Biết được tính biến thiên; vẽ được đồ thị hàm số; vận dụng và tìm được điều kiện để hai đồ thị của hàm số cắt nhau, song song; tính được số đo độ của góc tạo bởi tia Ox và đường thẳng y[r]
Trang 1x 1,5
B O
A 3
Tuần 14
Ngày soạn: 13 / 11 / 2011
Tiết 27:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức:
- Hiểu khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a 0 )
- Sử dụng hệ số góc của đường thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước
Kỹ năng: Hs được rèn luyện kỹ năng xác định hệ số góc a, hàm số y = ax + b, vẽ đồ thị hàm số y= ax + b tính góc , tính chu vi, tính diện tích tam giác trên mặt phẳng toạ độ
Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận, tính suy luận.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Đồ dùng dạy học: Phấn màu – Thước thẳng – Bảng phụ
Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm
Kiến thức có liên quan: Các kiến thức về hàm số đã học
III Hoạt động dạy học :
1 On định tổ chức: (1ph) Lớp trưởng báo cáo tình hình
2 Kiểm tra bài cũ: ( Không kiểm tra )
3 Bài mới:
Tiến trình bài dạy :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
17
ph
Hoạt động 1:
- Gọi 1 Hs lên bảng thực hiện
bài tập 28 SGK trang 58
Số Hs còn lại tự giải vào vở
- Gọi Hs nhận xét và đánh giá
kết quả
- Gv chốt lại về:
+ Cách vẽ đồ thị của hàm số
bậc nhất
+ Cách tìm số đo của góc tạo
bởi đường thẳng y = ax + b với
trục Ox
- Cho Hs hoạt động nhóm để
giải bài tập 29SGK
Nhóm 1 + 4 câu a
Nhóm 2 + 6 câu b
Nhóm 3 + 5 câu c
- Gv quan sát các nhóm thực
hiện theo yêu cầu
- Yêu cầu Hs nộp kết quả hoạt
động của nhóm mình
- Hs lên bảng để giải trên bảng
- Hs đứng tại chỗ nêu nhận xét bài giải của Hs
- Hs chú ý đến nội dung
mà Gv chốt lại về : + Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
+ Cách tìm số đo của góc tạo bởi đường thẳng y =
ax + b với trục Ox
- Các nhóm thực hiện theo
sự phân công của Gv
- Các nhóm nộp báo cáo
và cử đại diện nhóm lên bảng nêu cách giải
1 Phần chữa bài tập về nhà:
Bài 28 SGK trang 58 : a) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x +3 -) Nếu x = 0 y = 3 ; A(0 ; 3) -) Nếu y = 0 x= 1,5; B(1,5 ;0) Đường thẳng AB là đồ thị của hàm
số y = -2x + 3
b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = -2x + 3 và trục Ox :
Ta có tgABO = OA
OB=
3 1,5=2
ABO 63026’
Vậy= 1800 – 63026’ = 116034’ Bài tập 29 SGK trang 59 : a) Vì a = 2 , nên hàm số cần tìm có dạng y = 2x + b
Vì đồ thị của hàm số y = 2x + b cắt trục hoành tại điểm có hành độ bằng 1,5 , nên ta có :
2.1,5 + b = 0 b = -3 Vậy hàm số cần tìm: y = 2x – 3 b) Vì a = 3 , nên hàm số cần tìm có dạng y = 3x + b
Vì đồ thị của hàm số y = 3x + b đi
Trang 2x
1 -1
A B O
C D
1
y
x
2
B O
A
2
-4
C
25
ph
- Sau đó yêu cầu 3 nhóm cử Hs
tham gia nhận xét và đánh giá
kết quả giải
- Sau đó chốt lại cho Hs cách
tìm hàm số bậc nhất y = ax + b
Khi biết :
+ Hệ số a và đồ thị đi qua 1
điểm có toạ độ cho trước
+ Biết đường thẳng song song
với một đường thẳng cho trước
và đi qua 1 điểm có toạ độ cho
trước
Hoạt động 2:
- Cho Hs đọc đề bài 30SGK
Sau đó nêu yêu cầu của đề
- Yêu cầu 1 Hs lên bảng để thực
hiện câu a
- Yêu cầu Hs giải câu b và c
- Sau đó chốt lại cho Hs cách
tìm chu vi và diện tích tam giác
trên mặt phẳng toạ độ
- Cho Hs đọc đề bài 31 SGK
Sau đó cho Hs nêu yêu cầu
- Gv giới thiệu hình vẽ sẵn trên
bảng phụ ở câu a
- Gv nêu vấn đề: Nếu ta không
vẽ đồ thị thì ta có thể xác định
- Hs toàn lớp tham gia nhận xét kết quả
- Hs chú ý đến điều mà Gv chốt lại
- Hs thực hiện theo yêu cầu
- Hs lên bảng để thực hiện câu a
tgA = 0,5 A 270
tg B = 1 B = 450
C= 1800 – (A + B ) = 1800 – (270 + 450) =
1080
Ta có : P = AB + AC +
BC
AB = AO + OB = 4 + 2 =
6 ; AC = 4222 = 20
=2 5
BC= 2222 = 8= 2 2
P = 6 + 2 5 + 2 2 (cm)
SABC = 1
2AB OC
SABC = 1
26 2 = 6 (cm2)
- Hs chú ý đến nội dung
mà Gv chốt lại
- Hs thực hiện theo yêu cầu
- Hs quan sát đồ thị các hàm số trên bảng phụ
y = x + 1 có a1 = 1 tg = 1 = 450
qua điểm A(2 ; 2) , nên ta có 3.2 + b = 2 b = -4
Vậy hàm số cần tìm y = 3x – 4 c) Vì đồ thị hàm số y = ax + b song song với đường thẳng y = 3x , nên
ta có a = 3 Vậy hàm số cần tìm
có dạng y = 3x + b
Vì đồ thị của hàm số y = 3x + b đi qua điểm B(1 ; 3+5) , nên ta có :
3 + 5 = 3.1 + b
b = 5 Vậy hàm số cần tìm y= 3x + 5
2 Phần luyện tập:
Bài 30 SGK trang 59 : a) Vẽ đồ thị :
b) Tính các góc của tam giác ABC :
Ta có tgA = OC
OA=
2
4= 0,5
A 270
Ta có tg B = OC
OB = 1
B = 450
C= 1800 – (A + B ) = 1800 – (270 + 450) = 1080 c) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC
Ta có : P = AB + AC + BC
Mà AB = AO + OB = 4 + 2 = 6
Mà AC = 4222 = 20=2 5
BC = 2222 = 8 = 2 2
Vậy : P = 6 + 2 5 + 2 2 (cm)
Ta có SABC = 1
2AB OC
SABC = 1
26 2 = 6 (cm2) Bài tập 31 SGK trang 59 :
3
3
Trang 3Trường THCS Lê Lợi Năm học: 2011 - 2012
được các góc , , không ?
- Nếu xác định được thì ta xác
định như thế nào? Hãy xác định
điều trên
- Gv chốt lại cho Hs về cách
xác định số đo của góc tạo bởi
đường thẳng y = ax + b với trục
Ox khi ta không vẽ đồ thị
y = 1
3 x + 3 cóa2 = 1
3
tg = 1
3 = 300
y = 3x - 3 có a3 = 3
tg = 3 = 600
- Hs lưu ý đến nội dung trên
tg = OA
OB =
1
1 = 1 = 450 . tg =OC
OD= 33 =
1
3 = 300 tg = OE
OF = 3 = 600
4 Dặn dò Hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2ph)
- Chuẩn bị các nội dung sau để tiết sau ta ôn tập chương II
- Các câu hỏi ôn tập và các kiến thức cần nhớ ở SGK trang 59 – 60
- Bài tập : bài 32 ; 33 ; 34 ; 35 ; 36 ; 37 SGK trang 60
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………
………
………
………
Trang 4Trường THCS Lê Lợi Năm học: 2011 - 2012 Tuần 14
Ngày soạn: 13 / 11 / 2011
Tiết 28:
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I Mục tiêu:
Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của chương giúp Hs hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số khái niệm hàm số bậc nhất y = ax + b, tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất Giúp cho Hs nhớ lại các điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song với nhau, trùng nhau, vuông góc với nhau
Kỹ năng: Giúp cho Hs vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định được góc của đường thẳng y = ax + b và trục Ox, xác định được hàm số y = ax + b thoả mãn điều kiện của đề bài
Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tính cẩn thận, tính suy luận.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Đồ dùng dạy học : Phấn màu – Thước thẳng – Bảng phụ
Phương án tổ chức tiết dạy : Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm
Kiến thức có liên quan: Khái niệm về hàm số; Đồ thị của hàm số; Cách vẽ đồ thị của hàm số
y = ax + b ; Đường thẳng song song, cắt nhau; Góc của đường thẳng y = ax + b với trục Ox
III Hoạt động dạy học:
1 On định tổ chức: (1ph) Lớp trưởng báo cáo tình hình
2 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra )
3 Bài mới:
Tiến trình bài dạy :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10
ph
32
ph
Hoạt động 1
- Cho Hs lần lượt đọc các nội
dung tóm tắt các kiến thức ở
SGK trang 60
- Sau đó yêu cầu Hs trả lời theo
yêu cầu:
+ Nội dung trên cho ta biết điều
gì ?
+ Nội dung đó được áp dụng để
thực hiện yêu cầu nào ?
- Sau đó Gv chốt lại các kiến
thức có liên quan
Hoạt động 2:
- Cho Hs thực hiện hoạt động
nhóm để giải các bài tập 32 ; 33
; 34 ; 35 SGK trang 61
Nhóm 1 ; bài 32
Nhóm 2 : bài 33
Nhóm 3 + 4 bài 34
Nhóm 5 + 6 bài 35
- Gv quan sát các nhóm thực
hiện
- Gv yêu cầu cá nhóm nộp kết
quả
- Sau đó Gv kiểm tra và nêu két
quả tiêu biểu , yêu cầu Hs nhận
xét và đánh giá
- Hs thực hiện theo yêu cầu của Gv
- Nhận biết được các khái niệm trên
- Nếu đề cho các yếu tố trên thì ta có thể suy ra được các tính chất đó
- Hs chú ý đến các nội dung mà Gv chốt lại
- Các nhóm thực hiện theo yêu cầu của Gv
- Các nhóm nộp kết quả
- Hs tham gia nhận xét và đánh giá kết quả
1 On tập lý thuyết :
(Như SGK trang 60)
2 Phần luyện tập :
Bài 32 SGK trang 61 : a) Hàm số y = (m – 1)x + 3 đồng biến khi và chỉ khi
m – 1 > 0 m > 1 b) Hàm số y = (5 – k)x + 1 nghịch biến khi và chỉ khi
5 – k < 0 k > 5 Bài 33 SGK trang 61 : Hàm số y = 2x + (3 + m) và y = 3x + (5 – m) là hàm số bậc nhất , đã có
a a’ (2 3)
Đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi 3 + m =
5 – m
Trang 5C
5
1,2
2,6
2,5
(1) (2)
- Sau đó Gv chốt lại cho Hs các
dạng bài tập đã được luyện tập :
+ Tìm điều kiện của tham số
để hàm số bậc nhất đồng biến
hay nghịch biến trên tập xác
định
+ Tìm điều kiện của tham số
để hai đường thẳng cắt nhau tại
một điểm; song song; trùng
nhau
- Gọi lần lượt 2 Hs lên bảng để
vẽ đồ thị hai hàm số :
Hs1 : vẽ đồ thị hàm số
y = 0,5 + 2
Hs2 : Vẽ đồ thị hàm số
y = 5 – 2x
- Số Hs còn lại tự giải vào vở
câu a
- Gọi 1 Hs đứng tại chỗ nêu kết
quả câu b
- Để tìm toạ độ điểm C thì ta
thực hiện như thế nào ?
- Từ đó yêu cầu Hs giải tiếp để
có kết quả
- Để tính độ dài của AB , AC
và BC thì ta phải vận dụng nội
dung gì ?
- Để thực hiện được điều trên
thì ta phải tìm ra được gì ?
- Sau đó yêu cầu Hs thực hiện
yêu cầu trên
-Yêu cầu Hs thực hiện theo yêu
cầu câu d
- Yêu cầu Hs có nhận xét gì về
- Hs chú ý đến các điều
mà Gv chốt lại
- Hs lên bảng thực hiện theo yêu cầu của Gv
- Hs đứng tại chỗ trả lời
A (-4 ; 0) ; B(2,5 ; 0)
- C là giao điểm của 2 đường thẳng , nên ta có : 0,5x + 2 = 5 – 2x
- Áp dụng định lý Pytago
- Độ dài các cạnh có liên quan
- Hs thực hiện theo yêu cầu
- Hs thực hiện theo yêu cầu
2m = 2 m = 1 Bài 34 SGK trang 61 : Hai đường thảng y = (a – 1)x + 2 (a
1) và y = (3 – a)x + 1 (a 3) có 2
1 (b b’) Hai đường thẳng song song khi :
a – 1 = 3 – a a = 2 Bài 35 SGK trang 61 : Hai đường thẳng y = kx + (m – 2)
và y = (5 – k)x + (4 – m) trùng nhau khi và chỉ khi :
k 5 k
m 2 4 m
m 3
Vì k 0 và k 5 , nên k = 2,5 và m
= 3 thoả mãn điều kiện Bài 36 SGK trang 61 : a) Vẽ đồ thị của hai hàm số
b) Tìm toạ độ của A , B , C
A (-4 ; 0) ; B(2,5 ; 0)
C là giao điểm của hai đường thẳng , nên ta có :
0,5x + 2 = 5 – 2x
2,5x = 3 x = 1,2 Thay x = 1,2 vào y = 0,5x + 2
Ta có y = 0,5 1,2 + 2 = 2,6 Vậy C (1.2 ; 2,6)
c) Tìm độ dài của AB ; AC và BC :
AB =AO + OB = 4 + 2,5 = 6,5 Gọi F là hình chiếu của C trên Ox ,
ta có OF = 1,2 ;
FB = 1,3 Theo định lý Pytago ta có :
AC = AF2CF2 = 5,222,62 =
33,8 5,18(cm)
BC = CF2 FB2 = 2,6 1,32 2
= 8,45 2,91(cm) d) Gọi là góc tạo bởi đường thẳng (1) với trục Ox
Ta có tg = 0,5 260 34’ Gọi là góc tạo bởi đường thẳng (2) với trục Ox và ’ là góc kề bù
Trang 6Trường THCS Lê Lợi Năm học: 2011 - 2012
đồ thị của hai hàm số trên ?
- Sau đó chốt lại cho Hs về 2
đường thẳng vuông góc :
a a’ a a’ = 1
- Hs chú ý đến nội dung
mà Gv chốt lại
với nó
Ta có tg’ 2 ’ 63026’
Nên = 1800 – 63026’
= 1160 34’
4 Dặn dò Hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2ph)
*) Về nhà giải bài tập còn lại bài 38 SGK trang 62
*) Chuẩn bị tốt nội dung đã ôn tập để tiết sau ta kiểm tra chương II
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………
………
………
………
Trang 7Trường THCS Lê Lợi Năm học: 2011 - 2012
Tuần 15
Ngày soạn: 20 / 11 / 2011
Tiết 29:
KIỂM TRA CHƯƠNG II
A Mục tiêu :
Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chương II như: Hàm số bậc nhất về tính biến thiên, nắm được quan hệ giữa các đường thẳng
Kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức cơ bản trên để giải các bài tập như:
Biết được tính biến thiên; vẽ được đồ thị hàm số; vận dụng và tìm được điều kiện để hai đồ thị của hàm số cắt nhau, song song; tính được số đo độ của góc tạo bởi tia Ox và đường thẳng y = ax + b
Thái độ: Rèn luyện tính chính xác , tính cẩn thận , tính suy luận
A’ Ma trận:
Cấp độ
Chủ đề
Định nghĩa,
hàm số bậc
nhất
Nhận biết được hàm số bậc nhất
Biết được tính chất biến thiên hàm số bậc nhất
Biết xác định tham
số để hàm
số bậc nhất nghịch biến
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5
1
1
1
0,5
3 2
Đồ thị hàm số
bậc nhất
Nhận biết được một điểm thuộc đồ thị hàm số
Tìm được giá trị tham số
dể đồ thị hàm số đi qua một điểm
Nhận biết được các điểm đường thẳng đi qua
Vẽ đồ thị của hàm
số bậc nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5
1
1
2
1
1
1
5 3,5
Vị trí tương
đối hai đường
thẳng,
khoảng cách
hai điểm
Nhận biết hai đường thẳng song song
Tìm được phương trình đường thẳng
Xác định giao điểm hai đường thẳng
Xác định khoảng cách hai điểm
Xác định góc của dường thẳng với trục Ox
Vận dụng khoảng cách hai điểm để nhận biết tam giác vuông
Tìm tọa
độ của một điểm
để có tam giác vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5
2
1
2 1
1 0,5
1 0,5
1 0,5
1 0,5
9 4,5 Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
5
3,5 35%
7
3,5 35%
3
2 20%
2
1 10%
17 10,0
B Đề kiểm tra:
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: (4 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:
A y = 2x 1 B y = 3
1
x 3
2 – 3
Trang 8Trường THCS Lê Lợi Năm học: 2011 - 2012
2) Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập R:
A y = – x + 3 B y =3 x 1
3) Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập R:
A y = 2x + 1 B y = 5 + x C y = 3x + 2 D ( 2– 3 )x + 3
4) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = – x + 1
5) Hai đường thẳng y = x và y = – x + 4 cắt nhau tại một điểm có tọa độ là:
A ( 2 ; 2 ) B (– 2 ; – 2 ) C ( 3 ; 3 ) D (– 1 ; – 1 )
6) Đồ thị hàm số y = 3x – 4 song song với đồ thị hàm số :
A y = 2x – 1 B y = 3x + 2C y = x – 4 D y = 2x + 4
7) Cho hàm số y = ax + 1 ; biết khi x = 1 thì y = 3 Vậy a =
8) Cho hàm số y f (x) 1x 3
2
Tính f(-0,5) kết quả là:
A 11
13
13 4
Câu 2: (1 điểm)
1) Nếu đồ thị của hàm số y = x – a đi qua điểm M(1 ; 3) thì a = – 2
2) Nếu đồ thị của hàm số y = 3mx + 1 đi qua điểm N(– 2 ; 7) thì m = 1
3) Nếu đồ thị hàm số y = ax -1 song song với đồ thị hàm số y = 2x thì a = 2
4) Nếu đồ thị hàm số y = – 2x + 1 vuông góc với đồ thị hàm số y = – ax – 2 thìa 1
2
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (4 điểm)
a/ Vẽ trên mặt phẳng Oxy đồ thị hàm số y = 2
3
x + 3 (d) b/ Tìm điểm A hai đồ thị trên (d) có hoành độ bằng 3 Tìm điểm D trên (d) có tung độ bằng 3 c/ Tính diện tích tam giác OAB
d/ Tính góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục hoành Ox
Bài 2: (1 điểm)
Cho hàm số y = 2x – 1 (d) Trên (d) lấy hai điểm A(xA ; yA) và B(xB ; yB) ; biết rằng xA + xB = 6 và
yA : yB = 2 : 3 Tìm tọa độ các điểm A và B ?
C Đáp án:
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 2: (1 điểm)
X
X X
X
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (4 điểm)
a/ + Xác định được giao điểm với hai trục : ( 0 ; 3 ) và ( 4,5 ; 0 ) (0,5 điểm)
Vẽ đúng đồ thị (d) hàm số y = 2
3
b/ Gọi A(3 ; yA) là điểm phải tìm yA = 1 Vậy A(3 ; 1) (0,5 điểm)
Trang 9Trường THCS Lê Lợi Năm học: 2011 - 2012
Gọi B(xB ; 3) là điểm phải tìm xB = 0 Vậy B(0 ; 3) (0,5 điểm)
c/ OAB
d/ Góc tạo bởi đường thẳng (d) với Ox là = 1460 (1 điểm)
Bài 2: (1 điểm)
- A(d) : yA = 2xA – 1 ; B(d) : yB = 2xB – 1
yA + yB = 2(xB + xA) – 2 = 10
2
xA = 5
2 ; xB =
7
2 Vậy
A ; 4 ; B ;6
D Kết quả:
E Nhận xét bài làm của học sinh - Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………