Câu 2: Khi sử dụng soạn thảo văn bản, công việc nào trong các công việc sau đây thường không làm được.. Soạn nội dung thư điện tửa[r]
Trang 1Ngày soạn 02/4/2012 Tuần 37
THI HK II (Phần lí thuyết)
I Mục tiêu:
Củng cố lại kiến thức đã học ở kì II và xem mực độ tiếp thu kiến thức của Hs như thế nào
II Chuẩn bị:
GV: Đề thi đã photo
HS: xem bài trước ở nhà, viết
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ thơng qua
HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Hình thức : Tự luận & Trắc nghiệm
- Thời gian: 45 phút
MA TR N Â ĐÊ KI M TRA Ê
Chủ đề 1 Làm quen
với soạn thảo văn bản.
Soạn thảo văn bản
đơn giản.
- Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản.
- Khởi động Word.
- Tìm hiểu chương trình Microsoft Word.
- Mở và lưu văn bản.
Quy tắc gõ văn bản trong Word.
Biết các thành phần
cơ bản của một văn bản.
Số câu 8
Số điểm 2,75
Tỉ lệ 27,5 %
câu 1, 2, 4, 9, 11, 12,15
Số điểm 1,75 câu V/1 Số điểm 1 Số câu 9 Số điểm 2,75
27,5 %
Chủ đề 2 Chỉnh sửa
văn bản
Mở văn bản đã lưu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản
Thực hiện được các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản.
Số câu 3
Số điểm 0,75
Tỉ lệ 7,5%
câu 7, 10, 13
7,5%
Chủ đề 3 Định dạng
văn bản
Định dạng đoạn
văn bản.
Định dạng văn bản.
Định dạng ký tự Định dạng đoạn văn.
Số câu 2
Số điểm 1,75
Tỉ lệ 17,5%
câu 6, III
17,5%
Chủ đề 4 Trình bày
trang văn bản và in
Biết được một số khả năng trình bày văn bản của hệ soạn thảo văn bản.
Số câu 1
Số điểm 0,25
Tỉ lệ 2,5%
câu 5
Số điểm 0,25
Số câu 1
Số điểm 0,25 2,5%
Chủ đề 5
Tìm kiếm và thay
thế
Biết cách thực hiện các thao tác tìm kiếm, thay thế đơn giản trong văn bản.
Số câu 1
Số điểm 1
Tỉ lệ 10%
câu II
Số điểm 1
Số câu 1 điểm=1 10.%
Chủ đề 6
Thêm hình ảnh để
minh hoạ
Biết cách thưc hiện chèn hình ảnh vào văn bản và chỉnh sửa vị trí của hình ảnh trên văn bản.
Biết cách sử dụng minh họa của hình ảnh trong văn bản.
Trang 2Số câu 2
Số điểm 0,75 Tỉ lệ
7,5%
câu 16
Số điểm 0,25
câu IV
Số điểm 0,5
Số câu2 Số điểm 0,75 7,5%
Chủ đề 7
Trình bày cô định
bằng bảng
Biết cách tạo được bảng Biết cách tạo được
bảng
Số câu 2
Số điểm 2,25 Tỉ lệ
22,5%
câu 3
Số điểm 0,25
câu V/2
Số điểm 2
Số câu 2
Số điểm 2,25 2,25%
Tổng số câu
Tổng số 21 điểm 10
Tỉ lệ 100%
Số câu 21
Số điểm 10 100%
Số câu 21
Số điểm 10
I Phần trắc nghiệm (4đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây.
Câu 1: Thanh công cụ
c Chứa cả các nút lệnh và các bảng chọn d Tất cả sai
Câu 2: Khi sử dụng soạn thảo văn bản, công việc nào trong các công việc sau đây thường không làm được?
Câu 3: Một bảng gồm có:
a Nhiều cột, nhiều hàng c Hàng và cột tuỳ thuộc vào cách chọn
Câu 4: Sau khi khởi động Word mở một văn bản mới có tên tạm thời là:
a Document1 - Microsoft Word c Chưa có tệp văn bản
Câu 5: Khi soạn thảo văn bản trong các cách sắp xếp dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất?
a Trình bày -> chỉnh sửa -> gõ văn bản -> in ấn;
b Gõ văn bản -> chỉnh sửa -> Trình bày -> in ấn;
c Gõ văn bản -> trình bày -> in ấn -> chỉnh sửa;
d Gõ văn bản -> trình bày -> chỉnh sửa -> in ấn;
Câu 6: Để định dạng chữ "THCS" thành "THCS " ta sử dụng các nút lệnh nào sau đây?
Câu 7: Đâu không phải là nút lệnh trong các hình sau?
Câu 8: §Ó t×m tõ trong v¨n b¶n ta vµo:
a File \ Find b Edit \ Find c Find \ Edit d Find \ File
Câu 9: Các nút phía trên màn hình Word lần lượt từ trái qua phải có công dụng?
a Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh Start bar b Làm cho cửa sổ nhỏ lại
c Đóng cửa sổ làm việc d Tất cả các ý trên
Câu 10: Khi một văn bản bị xoá nhầm em muốn khôi phục lại trạng thái trước đó thì phải nháy chuột
vào nút nào trong các nút sau?
Câu 11: Biểu tượng nào là biểu tượng của chương trình Word
Câu 12: "c" là một
Câu 13: Muốn mở một tệp văn bản có sẵn trong máy tính ta dùng nút lệnh:
Câu 14: Tìm câu đúng
Trang 3a Trời nắng , ỏnh mặt trời rực rỡ b Trời nắng, ỏnh mặt trời rực rỡ
c Trời nắng,ỏnh mặt trời rực rỡ d Trời nắng ,ỏnh mặt trời rực rỡ
Cõu 15: Một số thao tỏc trờn văn bản thường được thực hiện nhờ?
Cõu 16: Muốn chèn hình ảnh vào văn bản phải thực hiện lệnh:
a Picture \ Insert \ From File b Insert \ From File \ Picture
c Insert \ Picture \ From File d Tất cả đúng
Phõ̀n II Phõ̀n ghộp cõu: Em hóy ghộp nội dung ở cột A cho phự hợp với cột B (ghi ở cột C) (1đ)
4) Find Next d) Tỡm tiếp sau khi tỡm được kớ tự học cõu
e) Điền cõu hoặc từ cần được thay thế
Phõ̀n III Khoanh trũn vào cỏc chữ Đ (đỳng), S (sai) ở cột chọn theo nhận xột của em ở bảng sau: (1,5đ)
Insert Table Đ S
Phõ̀n IV: Hóy điền từ thích hợp vào chụ̃ trống (0.5đ)
Hỡnh ảnh minh họa thường được dùng trong……… và làm cho nội dung của văn
bản……… , sinh động hơn
Phõ̀n V: Tự Luận
Cõu 1: Hóy nờu cỏc thành phần cơ bản của trang văn bản?
Cõu 2: Nờu cỏc cỏch để tạo bảng? (cụ thể cỏch làm)
ỏp ỏn Đ
Phõ̀n II Phõ̀n ghộp cõu: Em hóy ghộp nội dung ở cột A cho phự hợp với cột B (ghi ở cột C) (1đ)
4) Find Next d) Tỡm tiếp sau khi tỡm được kớ tự học cõu
cần tỡm
4+……D………
e) Điền cõu hoặc từ cần được thay thế
Trang 4Phần III Khoanh tròn vào các chữ Đ (đúng), S (sai) ở cột chọn theo nhận xét của em ở bảng sau: (1,5đ)
Faste Đ S
Insert Table Đ S
Phần tự luận (3đ)
Câu 1: Các thành phần cơ bản của văn bản là: kí tự, từ, câu, dòng, đoạn văn bản và trang văn bản (1đ) Câu 2: có hai bước tạo bảng: (2đ)
1 Tạo bảng
Cách 1
- Chọn nút lệnh Insert Table (chèn bảng) trên thanh công cụ
- Nhận giữ nút trái chuột và kéo thả để chọn số hàng, số cột cho bảng rồi thả nút chuột
Cách 2:
-Nhấn vào bảng chọn Table chọn Insert chọn table
-Hộp thoại Insert table xuất hiện nhập số cột vào ô nuber of columns nhập số hàng vào ô number of rows -Nhấn Ok để kết thúc
THI HK II (Phần lí thuyết)
I Mục tiêu:
Củng cố lại kiến thức đã học ở kì II và xem mực độ tiếp thu kiến thức của Hs như thế nào
II Chuẩn bị:
GV: Đề thi đã photo
HS: xem bài trước ở nhà, viết
III Tiến trình lên lớp:
1- Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2- Phát đề cho học sinh làm
3- Cho học sinh tiến hành thực hành
MA TR N Â ĐÊ KI M TRA Ê
Chủ đề kiểm
tra
Chủ đề 1
Định dạng
văn bản và
Định dạng đoạn
văn bản.
- Định dạng văn bản.
- Định dạng ký tự- Định dạng đoạn văn.
- Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn.
Trang 5Số câu 1
Số điểm5
Tỉ lệ 40%
câu 1
Số điểm 4
Tỉ lệ 40%
Số câu 1
điểm=4 40%
Chủ đề 2
Thêm hình ảnh
để minh hoạ
Chèn hình ảnh vào văn bản
Số câu 1
Số điểm2
Tỉ lệ 20%
câu 1
Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Số câu 1
điểm=2 20%
Chủ đề 3
Trình bày cô
định bằng bảng
-Tạo bảng.
-Thay đổi kích thước của cột hay hàng.
Số câu
Số điểm 4
Tỉ lệ 40%
câu 2
Số điểm 4
Tỉ lệ 40%
Số câu 1 điểm=4 40%
Tổng số câu
Tổng số 2
điểm 10
Tỉ lệ 100%
Số câu 2
Số điểm 10
100 %
Số câu 2
Số điểm 10
4- Nội dung đề:
Câu 1: Thực hiện soạn thảo đoạn văn sau vào và chèn hình minh họa, tô màu sắc cho bài thơ theo mẫu sau:
Thầy ơi!
Rời mái trường thân yêu Bao năm rồi thầy nhỉ?
Trong em luôn đọng lại Lời dạy bảo của thầy.
Lúc xưa thầy vỗ về
Nay chúng em khôn lớn Ngày rời trường gần đến Bao giờ gặp lại thầy?!
Câu 2: Tạo bảng gồm 4 cột – 4 dòng, rồi nhập nội dung vào, căn giữa tiêu đề, tô màu hàng 1 tô màu nền
xanh lá chữ đỏ, các hàng còn lại nền xanh dương chữ trắng
DANH BẠ CỦA EM
3
Đáp án
Câu 1: Nhập đúng nội dung (4đ) sai một lỗi trừ 0,25đ
Chèn được hình 2 điểm
Câu 2: Tạo được bảng 2 điểm
Định dạng đúng 2 điểm