1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề minh họa 2020 số 1 moon vn

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 453 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta nghiền quặng trộn vào dung dịch KCN và sục khí O2 liên tục, vàng sẽ bị hòa tan thành phức chất, sau đó dùng kim loại X để đẩy vàng Au ra khỏi hợp chất.. Hợp chất nào được dùng đ

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 Khí E (phân tử có chứa một liên kết π) có tác dụng xúc tiến quá trình hô hấp của tế bào trái cây và

làm cho quả xanh mau chín Tên gọi của E là

Câu 2 Hiện tượng nổ tại một số mỏ than là do sự đốt cháy hợp chất hữu cơ E có trong mỏ than khi có

hoạt động gây ra tia lửa như bật diêm, hút thuốc Tên gọi của E là

Câu 3 Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao Chất lỏng thu được từ cây cao su giống

như nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên Polime trong cao su tự nhiên là

A Polistiren B Poliisopren C Polietilen D Poli(butađien)

Câu 4 Y là một polisaccarit chiếm khoảng 70–80% khối lượng của tinh bột, phân tử có cấu trúc mạch

cacbon phân nhánh và xoắn lại thành hình lò xo Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần

có chứa nhiều Y hơn Tên gọi của Y là

A glucozơ B amilozơ C amilopectin D saccarozơ

Câu 5 Mùi tanh của cá là mùi của hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác Để khử mùi tanh của cá

trước khi nấu nên sử dụng cách nào sau đây?

A Rửa cá bằng giấm ăn loãng B Rửa cá bằng dung dịch nước muối

C Rửa cá bằng dung dịch nước vôi D Rửa cá bằng dung dịch nước tro bếp

Câu 6 Magarin (margarine) là một loại bơ nhân tạo được sản xuất chủ yếu từ dầu thực vật Để có được

bơ nhân tạo từ dầu thực vật ta đã

A hiđro hóa axit béo lỏng B xà phòng hóa chất béo lỏng

C oxi hóa chất béo lỏng D hiđro hóa chất béo lỏng

Câu 7 Kim loại nào ở điều kiện thường là chất lỏng và được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế?

Câu 8 Vàng (Au) tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng tự do nhưng quặng vàng thường rất nghèo Người

ta nghiền quặng trộn vào dung dịch KCN và sục khí O2 liên tục, vàng sẽ bị hòa tan thành phức chất, sau

đó dùng kim loại X để đẩy vàng (Au) ra khỏi hợp chất Kim loại X là

Câu 9 Có thể dùng các thùng bằng thép để đựng dung dịch axit nào sau đây?

A HCl đặc B H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 loãng D HNO3 loãng

Câu 10 Hợp chất nào được dùng để làm bột nở cho bánh kẹo, chất tạo khí trong thuốc sủi bọt, thuốc trị

chứng thừa axit trong dạ dày và hóa chất trong bình cứu hỏa?

Trang 2

A Na2CO3 B NaHCO3 C NaCl D NaOH

Câu 11 Nước ngầm thường bị nhiễm sắt và có màu vàng Ở nhà máy nước, người ta tạo ra các giàn mưa

(hoặc sục không khí vào nước) để sắt(II) tiếp xúc với không khí, bị oxi hóa và chuyển hết thành kết tủa là

A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C FeCO3 D FePO4

Câu 12 Nhôm có tính dẫn điện tốt, khi được sử dụng làm dây dẫn điện ngoài trời, các dây dẫn bằng

nhôm vẫn bền trong không khí ẩm là do nhôm

A kém hoạt động hóa học B có màng oxit bảo vệ.

C có màng hiđroxit bảo vệ D không tác dụng với oxi và nước

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn m gam bột Al trong bình Cl2 dư, thu được 26,7 gam AlCl3 Giá trị của m là

Câu 14 Hòa tan 6,72 gam Fe bằng dung dịch HCl loãng (dư), thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của

V là

Câu 15 Cho 8,9 gam amino axit X (phân tử có một nhóm NH2 và một nhóm COOH) tác dụng vừa đủ với

100 ml dung dịch NaOH aM, thu được 11,1 gam muối Giá trị của a là

Câu 16 Cho 1,8 gam glucozơ phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 1,62 gam

Ag Hiệu suất của phản ứng tráng bạc là

Câu 17 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tơ nilon-6 và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit

B Tơ visco và tơ xenlulozơ triaxetat đều là tơ nhân tạo

C Tơ capron và tơ olon đều có thành phần chứa nhóm –CO-NH–.

D Tơ tổng hợp và tơ bán tổng hợp đều thuộc loại tơ hóa học

Câu 18 Phát biểu nào sau đây sai?

A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

B Dung dịch protein bị đông tụ khi đun nóng

C Các peptit đều có phản ứng màu biure trong môi trường kiềm

D Các peptit không bền trong môi trường axit hoặc bazơ

Câu 19 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là

A có kết tủa trắng và không tan B chỉ có bọt khí bay ra.

C có kết tủa trắng và bọt khí D có kết tủa trắng rồi tan dần

Câu 20 Thủy phân hoàn toàn este nào sau đây trong dung dịch NaOH (đun nóng) không thu được ancol?

A etyl axetat B metyl acrylat C anlyl fomat D vinyl axetat

Câu 21 Đun nóng dung dịch E gồm hai chất tan (đá bọt giúp điều hòa quá trình sôi), thu được khí T bằng

phương pháp đẩy nước theo sơ đồ hình vẽ dưới đây

Trang 3

Chất nào sau đây phù hợp với T?

A SO2 B CH3NH2 C C2H4 D C2H5OH

Câu 22 Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử?

A FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl B Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O

C FeO + CO → Fe + CO2 D 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO

Câu 23 Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc không ăn mòn được thủy tinh

B Silic đioxit (SiO2) tan tốt trong dung dịch HCl

C Bạc photphat (Ag3PO4) là kết tủa màu vàng, không tan axit nitric loãng

D Phân bón nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3

Câu 24 Khí thải của một nhà máy có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S Để loại bỏ sơ bộ các khí đó một cách hiệu quả và kinh kế trước khi được xả vào môi trường, cần dẫn mẫu khí này vào lượng dư dung dịch chất nào sau đây?

Câu 25 Cho các phát biểu sau:

(a) Stiren và isopren đều phản ứng cộng với Br2 trong dung dịch

(b) Triolein và axit oleic đều dễ tan trong nước

(c) Metyl metacrylat và vinyl xianua đều có phản ứng trùng hợp

(d) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ

(e) Poliisopren và polibutađien đều được dùng chế tạo cao su

Số phát biểu đúng là

Câu 26 Cho 2,12 gam hỗn hợp C2H2, C2H6, C3H8, C4H4 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian phản ứng thu được hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 27 Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

(a) X + NaOH →t° Y + Z

(b) Y (rắn) + NaOH (rắn) →t° CH4 + Na2CO3

(c) Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →t° CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

Chất X là

Trang 4

A etyl fomat B metyl acrylat C vinyl axetat D etyl axetat

Câu 28 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3 Số mol khí

CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau (coi khí CO2 không tan trong nước):

Tỉ lệ của a : b là

Câu 29 Cho khí O2 đi qua ống sứ đựng cacbon nóng đỏ, thu được m gam hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18, đồng thời khối lượng ống sứ giảm 2,16 gam Lấy 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X sục vào nước vôi trong (dư), thu được 4 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 30 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng hỗn hợp bột Al dư và Fe2O3 (khí quyển trơ)

(b) Cho mẩu Ba nhỏ vào dung dịch CuSO4 dư

(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, tạo sản phẩm khử N+2

(d) Cho Zn dư vào dung dịch gồm Cr2(SO4)3 và H2SO4 loãng

(e) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

(g) Cho Fe dư vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm xảy ra sự khử ion kim loại là

Câu 31 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic; trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối

lượng Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch KOH, thu được 8,26 gam muối Giá trị của m là

Câu 32 Trong công nghiệp sản xuất nhôm hiện nay, đầu tiên quặng boxit được tinh chế bằng cách cho

tác dụng với dung dịch NaOH để hòa tan Al2O3, đồng thời loại bỏ tạp chất không tan như Fe2O3 và SiO2 Tiếp đó, NaAlO2 tạo thành tiếp tục được chuyển hóa thành Al theo sơ đồ: NaAlO2 → X → Y → Al Hợp chất Y là

A AlCl3 B Al2(SO4)3 C Al2O3 D Al(OH)3

Trang 5

Câu 33 Cho khí CO lấy dư đi qua một ống chứa (0,4 mol Fe3O4; 0,2 mol Al2O3; 0,3 mol K2O; 0,4 mol

CuO) nung nóng đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được x gam chất rắn trong ống Giá trị của x là

Câu 34 Trong y học, dược phẩm nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hòa bớt lượng axit HCl trong dạ dày Giả sử V lít dung dịch HCl 0,035M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hòa sau khi uống 0,336 gam NaHCO3 Giá trị của V là

A 1,14.10–1 B 5,07.10–2 C 5,07.10–1 D 1,14.10–2

Câu 35 Nếu không may bị bỏng do vôi bột thì người ta sẽ chọn phương án nào sau đây là tối ưu để sơ

cứu?

A Lau sạch vôi khô bám rồi rửa bằng nước, sau đó rửa lại bằng dung dịch amoni clorua 10%

B Lau khô sạch bột rồi rửa ngay bằng dung dịch amoni clorua 10%

C Chỉ rửa sạch vôi bột bằng nước rồi lau khô.

D Lau khô sạch bột rồi rửa bằng nước xà phòng loãng

Câu 36 Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai

nhóm chức trong số các nhóm –OH, –CHO, –COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3 Giá trị của

m là

Câu 37 Cho vài giọt chất lỏng X tinh khiết vào ống nghiệm có sẵn 2 ml nước lắc đều, sau đó để yên một

thời gian thấy xuất hiện chất lỏng phân thành hai lớp Cho 1 ml dung dịch HCl vào và lắc mạnh thu được dung dịch đồng nhất Cho tiếp vài ml dung dịch NaOH vào lắc mạnh, sau đó để yên lại thấy chất lỏng phân thành hai lớp Trong các chất: phenol lỏng, benzen, anilin, lòng trắng trứng, số chất thoả mãn X là

Câu 38 Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch T và một phần chất rắn không tan

Cho các chất: Cl2, Cu(NO3)2, KMnO4, H2S Số chất tác dụng được với T là

Câu 39 Cho 3 dung dịch riêng biệt X, Y, Z, mỗi dung dịch chứa một chất tan Trộn lẫn từng cặp dung

dịch với nhau, kết quả được ghi trong bảng sau:

Chất tan trong 3 dung dịch X, Y, Z lần lượt là các chất nào sau đây?

A NaHSO4, Ba(HCO3)2, K2CO3 B Ca(HCO3)2, Na2CO3, H2SO4

C H2SO4, Ba(HCO3)2, Na2SO4 D NaHCO3, Ba(NO3)2, NaHSO4

Trang 6

Câu 40 Các chất rắn: phenol, tripanmitin, saccarozơ, alanin được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Một số

tính chất vật lí được ghi trong bảng sau:

Nhận xét nào sau đây là sai?

A X thuộc loại hợp chất saccarit B Z có phản ứng với dung dịch brom

C Y tan nhiều trong etanol D T tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

Trang 7

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Etilen có công thức phân tử là C2H4 (phân tử có chứa một liên kết π), có tác dụng xúc tiến quá trình hô hấp của tế bào trái cây và làm cho quả xanh mau chín

Câu 2: Đáp án C

Metan CH4 là hợp chất hữu cơ trong khí mỏ than

p/s: CH4 cũng là chất hữu cơ duy nhất trong 4 đáp án A, B, C, D

Câu 3: Đáp án B

Poliisopren có trong cao su thiên nhiên

Câu 4: Đáp án C

amilozơ vs amilopectin là 2 thành phần trong tinh bột

Xét về chữ: aminlozơ ngắn gọn - đơn giản hơn amilopectin

→ amilozơ mạch đơn giản là không phân nhánh

còn amilopectin phức tạp hơn, có mạch cacbon phân nhánh

→ Y là amilopectin

Câu 5: Đáp án A

Mùi tanh của cá là mùi của hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác

Trong giấm loãng có axit axetic CH3COOH → khi rửa cá sẽ xảy ra:

Phản ứng trung hòa làm mất mùi tanh của cá

Câu 6: Đáp án D

Bơ rắn (chứa chất béo no), dầu thực vật lỏng (phần lớn chất béo lỏng)

Ví dụ: (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 →t° (C17H35COO)3C3H5

Câu 7: Đáp án C

Nhiệt kế thủy ngân → chọn nhanh C Thủy ngân (Hg)

Câu 8: Đáp án C

Theo quá trình trên:

• 4Au + 8KCN + O2 + 2H2O → 4K[Au(CN)2] + 4KOH

Sau đó, dùng bột Zn đẩy Au ra khỏi hợp chất:

• Zn + K[Au(CN)2] → K2[Zn(CN)4] + 2Au

Trang 8

Câu 9: Đáp án B

Thép là hợp kim của sắt Sắt bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

⇒ Có thể dùng các thùng bằng thép để đựng dd H2SO4 đặc nguội

Câu 10: Đáp án B

Hợp chất được nhắc đến là natri bicacbonat NaHCO3

• Dễ bị nhiệt phân: 2NaHCO3 →t° Na2CO3 + CO2↑ + H2O

→ dùng làm bột nở, hóa chất trong bình cứu hỏa

• Có tính lưỡng tính: NaHCO3 + H+ → Na+ + CO2↑ + H2O

→ dùng làm chất tạo khí trong thuốc sủi bọt, thuộc trị chứng thừa axit

Câu 11: Đáp án B

Sắt là nguyên tố có nhiều trong nước nhưng được tách ra dễ dàng ở dạng kết tủa Fe(OH)3 màu nâu đỏ khi nước tiếp xúc với không khí

Câu 12: Đáp án B

các kim loại như Al, Cr bền trong không khí ẩm do có màng oxit bảo vệ

Câu 13: Đáp án D

Phản ứng: 2Al + 3Cl2 →t° 2AlCl3

Giả thiết mAlCl3 = 26,7 gam n⇒ AlCl3 = 0,2 mol

Tương ứng theo tỉ lệ có 0,2 mol Al m = 0,2 × 27 = 5,4 gam ⇒

Câu 14: Đáp án B

Phản ứng: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

Giả thiết mFe = 6,72 gam n⇒ Fe = 0,12 mol

→ theo tỉ lệ có 0,12 mol H2↑ V = 0,12 × 22,4 = 2,688 lít ⇒

Câu 15: Đáp án A

8,9 gam giảm so với 11,1 gam là do 1H bị thay bởi 1Na

⇒ nNaOH = (11,1 – 8,9) ÷ (23 – 1) = 0,1 mol → a = 1,0M

Câu 16: Đáp án A

Tỉ lệ tráng bạc: 1.glucozơ →+ AgNO / NH 3 3 2Ag↓

Nghĩa là nếu dùng 1,8 gam glucozơ 0,01 mol sẽ tương ứng thu được 0,02 mol Ag.⇄

NHƯNG thực tế chỉ thu được 1,62 gam Ag 0,015 mol, nghĩa là phản ứng không hoàn toàn⇄

→ hiệu suất của phản ứng là 0,15 ÷ 0,02 × 100% = 75%

Câu 17: Đáp án C

➤ tránh nhầm lẫn giữ olon (nitron) và nilon (đọc "na ná" nhau)

Khi tiến hành phản ứng trùng hợp vinyl xianua (thường gọi là acrilonitrin), thu được polime dùng để sản

xuất tơ nitron:

Trang 9

thành phân tơ olon như trên, không chứa nhóm –CO–NH– → chọn đáp án C ♣.

Câu 18: Đáp án C

Phân tích - xem xét các phát biểu:

A đúng vì các protein đơn giản được tạo thành từ các α-amino axit

B đúng Dung dịch protein bị đông tụ khi đun nóng như gạch cua, lòng trắng trứng

C sai vì đipeptit không có phản ứng màu biure

D đúng vì liên kết peptit CO–NH kém bền trong cả môi trường axit, bazơ

Câu 19: Đáp án D

☆ Phản ứng: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

◈ Lưu ý, dùng dư CO2 nên nhớ ngay câu "nước chảy đá mòn":

CO2 + H2O + CaCO3 → Ca(HCO3)2

→ Theo đó, hiện tượng quan sát được là có kết tủa trắng rồi sau đó tan dần

Câu 20: Đáp án D

Các phản ứng thủy phân các chất xảy ra như sau:

• etyl axetat: CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH (ancol etylic)

→ TH không thu được anol là đáp án D ♠

Câu 21: Đáp án C

Phương pháp đẩy nước yêu cầu khí thu lấy không tan hoặc tan rất ít trong nước

→ Xem xét: SO2 (oxit axit); CH3NH2 và C2H5OH đều tan tốt trong nước

⇥ khí phù hợp với T là C2H4 (etilen)

⇒ dung dịch E tương ứng là C2H5OH và xúc tác H2SO4

(phản ứng xảy ra là đehiđrat hóa: tách nước của ancol → anken)

Câu 22: Đáp án D

Giải: Phương trình chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử là

phương trình phản ứng oxi hóa khử, trong đó sản phẩm chứa hợp chất sắt (III) ⇒ chọn D.

(Loại A và B vì là phản ứng trao đổi, loại C vì thể hiện tính oxi hóa)

Câu 23: Đáp án D

Xem xét - phân tích các phát biểu:

A sai vì CaF

Trang 10

Thành phần của thủy tinh là SiO2 → sau đó: 4HF + SiO2 → SiF4 + 2H2O.

B sai vì chỉ có HF hòa tan được SiO

C sai vì Ag

D đúng vì phân nitrophotka: nitro (N), phot là photphat (chứa P); ka là kali (chứa K)

→ là hỗn hợp chứa cả 3 nguyên tố này: (NH4)2HPO4 và KNO3

Câu 24: Đáp án C

CO2; SO2; NO2 là các oxit axit; H2S là axit

⇒ dùng dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2: dẫn các khí trên qua sẽ bị giữ lại

→ đây là cách xử lí hiệu quả và kinh tế (do vôi rẻ, thông dụng)

Câu 25: Đáp án B

Xem xét - phân tích các phát biểu:

(a) đúng vì stiren là C

(b) sai vì triolen là chất béo, ít tan trong nước (nhẹ hơn nước → nổi lên)

(c) đúng vì metyl metacrylat là CH

→ các nối đôi sẽ tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime tương ứng (PMM và poliacrilonitrin)

(d) đúng vì tinh bột, xenlulozơ cấu tạo từ các mắt xích C

(e) đúng Poliisopren và polibutađien đều được dùng chế tạo cao su

Câu 26: Đáp án D

Thật đơn giản: 2,12 gam hỗn hợp Ni,t°→ X

Phản ứng trong bình kín nên mX = 2,12 gam; thành phân gồm 2 nguyên tố C và H

☆ Đốt cháy 2,12 gam X + O2 →t° 0,15 mol CO2 + ? mol H2O

Bảo toàn C 2,21 = m⇒ X = mC + mH = 0,15 × 12 + mH

⇒ mH = 0,32 gam n⇒ H2O = 0,16 mol (theo bảo toàn H)

⇒ nO2 cần đốt = 0,15 + 0,16 ÷ 2 = 0,23 mol (theo bảo toàn O)

⇒ Yêu cầu V = 0,23 × 22,4 = 5,152 lít

Câu 27: Đáp án C

HD• Y (rắn) + NaOH (rắn) →CaO,t° CH4 + Na2CO3

Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →t° CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

Câu 28: Đáp án D

Giải: Vì cho axit vào dung dịch Na2CO3 và NaHCO3

Ngày đăng: 14/05/2021, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w