồi-manh

ilex cay nhya rudi, Hex, cay séi xanh, Quercus *

Hex

iliac a (thudc) xương chậu, cánh chau

iliac bone xuong chậu

iliac crest gai chau, mao chau

iliac fascia can chậu

iliac fossa hố chau

iliac spine gai chau

i¢ Vein tinh mach chau

iliadelphus quai thai bốn chan

Eline dong nội phối, dòng I, dòng giao phối

gần, dòng giao phối cận huyết

itiocaudal z (thuộc) chậu-đuôi

iliococcygeal 4 (thuộc) chậu-cùng

liocostal 4 (thuộc) chậu-sườn

iliofemoral ø¿ (thuộc) chậu-đùi

iliofemoral ligament day chẳng chậu-đùi

Híohypogastric « (thuộc) chạu-hạ vị

ilioinguinal « (thudc) chau-ben

ilioischiadic « (thudc) chạu-ngồi

iliotumbar @ (thudc) chau-that lung

iliolumbar ligament đây chẳng chạu-thất

lưng

iliopectinal eminence mấu chậu-lược

iliopectineal « (thuộc) chậu-mào lược

iliosacral œ (thuộc) chậu-cùng

iiosacral articulation khép chau-cing

iliosciatic a (thudc) chau-ngéi

iliotibial a (thuoc) chau-chay

Hiotrochanteric ø (thuộc) chạu-đốt chuyển

lium xương chậu, cánh chau

ill ø ốm; xấu; khó chịu; kém

illaenus giống Bo ba thay mat nghiêng

illusional sensation cam gidc ao illusive ¿ ảo

image ảnh, hình ảnh imaginal ø (thuộc) thành trùng, dạng trưởng

ary ¿ tưởng tượng imagination sự trởng tượng; sức tưởng tượng imago (pi imagos, imagines) thanh tring, đạng trưởng thành

imbalance sự không cân bằng: sự thiếu can

bằng

imbecility trạng thai din imbed v làm tiêu bản gắn tiêu bản imbedding sự làm tiêu bản, sự chế tiêu bản imbibition sự thấm: sự hút (đm}

imbricate a xép lop, xếp váy cá lợp; mọc cưỡi (lá)

imbricate antenna anten 14 top imbricate corolla tràng cánh xếp lợp imbricated «a được xếp lợp, được xếp dang vay cả

imbricated plate phiến lợp ngói imbricate leaf arrangement sự xếp lá mọc cưỡi

imbricate stÌng-ray cá đuối gai ngói, cá đuối lợp, Dasyatis imbricatus

imbrication sự xếp lợp, sự xếp vảy cá, sự lợp:

sự mọc cưỡi (4) imcomplete dominance tính trội không trì hoãn

mDs imDo imitable ¿ dễ bắt chước imitating refiex phan xạ bất chước

Trang 23

imitation

itation sy bat chude

imitative a bat chude

imitative behavior tap tinh bat chước

imitative colour mau bat chudc, mau nguy

trang

imitative form dang bat chudc

imm(mn) (immunoilogic (ab) (thuộc) miễn

immatureness trạng thái chưa thành thục

trạng thai non, trang thái chưa chín

immature plumage bộ lông mang (chim

non)

immature region vùng chưa trưởng thành,

vùng chưa thành thục: đới trong quản thể

(động vật dạng rêu)

immaturity độ chưa thành thục, độ non độ

chưa chín

immeasurable « khong do duoc

immediacy sy tie thai

immediate-early RNA ARN tiên sớm

immediate hypersensitivity qua man tite thi

immediate precursor tién chat gan nhất

immediate product sản phẩm trực tiếp

immedicable ¿ không chữa được, khó chữa

immense a bao la, rong rãi

immensurable « khéng do dugc

immersion sự nhúng chim, sự ngập, sự ngâm

immersion fixation sự cố định ngâm, sự cố

định trong dung địch

immersion lens vat kinh ngập

immigrant loài đi nhập, loài nhập nội /ø di

immigration load ganh nang do di nhập

immigration pressure sitc ép di cu

immingle e trộn lẫn

immiscible a không trộn lẫn được, khó trộn

lẫn, không pha trộn được, khó pha trộn

immixture sự trộn lắn, sự pha trộn

immobile a bat dong, không động

không điểm, không đốm,

378 immobility tính bất động

immobilization sy làm bất động sự cố định

immobilization test thi nghiem bất động

immoderate ø¿ không điều độ, quá độ, thái

qua

immortelle cay cúc bất tử, Hefichrysum immovable « bat dong, khong vận động immune a mién dich

immune adherence keét dinh miễn dịch immune antibody kháng thể miễn dich immune body thé miễn dịch

immune clearance thai trv mién dich immune complex phitc hop miễn dịch immune complex hypersensitivity quá mẫn do phức hợp miễn dịch

immune cytolysÍs tan tế bào do miễn địch immune deficiency syndrome hội chứng

thiếu hụt miễn dịch Immune đeviation chuyển hướng miễn dịch immune elimination loai wit mién dich immune haemolysis dung huyết do miễn địch, tan máu đo miễn dịch

immune madulation diéu biến miễn dịch immune paralysis tê liệt miễn dịch, đu immunological paralysis

immune pattern cấu trúc đảm bảo tính đặc hiệu miễn dịch

immune protein protein miễn dich immune reactivity tinh phản ứng miễn dịch immune response đáp ứng miễn dịch, phẩn

ứng miễn dịch

immune response gene (Ir gene) gen dap

img mién dich

immune serum huyết thanh miễn dịch immune state trạnh thái miễn dich immune surveillance giám sát miễn dịch,

dn immunological surveillance immune tolerance dung aap mién dich immunifacient a gay mién dich immunifaction sự gây miễn dịch immunity mién dich; tinh miém dich immunity breeding sự chọn giống miễn địch immunity deficiency syndrome hội chứng

thiếu hụt miễn dịch, da immune deficiency syndrome

immunity substance chất miễn địch (sgởn ngha sự bội nhiễm thể thực khuẩn cho ví khuẩn

tiém tan) immunization gây miễn dịch: sự gây miễn dịch, sự tạo miễn dịch

immunizator chat gay mién dich

Trang 24

379

immunizing dose liều gay miễn dich

immunoabsorption hap thu miễn dịch

immunoadsorbent chat hap phu mién dich

immunoblast nguyên bào miễn dịch

immunobloting technique kỹ thuật thấm

mién dich

immunochemistry hóa học miễn dich

immunocompetent cell tế bảo có trách

nhiệm miễn dịch, tế bào có thẩm quyển miễn

dịch

immunoconglutinin hợp ngưng kết tố miễn

dịch

immunocyte tế bào miễn dịch

immunocytoadherence kết dinh tế baò miễn

dịch

immunodeficiency thiếu hụt miễn dịch

immunodiffusion khuếch tán miễn dịch

immunodominancy thế trội miễn dịch, ưu

thế miễn dịch

immunodominant epitope epitop trội miễn

địch, biểu vị trội miễn dich

immunoelectroadsorption hấp phụ điện

immunoelectroosmophoresis điện di thấm

miễn dịch

immunoelectrophoresis điện di mién dịch

immunoferritin technique kỹ thuật feritin

miễn dịch

immunofiltration toc miễn dịch

immunofluorescence huỳnh quang miễn

dich

immunofluorescent technique

huỳnh quang miễn dịch

immunogen chất sinh miễn dịch

immunogenecity tính sinh miễn dịch, khả

năng sinh miễn địch

immunogenetics di truyền học miễn dịch

immunogenic a gay mién dich, tao mién dich

immunogenous a do mién dich

immunoglobulin (Ig) gìobulin miễn dịch,

immunoglobulin subclass l6p nhé globulin

miễn dịch, tiểu lớp globulin miễn dịch

immunohematology huyết học miễn dich immunological z (thuộc) miễn địch học immunological adjuvant «4 chat miễn dịch immunological barrier can chắn miễn dịch immunological competence trách nhiệm

miễn địch, thẩm quyền miễn địch

immunological deficiency state trạng thái

thiếu hụt miễn địch immunological enhancement thúc đẩy do miễn dich, tao thuận đo miễn dich

immunological inertia tinh ¥ mién dich immunologically activated cell té bao hoạt hỏa miễn dich

immunologically competent cell té bao có

trách nhiệm miễn địch, tế bào có thẩm quyển

miễn địch immunologically privileged site vị trí đặc

vu miễn dịch

immunological memory kỷ ức miễn dịch trí nhớ miễn dịch

immunological paralysis sự liệt miễn dich;

tê liệt miễn dịch immunological reacfion phản ứng miễn dich; sy phan ứng miên dich hoc

immunological rejection thai bé mién dịch immunological response đáp ứng miễn

dịch; phản ứng miễn dịch

immunological suicide tự sát miễn dịch immunological surveillance sy kiém soat miễn dịch, giám sát miễn dich

immunological tolerance sự dung nạp miễn

dịch; dung nạp miễn dịch

immunological unresponsiveness tính

không đáp ứng miễn dịch

immunology miến dịch học immunoosmoelecfrophoresis điện di thấm miễn địch, đu immunoelectroosmophoresis immunoosmophoresis dị thấm miễn địch immunopathology bệnh lý miễn dịch immunophisiology sinh lý học miễn dịch immunopotenfiafion tiềm năng miễn dich immunoprophylaxia dy phỏng miễn dịch

gen globulin miễn

Trang 25

immunosuppressive drug thuốc ức chế

miễn dịch (ức chế việc rạo Rhdngthér khí có

immuzing agent tác nhân gáy miễn dịch

impacted tooth rang vii

imparity tính lẻ, tính không cân đối

impartible ø¿ không phân chia được, khó phân

chia

impassable z không qua được

impassible a khong cam giác đau, không biết

đau

impatiens cây bóng nước, /mpariens

impedance plethysmography phép ghi thé

tích dùng trở kháng

impedicellate ¿ không cuống

impenetrable a không lọt qua được

lmpennate ¿ cóc cánh; (thuộc) chỉm cộc

imperfect a không hoàn toàn

imperfect chiasma vat chéo khuyết, vất chéo

không hoàn chỉnh, thể chéo không hoàn toàn

imperfect flower hoa thiếu, hoa không đủ,

hoa không hoàn toàn

lmperfect fungus nấm bất toàn

imperfect nucleic acid helix chuối xoắn

axit nueleic không hoàn toàn (không đẩy đủ)

imperforate « khong thing 16, khong duc 15

imperforate shell vé khong thing, vé kin

imperforation sự không thủng lố, sự khong

đụclô ˆ

tmperrnanenf z không thường xuyên

impermeability tính không thấm (ước,

dịch); độ không thấm

380 impermeable « khong thấm trước dịch) impermeable membrane màng không thấm implacental z không nhau

implant miếng cấy, mảnh cấy, miếng ghép,

mảnh ghép // v cấy, ghép

implantation sự cấy, sự ghép implement dụng cụ

implex nếp gấp trong implexion nếp gấp implicit a an, bao hàm impolarizable « khó phân cực, không phân

cực được

imponderability tính không cân được imponderable z không cân được Ìmporous ¿ không lễ

importation sự nhập khẩu; sự thu bắt thức ăn,

sự thu nhận thúc ăn

impotence sự bất lực; sự liệt dương impotent «a bất lục; vô năng; kiệt lực, liệt dương

impoverished œ nghèo, bẩn hóa impoverished fauna he dong vật nghèo loài impoverished soil dat hét mau, dat kiet impoverishment sự làm kiệt quệ, sự làm

nghèo

impregnate v thụ tính impregnation sự thụ tỉnh, sự thụ thai impreparation sự không chuẩn bị impressed a in hin

Ìmpressed area diện tiếp xúc impressed leaf Id gan sau impressed zone doi tiép xtic; déi in hin (chán ddu)

impressio vét hin, vết ngấn, vết lõm, vết nối impression dấu vết, ấn tượng; vết hin, vết ngấn; nét

impression preparation x Preparation

imprint dấu đậm, đấu ấn; vết chan # v in; ghỉ

sâu, ghi đậm, imprinting sự im; sự ghi sau, sự ghi da improve v cải tạo, cái thiện, cải lương, cdi tiến, tu bổ

improved breed giống được cải tạo improvement sự cải tạo, sự cải thiện, sự cải lương, sự cải tiến, sự tu bổ

improvement cutting sự chặt tu bố, sự chặt cai tao

impuberal 4 chưa đậy thì, chưa thành thục;

contact

Trang 26

38)

impuberism tính chưa dậy thì, trạng thái

chưa đậy thì, tính chưa thành thục, trạng thái

chưa thành thục; tính chưa chín,

impulse xung, xung động

impulse-conducting system he din truyền

xung

impunctate « khơng đốm, khơng điểm,

khong thing (ray cudnt)

impunctate shell vo khong d6m

impure a khong thudn, khơng sạch

impure culture giống nuơi cấy khong sach,

giống nuơi cấy bị nhiễm

impurity tính khơng thuần, độ khơng thuần,

độ khơng sạch

imputability tinh quy ghép

inability tinh khong khả năng

inaccesible antigen kháng nguyên khĩ tiếp

inactivated vaccine vacxin bit hoat

inactivating DNA alteration sự biến đổi

ADN bất hoạt

inactivation bất hoạt, gây bất hoạt, sự khử

hoạt tính, sự khử hoạt hĩa, sự hãm

inactive « khong tic động

inactive allele alen khơng hoạt động

inadaptive a khơng thích nghỉ, khơng thích

ứng

inadaptive form dạng khơng thích ứng

inadaptive structure cấu trúc khơng thích

inadunates phụ lớp Đài cứng, /nadundta

inagglutinable œ khơng ngưng kết được, khĩ

ngưng kết

inane z rồng

inanimate z khơng hoạt động, khơng sống

inanimation sự khơng hoạt động

inantherate a khong bao phan

inaperturate khong cita (bdo az phan hoa)

inappendiculate a khong ph4n phy

inarticulate a khong khép, khong chia đốt //

động vật tay cuộn khơng khớp

inarticulate club chùy khơng khớp

incest taboo inarticulates

dnarticulata inavoiding « khéng lấn tránh Ínaxon sợi trục phân nhánh, axon sợi nhánh inborn ø bẩm sinh

inborn error of metabolism chuyển hĩa bẩm sình

inborn immunity x congenital immunity inbred « nhân giống gần, lai gần, nhân giống

cận huyết, lai cận huyết, nhân giống cận thân, lai cận thân

inbred line dịng lai gần, dịng cận huyết,

inbred-variefy cross sự lai thứ-cặn huyết inbred-variety crossing sự lai đồng nội phối

với đồng khơng nội phối

inbreed giống lai gần, giống lai cận huyết,

giống lai cận thân / w nhân giống gần, lai

giống gắn, nhân giống cận huyết,

lai cận huyết, nhân giống cận thân,

lai cận thân

inbreeding sự nhân giống gần, sự lai gần, sự

nhân giống cận huyết, sự lai cận huyết, sự nhân giống cận thân, sự lai cận thân

inbreeding coefficient hệ số nhân giống gần,

hệ số lai gắn, hệ số cận huyết, hệ số nĩi phối

inbreeding depression đấu vết cận huyết,

vết tích cận huyết, sự suy thối do nội phối

inbreeding effect hiệu quả nội phối inbreeding load gánh nặng nội phối inbreed-variety cross giống lai dịng nội

phối - giống

incaliculate œ khơng đài, thiếu đài (hò) incapacitation tính khơng cĩ khả năng Íncapacity tính khơng cĩ khả năng incarceration sự nghẹt, sự tắc incased pupa nhộng kết kến, nhộng kén,

nhĩng bọc

ineeption sự khởi đầu incertae sedis vj wi khơng xác định (phan loại

incessant a khong ngimg incest su h6n nhân cận thân, sự loạn luân incest taboo luật cấm đồng huyết (luật cấm

Äết hơn giữa những người cĩ họ hằng gắn)

lớp Tay cuộn khĩng khớp,

sai lệch

Trang 27

incest test

incest test phép kiém tra gen gay chết

inchanarin dạng chanh lai quyt ngot (Citrus

ichaageasty x Citrus reticulata)

inchoate « don so tho so, không phát triển

inchondronriosis su an céc vat thé dang hat

(áo tế bào)

inch worm sâu đo, Geomeria

inchylocytosis sự hút dịch (do tế bào)

inchylosis sự thấm dịch qua màng tế bào

incidence tỷ lệ mắc phải

inciđence of genetic tỷ lệ mắc bệnh di truyền

incidental learning, sự tập quen ngẫu nhiên

incident ray tia toi

incident wave sóng tới

incineration sự thiêu sự đốt ra tro

incipience sự khởi sinh, xự chớm nở

incipient a khới sinh, chớm nở

incipient character tính trạng (mới) phát

xinh, đặc điểm mới sinh

incipient plasmolysis sy co nguyén sinh ban

incision knife dao cát

incisive ø (thuộc) răng của

incisive bone xương gián hàm

incisor rang cua

incisor tooth ring nanh

cisura_ vết ngấn, vết hẳn; vết khuyết, vết lõm

incisure x incisura

incitant chất kích thích /œ kích thích

inclination sự nghiêng sự lệch sự thiên lệch

included « bao hàm, chứa đựng; không lộ,

thụt

included inversion sự đảo đoạn trong; đoạn

đảo tong (doan đâo nằm trang đoạn đảo lớn)

included stamen nhị thụt

including antigen kháng nguyên bao

inclusion sự bao hàm, sự chứa đựng; sự vùi:

incomplete abortion sự sấy thai không hoàn toàn, sự sấy thai sốt nhau

incomplete agglutinin ngưng kết tố không

hoàn toàn incomplete antibody khang thé khong toàn

incomplete Freund adjuvant 14

Freund khong toàn vẹn

incomplete mesentery màng treo khong hoàn chỉnh

incomplete metamorphosis sự biến thái

không hoàn toàn, sự biến thái thiếu incomplete phage thể thực khuẩn không

hoàn toàn incomplete sex linkage sự liên kết giới tính

không hoàn toàn incomplete stand sy trồng rừng không đủ incomplete tabula tấm đáy không hoàn

chính (san hó) incomplete virus virut phát triển chưa hoàn chính

incongruent crossing sự lai không thích hợp

(sự lai giữa hai loài xa tínhtrdn dĩ truyền), sự

lai tương khắc inconnu cá hồi trắng Senodus leuciclthys inconsiderable u khong dang ké, it tin cay inconspicuous « khong 15, mo

inconstancy tính không ổn định, tính bất định inconstant a khong ồn định bất định inconstant gene gen không ổn định, gen không bền

incontinence sự không tiết chế incoordination sự mất phối hợp, sự không phối hợp, sự mất hiệp điều

incorporation sự đồng hóa incorporation error sai sót khí hợp nhất

tuáy đột biến gen)

incrassate œ dày thêm kết dày

sự đi

chất

Trang 28

383

increase su tang sy md rộng, sự banh trướng

sự tăng trưởng // w tăng mở rộng, banh

trướng, tăng trưởng

increase plot khu tăng sản

increasing su tang

increasing of salinity sy tang do man

increment sự tảng trưởng sự tang trong, sự

tăng

incretion sự nội tiết: chất nội tiết, hormon

increfory z¿ nội tiết

incross sự nội lai (lai giấu các cá thể đồng hợp

tử)

incrossbred z nội phối chéo

Incrossbreed giống lai chéo gần, giống lai

chéo cạn huyết // v nhân giống chéo gần lai

chéo gần, nhân giống chéo cận huyết, lai chéo

cận huyết

incrossbreeding sự lai chéo gần khác giống,

sự lại chéo cận huyết khác giống

incrossing sự lai chéo gản cùng giống, sự lai

chéo cận huyết cùng giống

incrustating polyparium

Kham (sant hd)

incrustatlon sự kết vỏ, sự vào vo, sự đóng vỏ

incrusting zoarium quản thể vỏ khẩm

incubation period thoi ky ấp, thời kỹ ủ bệnh

incubation temperature nhiệt độ ấp; nhiệt

incudal ø (thuộc) xương đe

incudomalleal « (thuộc) xương đe-búa

incudostapedial z (thuộc) xương de-ban dap

incumbent œ nằm trên, xếp trên

incurable u khong chữa khỏi, khô chữa

incurrent «¿ hướng vào: dẫn vào, đưa vào

Índefinite « không xác định, không giới hạn

vô hạn, không hạn indefinite heterokaryons định (không ổn định) indefinite inflorescence cụm hoa không han indefinitive spermatogonium tình nguyên bào không xác định

indehiscenee sự không mở, sự không né, sự

independence sự không phụ thuộc independent ø độc lập không phụ thuộc independent assortment sy phân bố độc lập independent character tỉnh trạng đi truyền

độc lap

independent comparison sự so sánh độc lạp independent element yeu 16 doc lap independent gene gen doc lap, gen khong lệ thuộc

independent gene assortment sy phan bé

sen một cách độc lập, bộ gen độc lập

independent inversion sự đáo đoạn riêng rẽ

sự đảo đoạn độc lập: đoạn đảo riêng rẽ, đoạn

đảo độc lập independently mutating elements phần tứ gây đột biến độc lập

independent ovicell ố trứng độc lặp independent parthway con đường trao đổi

độc lập

independent segregation sự phản ly độc lập (của nhiễm sắc thể không tương đồng ở hậu kỳ

Đ indepenent overlapping sự gối trùm độc lập

siphon din nước vào,

không rung (dd sity

Trang 29

indestructible

indestructible a khừng pha hai được, khong

dờ pha hai

indeterminate Ậ khong xac dinh, vOhan -

indeterminate cleavage sự phón cất khừng

index fossil hờa thạch định tảng

index of diversity chỉ số tợnh đa đạng

index of free crossing-over chỉ số trao đổi

chờo tự do

index of similarity chỉ số tợnh dờng dang

index selection sự chọn lọc theo chỉ số

index species loỏi chỉ đạo

India bean cóy vong nem, Erythrima indica;

cay dau An DO, Catalpa

India ebony persimmon

Diospyros ebenaster

indian ky Indi; bac Indi (thuộc Triat sớm)

Indian almond cay bang, Terminatia catappa

Indian barracuda x banded barracuda

Indian bison ờ (rimg) gau, bú rừng Ăn Độ,

Bibos gaurus

Indian fig cay da la tron, Ficus bengalensis

Indian finless porpoise x black finless

Indian kite diờu Nia, Haliastur indus

Indian iittle fish cõ sơn nửa sọc, Apogon

citrifolia

Indian muntjak hodng, Muntiacus muntjak Indian oleander cay tic dao An, Nerium

indicum Indian pea cay dau thiểu, cóy đậu chiều,

Cujanus indicus

Indian pear x juice pear Indian pine x loblolly pine Indian pink cay viễn chi thua 1a, Polygala pacifolia, cay kim ngan ven biờn, Lonicera

marilandica Indian plantain cay ma dờ an DO, Pluntago indica

Indian potatoe x Dakotah potato indian python trăn mốc, Python molurus Indian redstert + black redstart Indian rhinoceros đờ giõc Ấn Đọ, tở giõc lớn mot sing, Rhinoceros

Indian rice x Canada rice Indian river tern nhan biờn vang, Sterna aurantia

Indian taro

indica

Indian threadfish cờ ong ldo, Alectis indica Indian tree pipit chớm manh hoa, sẻ mợa, Anthus hodgsoui

Indian wolf chờ s6i x4m, Canis fupus pallipes

India-rubber cay đa bỷp đỏ, Ficus elastica India sundew cay gong v6, Drosera indica indication sy chỉ định, sự chỉ đẫn

indicator cóy chỉ định; vật chỉ định; chất chỉ định; cay chỉ thị, vật chỉ thị; chất chỉ thị, chất đõnh đấu

indicator dilution method

indifference sự khừng khõc biệt, sự khừng sai khõc, sự phiếm định

indifferent Ậ khừng sai khõc, khừng khõc biệt, khừng phón hụa; trung tợnh

indifferent coorientation sự đồng định

hướng ngẫu nhiởn (của cõc sóm động)

indifferent gonad tuyờn sinh dục khừng biệt hoa

indifferentiation su khong phan hờa indifferent point diờm khong xõc định

cóy nhỏu, Morinda

cóy khoai mừn tợa, Alocasia

phương phõp

Trang 30

indigenous animal dong vat ban địa, động

vat dia phuong

indigenous breed giống địa phương

indigenous specles loài bản xứ, loài địa

phương

indigenous variefy giống địa phương

indigestible a khé tieu, khong teu

indigestion sự khó tiêu, sự không tiêu

indigo cay cham, Indigofera

indipendent character dac điểm độc lập

Indipendent varlable biến số độc lập

indirect a gián tiếp

indirect antiglobulin test thí nghiệm kháng

globulin gián tiếp

indirect cell đivision sự gián phân, sự phân

bào có tơ; sự phan chia gián tiếp, nguyên phân

indirect complement fixation test thí

nghiệm cố định bổ thể gián tiếp

indirect control sự phòng trừ giản tiếp, sự

kiểm tra gián tiếp

indirect Coombs test thí nghiệm Coombs

giản tiếp

indirect factor nhân tố gián tiếp

indirect fiuorescent antibody technique

kỹ thuật kháng thể huỳnh quang gián tiếp

indirect haemagglufination test kỹ thuật

ngưng kết hồng cầu gián tiếp

indirect immuaofluorescence technique

kỹ thuật huỳnh quang miễn dịch gián tiếp

indirect inhibitlon sự ức chế gián tiếp

indirect lingkage sự gắn kết gián tiếp

indirect method phuong pháp gián tiếp

indirect mutatlon sự đột biến gián tiếp

indirect reactivation sự tái hoạt hóa do tia

gián tiếp

indirect reflex phản xạ gián tiếp

indirect repalr sự sửa chữa giản tiếp

indirect sampling sự lấy mẫu giản tiếp

Ìndirect segmentation sự phân rất gián tiếp

indirect spindle type kiểu thoi gián tiếp

indirect stimulation sự kích thích gián tiếp

indirect suppression sự ức chế gián tiếp

indirect template hypothesis giả thuyết

khuôn gián tiếp

miễn không phân biệt

25- SH AV-VA

induced radiation indirect vision sự nhìn gián tiếp

indiscriminate a không phân biệt, lẫn lộn, không rõ ràng

indissolubility tính không hòa ran, độ không hòa tan

indissoluble z không bòa tan, khó hòa tan indistinct 4 không phân biệt, không rõ rằng individual cá thể, cá nhân //đ (thuộc) cá thể,

cá nhân individual adaptation sự thích nghỉ cá thể Individual burst size kích thước bùng nể cá biệt (số hạt thể thực khuẩn thoát ra từ một vi khuẩn xác định)

individual correlation mốt tương quan cá thể

individualism thuyết cá thể indlviduality tính cả thể, cá tính individualization sự hình thành cá thể, sự tạo

cá thể

individual selection sự chọn lọc cá thể

individual size kích thước cá thể

individual twisting sy xodn một chiểu

(nhiễm sắc tử)

indiviđual yariation sự biến dị cá thể individuation quá trình phát triển cá thể, sự phát triển chức năng tương hỗ (trong tập đoàn) individuation field ving biệt hóa, miền hình thành cơ quan (phôi)

individuative differentiation sự phân hóa

cá thể (phân hóa do tác động của các trường di

truyền hình thái) indivisible a khong chia được indole indol, CsH:N

indoleglycerol phosphate indolglyxerol phosphat

indolent tumor u 4c tinh indricothertum giống Thú me, Indricotherium

induce v gay cẩm ứng, kích thích induced a được gay tạo, gây cảm ứng, được cảm ứng

induced abortion sự phá thai, sự sẩy thai nhân tạo

induced enzyme formation sự tạo thành enzym (theo kiểu) cảm ứng

induced gene active pleiotropy tính đa

hiệu cảm ứng do hoạt động của gen

induced movement su van động cảm ứng induced mutation sy đột biến cảm ứng induced radiation sy bite xa cảm ứng

Trang 31

inducer

inducer tác nhân gây cám ứng tác nhân gay

kích thích

inducer cell té bio cam ung

inducer T cell (T,) tế bào T cảm ứng

inducer T lymphocyte (T\) lympho bio T

cảm ứng

inducer T Iymphocyte for helper T

lymphocyte Iympho bào T cảm ứng dành

cho lympho bao T hỗ trợ

inducer fT lymphocyte for suppressor ‘T

lymphocyte Iympho bảo T cảm ứng dành

cho Iympho bào T ức chế

induction of mutations su gay tạo đột bien

induction phase pha cảm ứng

induction phenomena of photosynthesis

các hiện tượng cảm ứng trong quang hợp (&Ö¿

chuyển từ tối àung sảng)

inductive ¿ cảm ứng

inductive phase pha cim ing

inductive stimulus tic nhân kích thích cảm

ứng

inductor chất cảm ứng tác nhân kích thích

inductura lớp chi nhân (chán bụng)

indumentum bộ lông: lớp long

induplicate ¿ xếp cuộn xếp chum

indusium vỏ áo vỏ màng bọc: kén: bao

indu: a (thuộc) công nghiệp

industrial bacteriology vi khuan học công

nghiệp

industriaÌ crops cày công nghiệp

industrial fermentation sự lên men công

nghiệp

industrial melanism sự nhiễm melanin công

nghiệp Lhiện naựng thích nghỉ của bướm vỉ Anh)

industrial method phyong phip cong nghiệp

industrial plant cày công nghiệp; thiết bị

induviatton sự phủ lá váy ineconomy tinh không kinh tế inedible œ không ăn được inedible plant cay không an được ineffective œ không hiệu quả vô hiệu không hiệu lực

ineffectual + ineffective ineffectualness tính không hiệu qua, tinh vo

hiệu, tính không hiệu lực

inefficaclous « không công hiệu không hiệu lực

inefficient stat hiệu

inequal ¿ không đều inequilateral ¿ không cân đối so le inequilateral shell vo không đều bên (hức nở) inequilateral test vỏ không déu ben (iui 1) inequility tinh khong can đối, tính so le inequlilobate ¿ hai thùy không đều inequivalve u có vỏ không đều inequivalve shell vo khong déu minh (tur vay

inerm ¿ không gai: không khả nắng bảo vệ Ínermous x inerm

inert „ ì, trợ inert chromosone nhiễm sắc thể ươ (không

củ hoạt tính dĩ truyền) inert chromosome region vùng thể nhiễm sae tro

inert gene gen i gen tro inertia tinh i tinh tro, quan tinh inert particle agglutination test thí nghiệm ngưng kết hạt trợ

inessential œ không cẩn thiết inestimable u = khong đánh giá được khó

đánh giá

inevitable « không tránh khỏi inexact ¿ không chính xác inexecutable œ¿ khóng thực hiện được khó thực hiện

inexistent « khong t6n tai inextirpable ¿ không từ sạch được không

diệt sạch được: không đào tận gốc được

infact ¿ toàn vẹn, nguyên lành: không tiếp xúc

infancy giai đoạn thơ ấu

s thông kê học không hữu

Trang 32

387

infant trẻ nhỏ

Ínfantile ¿ (thuộc) trẻ nhỏ

infantile sex-linked hypogamma-

globulinaemia giám globulin gama huyét

trẻ em liên quan giới tính

infantilify hiện tượng ấu dạng

infarct vùng nhỏi máu

infarction sự nhỏi máu

infauna hệ động vật sống trong day (rie)

infected ¿ nhiễm trùng: nhiễm bệnh

infected bacterium vi khuẩn bị nhiễm thể

thực khuản

infected field vùng nhiễm trùng

infected seed hạt bị bệnh

infecting phage thể thực khuân

infection sự nhiễm trùng tửo vứt nội ký xinh,

xự nhiễm bệnh, sự nhiễm nội ký sinh

infection atrium cửa nhiêm trùng miệng

infectious disease bệnh nhiễm trùng

infectious fever sối nhiễm trùng

infectious mononucleosis tảng tế bào mono

nhiễm trùng tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm

infectious RNA ARN gay nhiém

infectious viral nucleic acid

ây nhiễm của virut

infective + infectious

infective centre 6 nhiém

infective egg tring nhiém tring

infective virus virut xâm nhiễm

infecund ¿ cần cối, không màu mỡ

infecundity tỉnh võ sinh: tính không kết quá

tính bất thụ; tỉnh cần cỗi

inferior sz nắp hậu môn (chưốn chuôm) (la

đưới ở phía dưới

inferior cava vein tinh mach chu dudi

inferior cerebellar vein tinh mach dưới tiểu

não

inferior cerebral vein tinh mach dưới não

inferior groove rinh dudi (aud chan)

daferior lobe manh nghién trong, laxina thuy

ham trong

ký Anh}:

axit nucleic gay

plasmit lay ahiém,

axit nucleic

information inferior maxillary nerve đây thần kinh hầm đưỡi

inferior nasal meatus ngach mai dudi inferior ovarium bầu dưới bầu ha inferior superficies mat dudi inferior vein tĩnh mạch dưới

inferoanterior « dưới-trước inferobranchiate uw có mang dưới mép áo một xổ thân mềm)

inferolateral ¿ dưới-bên

inferomedian œ dưới-giữa inferoposterior w đưới-sau infertile œ cần cổi không màu mỡ: không đậu, thui, bất thụ: không đẻ, nàn, không sinh

san, vO sinh infertility độ cần cối: độ bất thụ: độ vô sinh

tính không đậu: tính không sinh sản, tính bất

thụ: tính vô sinh infertilled crops cay trồng xấu infestation sự nhiễm trùng (d2 vật ngoựi KÝ

sink), sự nhiễm ngoại ký sinh

infiltrate can đọng (ứo nuảm vào md) Hv

ngấm vào ngâm đọng: ngấm lọc, rỉ qua infiltrated medium moi ưrường lọc infiltration sit ngam (rae md), su ngấm đọng: suf ngdm loc: can (rong m2)

infinite distance khodng cach vô hạn infinitesimal effect higu ứng vò tận hiệu ứng

vô cực inflammation (su) viem, su sung tay inflammatory ¿ viêm sung ty inflammatory cell tế bào viêm inflated chamber phong phéng

inflated test vd phéng (iui vi)

inflation mãu phỏng: độ phông (vớ) (Aue ve) inflection sự cong sự uốn nếp, nếp uốn inflexed «¿ cong vào uốn vào

inflexion sự cong vào, sự uốn vào inflorescence cụm hoa (bou rự) inflow ludéng vào, dòng vào; sự chủy vào influence ánh hướng // v gây ảnh hưởng influent Jodi anh hướng: nhánh (xông ) influenza (bénh) com

influenzal ¿ (thuộc) cùm influenza vaccine vacxin phòng bệnh cúm, vacxin cam

influenza virus virut (gay bénh) cam

influx luồng vào dòng vào

infold v bọc informatin informutin protein thông tin information thong tin; lượng thông tin

Trang 33

informational RNA

informational RNA ARN thong tin

informational suppressor gen ức chế thông

tin (mang tính đặc hiệu dlen, chứ không đặc

hiệu gen)

information capacity khả năng thông tin,

dung lượng thông tin

information confent nội dung thông tin

information theory lý thuyết thông tin

inforrmofere hạt truyền thong tin

informosome informosom, thể thông tin

infra-axillary a dưới-nách

infrabasal ø¿ dưới-gốc // tấm dưới gốc (hug

biển)

infrabasalia tim duéi gốc (huệ biển)

Infrabasal plate tấm dưới gốc (huệ biển)

infrabranchial ¿ dưới mang

infraclypeus mảnh dưới môi

infraconscious z (thuộc) tiểm thức, linh tính,

linh cảm

infracortical « dưới vỏ

infracostal ¿ đưới sườn

infracoxal a đưới đốt háng

infradentary ø¿ dưới răng

infragenital @ đưới mấu sinh dục; dưới lỗ

sinh dục

infraglenoid a dưới ổ khớp

infrahyoid ø đưới cung mồng

infralabial a đưới môi

infralaminal z dưới phiến (trùng lô)

infralateral a dưới bên

infralittoral, a duéi vùng triểu

inframarginal z dưới bờ, dưới mép

inframarginal periproct vành hậu môn

infraorbital suture đường khớp dưới ổ mắt

tnfrapatellar z dưới xương bánh chè

infrapatellar pad x fat pad

infrarectus cơ thẳng dưới câu mắt

infrared light anh sang hồng ngoại

388

infrared microscope ngoai

infrared ray tia hồng ngoại infrarenal a duéi than infrarostral z dưới vòi infrascapular z dưới xương bả infrasculpture a cấu trúc dưới vỏ (bào tử

infraturbinal 4 dưới xương xoăn, đưới xương cuốn

infrequency do hiém gap, độ hiểm infrequent a hiếm

infructescertce quả phức, quả cụm (gwd tự) infundibular z (thuộc) phều

infundibular stenosis sự hẹp miệng phếu infundibuliform « dang phéu

infundibulin infundin infundibulum (pf infundibula) phéu Ínfuscate 4 có màu sẫm, có màu tối infusion sự tiêm; sự ngấm, sự ngâm; sự pha, tượu thuốc, nước thuốc pha, nước thuốc ngâm infusoria nhóm Trùng bùn, /sfsori2 infusorial z (thuộc) trùng bùn ingest v ăn uống, thu nhận thức ăn (bằng đường tiêu hóa hoặc khoang), tiêu thụ thức ăn ingesta p! tổng lượng thức ăn, tổng lượng chất

kính hiển ví hồng

Trang 34

389

inguinal a (thudc) ben

inguinal arch day chang ben

inguinal gland tuyến bẹn

inguinal ligament day ching ben; cung dui

inguinal ring véng bung

inguino-abdominal a (thudc) ben-bung

inguino-crural a (thuộc) bẹn-đùi

inhabit 4 sinh sống, cư trú

inhabitant sinh vật cư trú

inhabitlon nơi cư trú, nơi ở, sự cư trú, sự ở

inhalant a hit, hat

inhalant canal kenh hit

inhalant sinus ranh hat, ranh thu nước

inhalant siphon ống hút, siphon hút

inhalant system hệ thống hút nước (bọt biển)

inhalation sự hít, sự hút

inharmonic a khong bai hòa, không hòa hợp

inherance effect hiệu ứng di truyền

Inherent a không rời, gắn liền; bẩm sinh

inherent immunity tinh miém dich di truyền

inherent resistance sy dn định bên trong

inherit v di truyền, thừa hưởng

tnheritability khả năng đi truyền

inheritable a dé đi truyền, di truyền được

inheritance tinh di truyền, sự đi truyền

inheritance of acquired characteristics

sự đi truyền các tính trạng tập nhiễm

inheritance of characters sự di truyền các

tinh trang,

inherited a thừa kế thừa hưởng, được di

truyền

inherited character tinh trạng di truyền

inherited septum vách ngăn thừa hưởng (sđn

inhibitive facfor nhân tố ức chế

inhibitor gen gây ức chế, nhân tố gây ức chế

chất gây ức chế

inhibitory @ te ché, kim ham

inhibitory nerve đây thần kinh ức chế

inhibitory phase pha kim ham

inhibitory post synaptic potential (IPSP)

điện thế ức chế sau synap

inhibitory process quá trình ức chế

injection

inhibitory reflex phan xa tc ché inhibitory substance chất ức chế, chat kim ham

inhomogenous a khong déng déu, khong

đồng nhất, không đều cỡ

inhomologous a không tương đồng

inhomologous pairing sy ghép doi khong tương đồng, sự tiếp hợp dị tương đồng

inimical a có hại bất lợi Ínion u chẩm ngoài initial a khởi đầu, bắt đầu ban đầu initial bud m4m nguyên thủy, mầm khởi đầu initial cell tế bào khởi sinh, tế bào phôi initial chamber phòng đâu

initial condition điều kiện ban đầu initial effect hiệu quả ban đầu initial form dạng khởi đâu initial leaf 14 ban đâu initial meiosis sy gidm phan đầu tiên initial milk sita déu

initial miscarriage sự sấy thai khởi đầu initial numerical datum số liệu gốc, số liệu ban đầu

initial pairing sự ghép đôi khởi đầu, sự kết cập khởi đầu

initial radiation sy bic xa ban đầu initial serum dilution 46 pha loang huyét thanh lúc đầu

initial spindle thoi khởi sinh initial stage giai đoạn khởi sinh initial state trang thai ban đầu, trạng thái khởi sinh

initial value trị số ban đầu, đại lượng ban đầu initiate a nhóm đầu, mở đầu kích thích initiater codon cođon khởi đầu initiation sự mở đầu, sự khởi dầu initiation complex phức hệ khởi đâu initiation factor yếu tố khởi đầu (guá trình dịch mã)

inifiation mass khối lượng ban đầu (của rể bào trước khi nhiễm sắc thể được sao chép) initiation of genetic translation sự khởi đầu dịch mã đi truyền

initlation point điểm khởi phát, điểm xuất phát

initiation signal tin hi¢u khởi đầu initiator chất khởi đầu

initiator RNA ARN khởi đầu initiator substance chất khởi đấu (việc sao chép axit nucleic)

injection sy tiem, sy bom

Trang 35

injured

injured « bị tổn hại bị tốn thương

injurious « gay hại có hại

injuriousness độ tổn hại độ tốn thương

injurious weed có dại

injury sự thiệt hại sự tổn thương

injury current dong dién tốn thương

ink myc

ink-bag túi mực tchứu đấu)

ink-berry cây nhựa ruồi qud den flex glabra

ink-fish con mực

ink mushroom nam muc Coprinus

ink sac túi mực

ink-wood cay gỗ mực, Exotheu paniculatd

inland đất liên

inland quarantine sự kiểm địch nội địa

inlegitimate pollination sự thụ phấn không

chính thức

inlet cửa, tổ vào; lạch

inmature virus virut chua chin

innate a bam sinh; khong tập nhiễm tự nhiên,

(được) đi truyền; đính góc

innate characters tinh trang di truyền

innate immunity mién dich bam sinh

innate sign stimulus tic nhan kích thích dấu

hiệu bẩm sinh

inner bên trong phía trong, phan trong //ư ở

trong

inner bark libe

inner carbonate layer lớp với trong, lớp voi

thứ sinh (tay cuộn)

inner chitin layer lop chitin trong

inner cusp mau trong

inner-hinge plate phién bin 1é trong (tay

cuộn)

inner lamella

cứng)

inner lamina tấm trong {chan rau)

inner layer tớp tong

inner layer of buliefte lớp tong quỹ đạo,

lớp trong vòng

inner lip môi nhỏ

inner lobe x inferior lobe

inner mantle 1ép 4o trong

inner mantle cavity hốc áo trong: thùy áo

trong

inner margin mép trong cánh

inner nuclear membrane màng nhân trong

inner plafe phiến lá trong (tay cuộn)

inner reef am tiêu trong

inner saddle yên trong

inner shell cavity khoang trong vo

lop trong, tấm bọc trong (rở

390 inner shell membrane

inner vell bao trong

inner vesicle túi trong (có kùm) inner wall vách trong (chen co) inner zone of bullette đới trong quỹ đạo đới

innoxious z¿ không hại không độc innutrition sự thiếu dính đường innutritious ø thiếu dinh dưỡng Ínoceram giống Trai sứ, /noceruttus inocomma khúc cơ, phần sợi cơ giữa đĩa Z inoculable « tiêm truyền được

inocnlar z (thuộc) gốc mắt (còn rằng) inoculate u cấy gieo ghép

inoculating needle kim chung inoculation sự tiêm truyền, sự tiêm chúng: sự cay, su ghép

inoculation of medium sự cấy trong môi trường dinh dưỡng sự cấy lên môi tường (ví sinh vận)

inoculation test sy thir bing tiem ching inoculative material nguyên liệu để cấy, nguyên liệu để ghép

inoculum thuốc tiêm chúng: nguyên liệu cấy vật cấy (tế bào, ví khuẩn, bào tử)

inocyte tế bào sợi dài inodorous « khong mii inoperative u khong hi¢u qua, không ket quả inoperculate a khong ndp // dong vat khong nắp

inophragma màng ngàng inordinate ¿ không đều, lộn xon inorganic ¿ vô cơ

Inorganic acid axit vô cơ

mang vỏ trong

Trang 36

391

inorganic chemistry hoá học vô cơ

inorganic component thành phản vô cơ

inorganic fertilizer phan bón vô cơ

inorganic matter chất vô cơ

inoscopy sự soi trong dich, sw soi trong chat

tỏng

inosculation sự nối sự kết mạng

inosine inosin, CwHi2O4Ny

inositol inositol, ChH120s

input lối vào cửa vào; tín hiệu vào, lượng vào

input loads gánh nặng truyền

Ínquiline động vật ở nhờ, động vật ký cư,

động vật nhờ tổ

inguire + thấm vấn, điều tra (rong nhân dân)

thu lượm tin tức, thu thông tỉn

inquisition sự thẩm vấn sự điều tra (rong

nhắn dân), sự thu lugm tin tức, sự thư thông

tin

insalivation su tham nudc bot

insalubrious «œ không trong lành không

trong sạch

insane ¿ điên mất trí loạn trí

insanitary ¿ không vệ sinh, không sạch sẽ

insanity bệnh tâm thần (bệnh tính thần, bệnh

hệnh mất trí, bệnh loạn trì)

đăng kỹ ghỉ chép

inscription sự vào số sự đăng ký sự ghỉ chép

insect con tring sau bọ

insectarium nhà nuôi sâu, lồng nuôi sâu

insectary x insectarium

insect-borne disease bénh do con tring

insect cage Idng nuôi sâu

insect contro! sy phong tir con tring

insect-eater loài ăn còn trùng, loài an sau bo

insect-eating a an côn trùng, ăn sâu bọ

insect-eating animal dong vật án sâu bọ

insect-eating bat doi an sâu bọ, Ý'esperrifio

murinus

insecticidal œ (thuộc) thuốc trừ sâu

insecticidal dust bụi thuốc trừ sâu

Íinsecticide thuốc trừ sâu

insecticide resistance tính chịu thuốc trừ

sâu, tỉnh để kháng thuốc trừ sâu

insectile a (thuộc) côn trùng, sâu bọ

insect injury sy thiét hai do con tring

Insectivore loài ân côn trùng, loài ăn sâu bo

insectivorous « an côn trùng, ăn sâu bọ

insectivorous plant cay ăn côn trùng, cây an

sâu bọ

Ínsecft-net cái vợt côn trùng, cái vot sau bo

insect paste keo bấy côn trùng bá cháo (cán trùng), bá côn trùng

insect pollination sự thụ phấn nhờ côn trùng, Ínsect powder thuốc trừ sâu

insects lap Sau bọ, Insecta, (Hexupoda) insect toxin d6c 16 con tring

sect-trap cai by cén tring, c4i bay sâu bọ insecf virus virut (gây bệnh) còn trùng insecure ¿ không an toàn

inseminate + thụ tình insemination su gieo (hự?): sự thụ tinh insensibility tính mất khả năng cảm giác insensible u mat cảm giác

insensitive x insensible insensitiveness trang thai mat cảm pide

insert u chép gắn: có phiến mắt gắn liên ria

hậu môn (cdu gới / v lồng vào: thêm vào; xen (ADN)

inserted a đính, gắn ghép; mọc trong; lồng

vào

insertion sự đính, sự gắn sự ghép; mánh ghép; sự lồng vào

Insertional « đỉnh, gắn phép insertional duplication sự lập đoạn xen insertlonal translocation sự xen đoạn, sự

chuyển đoạn theo kiểu xen vào

insertion breakage su gay dinh insertion lamella phiến bám cơ insertion model mô hình xen insertion mutation đột biến xen (loợi đột biến ở E Coli do ste xen các đoạn ADN lạ vào mat gen cdu tric)

insertion region ving gin insertosome thé xen insessorial a thich nghi dau (chin) inshore « trong lộng, gắn ba, ven bo inshore fishery nghé long inshore plankton sinh vat nổi ven bờ, sinh vật nổi gần bờ

inside bờ trong, bên trong //a ở trong Insidious ø âm ¡

insight sự trực quan insignificant a vo aghia, khong ¥ nghĩa insignis pine cay thong tin ta, Pinus radiata insipid a nhat nhéo, v6 vi

in-situ tại chỗ insitu hybridization lai tại chỗ insitu nuclelc acid hybridization sự lai axit nucleic tại chỗ

thực vật thy phan

Trang 37

insolation

Ínsolation sự phơi nắng; sự say nắng

insolubility tính không hòa tan, độ không hòa

tan

insoluble z không hòa tan

inspiration sự hít; sự hút thu oxy (hực vật)

inspiratory a hít

inspiratory pressure áp suất hít vào

inspiratory rate tốc độ khối hít vào

inspiratoty centre trung khu hít

inspired air khí hít vào, khí thu

inspissation sự kết đặc, sự cô đặc

instability tinh khong ổn định, độ không ổn

định, tinh khong bên vững, độ không bên vững

instained preparation x unstained

instant thời điểm // ø tức thời

instantaneous a tic thoi; mau le

instantaneousness tinh tic thoi

instantaneous speciation sự hình thành loài

tức thời

instar tuổi (giai đoạn giữa hai lấn lột xác);

thời kỳ tạo vỏ (rùng l8), vỏ lột, vỏ non (vd

cứng)

instep cổ chân

instinct ban năng

instinctive (thudc) ban nang

instinctive control system hệ kiểm tra ban

năng, hệ điều khiển ban nang

instinpulafe 4 không lá kèm

instruction code mã lệnh

instructive theory of antibody formation

thuyết thông tin về hình thành kháng thể

instrument dung cu

instrumental a (thudc) dung cụ

instrumental response 4 nhay dụng cụ

instrumental wheel-turning response

intact virus virut tro intectate (thuộc) hạt phấn không áo ngoài (bào tử phấn hoa)

Ìntegrase hệ đính, hệ gắn (hệ enzym đặc hiệu đính thể nguyên thực khuẩn vào nhiêm sắc thể

ví khuẩn) integrate a hgp nhất, nguyên; có vách hợp

nhất (động vật dạng rêu) integrated confrol sự phòng trừ tổng hợp integrate leaf 14 nguyen

integrate wall vach dai integration sự đính, sự gắn, sự hòa nhap, si xâm nhập; sự hợp nhất chức năng, sự đồng hóa integration system hệ thống đính gin (ké? gắn ADN ngoại lai vào ADN vật chủ)

integrifolious z có lá nguyên tntegripallial 4 có mép áo nguyên, có vết áo

hoàn chỉnh (hơi vd) integripalliate x integripatlial integripalliates động vật hai vỏ có vết áo

nguyên

integripalliate test

chỉnh (hai vở) integument mang bọc, vỏ, áo integumental spicule gai bao ve integumentary a (thudc) mang boc, vd, 40 intelligence quotient (IQ) hệ số trí tuệ, hệ

số thông minh

intelligence test sự thử wi thong minh intemperate a quá độ, quá mức, vô độ intense œ mạnh

intense light ánh sáng mạnh intensible a manh, tang cường intensifier gen-thường biến, gen tăng cường; chất thúc

intensifying gene gen tăng cường intension độ mạnh

intensity cường độ intensity of radiation cường độ bức xạ, cường độ chiếu tỉa X

intensive a thúc, mãnh liệt (thuộc) cường độ; thâm canh

intensive culture sy tham canh inter v chon vùi

interacinar a gian tuyến chùm

vỏ cö đường áo hoàn

Trang 38

393

interacinous x interacinar

interact y tuong téc, tac dung tương hỗ

interacting mutation sự đột biến tương hỗ

interaction mối tác động tương hỗ, mối tác

động qua lại, mối tương tác

interaction deviation độ lệch do tương tác

interaction factor yếu tố tương tác

interaction loads gánh nặng (do) tương tác

(gen)

interaction of genes tương tác gen, tác động

tương hỗ giữa các gen

interaction theory thuyết tương tác

interagent tác nhân trung gian, gen trung gian

interal area mặt bên

interallelic ø (thuộc) gen tương ứng trung

gian, alen trung gian

interallelic complerentation sự bể trợ giữa

các alen

interallelic crossing-over sự trao đổi chéo

giữa các alen

interal lobe thùy bên (dạng anh vấ)

interal occipital lobe thùy chấm bên (bọ ba

thày)

interalveolar a gian phế nang

interalveolar septufn vách gian phế nang

interamb ving gian chan mit, ving ké chan

mat

interambutacral t4m gian chan mit (cdu gai)

Ha {thudc) ving gian chan mat, ving kẽ chân

mút

interambulacral plate tấm gian chân mút

tấm xen chân mút

interambulacum 4 vùng gian chân mút,

ving ké chan mit (cdu gai)

interantennal a gian đốt anten, gian đốt râu

Ínterantennular septum phiến xen anten,

phiến xen râu (vở giáp)

interarea điện trong (tay cuộn)

interarm a xen nhánh; tay xen giữa

interarm fiber sợi liên nhánh

interarm pairing sự ghép đôi liên nhánh, sự

kết cặp liên nhánh

interarm plate phiến xen tay (huệ biển)

Interarticular a gian khớp

interarticular cartilage sụn gian khớp

interatrial « gian tâm nhĩ

Interatrial shunt nhánh liên tâm nhĩ

thể lưỡng trị interblock information các khối

interbrachlal œ gian nhánh; xen tay / phiến xen tay (huệ biển)

interbrachial field dién xen tay interbrachial plate phign xen tay interbrain no trung gian interbranchial « ké@ mang interbred mating sự giao phối cùng loài khác thứ, sự lai cùng loài khác thứ

interbreeding sự nhân giống khác thứ cùng loài, sự lai khác thứ cùng loài _ *

intercalar a xen; (thuộc) gióng, lóng, gian đốt

intercalarium xương chêm intercalary x intercalar intercalary growth sự sinh trưởng lóng, sự

sinh trưởng giống, intercalary pseudosatellite vệ tính giả xen giữa, thể kèm giả xen giữa

intercalary safellite vệ tỉnh xen, thể kèm xen intercalary vein gan dem

intercalation su xen ké, sy them đoạn; đoạn thêm

intercamarophorial cuộn)

intercamarophorial plate thìa, phiến xen ổ (tay cuộn) intercameral a xen phòng (tràng (ô) intercapitular @ gian đâu ngón intercardiophthalmic 4 (thuộc) vùng xen tim mắt (chán khớp)

intercardiophthalmic regton ving xen tim

mắt (san hd)

intercarotid a gian dong mach cảnh intercarpal z gian xương cổ tay intercarpal articulation khớp gian đốt ban intercarpellary a gian lá noãn, kế lánoãn intercartilaginous ø gian sụn

intercavernous @ gian hang intercellular @ gian bào Intercellular bridge câu gian bào intercellular character tính chất gian bào intercellular character transfer sự truyền tính trạng giữa các tế bào

intercellular differentiation sự định phân trong nguyên bào

sự thông tin giữa

ø xen tấm thìa (4y phiến xen tấm

Trang 39

intercellular invasion

intercellular invasion sự xam nhập gian bào

interceliular junction sự kết nối gian bio

intercellular lymph dich gian bào địch mô

intercellular space khoảng gian bào khe

gian bảo

intercellular structure cau tric gian bào

intercellular substance chai gian bao

intercentral ¿ gian thân đốt sống

intercentrie a gian tâm gian thể trung tam

intercentric region ving gian tam

intercentric segment doan gian tam

intercentromeric region vùng gián đoạn

trung tâm

intercerebral ¿ gian não

interchange sự trao đổi qua lại, sự hoán vị

interchange trisomic thé ba chuyén đoạn

interchondral « gian sun

interchromatidal linkage

nhiễm sắc tử

interchromidia đoạn gian nhiễm sắc (đoạn

kháng có ARN nằm giữa các hạt nhiễm sắc

ngoài nhân)

interchromomore phan gian bạt nhiễm sắc

interchromosomal ¿ gian thể nhiễm sắc

interchromosomal duplication sy lập đoạn

chuyển đoạn giữa các nhiễm sắc thể, sự chuyển

đoạn khác nhiễm sắc thể, sự chuyển đoạn

ngoài

intercingular ¿ gian đai

intercistronic complementation sự bố trợ

giữa các gen

intercistronic divide doun gian xistron, đoạn

giữa các xistron (trên phân tử ARN-tr)

intercistronic stretch đoạn gian xisron

(doạn nằm giữu các xidron)

interclass correlation tương quan giữa các

intercommunication sự thông thương sự giao lưu

intercondylar notch khuyết gian cầu lồi intercondyloid ¿ gian lối cầu

intercondyloid line đường gian lồi cầu interconnected form đạng họ hàng interconnecting ø liên kết qua lại interconnecting thread mối liên kết giữu các thể lưỡng trị

interconnection sự liên động interconvertible œ biến đối qua lại intercostal u gian sưởn kẽ sườn intercostal groove rãnh gian sườn intercostal membrane màng gian sườn intercostal muscle co gian sườn intercostal space khoảng gian vườn khoảng liên sườn

intercostal vein

mạch liên sườn

intereostobrachial ¿ gian sườn-vai intercotinental disjunction sự đút đoạn liên lục địa

intercotyledonary axis trục gian lá mắm intercourse su giao tiép

intercoxal ø gian dot hang, ké dét hang, intercrescence sự sinh trưởng gióng, sự sinh trưởng kế

intercrop vu tréng xen intercropping sự trồng xen intercross sy lai chéo phép lai chéo intercrossing sự nhân giống chéo khác thứ

cùng loài sự lai chéo khác thứ cùng loài intercrural a gian dui

intercuneiform a dang gian ném intercurrent « giữa cơn

interdeferential a gian ống thoat tinh interdeme nhóm cá thể khác loài interdeme selection sự chọn lọc khác nhóm

cá thể (xự chọn lạc giữu,các nhóm cá thể)

Interdental ¿ kế răng interdental groove ké rang interdependence sự phụ thuộc lắn nhau, sự phụ thuộc qua lại

interdiction sy can chi, sy ngạm miệng interdigital « xen ngón, gian ngón kẽ ngón interdigitating cell 12 bao xde ngén interdigitating reticulum cell tế bào lưới

xòe ngón interdistichal plate tấm xen hai day

tĩnh mạch gian sườn, tinh

Trang 40

395

inter ear tai trong

interfacial polymerization sy polyme héu 4

mat phan cat pha

interfacial test thí nghiệm mat phân giới

interfascicular œ gian bó

interfascicular cambium tượng táng gian

interfemoral a gian đùi

interference sự vất chéo: sự nhiễu; sự giao

thoa: xự can thiệp

interference distance khoảng cách nhiễu

interference factor yếu tố nhiễu

interference microscope kính hiển vi giao

thoa

interference phenomenon hiện tượng can

thiệp; hiện tượng nhiễu; hiện tượng giáo thoa

interference pleiotropy tính đa hiệu nhiều

tính đa hiệu thật

interference range giới hạn nhiều (Äho¿ng

cách dị trụ ¡ dụ mà hai sự kiện trao đổi

chéo cản có thể nhiều lân nhau)

interfering protein protein nhiễu, nhân tố

nhiều

interferon (IFN) chat kim ham sinh sản, chất

ức ché sinh san, interferon

interfertile ơ có khá nàng lại khác thứ cùng

loài

interfilamentar a gian sợi chẳng

interfilamentary junction mép gian sợi

interfilar u gian sợi

interflow sự ket hop su dung hop // v kết

interganglionic ¿ gian hạch não

intergeneric œ liên giống (yiổng đơn vị phân

loại)

intergeneric hybrid con lai khác giống thể

lai khác giống

intergenic u liên gen khác gen

intergenic change sự biến đối liên gen, sự

ấp xếp lại các gen, sự đột biến nhiễm sắc thể:

sự trao đổi khác gen

intergenic electivity tính lựa chọn khác gen

intergenic mutation su đột biến khác gen

intergenic suppression sự ức chế liên gen,

interglobular ¿ gian thể cầu Íntergradation sự chuyển tiếp, sự chuyến bac ntergradational zone đới chuyển tiếp intergradation index chi s¢ chuyén cấp intergrafting su ghép cung loai su ghép khac

Intergumental skeleton bộ xương bì intergyral œ gian hồi não

interhval xương giản móng-hàm /ø gian

móng-hàm

interinhibitive ø ức chế qua lại interio-areal œ trong điện (rùng tổ) interiomarginal a trong ria (‘ing fd) interior phan trong phia trong bén wong // a đương

interior channel kênh trong interior superficies ma wong Interior wall vach trong (động vật dạng rêu) interkinesis ky nghi (giant kỳ)

interlabium manh gian môi interlacement su dan, sy ken interlamellar ¿ gian bản mỏng (ữu các bản mỏng) gian là mỏng (giữa các lú mỏng) interlaminar a gian tấm mỏng (giữu các tẩm mony), gian bat mong (giấu các lát mỏng) interlaminar space khodng xen phiến interlaminated œ có phiến xen có lát móng

xen

interleukin (IL} intơlokin interleukin-1 (IL-1) intolokin-1 interleukin-2 (IL-2) intolokin-2 interleukin-3 (IL-3) intolokin-3 interleukln-4 (IL-4) intotokin-4 interleukin-5 (IL-5) intơlokin-5 interieukin-6 (IL-6) intolokin-6

interline selection sy chon loc gita céc dong,

sự chọn lọc liên dòng interlobar ø gian thay interlobar vein nh mạch gian thủy, tĩnh mạch liên thủy

interlobate «a cé thiy bên

Ngày đăng: 19/06/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN