tím, neâu phöông phaùp hoùa hoïc phaân bieät caùc dung dòch treân. Vieát phöông trình phaûn öùng minh hoïa. Tính pH cuûa dung dòch A. a) Vieát phöông trình ion thu goïn xaûy ra trong thí[r]
Trang 1Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG sưu tầm
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN
-ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN HÓA HỌC LỚP 11 (ĐỀ)
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (2 đ) Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn (nếu có)
cho phản ứng xảy ra trong dung dịch với các cặp chất sau:
a) Fe2(SO4)3 + KOH
b) NaHCO3 + HCl
c) BaCl2 + NaNO3
d) CaCO3 + HNO3
Cặp chất nào không có phản ứng, hãy nêu rõ lí do
Câu 2: (2 đ) Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:
NH4NO2 N2 NH3 HCl NH4Cl
NH3 Cu(OH)2 ? Nêu rõ vai trò của NH3 trong phản ứng số 3 và số 5
Câu 3: (2 đ) Có các dung dịch riêng biệt sau: HCl, Na2CO3, BaCl2, NaOH và
MgSO4 Chỉ dùng thêm quì tím, nêu phương pháp hóa học phân biệt các dung dịch trên Viết phương trình phản ứng minh họa
Câu 4: (1 đ) Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau:
a) NH3
b) CH3COOH
Câu 5: (1 đ) Trộn lẫn 200 (ml) dung dịch H2SO4 0,1M với 300 (ml) dung dịch
KOH 0,15M được 500 (ml) dung dịch A Tính pH của dung dịch A
Câu 6: (1 đ) Cho 200 (ml) dung dịch HNO3 có nồng độ x (mol/l) vào 100 (ml)
dung dịch NaOH 0,43M được 300 (ml) dung dịch có pH = 12 Tính x
Câu 7: (1 đ) Dung dịch X có KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Cho V (ml) dung dịch X
vào 200 (ml) dung dịch Y gồm AlCl3 0,1M và HCl 0,5M
a) Viết phương trình ion thu gọn xảy ra trong thí nghiệm trên
b) Tính V để thu được lượng kết tủa lớn nhất
_Hết
Học sinh được sử dụng bảng phân loại tuần hoàn