Tính số học sinh của khối lớp 6 đó.. Tính số đo góc xOt...[r]
Trang 1Phòng GD-ĐT Dầu Tiếng
Trường THCS Minh Hòa
GV: Đặng Thị Thương Phượng
A.MA TRẬN
1.Số nguyên Chỉ ra được bội, ước của số nguyên Vận dụng được các quy tắc thực hiện các
phép tính, tìm x
2.Phân số
Hiểu được các khái niệm phân số, hỗn
số, số thập phân, phần trăm
Vận dụng được tính chất cơ bản của phân
số trong tính toán, tìm tỉ số của hai số
Biết tìm một số biết giá trị một phân số của nó
3 Góc
Nhận biết được các loại góc trong hình
vẽ, biết dùng thước
đo góc để đo hoặc
vẽ góc cho trước
Hiểu các khái niệm tia phân giác của góc, hai góc bù nhau, kế bù, tia nằm giữa 2 tia
Vận dụng được tia nằm giữa 2 tia để giải các bài toán
4.Đường tròn
Nhận biết được các khái niệm đường tròn, hình tròn, điểm nằm bên trong, trên
và ngoài đường tròn
Trang 2BIÊN SOẠN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 2 -THỜI GIAN 90 PHÚT Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )
Mức độ: Nhận biết
Chủ đề 1: Số nguyên (2 câu)
Trong tập hợp các số nguyên Z, tập hợp các ước của 5 là :
Trong tập hợp các số nguyên Z, kết quả phép tính : (-5) (-4 ) là :
Chủ đề 3: Góc (2 câu)
Cho hình vẽ sau, số đo của góc xOz bằng:
y
x
z
45 o
30 o
O
Góc có số đo: 90o < < 180o được gọi là góc gì?
Chủ đề 4: Đường tròn (1 câu)
Cho A là một điểm thuộc hình tròn (O; 4 cm) Độ dài đoạn thẳng OA bằng:
Mức độ: Thông hiểu
Chủ đề 2: Phân số (3 câu)
Kết quả của phép tính:
7
5
15
14
bằng:
3
2
Khi đổi số thập 1,25 thành phân số ta được kết quả:
A. 125
10000 Cách tính nhanh của biểu thức: 53.112 53.118 53.111 là:
3
11
2
11 8
11
11
2
11
8 11
1
5
3
3
.
11
2
11 8
11
5
3
11
2
11 8
11 1
Chủ đề 3: Góc (2 câu)
Hai góc có tổng số đo là 90o gọi là:
A. Hai góc kề nhau B. Hai góc phụ nhau C Hai góc kề bù D Hai góc bù nhau
Trang 3x
t
O
A. xÔt + tÔy = xÔy. B xÔt = tÔy C. xÔt + tÔy = xÔy và xÔt = tÔy D.
Mức độ: Vận dụng
Chủ đề 1: Số nguyên (2 câu)
Kết quả phép tính : (-2 )3 là:
Nếu x = -7 thì x 1 bằng :
Phần II : Tự luận ( 7đ )
Mức độ : Thông hiểu
Chủ đề 2: Phân số (1 câu)
Tìm x, biêt 5 3620
x
Chủ đề 3: Góc (1 câu)
Cho hai góc xOy và yOz kề bù, biết xOy = 40o
a) Tính số đo góc yOz
Mức độ : Vận dụng
Chủ đề 1: Số nguyên (1 câu)
Tìm x, biết: x 1.(-3) = -18
Chủ đề 2: Phân số (3 câu)
Tính giá trị của biểu thức
5
7 11
3 11
4
5
3
3
2 1 :
)
6
,
1
(
Bài toán: Một khối lớp 6 có số học sinh Giỏi chiếm 13 số học sinh Số học sinh Khá chiếm
4 3
số học sinh còn lại Số học sinh Trung bình là 40 học sinh Tính số học sinh của khối lớp 6 đó.
Chủ đề 3: Góc (1 câu)
Cho hai góc xOy và yOz kề bù, biết xOy = 40o
a)
b) Cho Ot là tia phân giác yOz Tính số đo góc xOt
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – LỚP 6
NĂM HỌC 2011 - 2012 THỜI GIAN 90 PHÚT Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )
Câu 1: Trong tập hợp các số nguyên Z, tập hợp các ước của 5 là :
Câu 2: Trong tập hợp các số nguyên Z, kết quả phép tính : (-5) (-4 ) là :
Câu 3: Cho hình vẽ sau, số đo của góc xOz bằng:
y
x
z
45 o
30 o
O
Câu 4: Góc có số đo: 90o < < 180o được gọi là góc gì?
Câu 5: Cho A là một điểm thuộc hình tròn (O; 4 cm) Độ dài đoạn thẳng OA bằng:
Câu 6: Kết quả của phép tính: 5
7
14
15 bằng:
3
2
Câu 7: Khi đổi số thập 1,25 thành phân số ta được kết quả:
A. 125
10000
Câu 8: Cách tính nhanh của biểu thức: 3
5
11 5
8 3
11 5
1
11 là:
3
11
2
11 8
11
11
2
11
8 11
1
5
3
3
.
11
2
11 8
11
5
3
11
2
11 8
11 1
Câu 9: Hai góc có tổng số đo là 90o gọi là:
A. Hai góc kề nhau B. Hai góc phụ nhau C Hai góc kề bù D Hai góc bù nhau Câu 10: Cho hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây là đúng nhất:
y
x
t
O
A. xÔt + tÔy = xÔy. B xÔt = tÔy C. xÔt + tÔy = xÔy và xÔt = tÔy D.
Câu 11: Kết quả phép tính : (-2 )3 là:
Trang 5Câu 12: Nếu x = -7 thì x 1 bằng :
Phần II : Tự luận ( 7đ )
Bài 1: (1 đ) Tìm x, biết:
36
20
x
Bài 2: (2 đ) Tính giá trị của biểu thức
5
7 11
3 11
4
5
3
3
2 1 :
)
6
,
1
(
Bài 3: (2 đ) Một khối lớp 6 có số học sinh Giỏi chiếm 31 số học sinh Số học sinh Khá chiếm 43 số học sinh còn lại Số học sinh Trung bình là 40 học sinh Tính số học sinh của khối lớp 6 đó.
Bài 4: (2 đ)
Cho hai góc xOy và yOz kề bù, biết xOy = 40o
a) Tính số đo góc yOz
b) Cho Ot là tia phân giác yOz Tính số đo góc xOt
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
I – Phần trắc nghiệm: 3 điểm
Câu 1: Câu 2: Câu 3: Câu 4: Câu 5: Câu 6: Câu 7: Câu 8: Câu 9: Câu 10: Câu 11: Câu 12:
II – Phần tự luận: 7 điểm
Bài 1: 1 điểm
36.( 5)
20
0,5
x = 9 0,5
Bài 2: 2 điểm
A = 214
15
1 đ
B = 48
50
1 đ Bài 3: 2 điểm
Tính được số HS Khá và TB = 160 1 đ Tính được số của khối 6 = 240 1 đ Bài 4: 2 điểm
Vẽ hình đúng 0,5
a – yOzˆ = 140o 0,5
b - yOtˆ = 70o 0,5 ˆ
xOt= 110o 0,5