1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi hk 2 toan lop 10

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, TÝnh b¸n kÝnh ®êng trßn néi tiÕp vµ ngo¹i tiÕp tam gi¸c trªn.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II.

MễN: TOÁN 10 - CHƯƠNG TRèNH CHUẨN

Thời gian: 90 phỳt( khụng kể thời gian phỏt đề)

Năm học 2008 - 2009

ĐỀ BÀI :

Caõu 1: (2điểm) Giaỷi baỏt phửụng trỡnh:

a) –x2 + 5x – 6 ≥ 0 (1) b)

5

1 2

x

x

x (2)

Caõu 2: (2điểm) Cho tam thửực baọc hai: f(x) = –x2 + (m + 2)x – 4 Tỡm caực giaự trũ cuỷa

tham soỏ m ủeồ: a) Phửụng trỡnh f(x) = 0 coự hai nghieọm phaõn bieọt

b) f(x) < 0 vụựi moùi x

Caõu 3 : (2điểm)

a) Đổi cỏc số đo của cỏc cung sau đõy ra độ phỳt, và biểu diển chỳng trờn đường trũn

lượng giỏc

i) -

10 ii)

16 3

b) Tớnh cỏc giỏ trị lượng giỏc của gúc β biết : cos β = 14 và 0 < β <

¿

∏❑

2

¿

Caõu 4: (1điểm) Cho tam giác ABC biết AB = 12 cm; BC = 16 cm; CA = 20 cm.

a, Tính CosA và diện tích tam giác trên

b, Tính bán kính đờng tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác trên

Caõu 5: (3điểm)Cho tam giác ABC có A(1;5) , B(- 4;1) , C(3;-1)

a +Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A vaứ coự heọ soỏ goực k = 2

+Viết phơng trình đờng thẳng đi qua B vaứ coự veực tụ phaựp tuyeỏn n

=(1:3)

b Viết phơng trình đờng cao AH

c Viết phơng trình đờng troứn ủửụứng kớnh AC

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

CAÂU NOÄI DUNG THANG ẹIEÂM

Caõu1: a) –x2 + 5x – 6 ≥ 0

xeựt f(x) = –x2 + 5x – 6

(0,25ủ)

Trang 2

a) (1 ®)

b) (1 ®)

Có a = 1 > 0  = 52 – 4(-1)(-6) = 1 > 0 phương trình có 2 nghiệm: x1=2,x2=3

bảng xét dấu:

Kết luận: Tập nghiệm của BPT S =(-1;2)(3 ;)

………

b) Giải bất phương trình:

Thực hiện chuyển vế,quy đồng: (2) 

5

1 0 2

x

x

2

0 2

x (1) Tìm nghiệm của tử và mẫu:

x2 -2x-3 =0  x = –1; x = 3

x – 2= 0  x = 2

 Lập bảng xét dấu:

 Kết luận: Tập nghiệm của BPT: S=(-1;2)(3 ;)

(0,5đ) (0,25đ)

…………

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

Câu 2:

(2 điểm)

a) (1 ®)

b) (1 ®)

a)

 PT có 2 nghiệm phân biệt   = (m + 2)2 – 16 > 0

 m2+ 4m– 12>0 (1)

Giải (1) và suy ra tập ngiệm : m  ( ;-6)(2;)

 Kết luận:Với m  ( ;-6)(2;) PT có 2 nghiệm phân biệt

b)………

 Vì a = –1 < 0 nên f(x) < 0, x

  = (m + 2)2 – 16 < 0

 m2+ 4m– 12<0 (2)

Giải (2) và suy ra tập ngiệm m  (-2;6)

 Kết luận:Với m  (-2;6),tam thức f(x) < 0 với mọi x

(0,25đ) (0,5đ)

(0,25đ)

……….

(0,25đ) (0,5đ) (0,25đ)

Câu 3;

(2điểm) a

(1 ®)

b (1 ®)

a)

Thực hiện chuyển đổi

i) - 10

rad =

-180 10

o

  = - 18 o

ii)

16 3

=

180 16 3

o

  = 960 o Biểu diển trên đường trịn lượng giác

………

b)Vì 0< β < 2

sin β >0

(0,25đ)

(0,25đ) (0,5đ)

………… (0,25đ) (0,25đ)

Trang 3

sin β = 1 cos  2 =

1 1 16

=

15 4

tan β =

sin os

c

 = √15

cot β =

os sin

c 

 =

1 15

(0,25ủ) (0,25ủ)

Caõu 4:

(1điểm)

a (0.5 đ)

b (0.5 đ)

2a ADCT: CosA=b2+c2−a2

2 bc

Tính đợc CosA=3

5

ADCT Hêrông và tính đợc p = 24 cmS = 96 cm2

………

2b  Bán kính đờng tròn nội tiếp r= S

Bán kính đờng tròn ngoại tiếp : R=abc

<C hỳ ý : học sinh cú thể chứng minh tam giỏc ABC vuụng tại B từ đú làm

theo cỏch khỏc>

0.25đ

0.25đ

………

0.25đ 0.25đ

Caõu 5:

(3điểm)

a (1 đ)

b (1đ)

c(1 đ)

a)Áp dụng cụng thức : y = k( x-x0) +y0

pt: y = 2(x-1 ) + 5 hay : y = 2x + 3

 Áp dụng cụng thức : a( x-x0) +b(y-yo) = 0

pt: 1( x+4) +3(y-1) = 0 hay : x + 3y+1=0

………

b) Ta cú : BC

=(3+4:-1-1)=(7:-2)  Vỡ AH vuụng gúc với BC nờn AH cú VTPT

n

=BC=(7:-2) ,mà A(1:5) AH

 hay 7x-2y +3=0

………

c)Gọi M là trung điểm của AC

xM = 2

A C

=

1 3 2

=2, yM= 2

A C

=

5 1 2

=2

M(2:2)  AC =

y c − y A¿2 (x c − x A)2¿

√¿

=2 √10

 Đờng troứn ủửụứng kớnh AC nhận M(2:2) làm tõm,cú bk ; R = 2

AC

=

√10

PT: (x-2)2+(y-2)2=10

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

……….

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

…………

0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

Ngày đăng: 06/03/2021, 04:48

w