Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành kết tủa trắng.. Trong phòng thí nghiệm, khí Cl2 sau khi điều chế có lẫn hơi HCl và hơi nước l
Trang 1ĐỀ MINH HỌA 02
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí,
có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
Câu 2 Etylen glicol được sử dụng rộng rãi làm chất chống đông trong công nghiệp thực phẩm Dầu ăn
được pha thêm etylen glicol sẽ không bị hóa rắn vào những ngày trời rét, nhiệt độ xuống thấp Etylen glicol có tác dụng chống đông là do có
A nhiệt độ sôi cao B nhiệt độ sôi thấp
C nhiệt độ đóng băng cao D nhiệt độ đóng băng thấp
Câu 3 Trồng dâu, nuôi tằm là một nghề vất vả đã được dân gian đúc kết trong câu: “Nuôi lợn ăn cơm
nằm, nuôi tằm ăn cơm đứng” Con tằm sau khi nhả tơ tạo thành kén tằm được sử dụng để dệt thành những tấm tơ lụa có giá trị kinh tế cao, đẹp và mềm mại Tơ tằm thuộc loại tơ nào sau đây?
A Tơ tổng hợp B Tơ nhân tạo C Tơ thiên nhiên D Tơ hóa học
Câu 4 Khi lên men gạo, sắn, ngô (đã nấu chín) hoặc quả nho, quả táo, thu được ancol nào?
A Etylen glicol B Metanol C Etanol D Glixerol
Câu 5 Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành
kết tủa trắng?
A H2NCH2COOH B CH3NH2 C CH3COOC2H5 D C6H5NH2 (anilin)
Câu 6 Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau?
C Phản ứng của axit với kim loại D Đehiđro hóa mỡ tự nhiên
Câu 7 Trong công nghiệp, crom được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện Kim loại nào sau đây
được dùng để khử Cr2O3 thành Cr?
Câu 8 Hiện nay, trong số hơn 110 nguyên tố hóa học đã biết, có gần 90 nguyên tố là kim loại Tính chất
hóa học đặc trưng của các kim loại là
A tính dẫn điện B tính dẻo C tính dẫn nhiệt D tính khử
Câu 9 Hóa chất quan trọng đứng hàng thứ hai sau axit sunfuric, được sử dụng để nấu xà phòng, sản xuất
chất tẩy rửa, bột giặt, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm là
Câu 10 Kim loại nào là kim loại phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất (đóng góp khoảng 8% khối lượng), tồn
tại trong tự nhiên ở dạng đất sét, quặng boxit, quặng criolit?
Trang 2A Na B Mg C Ag D Al
Câu 11 Quặng manhetit và hematit là hai loại quặng sắt phổ biến trong tự nhiên Ở Việt Nam, quặng
hematit có nhiều ở Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh Thành phần chủ yếu của quặng hematit là
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeCO3 D FeS2
Câu 12 Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn
vào mặt ngoài của ống thép những tấm kim loại
Câu 13 Đun nóng este E với dung dịch NaOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm có
chứa ancol Este nào sau đây thỏa mãn tính chất của E?
A CH3CH2COOCH=CH2 B CH3COOC(CH3)=CH2
C CH3COOCH2CH=CH2 D CH3COOCH=CHCH3
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 3,45 gam natri vào nước thu được 400 ml dung dịch NaOH a (M) Giá trị của
a là
Câu 15 Nhúng một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,45M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô và đem đi cân thì thấy khối đinh sắt tăng thêm m gam Giá trị của m là
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) bằng V lít khí O2
vừa đủ, thu được 6,72 lít khí CO2 Biết thể tích các khí được đo ở đktc, giá trị của V là
Câu 17 Khử glucozơ bằng hiđro với hiệu suất 80% thì thu được 1,82 gam sobitol Khối lượng glucozơ là
A 2,25 gam B 1,44 gam C 22,5 gam D 14,4 gam
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tơ visco là tơ bán tổng hợp B Tơ xenlulozơ triaxetat là tơ hóa học
C Tơ nilon-6,6 là tơ nhân tạo D Sợi bông, tơ tằm đều là tơ thiên nhiên
Câu 19 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Dung dịch alanin không làm quỳ tím chuyển màu
C Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
D Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng
Câu 20 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Na2SiO3, hiện tượng quan sát được là
A có kết tủa trắng và không tan B chỉ có bọt khí bay ra.
C dung dịch trong suốt, không có kết tủa D có kết tủa trắng rồi tan dần
Trang 3Câu 21 Trong phòng thí nghiệm, khí Cl2 sau khi điều chế có lẫn hơi HCl và hơi nước lần lượt được dẫn qua bình đựng dung dịch NaCl bão hòa (để giữ HCl) và bình đựng dung dịch E (để giữ H2O) theo sơ đồ như sau:
Dung dịch chất nào sau đây phù hợp với E?
A NaOH B Ba(OH)2 C FeCl2 D H2SO4 đặc
Câu 22 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 23 Cho các phát biểu về NH3 và NH4+ như sau:
(a) Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có số oxi hóa –3;
(b) NH3 và NH4+ đều tác dụng được với ion OH–;
(c) Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có cộng hóa trị 3;
(d) Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị
Số phát biểu đúng là
Câu 24 Một mẫu nước thải nhà máy có chứa các ion kim loại nặng: Hg2+, Pb2+ Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại trên với chi phí thấp, cần cho vào mẫu nước chất nào sau đây?
Câu 25 Cho các phát biểu sau:
(a) Poli(hexametylen ađipamit) kém bền với nhiệt, với axit và kiềm
(b) Lysin và axit glutamic đều có mạch cacbon không phân nhánh
(c) Phân tử amilozơ và amilopectin đều chứa liên kết α – 1,4 – glicozit
(d) Phenol và ancol benzylic đều có phản ứng với dung dịch NaOH loãng
(e) Triolein và natri oleat đều không tan trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 26 Hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 3 Nung nóng V lít X (đktc) với xúc tác Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 11 Biết Y phản ứng tối đa với 4,0 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của V là
Trang 4Câu 27 D Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 28 Hoàn tan hoàn toàn 0,486 gam Al vào dung dịch chứa a mol HCl, thu được dung dịch E Cho từ
từ dung dịch NaOH vào E, sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa vào số mol dung dịch NaOH được minh họa theo đồ thị dưới đây
Giá trị của a là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 190 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được 27,96 gam kết tủa trắng Giá trị của m là
Câu 30 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3
(c) Hòa tan P2O5 vào dung dịch NaOH dư
(d) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(e) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch K2Cr2O7
(g) Hòa tan CrO3 vào dung dịch NaOH dư
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được muối trung hòa là
Câu 31 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối Giá trị của m là
Câu 32 Cho sơ đồ phản ứng sau:
M ��� �MCl ���� M OH ����MO����� �M
Trang 5Kim loại M là
Câu 33 Hòa tan 1,39 gam muối FeSO4.7H2O trong dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X Thêm từ
từ từng giọt dung dịch KMnO4 0,1 M vào dung dịch X, lắc đều cho đến khi bắt đầu xuất hiện màu tím thì dừng lại Thể tích dung dịch KMnO4 đã dùng là bao nhiêu ml?
Câu 34 Để xác định hàm lượng H2S trong không khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: Lấy 2 lít không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 0,3585 mg chất kết tủa màu đen Hãy tính hàm lượng (mg/l) của khí H2S trong mẫu không khí này
Câu 35 Một học sinh làm thí nghiệm với axit nitric đặc do không cẩn thận nên đổ axit ra tay Học sinh đó
nên xử lí theo cách nào sau đây là tốt nhất?
A Chạy ra vòi nước của phòng thí nghiệm để rửa nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri bicacbonat
B Chạy ra vòi nước của phòng thí nghiệm để rửa nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri hiđroxit
C Tìm lọ natri bicacbonat rửa rồi sau đó rửa lại bằng nước
D Tìm lọ natri hiđroxit rửa rồi sau đó rửa lại bằng nước
Câu 36 Chia 20,8 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng
nhau:
- Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 108 gam Ag
- Phần hai tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và Z (MY <
MZ) Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete Biết hiệu suất phản ứng tạo ete của Y bằng 50%
Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng
Câu 37 Cho dãy các chất: (1) butađien, (2) triolein, (3) metyl metacrylat, (4) stiren, (5) axit oleic Ở điều
kiện thường, số chất tác dụng với dung dịch Br2 là
Câu 38 Cho dãy các chất sau: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Al, Fe, ZnCl2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 39 Cho các chất khí: clo, hiđrosunfua, sunfurơ và cacbonic được kí hiệu ngẫu nhiên (không theo thứ
tự) là X,Y,Z,T Kết quả thí nghiệm của X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X Dung dịch KI và hồ tinh bột Xuất hiện màu xanh tím
Trang 6Z,Y Nước brom Nước brom mất màu
Các khí X,Y, Z, T lần lượt là:
A clo, hiđrosunfua, cacbonic và sunfurơ B clo, hiđrosunfua, sunfurơ và cacbonic
C sunfurơ, hiđrosunfua, cacbonic và clo D sunfurơ, hiđrosunfua, clo và cacbonic
Câu 40 Tiến hành thí nghiệm với các chất hữu cơ X, Y, Z, T đều trong dung dịch Kết quả được ghi ở
bảng sau:
Y, T Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo thành kết tủa màu trắng bạc
Các chất X, Y, Z, T có thể lần lượt là:
A Phenol, glucozơ, glixerol, etyl axetat
B Anilin, glucozơ, glixerol, etyl fomat
C Phenol, saccarozơ, lòng trắng trứng, etyl fomat
D Glixerol, glucozơ, etyl fomat, metanol
Trang 7Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
than chứa cacbon (C), khi đốt trong phòng kín → điều kiện thiếu khí O2
→ sẽ xảy ra phản ứng: 2C + O2 ��t�� 2CO
Khí CO độc và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe con người, có thể dẫn tới tử vong
Câu 2: Đáp án D
Etylene glicol nguyên chất đóng băng ở khoảng – 12oC
là một chất có nhiệt độ đóng băng thấp → chọn đáp án D
Thêm nữa: khi trộn với nước hay dầu ăn, hỗn hợp không dễ kết tinh,
và do đó điểm đóng băng của hỗn hợp giảm xuống nhiều nữa
||→ etylen glicol được dùng làm chất giảm điểm đóng băng
Câu 3: Đáp án C
Bài học phân loại tơ:
⇒ Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Câu 4: Đáp án C
Khi lên men gạo, sắn, ngô (đã nấu chín) hoặc quả nho, quả táo
→ đây là quá trình lên men rượu:
enzim
C H O �����2C H OH 2CO �
→ ancol tương ứng thu được là etanol
Câu 5: Đáp án D
Anilin và brom tác dụng với Br2/H2O ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng:
Trang 8Câu 6: Đáp án B
Xà phòng có thể được điều chế bằng cách thủy phân mỡ trong môi trường kiềm
Câu 7: Đáp án C
Trong công nghiệp, crom được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm:
2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr
Câu 8: Đáp án D
Kim loại: M → Mn+ + ne
→ tính khử là tính chất hóa học đặc trưng của kim loại
Câu 9: Đáp án C
Xem bài các hợp chất quan trọng của kim loại kiềm.!
NaOH là hóa chất quan trọng đứng hàng thứ 2 sau axit sunfuric H2SO4
ứng dụng: nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chất quặng nhôm,
Câu 10: Đáp án D
Al là kim loại phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất (đóng góp khoảng 8% khối lượng), tồn tại trong tự nhiên ở dạng đất sét, quặng boxit, quặng criolit
Câu 11: Đáp án A
Một số quặng sắt thông dụng:
Xiđerit: FeCO3 Hematit nâu: Fe2O3.nH2O
Manhetit: Fe2O3 Pirit sắt: FeS2
Câu 12: Đáp án C
Gắn ngoài ống thép những tấm kim loại bằng kẽm
→ giúp bảo vệ thép theo phương pháp điện hóa
⇥ Zn là vật "hi sinh" bị ăn mòn
p/s: Tuy nhiên tốc độ ăn mòn khá chậm, kém nên một thời gian dài mới cần thay lá kẽm khác nhé.!
Câu 13: Đáp án C
Các phản ứng thủy phân xảy ra theo các phương trình sau:
• CH3CH2COOCH=CH2 + NaOH → CH3CH2COONa + CH3CHO (anđehit axetic)
• CH3COOC(CH3)=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3COCH3 (axeton)
• CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH2=CHCH2OH (ancol anlylic)
• CH3COOCH=CHCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3CH2CHO (anđehit propylic)
||→ chỉ có TH đáp án C là cho sản phẩm có ancol → chọn C ♣
Trang 9Câu 14: Đáp án B
Phản ứng: Na + H2O → NaOH + ½H2↑
Giả thiết: mNa = 3,45 gam nNa = 0,15 mol⇒
→ tương ứng thu được 0,15 mol NaOH, mà V = 400 ml 0,4 lít⇄
⇥ a = CM = n ÷ V = 0,15 ÷ 0,4 = 0,375M
Câu 15: Đáp án C
Phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Đinh sắt → Fe dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn mà nCuSO4 = 0,09 mol
⇥ Δmthanh sắt tăng = 0,09 × (64 – 56) = 0,72 gam
Câu 16: Đáp án D
đốt 0,1 mol H2NCnH2nCOOH → 0,3 mol CO2
⇒ bảo toàn nguyên tố cacbon ta có: n + 1 = 0,3 ÷ 0,1 = 3 n = 2.⇒
→ tương ứng X là C3H7NO2 Giải phản ứng đốt cháy:
C3H7NO2 + O2 ��t�� 3CO2 + 3,5H2O + ½.N2
Theo bảo toàn H có 0,35 mol H2O theo bảo toàn nguyên tố oxi:⇒
∑nO2 cần để đốt = 0,3 + 0,35 ÷ 2 – 0,1 = 0,375 mol
→ tương ứng giá trị của V là V = 0,375 × 22,4 = 8,4 lít
Câu 17: Đáp án A
CH2OH[CHOH]4CHO + H2 → CH2[CHOH]4CH2OH
nglucozơ = nsobitol = 1,82
182 = 0,01 mol mglucozơ = 0,01 × 180 ×
100
80 = 2,25 gam.
Đáp án A
Câu 18: Đáp án C
⇒ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp → chọn đáp án C ♣
Câu 19: Đáp án A
Xem xét - phân tích các phát biểu:
A sai lòng trắng trứng có thành phần protein + Cu(OH)
là phản ứng màu biure cho hợp chất màu tím
◈ Thêm: protein + HNO3 → hợp chất màu vàng
B đúng vì alanin H
☑ 2NCH(CH3)COOH có số nhóm NH2 bằng số nhóm COOH
Trang 10C đúng vì anilin + Br
☑ 2 → kết tủa 2,4,6-tribromanilin màu trắng
D đúng vì axit glutamic là H
☑ 2NC3H5(COOH)2 có 2 nhóm COOH, 1 nhóm NH2
Câu 20: Đáp án A
H2CO3 có tính axit mạnh hơn H2SiO2
⇥ xảy ra phản ứng: CO2 + 2H2O + Na2SiO3 → 2NaHCO3 + H2SiO3↓
Cần lưu ý: axit H2SiO3 là kết tủa màu trắng không tan
Câu 21: Đáp án D
Phân tích: bình (1) dùng dung dịch NaCl nhằm giữ lại khí HCl,
đồng thời cũng hạn chế khả năng tan của khí Cl2
→ Khí thoát ra bình (1) là Cl2 có lẫn H2O
→ bình (2) chứa chất E là H2SO4 đặc để giữ H2O lại
Câu 22: Đáp án D
Đọc - nhẩm: "khử cho - o (oxi hóa) nhận"
Phân tích: Fe → Fe2+ + 2e || Cu2+ + 2e → Cu
→ Fe cho e nên Fe là chất khử → xảy ra sự oxi Fe (sắt bị oxi hóa)
Tương ứng ngược lại, Cu2+ là chất oxi hóa, xảy ra sự khử Cu2+
Câu 23: Đáp án B
Phân tích các phát biểu:
(a) đúng Số oxi hóa của H cố định là +1 nên dễ dàng suy luận ra của N trong các chất đều là –3
(b) sai Chỉ có NH4+ + OH– → NH3↑ + H2O còn NH3 không phản ứng được với OH–
(c) Lưu ý: hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị gọi là cộng hóa trị và bằng số liên kết cộng hóa trị mà nguyên tử của nguyên tố đó tạo ra được với các nguyên tử khác trong phân tử:
Theo đó, cộng hóa trị của nitơ trong NH3 bằng 3 và trong NH4+ bằng 4 → phát biểu (c) sai
(d) đúng (như có phân tích ở phát biểu (c))
→ Như vậy, có 2 trong 4 phát biểu là đúng
Câu 24: Đáp án A
CaO vừa hiệu quả vừa có chi phí thấp:
khi hòa tan vào nước: CaO + H2O → Ca(OH)2
Sau đó: các ion kim loại như Pb2+ + Ca(OH)2 → Ca2+ + Pb(OH)2↓
Câu 25: Đáp án B
Xem xét - phân tích các phát biểu:
Trang 11(a) đúng vì poli(hexametylen ađipamit) chính là tơ nilon-6,6 chứa liên kết CO–NH kém bền với cả
☑
nhiệt, axit và kiềm
(b) đúng: cấu tạo lysin là H
☑ 2N[CH2]4CH(NH2)COOH; axit glutamic là HOOC-CH2CH2CH(NH2 )-COOH
(c) đúng Chuối liên kết α – 1,4 – glicozit tạo mạch dài cho amilozơ và amilopectin; riêng
☑
amilopectin có liên kết α – 1,6 – glicozit rẽ nhánh → làm mạch polime phân nhánh
(d) sai ancol benzylic C
☒ 6H5CH2OH không tác dụng được với NaOH
(e) sai vì muối natri oleat tan dễ dàng trong nước
☒
→ có tất cả 3 phát biểu đúng
Câu 26: Đáp án C
Lấy 6 mol khí X gồm 1 mol C2H2; 2 mol C2H4 và 3 mol H2
☆ Phản ứng: X ���Ni,t�� Y || m⇒ Y = mX = 88 gam
mà MY = 11 × 2 = 22 n⇒ Y = 4 mol
→ ∑nH2 phản ứng = Δnkhí giảm = nX – nY = 2 mol
Lại có: ∑nπ trong X = 1 × 2 + 2 × 1 = 4 mol ∑n⇒ π trong Y = 4 – 2 = 2 mol
→ Tương ứng nBr2 phản ứng với Y = 2 mol m⇄ Br = 320 gam
Lập tỉ lệ: 6 mol X → Y sau đó phản ứng với 320 gam Br2
? mol X → Y sau đó phản ứng với 4,0 gam Br2
⇒ nX = 4 × 6 ÷ 320 = 0,075 mol V = 0,075 × 22,4 = 1,68 lít ⇒
Câu 27: Đáp án A
X không tráng bạc → không có HCOO Xét 2 TH:
• X tạo bởi axit hai chức và ancol đơn chức: (COOC2H5)2;
(CH2COOCH3)2 và CH3CH(COOCH3)2
• X tạo bởi axit đơn chức và ancol hai chức: (CH3COO)2C2H4
(chú ý (HCOO)2C4H8 không thỏa mãn như phân tích ban đầu)
⇒ tổng 4 đồng phân thỏa mãn → chọn đáp án A ♥
Câu 28: Đáp án B
Biểu diễn đồ thị số mol kết tủa theo số mol NaOH:
E thuộc cạnh BC nên KC = KE = 0,01 OC = OK + KC = 0,088.⇒
⇒ OH = OC – HC = 0,088 – 0,018 = 0,07 mol