1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi het ki 2 mon toan 8

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 359,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình hoäp chöõ nhaät coù ba kích thöôùc a, b, c haõy löïa choïn coâng thöùc ñuùng ñeå tính dieän tích xung quanh.. Sau đó quay ngay về A nhưng chỉ đi với vận.[r]

Trang 1

PGD – ĐT HUYỆN BẾN CÁT KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Mụn thi: Toỏn lớp 8

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Cõu 1 Hỡnh vẽ:

biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh nào sau đõy:

A x > 3; B x < 3; C x  3; D x  3

Cõu 2 Điều kiện xỏc định của phương trỡnh 3 ( 25)( 3)

x x

x

là a) x  -2 hoặc x  3 b) x  2 và x  - 3 c) x  3 và x  - 2 d) x  0 ; x  3

Cõu 3 Với S là diện tớch đỏy, h là chiều cao thỡ thể tớch của hỡnh lăng trụ đứng là:

2

V   S h

Cõu 4 Tập nghiệm của bất phương trỡnh 12x 15x 9

A x x | 3 B  x x  | 3 C  x x | 3 D  x x  | 3

Câu 5 Cho phơng trình

2

1 1 1

2

x Điều kiện xác định của phơng trình là:

A: x 1 và x  2 B: x 2 C: x 1 và x  2 D: x   1

Cõu 6 Cho hỡnh vẽ 1 , biết rằng MN//BC

Đẳng thức đỳng là :

A MN AM

BCAN B MN AM

C BC AM

MNAN D AM AN

Cõu 7 Giả sử ADE ABC Kớ hiệu C là chu vi của tam giỏc Vậy tỉ số: ADE

ABC

C

C bằng:

2

3

Caõu 8 Baỏt phửụng trỡnh 2 – 3x  0 coự nghieọm laứ:

A x 23 B x  23 C x  23 D x 23

Cõu 9 Phương trỡnh nào dưới đõy cú tập nghiệm là S = {2 ; -1}

A ( x + 2)(x - 1) = 0 B x2 + 3x + 2 = 0

C x( x - 2)(x + 1)2 = 0 D ( x - 2)(x + 1) = 0

Cõu 10 Cho ABC coự BC = 5cm, AC = 4cm, AB = 6 vaứ AD laứ ủửụứng phaõn giaực Thỡ BD baống

Cõu 11 Hỡnh lập phương cú cạnh là 4cm thỡ thể tớch là :

[

Trang 2

A 8cm3 ; B 16cm3 ; C 64cm3 ; D 12cm3

Câu 12 Hình hộp chữ nhật có ba kích thước a, b, c hãy lựa chọn công thức đúng để tính diện

tích xung quanh

A (a + b).c ; B 2.(a + b).c ; C 3.(a + b).c ; D 4.(a + b).c

II Tự luận: (7điểm)

a) 8x – (x + 2) = 2(8 – x) b) 5 3

Bài 2 Giải và biểu diễn bất phương trình sau: 2 – 3x  12 - 2x (0.5 điểm) Bài 3 Một ơtơ đi từ A đến B với vận tốc 60km/h Sau đĩ quay ngay về A nhưng chỉ đi với vận

tốc 45hm/h Thời gian chuyến đi và về mất 7 giờ Tính quãng đường AB (2 điểm)

Bbai 4 Cho tam giác ABC cĩ AB=4cm, AC=6cm, BC=8cm Đường cao AH(HBC);Tia phân giác gĩc A cắt BC tại D

a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HAC

b/ Chứng minh AC2 BC HC.

c/Tính độ dài các đọan thẳng DB.(kết quả làm trịn đến chữ số thập phân thứ hai) (2 điểm)

Đáp án

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

II Tự luận:

Bài 1 Giải các phương trình sau : (2.0đ)

a) 8x – (x + 2) = 2(8 – x) ( 0,25 đ ) b)  

3 3 1

3

1 5

x x

x x

x

x

( 0,25 đ )

 7x - 2 = 16 – 2x ĐKXĐ : x 3;x 1 ( 0,25 đ )

 9x = 18  5x-5 = 9x+5

 x = 18 : 9  7x – 9x = 10 ( 0,25 đ )

 x = 10 : 2

Sx 2 ( 0,25 đ )  x = 5

Sx 5 ( 0,25 đ )

 ( 0,25 đ )

 90 – 15 x = 40 + 10x

 - 25x = - 90 + 40

 x = (-50) : (-25)

 x = 2

Sx ( 0,25 đ )

Bài 2 Giải và biểu diễn tập nghiệm các bất phương trình sau:

Trang 3

2 – 3x  12 – 2 S x x/  2

 – 5x  10 (0,5đ)

 x  – 2 (0,5đ)

Bài 3 (2 điểm)

Gọi x (km) quãng đường AB (x > 0) 0.25đ

60

x

45

x

Vì thời gian cả đi và về mất 7giờ nên ta có phương trình sau:

60

x

+

45

x

 7x = 1260

 x = 180 (nhận)

Vậy quãng đường AB bằng 180km 0.25đ

Bài 4 (3 điểm)

Câu a Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận đúng

Áp dụng được ĐL Py-Ta –Go đảo suy ra tam giác ABC vuông tại A

Lập luận được tam giácABC đồng dạng tam giác HBA(Hai tam giác vuông có

góc nhọn bằng nhau)

Kết luận viết đúng thứ tự các đỉnh tương ứng

0.5đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ Câu b

Lập được tỉ lệ thức AB BC AC

HAACHC; Suy ra được: AC2 BC HC. 0.25đ

0.25đ Câu c

Viết được Áp dụngtính chất tia phân giác:DB DC

3 4 7

DB

DB

AB     Vậy BC= 2,86 (cm)

0.25đ

0.25đ 0.25đ

- 2 0

H ì n h c

)

Ngày đăng: 14/05/2021, 16:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w