1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề minh họa 2020 số 12 moon vn

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch NaOH phản ứng được với dung dịch của chất nào sau đâyA. Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối.. Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA 12

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 Chất nào dưới đây không có tính lưỡng tính?

A Alanin B Axit glutamic C Vanlin D Etylamin

Câu 2 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

A Tristearin B Triolein C Tripanmitin D Saccarozơ

Câu 3 Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

Câu 4 Trong các kim loại dưới đây, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ?

Câu 5 Điện phân dung dịch CaCl2, ở catot thu được khí

Câu 6 Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A CrSO4 B Cr2O3 C CrO3 D K2Cr2O7

Câu 7 Loại chế phẩm nào sau đây không có saccarozơ?

A Đường cát B Đường phèn C Mật mía D Nhựa đường (hắc ín)

Câu 8 Trong cơ thể người, sự thiếu hụt nguyên tố nào sau đây có thể gây ra bệnh loãng xương?

Câu 9 Chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?

A Etilen B Isopren C Buta-1,3-đien D Etan

Câu 10 Propan và butan chiếm thành phần chủ yếu của khí đốt hóa lỏng (thường gọi là gaz, nhiên liệu

đun nấu phổ biến ở nhiều hộ gia đình) là hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?

Câu 11 Dung dịch NaOH phản ứng được với dung dịch của chất nào sau đây?

A BaCl2 B NaHCO3 C NaNO3 D K2SO4

Câu 12 Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Câu 13 Cho thứ tự các cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Fe2+ oxi hoá được Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+

C Fe3+ oxi hoá được Cu thành Cu2+ D Cu khử được Fe3+ thành Fe

Câu 14 Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là

Trang 2

A 4,0 gam B 8,0 gam C 2,7 gam D 6,0 gam

Câu 15 Cho khí CO (dư) đi qua 3,6 gam FeO đun nóng Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào bình đựng

nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 16 Sobitol là sản phẩm của phản ứng?

A Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac

B Khử glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

C Lên men ancol etylic với xúc tác men giấm

D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

Câu 17 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

A Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư

B Fe tác dụng với dung dịch FeCl3

C Fe, FeO tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư

D Fe tác dụng với dung dịch AgNO3

Câu 18 Nhận xét nào sau đây đúng?

A Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường

B Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

C Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ

D Các polime dễ bay hơi

Câu 19 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

A có kết tủa trắng và bọt khí B không có hiện tượng gì

C có kết tủa trắng D có bọt khí thoát ra

Câu 20 Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu

được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 21 Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra hai muối?

A Benzyl axetat B Etyl fomat C Đimetyl oxalat D Phenyl axetat

Câu 22 Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:

Thí nghiệm đó là

A Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3

B Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu

Trang 3

C Cho dung dịch H2SO4 loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn

D Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7

Câu 23 Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 24 Phát biểu không đúng là

A Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ

B Triolein không tác dụng với Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường)

C Triglyxerit là hợp chất cacbohiđrat

D Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 25 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(b) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

(c) Poliacrilonitrin được dùng để sản xuất tơ tổng hợp

(d) Axit acrylic và stiren đều có phản ứng cộng Br2 trong dung dịch

(e) Xenlulozơ là một loại polime thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Câu 26 Hỗn hợp X gồm các khí etan; propen và buta-1,3-đien có tỉ khối so với H2 là 19,8 Trộn X với 0,6 mol H2 thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 31,36 lít khí CO2 (ở đktc) Mặt khác, đun Y với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Z Dẫn Z qua dung dịch nước brom thì thấy làm mất màu vừa

đủ 8 gam brom Tỉ khối của Z so với He là

Câu 27 Khi cho este X mạch hở tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 thu được một muối Y và một

ancol Z, trong đó số cacbon trong muối Y gấp đôi ancol Z Nếu đun nóng Z ở 170oC với H2SO4 đặc thu được khí etilen Mặc khác, 1 mol X tác dụng vừa đủ với 2 mol Br2 Phát biểu nào dưới đây sai?

A Tỉ lệ số nguyên tử H trong X và Z tương ứng là 5 : 3

B Phân tử Y có 2 nguyên tử H

C Tỉ lệ số nguyên tử C trong X và Z tương ứng là 4 : 1

D Phân tử X có 4 liên kết pi

Câu 28 Cho từ từ HCl vào dung dịch X chứa a mol Ba(OH)2 và b mol Ba(AlO2)2, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Giá trị của a và b lần lượt là

A 0,2 và 0,2 B 0,4 và 0,2 C 0,2 và 0,4 D 0,4 và 0,4

Trang 4

Câu 29 Hỗn hợp khí X (đktc) gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 20 Cho 0,896 lít X tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với X là 0,8 Toàn bộ Y khử được tối đa bao nhiêu gam CuO nung nóng?

A 1,6 gam B 4,8 gam C 3,2 gam D 5,6 gam

Câu 30 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Ca(OH)2 + dung dịch NaHCO3 → (b) FeCl2 + dung dịch Na2S →

(c) Ba(OH)2 + dung dịch (NH4)2SO4 → (d) H2S + dung dịch AgNO3 →

Số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 31 Một loại chất béo được tạo thành bởi glixerol và 3 axit béo là axit panmitic, axit oleic và axit

linoleic Đun 0,1 mol chất béo này với 500 ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) còn lại m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 32 Cho kim loại M và các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:

Cl ,t

M���� ������� � X dung dòch Ba dö� ������ �Y  dö Z Các chất X và Z lần lượt là

A AlCl3 và Al(OH)3 B AlCl3 và BaCO3 C CrCl3 và BaCO3 D FeCl3 và Fe(OH)3

Câu 33 Đun nóng m gam hỗn hợp gồm 2 este X, Y đơn chức bằng lượng vừa đủ dung dịch KOH thu

được hỗn hợp 2 muối của 2 axit hữu cơ và 1 ancol D Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol D thu được 11,2 lít

CO2 (đktc) và 13,5 gam nước Đun hỗn hợp muối trên với NaOH trong CaO thu được hỗn hợp khí Z là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 5,82 gam Giá trị của m là

A 23,82 gam B 22,00 gam C 24,70 gam D 22,92 gam

Câu 34 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H8N2O5, là muối của α-amino axit) và chất Y (C3H9NO2, là muối của axit cacboxylic) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được chất hữu cơ Z (no, bậc hai) và dung dịch T Cho T tác dụng với dung dịch HCl dư; thu được chất hữu cơ Q và hỗn hợp muối Nhận định nào sau đây là đúng?

A Q có phản ứng tráng bạc B Z là etylamin

C T chứa hai muối D X là muối amoni của alanin

Câu 35 Hòa tan hết 37,44 gam hỗn hợp X gồm Cu và một oxit sắt trong dung dịch HCl loãng dư thu

được dung dịch Y chứa 61,92 gam muối và 1,92 gam chất rắn không tan Mặt khác hòa tan hết 37,44 gam hỗn hợp X trong 240 gam dung dịch HNO3 a% thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối nitrat và 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của a là

Câu 36 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Trang 5

Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot (màu vàng nhạt) vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột (không màu) và để trong thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường

Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 1– 2 phút

Bước 3: Ngâm ống nghiệm trong cốc nước nguội khoảng 5 – 6 phút

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở bước 1, sau khi để hỗn hợp trong thời gian 2 phút thì dung dịch bắt đầu xuất hiện màu xanh tím

B Sau bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa iot màu tím đen

C Sau bước 1 và bước 3, dung dịch đều có màu xanh tím

D Sau bước 2, dung dịch bị mất màu do iot bị thăng hoa hoàn toàn

Câu 37 Cho m gam hỗn hợp H gồm NaHCO3, Fe2O3, ZnO, MgCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch

H2SO4 24,5% thu được dung dịch X chứa (m + 37,24) gam muối, 193,08 gam H2O và có khí CO2 thoát ra Dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì xuất hiện 139,8 gam kết tủa Biết phân tử khối trung bình của H bằng 94,96 Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong H gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 38 Điện phân 400 mL (không đổi) dung dịch gồm CuSO4, HCl và NaCl 0,04M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện bằng 1,544A Mối liên hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch điện phân được biểu diễn dưới đây

Giá trị của t trên đồ thị là

Câu 39 X là este tạo bởi axit cacboxylic 2 chức và một ancol đơn chức; Y, Z là hai ancol no, đơn chức,

kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 8,1 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z thu được 7,84 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam nước Mặt khác đun nóng 8,1 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn và 5,38 gam hỗn hợp gồm 3 ancol Biết rằng trong E tỉ lệ mol giữa este và ancol là

1 : 1 Phần trăm khối lượng của oxi có trong X là

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M và

H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 4% khối lượng Y) Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra) Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn Nồng

độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 6

A 7,25% B 7,50% C 7,75% D 7,00%

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

☆ Phân tử các amino axit chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH) → biểu hiện tính chất lưỡng tính Theo đó, alanin, axit glutamic và glyxin đều là các α-amino axit nên thỏa mãn Chỉ

có etylamin: C2H5NH2 là amin, không có tính lưỡng tính

Câu 2: Đáp án B

☆ Triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5: chất béo không no là chất lỏng ở điều kiện thường

Còn lại tripanmitin và tristearic là các chất béo no → ở thể rắn ở điều kiện thường

Saccarozơ: đường mía như chúng ta sử dụng hàng ngày là chất rắn rõ rồi

Câu 3: Đáp án A

Giải: Quặng boxit là Al2O3.2H2O ⇒ dùng để sản xuất Al ⇒ chọn A

Câu 4: Đáp án D

☆ Thứ tự các cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa:

Theo đó, magie (Mg) là kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy

Câu 5: Đáp án B

Giải: Ta có phản ứng điện phân dung dịch CaCl2

CaCl2 + H2O ���� Ca(OH)DPDDCMN 2 + Cl2 (Anot) + H2 (Catot) ⇒ Chọn B

Câu 6: Đáp án B

Số oxi hóa của crom trong các hợp chất:

→ Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất Cr2O3 (crom(III) oxit)

Câu 7: Đáp án D

Nhựa đường là một sản phẩm của quá trình chưng cất dầu mỏ, có thành phần là các hiđrocacbon

Trang 7

Câu 8: Đáp án D

Trong cơ thể người, sự thiếu hụt nguyên tố Ca có thể gây ra bệnh loãng xương

Câu 9: Đáp án D

Etan là hiđrocacbon no CH3–CH3 nên không có khả năng trùng hợp tạo polime

Câu 10: Đáp án C

"Mẹ em phải bón phân hóa học ở ngoài đồng"

→ Metan – etan – propan – butan – pentan – heptan – hexan – octan – nonan – decan

Hai hiđrocacbon propan và butan thuộc dãy đồng đẳng ankan

Câu 11: Đáp án B

Giải: Ta có phản ứng: NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O ⇒ Chọn B

Câu 12: Đáp án B

Các phản ứng hóa học xảy ra:

☒ A Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

☑ B Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

☒ C CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

☒ D Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O

→ Trường hợp oxit Fe3O4 tác dụng HCl sinh ra hỗn hợp muối

Câu 13: Đáp án C

2

 => Tử: Tính oxi hóa tăng dần:

Fe  Cu  Fe 

Mẫu: Tính khử tăng dần: Fe Cu Fe

⇒ Chọn đáp án C ♣.

Câu 14: Đáp án B

Chỉ xảy ra phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑

Trang 8

Giả thiết: nH2↑ = 0,15 mol ⇒ nAl = 0,1 mol

⇒ mMgO = 10,7 – 0,1 × 27 = 8,0 gam

Câu 15: Đáp án B

CO khử oxit sắt: CO + FeO ��t�� Fe + CO2

Sau đó: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

Giả thiết: nFeO = 0,05 mol ⇒ nCO2 = 0,05 mol

→ m gam kết tủa là 0,05 mol CaCO3 ⇒ m = 5,0 gam

Câu 16: Đáp án B

Sobitol là sản phẩm của phản ứng khử glucozơ bằng H2 (xt H2, Ni):

Ni

Còn lại: Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3 → Ag↓ + muối amoni gluconat

Lên men ancol etylic với xúc tác men giấm thu được axit axetic CH3COOH

Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 thu được phức chất đồng màu xanh đặc trưng:

2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O

Câu 17: Đáp án B

Các phản ứng hóa học xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm:

☒ A Fe + 4HNO3 dư → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

☑ B Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2

☒ C Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

☒ D Fe + 3AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + 3Ag↓

Câu 18: Đáp án B

Giải: Các polime được tạo từ nhiều monome tùy vào chiều dài của mạch mà nhiệt độ nóng chảy của

chúng sẽ khác nhau Vì vậy nhiệt độ nóng chảy của polime thường ở trong 1 khoảng khá rộng ⇒ Chọn B Câu 19: Đáp án C

Phản ứng xảy ra: Na2CO3 + Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + 2NaHCO3

→ Hiện tượng: xuát hiện kết tủa trắng CaCO3↓

Câu 20: Đáp án D

amin đơn chức nên 1 phân tử HCl "nhập" vào 1 phân tử amin tạo muối:

9,85 gam hỗn hợp hai amin + ? gam HCl → 18,975 gam hỗn hợp muối

→ Bảo toàn khối lượng có mHCl = 9,125 gam ⇒ nHCl = 0,25 mol ⇒ V = 250 ml

Câu 21: Đáp án D

Các phản ứng xà phòng hóa xảy ra:

☒ A benzyl axetat: CH3COOCH2C6H5 + NaOH → CH3COONa + C6H5CH2OH

☒ B etyl fomat: HCOOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH

Trang 9

☒ C đimetyl oxalat: (COOCH3)2 + 2NaOH → (COONa)2 + 2CH3OH

☑ D phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O

→ Este phenyl axetat thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra hai muối

Câu 22: Đáp án C

Giải: ► Nhìn hình vẽ thí nghiệm, ta rút ra được:

– Thu khí X bằng phương pháp đẩy không khí

– Bình được úp ngược ⇒ X nhẹ hơn không khí ⇒ MX < 29

► Xét các đáp án:

A CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

⇒ khí thu được là CO2 (M = 44) ⇒ không thỏa

B Cu + 2H2SO4 đặc → CuSO4 + SO2↑ + 2H2O

⇒ khí thu được là SO2 (M = 64) ⇒ không thỏa

C Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2↑

⇒ khí thu được là H2 (M = 2) ⇒ thỏa ⇒ chọn C

D K2Cr2O7 + 14HCl → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2↑ + 7H2O

⇒ khí thu được là Cl2 (M = 71) ⇒ không thỏa

Câu 23: Đáp án A

Phản ứng tráng bạc của glucozơ:

Giả thiết: nAg↓ = 2,16 ÷ 108 = 0,02 mol ⇒ nglucozơ = 0,02 ÷ 2 = 0,01 mol

→ CM dung dịch glucozơ = n ÷ V = 0,01 ÷ 0,05 = 0,2M

Câu 24: Đáp án C

Xem xét - phân tích các phát biểu:

☑ A đúng Tương tự amoniac, metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ:

☑ B đúng Triolein là chất béo, không tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

☒ C sai vì triglyxerit là chất béo, không phải là cacbohiđrat

☑ D đúng Protein là polipeptit, có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 25: Đáp án A

Xem xét - phân tích các phát biểu:

☑ (a) đúng Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

☒ (b) sai Ví dụ: CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa (muối) + CH3CHO (anđehit)

Trang 10

☑ (c) đúng Poliacrilonitrin sản xuất tơ nitrin (tơ olon), sợi len đan quần áo,

☑ (d) đúng Cấu tạo axit acrylic: CH2=CHCOOOH và stiren C6H5CH=CH2 có nối đôi C=C nên có phản ứng cộng Br2 trong dung dịch

☑ (e) đúng Xenlulozơ là một loại polime thiên nhiên

→ Có tất cả 4 phát biểu đúng

Câu 26: Đáp án D

Xử lý thật tinh tế hỗn hợp X gồm: etan C2H6; propen C3H6 và buta-1,3- ddien C4H6

→ đại diện X là CaH6 mà dX/H2 19,8�MX 39,6�a 2,8

Theo đó, hỗn hợp Y về thành phần gồm C2,8H6 và 0,6 mol H2

Đốt Y cho 1,4 mol CO2 �nX nC H2,8 6 0,5mol��ntrongX 0, 4 mol

Lại có: nBr2 0,05mol��ntrong Z 0, 05mol

2

2

� phản ứng = 0,6 0,5 0,35 0,75   mol mà mZ mY 21,0gam

2

Z/H

21

4 0,75

Câu 27: Đáp án B

Phản ứng hiđrat hóa: Z H SO 2 4

170 C �

���� C2H4 + H2O

→ cho biết ancol Z là ancol etylic C2H5OH ⇒ số CY = 4

X + NaOH theo tỉ lệ 1 : 2 nên X có dạng C2H?(COOC2H5)2

X + Br2 cũng theo tỉ lệ 1 : 2 nên X có 2π → ? = 0

→ Tương ứng X có cấu tạo là: C2H5OOC–C≡C–COOC2H5

→ Cấu tạo của Y là NaOOC–C≡C–COONa Theo đó:

☑ A đúng Tỉ lệ số nguyên tử H trong X và Z tương ứng là 10 : 6 = 5 : 3

☒ B sai Phân tử Y có không có nguyên tử H nào cả

☑ C đúng Tỉ lệ số nguyên tử C trong X và Z tương ứng là 8 : 2 = 4 : 1

☑ D đúng Phân tử X có 4 liên kết pi (gồm 2π trong hai liên kết C=O và 2π trong một liên kết ba C≡C).❒

Câu 28: Đáp án A

Đồ thị biểu diễn số mol HCl và khối lượng kết tủa thu được:

Ngày đăng: 14/05/2021, 15:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w