1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De kt co ma tran phan pt bac 2

1 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 50,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bài kt

D: Ma trận đề kiểm tra Cấp độ

Chủ đề

Scâu tỷ lệ% Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Hàm số y = ax 2 và

đồ thị của nó

Số câu

Số điểm Tỷ lệ %

Nhận biết đợc tính chất của hàm số

1 (TN) 0,5

Biết tính hệ số a

và biết đợc điểm thuộc đồ thị của hàm số

2 (TN)

2 Phơng trình bậc

hai một ẩn

Số câu

Số điểm Tỷ lệ %

Nhận biết dạng pt

1 (TN) 0,5

Nhẩm nghiệm và kết luận số nghiệm của pt

2 (TN) 1

Vận dụng công thức nghiệm giải phơng trình Vận dụng kiến thức thực hiện các bài toán liên quan

6 (TL)

Tổng số câu

E Đề kiểm tra:

I Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trớc mỗi đáp án đúng.

Câu 1: Với x > 0 hàm số y = (m - 1)x2 đồng biến khi:

A m  1 B m  1 C m > 1 D m < 1

Câu 2: Cho hàm số y = ax2 (a  0) Biết khi x = - 1

2 thi y = 2 khi đó:

A a = 8 B a = 4 C a = 2 D a = 1

2

Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - 1

2x

2:

A (- 1; 1

2) B (-1; -

1

2) C (1;

1

2) D (- 1; 2)

Câu 4: Phơng trình (m + 1)x2 - 3x - 1 là phơng trình bậc hai một ẩn khi:

A m > - 1 B m < - 1 C m  1 D m  - 1

Câu 5: Phơng trình x2 - 2x + 1 = 0 là phơng trình:

A Có 2 nghiệm phân biệt B Có nghiệm kép C Vô nghiệm

Câu 6: Tập nghiệm của phơng trình x2 + 5x - 6 = 0 là:

A S =  1 B S = 6 C S = 6;1 D S = 

II Tự luận:

Câu 7 Giải các phơng trình sau:

a, 2x2 + 3x - 14 = 0 b, 4x2 - 4 3 x + 3 = 0

Câu 8: Cho parabol (P): y = x2 và đờng thẳng D: y = 2x + m

a, Tìm tọa độ giao điểm của P và D khi m = 3

b, Tìm m để P và D tiếp xúc nhau

Câu 9: Cho phơng trình: x2 + 2x + m - 3 = 0 (1)

a, Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt

b, Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm thõa mãn x1 + x2 = 5

Ngày đăng: 14/05/2021, 00:33

w