1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi hkI 20102011 TOAN 6

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 1: Quy taéc: Muoán nhaân moät ñôn thöùc vôùi moät ña thöùc, ta nhaân ñôn thöùc vôùi töøng haïng töû cuûa ña thöùc roài coäng caùc tích laïi vôùi nhau.[r]

Trang 1

-ĐỀ:

I/ LÝ THUYẾT (2 đ)

Câu 1: Thế nào là số nguyên tố? Cho ví dụ 3 số nguyên tố lớn hơn 10 (1 điểm) Câu 2: Trung điểm M của một đoạn thẳng AB là gì? Hãy vẽ hình minh họa trung

điểm M của đoạn thẳng AB ? (1 điểm)

II/ BÀI TẬP (8 đ)

Bài 1 (2điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a/ 2.23+18:32

b/ 28.76+24.28

Bài 2 (2 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết:

a/ x = 28:24+32.33

b/ 156 - (x+61) = 82

Bài 3 (2 điểm): Tìm số học sinh khối 6 của một trường biết rằng số đó là số nhỏ nhất

(khác 0) chia hết cho 36 và 90

Bài 4 ( 2điểm) : Trên tia Ox vẽ hai điểm A và B sao cho OA=4cm, OB=8cm.

a/ Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không?

b/ So sánh OA và AB

c / Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không ? Vì sao ?

Trang 2

-Hết -PHÒNG GD & ĐT TÂN BIÊN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS THẠNH TÂY Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010- 2011

MÔN TOÁN – LỚP 6 I/ LÝ THUYẾT:

Câu 1: Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 và chỉ có hai ước là 1 và chính số đó

(0,5 đ)

Ví dụ: 11, 13, 17 (0,5 đ)

Câu 2: Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa hai điểm A,B và cách

đều hai điểm A, B (0,5 đ)

II/ BÀI TẬP

Bài1: (2 điểm): Thực hiện phép tính

a/ 2.23+18:32 = 2.8+18:9=16+2=18 (1 đ)

b/ 28.76+24.28=28.(76+24)=28.100=2800 (1 đ)

Bài 2: (2 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết:

a/ x = 28:24+32.3

x= 24 + 33 = 16 + 27 = 42 (1 đ) (1 đ)

Bài 3: (2 điểm): Vì số học sinh khối 6 của trường đó chia hết cho 36 và 90 nên số

học sinh đó là BCNN ( 36, 90)

Ta có: 36 = 22.32

90 = 2.32.5 BCNN (36, 90) =22.32.5 = 180 Vậy số học sinh khối 6 là 180 em

Bài 4: (2 điểm): Yêu cầu:

- Vẽ hình đủ đúng (0,5 đ)

- Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

- Tính đúng AB = 4cm So sánh OA = AB ( = 4cm) (1đ)

- Kết luận được A là trung điểm của OB, có giải thích(0,5đ)

b/ 156-(x+61) = 82

x+61 = 156-82 x+61 =74

x = 74-61

x = 13 (1 đ)

8cm

x

Trang 3

-ĐỀ:

I/ LÝ THUYẾT (2 đ)

Câu 1: Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Áp dụng: Tính (-0,5)3 (-0,5)

Câu 2: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ hình minh họa.

II/ BÀI TẬP (8 đ)

Bài 1 (2điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

9

8 : 7

4 2

1 2

b/ 9 31 31

3

Bài 2 (2 điểm): Tìm x, biết:

a/ 4352x6029

b/ x  0 , 573  2

Bài 3 (2 điểm): Tìm các số a, b, c biết a3 2b 5c và a + b + c = 60

Bài 4 ( 2điểm) : Cho góc xOy khác góc bẹt, Ot là tia phân giác của góc xOy Qua

điểm H thuộc tia Ot, kẻ đường vuông góc với Ot, nó cắt Ox, Oy theo thứ tự ở A và B

a/ Chứng minh rằng OA=OB

b/ Lấy điểm C thuộc tia Ot, chứng minh rằng CA=CB và OAC  OBC

Trang 4

-Hết -PHÒNG GD & ĐT TÂN BIÊN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS THẠNH TÂY Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010- 2011

MÔN TOÁN – LỚP 7 I/ LÝ THUYẾT:

Câu 1: x m xn =xm+n (0,5 đ)

Áp dụng: Tính (-0,5)3 (-0,5) = (-0,5)4 = 0,0625 (0,5 đ)

Câu 2: Hia góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một

cạnh của góc kia (0,5 đ)

II/ BÀI TẬP

Bài1: (2 điểm): Thực hiện phép tính

a/ : 98 25 149 1435 149 1426 137

7

4 2

1

3

1 3

1 3

1 27

9 3

1 27

1 9 3

1 3

1

.

9

3

Bài 2: (2 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết:

a/

3

2 12 8 5

2 : 60 16 60

16 5

2

4

3 60

29 5

2

60

29 5

2 4 3

x x x x x

Bài 3: (2 điểm): Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

6 10

60 5 2 3 5 2

b c a b c a

(1 đ) Vậy a = 3.6 = 18; b = 2.6 = 12; c = 5.6 = 30 (1 đ)

Bài 4: (2 điểm):

b/ x  0 , 573  2

427 , 1

427 , 1

573 , 0 2

x x

x

x   1 , 427

y’

x’

O

A

B H x

Trang 6

PHÒNG GD & ĐT TÂN BIÊN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS THẠNH TÂY Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011

MÔN : TOÁN – LỚP 8 Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian chép đề)

-ĐỀ:

I/ LÝ THUYẾT (2 đ)

Câu 1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?

Áp dụng: Làm tính nhân: 5 ( 3 2 4 1 )

x x x

Câu 2: Phát biểu định lí tổng các góc của một tứ giác?

Áp dụng: Tìm x trong hình bên

II/ BÀI TẬP (8 đ)

Bài 1 (2điểm): Thực hiện phép tính

a/ ( 3  2x)( 7  x2  2x)

5 : ) 10 5

25 ( xxx x

Bài 2 (2 điểm): Rút gọn các phân thức sau:

2 3 18

12

xy

y x

b/ 15 ( 3 ) 3

) 3 ( 45

x x

x x

Bài 3 (1 điểm): Thực hiện phép tính:

2( 72)(416 7)

x x

x

Bài 4 ( 3 điểm) : Cho tam giác ABC Gọi D, M, E theo thứ tự là trung điểm của AB,

BC, CA

a/ Chứng Minh rằng tứ giác ADME là hình bình hành

b/ Nếu tam giác ABC cân tại A thì tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?

1100

D A

1200 800

x

Trang 7

Câu 1: Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với

từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau (0,5 đ)

Áp dụng: 5x.( 3x2 4x 1 ) 15x3 20x2 5x

Câu 2: Định lí: Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 (0,5 đ)

Áp dụng: x 360 0  ( 120 0  110 0  80 0 )  360 0  310 0  50 0 (0,5 đ)

II/ BÀI TẬP (8 đ):

Bài 1: Thực hiện phép tính

a/ ( 3 2 )( 7 2 2 ) 21 3 2 6 14 2 3 4 2 2 3 7 2 8 21

b/ ( 25 5 5 4 10 2 ) : 5 2 5 3 2 2

Bài 2: Rút gọn các phân thức sau:

2 5

2

3

3

2 18

12

y

x xy

y

x

3 )

3 (

15

) 3

(

45

x x

x

x x

(1 đ)

Bài 3 :Thực hiện phép tính:

7 4

) 2 ( 4 ) 7 4 )(

2 (

) 4 ( 4 )

7 4 )(

2

(

16 7 7

4

) 7 4 )(

2 (

16 7 ) 7 4 ( ) 7 4 )(

2 (

16 7 2

2 2

x

x x

x

x x

x

x x x

x x

x x

x x

x

x x

x

(1 đ)

Bài 4: - Vẽ hình, ghi GT-KL đúng (1 đ)

a/ Tứ giác ADME có EM//AD và DM = AD

nên là hình bình hành ( Vì ME là đtb của ABC) (1 đ)

b/ Nếu ABC cân tại A thì tứ giác ADME là

hình thoi vì có AD=AE (1 đ)

-Hết -A

E

C B

M D

Ngày đăng: 14/05/2021, 03:20

w