Học sinh nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình; biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp. B.[r]
Trang 1 Kiến thức : Học sinh nắm được các khái niệm " phương trình một ẩn", "ẩn số",
"nghiệm" của phương trình, " giải phương trình", các thuật ngữ : Vế phải, vế trái
Kĩ năng : Học sinh có thể thấy được phương trình có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm có thể có vô số nghiệm hay vô nghiệm
Thái độ : Cẩn thận, chính xác
II-Chuẩn bị của GV- HS :
SGK, bảng con, phấn màu, bảng phụ bài tập 4 trang 7
III-Các hoạt động dạy- học :
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
1/ Cho ví dụ 2 biểu thức có chứa x, nối lại với nhau bởi dấu = .2/-Cho 2 biểu thức:
A=2x+5
B = 3(x-1) + 2
Tìm giá trị của A; B khi biết x = 6 Nêu nhận xét
GV chốt lại từ đó giới thiệu thế nào là phương trình
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 Phương trình một ẩn
− GV giới thiệu cho HS biết
vế trái, vế phải của 1
GV thông qua bài kiểm tra
miệng cho HS nhận xét bài
Cho HS lên bảng làm ?1
Gọi 1 HS lên bảnglàm ?3, cả lớp làm bảng
I Phương trình một ẩn
1) Khái niệm :Một phương trình ẩn xluôn có dạng :
A(x) = B(x)
Trong đó vế trái A(x) và
vế phải B(x) là hai biểuthức có cùng một biến x
Ví dụ :
2x + 1 = x là phươngtrình ẩn x
2t - 5 = 3 - 4t làphương trình ẩn t
2) Nghiệm của phươngtrình:
Giá trị của ẩn thỏa mãn(nghiệm đúng) phương
Trang 2GV giải thích thế nào là hai
phương trình tương đương
Cho HS đứng tại chỗtìm tập nghiệm của haiphương trình trên
Cho HS làm bảng con
trình đã cho gọi lànghiệm của phươngtrình
c/x – 5 = x – 5
PT có vô số nghiệm.d) Phương trình x2 = -1
Ký hiệu tập nghiệm của phương trình : S
III/-Phương trình tương đượng
Hai phương trình cócùng một tập nghiệm làhai phương trình tươngđương
Ký hiệu tập nghiệm củaphương trình : S
Hoạt động 3 :
Phương trình x = -1 có tập
nghiệm là gì ?
III/-Phương trình tương đượng
Hai phương trình có
Trang 3Phương trình x + 1 = 0 có
tập nghiệm là gì ?
Cho học sinh nhận xét về 2
tập nghiệm
GV giải thích thế nào là hai
phương trình tương đương
Trang 4– Kiến thức : Hoc sinh nắm được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn.
Quy tắc chuyển vế , qui tắc nhân và vận dụng thành thạo các qui tắc đó để giảiphương trình bậc nhất
– Kĩ năng : vận dụng thành thạo các qui tắc đó để giải phương trình bậc nhất
– Thái độ : Cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị :
SGK, phấn màu, bảng phụ
III/ Tổ chức hoạt dộng dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Kiểm tra bài cũ
Gọi 1 HS đứng tại chỗ trảlời
Gọi 1 HS lên bảng làm, cảlớp làm vào bảng conGọi 1 HS lên bảng làm, cảlớp làm vào bảng con
Hoạt động 1
Giáo viên giới thiệu định
nghĩa cho HS phương trình
Gọi 1 HS đứng tại chỗ trảlời Sau đó lên bảng ghi
I I/ ĐN phương trình bâc 1 một ẩn
( SGK trang 7)
ax + b = 0( a0) Vd: 2x – 1 = 0 (a=? , b=?)
3 – 5y = 0 ( “ ) 3
x
+ 1 = 0 ( “ )
Hoạt động 2: HS lên bảng làm ?1 II/ Hai qui tắc biến đổi
Trang 5do dó qui tắc nhân có thể
phát biểu (Qui tắc SGK trg
8)
Các em dưới làm vào bảngcon
HS lên bảng làmCác em dưới làm vào bảngcon
Cho HS giải thích, rút ranhận xét
Gọi 1 HS đứng tại chỗ dọclại hai qui tắc nhân vớimột số
HS lên bảng làm ?2Các em dưới làm vào bảngcon
phương trình
1/ Chuyển vế ( SGKtrang 8)
Vd: Giải phương trình :a) x-4 = 0
x=4
S ={ 4 } b) 4
3 + x =0
x = -4
3
S = {-4
3 }
b) 0,5 – x = 0
x = 0,5
S = { 0,5 } 2/ nhân vói một số ( SGK trang 8)
Vd : Giải phương trình a) 2x = 6
1
= 6 2 1
b) 2 1
x
x = - 2 S={-2}
b) 0,1 x = 1,5 x = 15
bày 1 bài giải phương trình
GV cho cho HS làm dưới
dạng tổng quát của phương
HS lên bảng làm? 4Các em dưới làm vào bảngcon
Gọi 1 HS đứng tại chỗ trảlời
1 phương trình mới tươngđương với phương trình đãcho
2/ vd: giải phương trìnha) 3x – 9 = 0
3x = 9 ( chuyển
–9 sang vế
Trang 610 phảivà đổi dấu)
x = 3 (chia hai vếcho 3)
Vậy phương trình có tậpnghiệm là :
S = {3}
c) 1 – 3x
7 = 0
3x
7 = 1
x = 7
3
3/ tổng quátphương trình ax + b = 0( a0 )
ax = b x = a
b
Vậy phương trình bâcnhất luôn có nghiệm duynhất là x = a
b
Hoạt động 4
Trang 7) 3 5 ( 3 6 6
II>CHUẨN BỊ :
-Học sinh xem trước,bảng con ,3bảng phụ có Ví dụ1 ví dụ 2 và ví dụ 3.
-III>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
-Phát biẻu qui tắc chuyển vế
-Phát biẻu qui tắc nhân với
-Thực hiện phép tính và bỏdấu ngoặc
Chuyển các hạng tử chứa ẩnsang một vế,Các hằng sốsang vế kia
-Thu gọn từng vế-Chia 2 vế của phương trìnhCho 3
-Ta qui đồng mẫu 2 vế
Trang 83 5 1 3
Hảy nêu các bước chủ yếu
để giải phương trình trong 2
-Gv giớ thiệu cho học sinh
trong quá trình giải có thể
dẩn đến trường hợp đặc biệt
là hệ số của ẩn bằng 0 khi đó
,phương trình có thể vô
nghiệm hoặc nghiệm đúng
Nhân 2vế với 6 để khử mẫu
-Thực hiện phép tính để bỏngoặc
-Chuyển các hạng tử chứa
ẩn sang một vế,các hằng sốsang vế kia
Thu gọn 2vế
-Chưa 2vế của phương trìnhcho 25
Bứơc 1:Thưc hiện phép tính
để bỏ ( ) hoặc qui đồng mẫu
để khử mẫuBước 2: Chuyển các hạng tửchứa ẩn sang một vế,cáchằng số sang vế kia
Bườc 3:Giải phương trìnhnhận được
-Qui đồng mẫu 2vế nhân 2
vế với 6 để khu mẫu thựchiên phép tính và bỏngoặc;thu gọn và chuyểncác hằng số sang vế phảiThu gọn vế phải chia 2vếcho 1o
x- 5x +2 = 7 –3x ( 1)
< = > 12x –2(5x+2) = 3(7 –3x)
Vd 4: xem sgk /122> Học SGK trang 12
VD5: Xem SGK trang
12
Trang 9với mọi x
-Cho học sinh xem ví dụ 5
trong SGK/12 và hỏi có giá
trị nào của x để 0x=-2 ?
-Gv kết luận phương trình
vô nghiệm
Cho HS xem VD 6 trong
SGK trang 12 và hỏi có giá
bài11e cả lớp làm vào vở bài
tập giáo viên chấm 3 bài
-Chuyển –6 từ vế trái sang
vế phải nhưng không đổidấu
0,1-2(0.5t-0.1)=2(t-2.5) –0.7 (1 )
< => 0.4 -t+0.2 =2t –5- 0.7
< = >-t-2t = -5-0.7-0.1-0.2
< = > - 3t = - 6
< = > t= 2 Vậy phương trình(1) có một nghiệm duy nhất
t =27x –1 +2x =16-x
< = > 5(7x-1)+60 x =6 x)
30 30
< = > 35x –5 + 60x =96 –6x
< = >35x+60x+6x =96+5
<= >101x = 101 <=>x = 1Vậy phương trình (1) cómột nghiệm duy nhất x=1
VD6 Xem SGK trang 12
Hoạt đông 5:
Dặn dò học sinh về học bài,làm các bài còn lại trong SGK dể học sinh nắm vữngcách giải để tiết đến học luyện tập tốt
Trang 10-Rèn kỹ năng giải các phương trình đưa được về dạng ax +b =0
-Yêu cầu học sinh xử dụng thành thạo và hợp lý các qui tắc chuyển vế,qui tắc nhân
và phép thu gọn có thể đưa chúng về dạng ax+b=0
-Học sinh nắm vững phương pháp giải các phương trình
II>CHUẨN BỊ :
-Học sinh chuẩ bị bảng con Học và làm bài ở nhà,xem trước bài tập phần luyện tập.
-Giáo viên chuẩn bị một bảng phụ có nội dung dạng điền khuyết nhằm mục đíchkiểm tra lý thuyết
-III>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
-Trong một phươngtrình ta có thể chuyển 1hạng tử từ vế nầy sang
vế kia và đổi dấu hạng
tử đó
-Trong một phươngtrình, ta có thể nhân cả 2
vế cho cùng một số kháckhông
- Trong một phươngtrình, ta có thể chia cả 2
vế cho cùng một số kháckhông
Trang 11-Gv đặt câu hỏi thế nào
là nghiệm của phương
kiểm tra giá trị nào là
nghiệm của phương trình
-thay vào từng phươngtrình
-Học sinh làm trongbảng con
-Học sinh làm vào tập
-dạng toán có nhiềungoặc
-1 là nghiệm của phươngtrình
6 = x+41-x
2 là nghiệm của phươngtrình
{x{=x
- 3 là nghiệm của phươngtrình
x2+5x+6= 0Bài 163x+5 =2x+7
Trang 12
6 6
3 6 2
6 2
1 2 3
x x x
x
x x x
17e) Em hảy nhận xét bài
17e dạng nào trong
17f) Tương tự như bài
17e giáo viên đặt câu hỏi
xem phương trình ở bài
18a thuộc dạng nào mà
-phương trình có chứamẫu bằng số
-qui đồmg mẫu rồi khửmẫu
-Học sinh làm bài trongbảng con
Học sinh trả lời câu hỏicủa Gv và làm bài
Học sinh làm cách kháctheo sự hướng dẩn củagiáo viên
(x-1) – (2x –1 ) = 9 –x
< = > x- 1 – 2x + 1 = 9 – x
< = > x-2x +x =1 –1+ 9
< = > 0x = 9Vậy phương trình vônghiệm
< => 2x –6x –3 = x-6x
<= > 2x – 6x –x + 6x = 3
< = > x = 3Vậy phương trình có mộtnghiệm
x =3 Cách trình bày khác:
6 6
3 6 2
6 2
1 2 3
x x x
x
x x x
x =3 18b)
20
5 10 5 20
10 4 8
25 , 0 4
2 1 5 , 0 5 2
x
x x
x
< = >8 + 6x =10 –10x
< = > - 6x +10x = 10 –8
< = > 4 x = 2
< = > x = 1/2 Vậy phương trình có một
Trang 1318b)Tương tự như bài
18a Gv đặt câu hỏi Học
sinh trả lời và làm trong
giải bài 19 trang14
Dựa vào công thức tính
diện tích tam giác,hình
Bứơc 1:Thưc hiện phéptính để bỏ ( ) hoặc quiđồng mẫu để khử mẫuBước 2: Chuyển cáchạng tử chứa ẩn sangmột vế,các hằng số sang
vế kia
Bườc 3:Giải phươngtrình nhận được
nghiệm duy nhất x = ½
25 , 0 4
2 1 5 , 0 5
2x)+0,25
<=>0,2(2+x)-0,5x=0,25(1-<= 0,5x+0,25
10 (m)c) 24 + 12 x = 168 < = > x
=12(m)
Trang 14Mà dề bài cho diện tích
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
GV: kiểm tra bài ở
bảng con của HS Sửa
ở bên dưới lớplàm vào bảng con
- Bài b cho 1HS lênbảng làm HS cònlại làm vào bảngcon
- Mỗi bài HS chonhận xét về bạilàm của bạn ở trênbảng
- HS nhắc lại từngbước giải pt
HĐ2: BÀI MỚI PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Phân tích đa thức sau
- HS nhận xét bài bạnlàm trên bảng
- HS viết bài vào vở
HS trả lời : 1 tích bằng 0khi có ít nhất 1 trong các
Phân tích đa thức sau thànhnhân tử:
P(x)=(x2-1)+(x+1)(x-2) = (x+1)(x-1)+(x+1)(x-2) =(x+1)(x-1+x-2)
=(x+1)(2x-3)
I Phương trình và
cách giải:
VD: giải phương trình
Trang 16- Giải phương trình tìmnghiệm
- 1 HS lên bảng làm, HScòn lại theo dõi bài giảicủa bạn
có nhận xét saukhi bạn làm xong
- Bài hoàn chỉnh, HSviết vào vở
Hoàn chỉnh, viết vào vở
Giải phương trình2x3= x2 + 2x - 1
Vậy S={-1;1;1/2{
A(x).B(x)=0 A(x)=0 hoặc B(x)=0
Trang 18TIẾT 45
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Giải thành thạo phương trình tích
- On luyện áp dụng hằng đẳng thức, phát hiện nhân tử chung khi phântích đa thức thành nhân tử
GV kiểm tra bài làm
của HS qua bảng con
- HS1: làm bài 23a/T17 sgk
- HS1: làm bài 23b/T17 sgk
- HS1: làm bài 23c/T17 sgk
- HS còn lại làm vào bảngcon
GV kiểm tra bài làm
của HS qua bảng con,
Trang 20- Kĩ năng : Nâng cao các kỹ năng : tìm điều kiện để giá trị của phân thức đượcxác định , biến đổi phương trình , các cách giải phương trình dạng đã học.
– Thái độ : Cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ ghi ?2,?3,27cd,28cd
- HS : Bảng con
III/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
mới có thể không tương
đương với phương trình
đã cho , như vậy ta phải
chú ý đến điều kiện gì của
1 1 1
trình : TD1 : SGK/20
Trang 21(28c/ vô nghiệm; 28d/ vô
nghiệm)
HS thực hiện theoyêu cầu của bài toán
HS nêu 4 bước giải
HS thực hiện theoyêu cầu của GV
HS thực hiện theoyêu cầu của GV
HS thực hiện theoyêu cầu của GV
2/ Cách giải phương trìnhchứa ẩn ở mẫu :
x
- ĐKXĐ cuả phương trìnhlàx≠1 và x≠-1
- Quy đồng mẫu hai vế và
x x x
x
x x
Suy ra : x(x+1) = (x+4) (x-1)
x2+x = x2-x+4x-4
-2x = -4
x = 2 ( thỏaĐKXĐ )
Vậy nghiệm cuả phươngtrình đã cho làx=2
x x
2 4
Trang 22thỏa ĐKXĐ ) Vậy phương trình đã cho vônghiệm
Trang 23HS có kỹ năng tìm điều kiện xác định của phương trình, giải phương trình chứa
ẩn ở mẫu , nhận biết các trường hợp nghiệm cuảnó
II/ Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ ghi sẳn các bài tập sẽ luyện tập
III/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của
chửa chổ sai trên bảng ,
rồi hoàn chỉnh vào vở
1 HS lên trảbài và nêu cáckết qủa củaBTVN
HS thực hiệntheo yêu cầucủa GV
30b
7
2 3
4 3
x x
_ ĐKXĐ : x # -3_ QĐMT 2 vế và khử mẫu , suy
ra : 14x(x+3) -14x2 = 28x +2(x+3)
3 1
1
2 3
x x
Trang 24HS thực hiệntheo yêu cầucủa GV
HS thực hiệntheo yêu cầucủa GV
HS trả lời vàthực hiện theoyêu cầu của
2 1
1
3 1
1
2 2
x x
x x
x x
_ ĐKXĐ : x # 1_ QĐMT 2 vế và khử mẫu , suy
ra : 3(x-3) +2(x – 2) = x-1
3x – 9 +2x – 4 = x – 1
4x = 12
x = 3(khôngthỏaĐKXĐ)
Vậy phương trình đã cho vônghiệm
*
x
x x
x x
x
8
7 2 2
1 16
8
1 8
x x
x
8
7 2 2
1 2
8
1 2
_ QĐMT 2 vế và khử mẫu , suy
ra : 2(5-x) – x = 4(x-1) – 7(x-2)
10 – 2x – x = 4x – 4 – 7x +14
0x = 0 ( đúng)
Trang 25biến để biểu thức có giá
tương tự như các bài trên
GV Vậy phương trình nghiệm đúng
với mọi x khác 0 ; 233b
Biểu thức đã cho có giá trị bằng 2
18 6
2 7 12 4
1 3 3
a
2 7 3 4
1 3 3
a
_ ĐKXĐ : a # -3_ QĐMT 2 vế và khử mẫu , suy
ra : 40(a+3) – 3(3a-1) – 2(7a + 2) =24(a+3)
40a +120 – 9a + 3 – 14a – 4 =24a+ 72
7a = 47
- a =7
47
Vì a = 7
47 thỏa ĐKXĐ nên biểuthức đã cho có giá trị bằng 2 khia= 7
47
3/ Hoạt động 3: Dặn dò :
_ HS về nhà làm bài 29; 30acd ; 31cd ; 32ab ; 33a
_ Xem trước bài “giải toán bằng lập phuơng trình”
Trang 26* Kiểm tra bài cũ:
HS1: Tìm điều kiện xác định của phương trình: 2 1
5 2
Giải phương trình: 2x2 - 8x = 0
HS2: Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Áp dụng: Giải phương trình sau: 2 3
10 1
3 2
) 2
x
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ1: Biểu diễn một đại
lượng bởi biểu thức chứa
ẩn:
- Gv trình bày như SGK
- Gọi x (km/h) là vận tốc
của một ôtô (x > 0) thì:
* Quãng đường ôtô đi
được trong 5 giờ là bao
- Thời gian để ôtô điđược quãng đường 100km
là x
100 giờa) 180x (m)b) x x
270 60 5 , 4
(giờ)a) 500 + x
(KGK trang 24)
2 Ví dụ về giải toán bằng cách lập phương trình:
Trang 27lượng nào? Vậy ta chọn
đại lượng nào là ẩn x Đại
chân? Hãy lập phương
trình cho bài toán
- Hs lên bảng giải phươngtrình
- Trả lời
1 Gọi x là số gà (x:nguyên dương và x < 36)
Vì cả gà và chó có 36 connên số chó là 36 - x
Số chân gà là 2x và sốchân chó là 4(36 - x) Tổng số chân là 100nên ta có phương trìmh: 2x + 4(36 - x) = 100
2 Giải phương trình 2x + 4(36 - x) = 100 2x + 144 - 4x = 100 44 = 2x x = 22
3 Kiểm tra lại, ta thấy x
= 22 thỏa mãn các điềukiện của ẩn
Vậy số gà là 22 (con)
số chó là 36 - 22 = 14(con)
Tóm tắt các bước giải bàitoán bằng cách lập phươngtrình
Trang 28quan giữa các số liệu để lập phương trình, giải được phương trình, chọn ẩn
B Kiểm tra bài cũ
C Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
Hoạt động 1 : Bài cũ
GV giới thiệu lại các
bước giải bài toán
- HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS lên bảng
kẻ bảng số liệu vàđiền số liệu vào bảng
- HS khác lên bảngtrình bày lời giải
- Cả lớp quan sát
- GV nhận xét, sửachữa sai lầm
- Học sinh đặt phươngtrình
- Học sinh giảiphương trìn
Sốngàylàm
Năngsuất
Số ngày đã thực hiện : 18 (ngày)Năng suất đã thực hiện : 18
24
x Theo đề bài ta có phương trình :
Giải phương trình này ta được x =300
Trả lời: Số thảm len theo hợp đồng là
2 BT 46 trang 31 (SGK)
Độ dài Thời Vận tốc