Độ lớn của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy bằng Câu 5.. Hỏi trung điểm của đoạn 2 MN là điểm biểu diễn hình học của số phức nào sau đây Câu 6.. Đường cong ở hình bên là đồ thị c
Trang 1ĐỀ MINH HỌA SỐ 12
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Cho 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu tam giác mà
ba đỉnh của nó được chọn từ 10 điểm trên ?
10
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A1; 1;2 và mặt phẳng P : 2x y z 1 0. Mặt phẳng Q đi qua điểm A và song song với P Phương trình mặt phẳng Q là
A 2x y z 5 0 B 2x y z 0 C x y z 2 0 D 2x y z 1 0
Câu 3 Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1 1
log x 3 log 4 là
Câu 4 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a Độ lớn của góc
giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy bằng
Câu 5 Trong hình vẽ bên điểm M biểu diễn số phức z , điểm 1 N biểu diễn số
phức z Hỏi trung điểm của đoạn 2 MN là điểm biểu diễn hình học của số phức
nào sau đây
Câu 6 Trong không gian tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M4;5; 1 trên mặt phẳng
Oyz là
A 4;5;0 B 4;0;0 C 4;0; 1 D 0;5; 1
Câu 7 Cho cấp số cộng u thỏa mãn n u15 và u2 2 Tổng của 50 số hạng đầu của cấp số cộng bằng
Câu 8 Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số f x 2x e thỏa mãn x F 0 2019 Tính F 1 .
A e2019 B e 2018 C e2018 D e 2019
Câu 9 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,
D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 2A yx3 3x1 B y x 4 x23 C y x 3 3x1 D y x 2 3x1.
Câu 10 Cho hàm số f x xác định trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây
A 2;0 B 1;1 C ; 1 D 2;
Câu 11 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P đi qua điểm A1;0;2 và vuông góc với đường thẳng
:
A 2x y 3z 8 0. B 2x y 3z 8 0 . C 2x y 3z 8 0. D 2x y 3z 8 0 .
Câu 12 Với ,a b là các số thực dương tùy ý Khi đó 2 3
ln a b bằng
A ln ln
3 2
B 3lna2lnb C ln ln
2 3
D 2lna3lnb
Câu 13 Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 6 và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông Thể tích khối trụ đã cho bằng
Câu 14 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Nhận xét nào sau đây là đúng về hàm số yf x
A Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 4 B Hàm số có 2 điểm cực trị.
C Hàm số không có điểm cực đại D Hàm số đồng biến trên khoảng 5;
Câu 15 Cho hàm số f x liên tục trên và
6
0
10
f x dx thì
3
0
2
f x dx bằng
Trang 3Câu 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho M N P lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức , , 2 3 i
1 2 i và i3 Tọa độ điểm Q sao cho tứ giác MNPQ là hình bình hành là
A Q0; 2. B Q6;0. C Q2;6. D Q4; 4 .
Câu 17 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB2 , a AD a 2 Tam giác
SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích V của hình chóp S ABCD là
A
3
3
a
3
3
a
3
4
a
3 6 3
a
Câu 18 Trong hệ trục Oxyz cho mặt cầu có phương trình 2 2 2
Xác định tâm và bán kính của mặt cầu
A I1; 2; 3 , R 15 B I1; 2;3 , R 15
C I1;2;3 , R 15. D I1; 2; 3 , R4.
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
1
3
và mặt phẳng
P x y: 3 0 Tính số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P
Câu 20 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 2z 2 0 z Tính giá trị của biểu
thức P2 z1z2 z1 z 2
A P2 2 2 B P 2 4 C P6 D P3
Câu 21 Kí hiệu ,a A lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2 4
1
x x y
x trên đoạn
0; 2 Giá trị của a A bằng
A 19
22
Câu 22 Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần
đường kính của đáy, một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh Biết viên bi là một
khối cầu có đường kính bằng đường kính đáy của cốc nước Người ta từ từ thả vào cốc
nước viên bi và khối nón đó (như hình vẽ ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài Tính tỉ
số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày của
lớp vỏ thủy tinh)
A 1
4
9.
Trang 4C 5
2
3.
Câu 23 Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 21 3
y
A x3 B x1 và x3 C x1 và x3 D x3
Câu 24 Cho đồ thị hàm số yf x như hình vẽ bên Diện tích
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x với trục Ox
nằm phía trên và phía dưới trục Ox lần lượt là 3 và 1
Khi đó
3
2
f x dx bằng
Câu 25 Cho hàm số ln 21
f x
x thỏa mãn f 1 aln 2b với , a b Giá trị của a b bằng
Câu 26 Cho hình lập phương ABCD A B C D có diện tích tam giác ACD bằng a2 3 Tính thể tích V
của khối lập phương
A V 8a 3 B V 2 2a 3 C V 4 2a 3 D 3
V a
Câu 27 Cho phương trình log 422 x log 22x 5 Nghiệm nhỏ nhất của phương trình thuộc khoảng
A 0;1 B 3;5 C 5;9 D 1;3
Câu 28 Cho a0, a1 và loga x1, loga y4 Tính Plogax y 2 3
Câu 29 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Số nghiệm của phương trình 2f x 3 0 là
Câu 30 Cho hàm số f x có đạo hàm 2 3
f x x x x Tìm số điểm cực trị của f x
Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn 2 3 i z 1 2 i z 7 i Tìm môđun của z
Trang 5Câu 32 Cho hàm số yf x luôn dương và thỏa mãn
2
f x
x
f x Biết f 0 1 Tính giá trị f 1
A f 1 4. B f 1 16. C f 1 3. D f 1 9.
Câu 33 Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng : 1 2
Câu 34 Cho hàm số yf x liên tục trên và có đạo hàm f x x x2 2 x2 6x m với mọi
x Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn 2019; 2019 để hàm số g x f 1 x nghịch biến
trên khoảng ; 1?
Câu 35 Họ nguyên hàm của hàm số f x xcos 2x là
A sin 2 cos 2
2
C sin 2 cos 2
4
C
Câu 36 Tìm m để phương trình 2 2
log x log x 3 m có nghiệm x1;8.
A 6m9 B 2m3 C 2m6 D 3m6
Câu 37 Cho hàm số yf x liên tục trên Hàm số yf x có đồ
thị như hình vẽ dưới đây
Bất phương trình 3f x x3 3x2m đúng với mọi x 1;3 khi và chỉ
khi
A m3f 3 . B m3f 3 .
C m3f 14. D m3f 14.
Câu 38 Có 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9 Chọn ngẫu nhiên ra 2 tấm thẻ bất kỳ Tính xác suất để tích
của hai số trên 2 tấm thẻ đã lấy là một số chẵn
Trang 6A 13
1
5
5
18.
Câu 39 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a 3, 2
BC a, đường thẳng AC tạo với mặt phẳng BCC B một góc 30 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho bằng
A 2
24a
Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật biết AB a BC , 2a , tam giác SAB
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC
và BD là
A 2 17
17
a
19
a
199
11
a
Câu 41 Cho đồ thị biểu diễn vận tốc của hai xe X và Y khởi
hành cùng một lúc, bên cạnh nhau và trên cùng một con đường
Biết đồ thị biểu diễn vận tốc của xe X là đường gấp khúc OABD
và đồ thị biểu diễn vận tốc của xe Y gồm 2 phần, trong hai giây
đầu tiên đồ thị đó là một phần của đường parabol đi qua các điểm
O, C và D, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng
song song với trục hoành Hỏi sau khi đi được 5 giây khoảng
cách giữa hai xe là bao nhiêu mét
A 293
6 m
Câu 42 Cho hàm số yf x liên tục trên có đồ thị như hình vẽ
Phương trình f 2 f x 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Trang 7Câu 43 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 1 1
S : x12y12z 22 9 Đường thẳng d cắt mặt cầu S tại hai điểm phân biệt ; E F sao
cho độ dài đoạn thẳng EF lớn nhất khi m m Hỏi 0 m thuộc khoảng nào dưới đây?0
A 1;1 B 1;1
2
2
D 0; 2
Câu 44 Cho khối cầu S tâm I , bán kính R không đổi một khối trụ thay
đổi có chiều cao h và bán kính r nội tiếp khối cầu Tính chiều cao h theo
R sao cho thể tích của khối trụ lớn nhất
3
R
2
R
3
R
Câu 45 Cho hàm số 1
2
x
x và 2 điểm ,C D thuộc đường thẳng : d y x 4 Gọi 2 điểm ,A B
là hai điểm phân biệt nằm trên C sao cho tứ giác ABCD là hình chữ nhật có đường chéo bằng 5
2
Độ dài AB khi đó thỏa mãn
2
2AB 2. D
5 2
Câu 46 Cho hàm số yf x thỏa mãn
2
2020f x x x 2020 x Có bao nhiêu số nguyên
m thỏa mãn f logm
Câu 47 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S : x12y22z 32 27 Gọi là mặt phẳng đi qua hai điểm A0;0; 4 , B2;0;0 và cắt S theo giao tuyến là đường tròn C sao cho khối
nón có đỉnh là tâm của S , đáy là hình tròn C có thể tích lớn nhất Biết mặt phẳng có phương trình dạng ax by z c 0 Khi đó a b c bằng:
Câu 48 Cho hàm số yf x C xác định trên và thỏa mãn f31 x f 1 x2 x 1 x .
Phương trình tiếp tuyến của C tạo giao điểm của C với trục tung có dạng y ax b Giá trị của biểu
thức T 5a2b bằng
Trang 8Câu 49 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z 2i z 21?
Câu 50 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên Biết f 4 1 và
2
2
xf x dx khi đó
4
2
0
4
x f x f x dx bằng
Trang 9Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Chọn 3 điểm từ 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng ta được một tam giác suy ra
có C tam giác được tạo thành.103
Câu 2: Đáp án A
Do Q song song với P nên phương trình của Q có dạng 2 x y z a 0 với a1
Do Q đi qua điểm A nên 2.1 1 2 a 0 a5
Vậy phương trình Q : 2x y z 5 0 .
Câu 3: Đáp án D
3 4
x
x
Câu 4: Đáp án D
Gọi O là tâm hình vuông
Suy ra AO là hình chiếu vuông góc của SA lên mặt phẳng
ABCD
Vậy góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABCD là SAO
Tam giác SAO vuông tại O có
2 1 2
2 2
a AO
SA a
Câu 5: Đáp án B
Điểm M1;3 , N3;1 nên trung điểm của MN là I2; 2 .
Vậy z 2 2i
Câu 6: Đáp án D
Hình chiếu vuông góc của điểm M4;5; 1 trên mặt phẳng Oyz là 0;5; 1
Câu 7: Đáp án A
2
Trang 10Câu 8: Đáp án A
Ta có: F x 2x e dx x x 2e xC
Mà F 0 2019 02e0C2019 C2018
Suy ra F x x2e x2018
Khi đó F 1 1 e 2018 e 2019
Vậy F 1 e 2019.
Câu 9: Đáp án C
Đồ thị hàm số có hình dạng là hàm bậc 3 nên loại đáp án B, D
Đồ thị hàm số có hệ số a0 nên chọn đáp án C
Câu 10: Đáp án B
Hàm số đã cho xác định trên khoảng 1; 2 và có đạo hàm dương trên khoảng 1; 2
Do đó hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2
Câu 11: Đáp án B
Mặt phẳng P đi qua điểm A1;0;2 và có vec tơ pháp tuyến: 2; 1;3
n u có phương trình là
2 x1 y 0 3 z 2 0 2x y 3z 8 0 .
Câu 12: Đáp án D
Ta có: lna b2 3 lna2lnb3 2lna3lnb
Câu 13: Đáp án D
Kí hiệu ,h r lần lượt chiều cao và bán kính đáy của hình trụ
Theo giả thiết ta có:
1
h
r
.2.1 2
Câu 14: Đáp án B
Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị đạt được tại các điểm x2; x3.
Câu 15: Đáp án D
Đặt t2x dt 2dx Đổi cận x 0 t0, x 3 t6
f x dx f t dt f x dx
Câu 16: Đáp án C
Ta có M2;3 , N1; 2 , P3;1.
Trang 11
Câu 17: Đáp án B
Do
2
SH a a Vậy thể tích hình chóp S ABCD :
3
Câu 18: Đáp án A
Ta có: I1; 2;3 ; bán kính R 1 4 9 1 15.
Câu 19: Đáp án A
Đường thẳng d có VTCP u 1; 2;1 Mặt phẳng P có VTPT n1; 1;0
Gọi là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P : sin . 3 60
2
u n
Vậy góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P là 60
Câu 20: Đáp án C
2
1
6
z z
Câu 21: Đáp án C
y
3 0;2
x
+ 0 4; 2 10; 1 3
3
Khi đó, amin0;2 y3, Amax0;2 y4 Vậy a A 7.
Câu 22: Đáp án C
Gọi R là bán kính đáy của hình trụ Chiều cao hình trụ là h6R
Suy ra thể tích khối trụ ban đầu là V R h2 6 R 3
Theo bài ra, khối cầu trong hình có thể tích là 3
1
4 3
Khối nón trong hình có bán kính đáy r R ; chiều cao h0 h 2R4R
Trang 122 3
V r h R
Do đó thể tích nước tràn ra ngoài cốc là 3
8 3
Vậy tỉ số cần tìm là 0 3 8 3 3 5
V V
Câu 23: Đáp án A
Hàm số có tập xác định D 3; \ 1
y
x y
Khi đó lim 3
x y nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x3.
Câu 24: Đáp án A
f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx
1 3 2
f x dx f x dx f x dx
Câu 25: Đáp án B
2
2
1
1
x
x
f x
Từ đây ta suy ra 1 2 2ln 2 ln 2 1 1, 1 0
2
Câu 26: Đáp án B
Gọi hình lập phương có độ dài cạnh x
Ta có:AC BD x 2;
Theo giả thiết ta có:
ACD
x
2 2
ABCD A B C D
Câu 27: Đáp án A
Trang 13log 4 log2 2x2 2log 22 x 5 2 log 2 x2 2 1 log 2x 5
2 2
2
2
x t
Câu 28: Đáp án D
Ta có: logax y2 3 loga x2loga y3 2loga x3loga y2 1 3.4 10 .
Câu 29: Đáp án B
Phương trình đã cho tương đương 3
2
Dựa vào BBT suy ra phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt
Câu 30: Đáp án B
1
3 2
x
x
+ Ta có bảng xét dấu f x như sau:
x
Vậy số điểm cực trị của f x là 2.
Câu 31: Đáp án D
Giả sử z a bi a b , z a bi Ta có 2 3 i z 1 2 i z 7 i
Câu 32: Đáp án A
2
2
x x
Câu 33: Đáp án B
Gọi A 1 2 ; 1 ; 2t t td B1; 1 u;2u;3 3 ud2
Khi đó: 2 2 ;3 ;1 3
Trang 14Do // 2 2 3 1 3 1 1;0;1 : 1 1
1
t
Câu 34: Đáp án B
Để g x nghịch biến trên ; 1 thì g x 0, x ; 1
f x x x
x x x x m x
x x x m x
x x m x
mx x x
m x x x
9
m
Do m thuộc đoạn 2019; 2019 và m nhận giá trị nguyên nên sẽ có 2011 giá trị
Câu 35: Đáp án D
2
du dx
Câu 36: Đáp án C
Ta có: log22x log2x2 3 m log22 x 2log2 x 3 m
Đặt tlog2x , với x1;8 t 0;3
Bài toán trở thành tìm m để phương trình t2 2t 3 m có nghiệm với t0;3.
Xét hàm số f t t2 2t3, t0;3 có đạo hàm f t 2t 2 0 t 1.
2 Quan sát bảng biến thiên ta có để phương trình có nghiệm 2m6
Câu 37: Đáp án A
BPT m f x x x đúng với mọi
1;3
Xét g x 3f x x33x với 2 x 1;3
Trang 15Đồ thị hàm số y x 2 2x là Parabol có đỉnh I1; 1 và đi qua các điểm 1; 3 và 3;3
Vẽ Parabol này trên cùng hệ trục với đồ thị yf x ta thấy f x x2 2x x 1;3
Do đó g x 0, x 1;3 nên g x đồng biến trên khoảng 1;3
Suy ra * m g 3 3f 3
Câu 38: Đáp án A
Gọi là số cách lấy ra 2 tấm thẻ trong 9 số ta có: C92 36
Gọi A là biến cố “tích của 2 số trên 2 tấm thẻ là số chẵn” ta xét 2 trường hợp
TH1: Có 2 tấm thẻ đều mang số chẵn Vì có 4 số thẻ mang số chẵn nên có 2
4 6
TH2: Có một tấm thẻ mang sẵn số chẵn và một tấm thẻ mang số lẻ có: 1 1
4 5 20
C C
Vậy xác suất cần tính là: 6 20 13
A
Câu 39: Đáp án B
Gọi M M lần lượt là trung điểm các cạnh , BC B C và , O là
trung điểm MM là tâm đường tròn ngoại tiếp đáy hình lăng
trụ ABC A B C nên O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ
ABC A B C
Gọi H là hình chiếu vuông góc vủa A lên cạnh BC khi đó
AC BCC B, AC H 30.
2
2
AB AC a AH
BC
Suy ra AC a 3 do C A 2 C C 2AC2 C C C A 2 AC2 a 2
Từ đó suy ra bán kính mặt cầu ngoại tiếp cần tìm là 2
2
a
Vậy diện tích cần tìm là S 2 a 2
Ta có: S 6 a 2
Câu 40: Đáp án A
3 5
2
CH
k