Tính pH (2 ñ). Tìm teân kim loaïi X. a) Tính thaønh phaàn % theo khoái löôïng caùc chaát trong hoãn hôïp treân. b) Tính pH cuûa dung dòch HNO3 ñaõ duøng.[r]
Trang 1Trường ngoại ngữ và bồi dưỡng văn hóa Thăng Tiến – THĂNG LONG sưu tầm
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
-ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN HÓA HỌC LỚP 11 (ĐỀ)
Thời gian làm bài: 45 phút
A Lý thuyết (6 đ):
Câu 1: Viết các phương trình hóa học theo chuỗi biến hóa (2 đ):
a) NO2 HNO3 H3PO4 Na3PO4 Ag3PO4
b) C CO2 CaCO3 CaCl2 Ca(NO3)2
Câu 2: Từ không khí, NH3, nước, natri Viết các phương trình hóa học điều chế NaNO3 Dung dịch tạo
thành có môi trường gì? Tính pH (2 đ)
Câu 3: Nhận biết các chất sau đây đựng trong các lọ hóa chất mất nhãn (2 đ): K2SO4, NaCl, NH4Cl,
(NH4)2SO4
B Toán (4 đ):
1) Cho 4,8 (g) một kim loại X có hóa trị II không đổi tan hết trong dung dịch HNO3 đặc nóng, thì có
8,96 (l) khí màu nâu đỏ bay ra ở đktc Tìm tên kim loại X
2) Lấy 23,2 (g) hỗn hợp gồm kim loại X ở trên và Fe2O3 tác dụng hết với 1400 (cm 3) dung dịch HNO3
loãng, sau phản ứng có 4,48 (l) khí NO sinh ra (đktc)
a) Tính thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp trên
b) Tính pH của dung dịch HNO3 đã dùng
Hết
Cho biết: Zn = 65; Cu = 64; Fe = 56; Mg = 24; O =16; N = 14; H = 1
Học sinh không được sử dụng bảng phân loại tuần hoàn