Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực, chính xác, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi làm bài kiểm tra... ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.[r]
Trang 1TIẾT 18: KIỂM TRA 1 TIẾT
MƠN SỐ HỌC 6
Ngày soạn: 28/09/2012
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: : Nhằm đánh giá các mức độ HS :
- Nhận biết cách sử dụng ký hiệu ; ; , biết viết tập hợp, xác định số phần tử của tập hợp
- Nắm định nghĩa, cơng thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Nắm được thứ tự thực hiện các phép tính
2 Kĩ năng: Nhằm đánh giá mức độ :
- Kĩ năng giải các bài toán về tập hợp
- Kĩ năng thực hiện các phép tính về lũy thừa
- Kĩ năng vận dụng các kiến thức để tính giá trị biểu thức
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực, chính xác, biết lựa chọn cách giải thích
hợp khi làm bài kiểm tra
II CHUẨN BỊ
+ GV: Đề kiểm tra
+ HS : Ơn tập nội dung các tiết đã học, các dạng bài tập
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Tập hợp Nhận
biết cách sử dụng ký hiệu
; ;
Xác định số phần
tử của một tập hợp cho trước
- Viết tập hợp
- Tính
số phần
tử của tập hợp
Số điểm Tỉ lệ
25%
2 Lũy thừa Nhân,
chia hai lũy thừa cùng cơ số
So sánh hai lũy thừa
Thự c hiện phé p tính
Tìm x
Số điểm Tỉ lệ
35%
Trang 23 Thứ tự
thực hiện
phép tính
Tính
phép tính
- Tìm x
Tính nhanh:
tổng các luỹ thừa cùng
cơ số
Số điểm Tỉ lệ
%
2 1
2 2
1 1
5
4 40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
5 2.5 25%
6 4.5 45%
4
3 30%
15
10 100%
A PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất Câu 1: Cho A = {x N* /x 3}
A {1;2;3;4} A B 1 A C 0 A D 3 A
Câu 2: Số phần tử của tập hợp M={x ∈ N /15<x ≤17}là
Câu 3: Tìm n: 4n = 1
A n = 1 B n = 0 C n = 2 D n
Câu 4: Giá trị của biểu thức 22.23 bằng:
Câu 5 : Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là :
Câu 6 : So sánh 52 và 25
A 52 > 25 B 52 = 25 C 52 < 25
B TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính
a) 50 - (3.2 3 + 48 : 2 3)
b) 23 15 – [120 – ( 15 – 8 )2 ]
Bài 2: (2đ) Tính nhanh
a) 28.76+13.28+11.28
b) 21 65 + 35 21 - 100
Bài 4: (2đ) Tìm, x biết:
a) 7x + 27 : 32 = 5.42
b) 22x : 22 = 10.24 + 6.24
Bài 5: (1đ) Tính:
3 + 32 + 33 + + 349 + 350
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 đ) Khoanh trịn vaị câu trả lời đúng nhất
Trang 3B TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính
( Mỗi câu làm đúng được 1đ)
a) 50 - (3.2 3 + 48 : 2 3)
= 50 - ( 3.8 + 48 : 8)
= 50 - ( 24 + 6)
= 50 - 30
= 20
b)23 15 – [120 – ( 15 – 8 )2 ]
= 8.15 - [ 120 - 49]
= 120 - 71
= 49
Bài 2: (2đ) Tính nhanh
( Mỗi câu làm đúng được 1đ) a) 28.76+13.28+11.28
= 28( 76 + 13 + 11)
= 28.100
= 2800
b)21 65 + 35 21 - 100
= 21( 65 + 35 ) - 100
= 21 100 - 100
= 100( 21 - 1 )
= 100.20
= 2000
Baì 4: (2đ) Tìm, x biết:
( Mỗi câu làm đúng được 1đ) a) 7x + 27 : 32 = 5.42
7x + 27 : 9 = 5.16
7x + 3 = 80
7x = 80 - 3
7x = 77
x = 77 : 7
x = 11
b) 22x : 22 = 10.24 + 6.24
22x : 22 = 24 ( 10 + 6 )
22x - 2 = 2 4 2 4
2 2x - 2 = 2 8
2x - 2 = 8
2x = 10
x = 5
Trang 4Bài 5: (1đ) Tớnh:
Ta cú: A = 3 + 32 + 33 + + 349 + 350
3A = 32 + 33 + + 350 + 351
Lấy 3A - A = 351 - 3
2A = 351 - 3
A = (351 - 3) : 2
Iv Củng cố:
- Chữa bài KT
- Nhận xét giờ kiểm tra
V Dặn dò:
- Về nhà làm lại bài Kiểm tra tự đánh giá kết quả, đọc trớc B i10: T/c chia ài10: T/c chia hết của 1 tổng