Tiết 1: Chơng I: Điện Học Bài 1: sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn III.. của đoạn mạch nối tiếp.- Yêu cầu học sinh đọc và nêu khấi niệm về điện tr
Trang 1Lớp: 9 tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng…
Tiết 1: Chơng I: Điện Học
Bài 1: sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào
hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
III Hoat động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Hoàn thành kết quả
b Chốt (+) đợc mắc về phía
điểm A2.Tiến hành thí nghiệmBảng 1
C1: Khi hiệu điện thế tăng ( giảm )bao nhiêu lần thì cờng
độ dòng điện cũng tăng giảm bấy nhiêu lần
* HĐ2: Vẽ đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc I vào U.
- Yêu cầu dựa vào số liệu
- Vẽ đồ thị theo
sự hớng dẫn của giáo viên
II.đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc I vào U1.Dạng đồ thị
Bảng phóng to H1.1C2:
Trang 2ứng, từ hai giá trị tơng ứng đó
vẽ các đờng gạch nối, nối các
điểm giao nhau ta đợc đồ thị
- Đọc kết luận
- Ghi vở kết luận 2 Kết luận SGK ( T5 )
- Nghe ghi vở các câu trả lời
Trang 3Tiết 2: Bài 2: Điện trở của dây dẫn định luật ôm.
I Mục tiêu
1.Kiến thức.
- phát biểu đựoc định luật ôm
- nêu đựoc công thức của định luật ôm
III Hoat động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Cờng độ dòng điện tỉ lệ nh thế nào đối với hiệu điện thế?
2.Bài mới
*HĐ 1: Tìm hiểu điện trở
của dây dẫn.
- Yêu cầu học sinh đọc mục
1và thảo luận trả lời các câu
hỏi trong mục
- Yêu cầu học sinh thảo lận
- Thảo luận trả
lời C1, C2
- Nêu công thức, đơn vị, ý nghĩa
- ghi vở
I Điện trở của dây dẫn
1 Xác định thơng số U/I đốivới mỗi dây dẫn
- Bảng 1
C1: U/I = 1,5/0,3 = 5Bảng 2: U/I = 2/0,1 = 20C2: Với mỗi một dây dẫn khác nhau thì tỉ lệ U/I là khác nhau
2 Điện trở
- Trị số U/I = R không đỏi
đối với mỗi dây dẫn gọi là
điện trở của dây dẫn đó
Trang 4- Yªu cÇu häc sinh ghi vë néi
Trang 5Lớp: 9 tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng…
Tiết 3: Bài 3: thực hành: xác định điện trở của một dây
- Dây nối, một dây dẫn có điện trở cha biết
III Hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Nêu nội dung và hệ thức của định luật ôm?
2 Bài mới.
*HĐ 1: Trình bày phần trả
lời trong BCTH kiểm tra sự
chuẩn bị của học sinh.
- Yêu cầu từng học sinh đọc
thảo luận trả lời các câu hỏi
trong mục II
- Yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ
mạch điện
- Nhận xét bổ xung
- Đọc thảo luận trả lời
- Vẽ sơ đồ theo
sự hớng dẫn của giáo viên
- ghi vở
I chuẩn bị
I NộI DUNG THựC HàNH
* HĐ2: Mác sơ đồ điện và
thực hành.
- Theo dõi hớng dẫn học sinh
mắc sơ đồ điện
- Yêu cầu học sinh đo và ghi
kết quả vào báo cáo
* Kết quả đo
a Thính trị số điện trở
b Tính giá trị trung bình cộng
c Nhận xét về nguyên nhân gây ra sự khác nhau
* HĐ3: Tổng kết thực hành
kết đánh giá
Trang 6- Giáo viên tổng kết đánh giá - Nộp BCTH.
- Nghe ghi vở
-Nhận xét về báo cáo thực hành
- Nhận xét giờ thực hành
3 Củng cố.
- Yêu cầu học sinh xem lại toàn bộ bài thực hành
4 Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại kết quả thực hành
- Xem trớc bài 4 đoạn mạch nối tiếp
Lớp: 9 tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng…
Trang 7Tiết 4: Bài 4: đoạn mạch nối tiếp.
- Nguồn điện 6v, công tắc, dây nối
III Hoat động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi:
2.Bài mới
*HĐ 1: Cờng độ dòng điện
và hiệu điện thế trong
đoạn mạch nối tiếp.
- Yêu cầu học sinh đọc nhắc
lại công thức I và U của
đoạn mạch nối tiếp
-Yêu cầu học sinh thảo lận
- Thảo luận trả
lời C1, C2
- Ghi vở
- Ghi công thứcvào vở
I I và u trong đoạn mạch nối tiếp
Trang 8của đoạn mạch nối tiếp.
- Yêu cầu học sinh đọc và
nêu khấi niệm về điện trở
- Yêu cầu học sinh làm thí
nghiệm kiểm tra và ghi vở
kết luận SGK
- Đọc, trả lời
- Nghe ghi vở
- Đọc, nêu ớng CM
h Nghe, chứng minh C3
- Làm thí nghiệm và ghi kết luận
của đoạn mạch nối tiếp
C3: Chứng minh
UAB = U1 + U2 = IR1 = IR2 = IRtđ-> Rtđ = R1 + R2
+ K đóng -> cầu chì đứt -> đènkhông sáng
Trang 9Tiết 5: Bài 5: đoạn mạch song song.
- Nguồn điện 6v, công tắc, dây nối
III Hoat động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Yêu cầu học sinh đọc nhắc
lại công thức I và U của đoạn
- Thảo luận trả
lời C1, C2
- Ghi vở
- Ghi công thứcvào vở
I I và u trong đoạn mạch song song
Ta có I1 = U1/R1 và I2 = U2/R2 Chia I1 cho I2 ta đợc kết quả I1/I2 = R2/R1 (3)
* HĐ2: Điện trở tơng đơng
của đoạn mạch nối tiếp.
- Yêu cầu học sinh đọc và trả
lời C3
- Hớng dẫn học sinh chứng
minh C3
- Đọc câu C3 nêu hớng CM
- Chứng minh
II điện trở tơng
đ-ơng của đoạn mạch song song
1 Công thức tính điện trở
t-ơng đt-ơng của đoạn mạch gồm hai điện trở song song.C3: Chứng minh
I1 = U1/R1, I2 = U2/R2, I =
Trang 10- Yªu cÇu häc sinh lµm thÝ
nghiÖm kiÓm tr¶ vµ ghi vë kÕt
luËn SGK
C3
- Lµm thÝ nghiÖm vµ ghi kÕt luËn
+ Cã v× vÉn cã dßng ®iÖn ch¹y qua qu¹t
Trang 11Tiết 6: Bài 6: bài tập vận dụng định luật ôm.
- Giải bài tập vật lý theo đỳng cỏc bước giải
- Rốn kỹ năng phõn tớch, so sỏnh, tổng hợp thụng tin
- Cỏc bước giải bài tập
III Hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Nêu công thức tính I, U, R đối với đoạn mạch gồm 2 R mắc song song?
- Yêu cầu học sinh nêu hớng
giải bài tập này
- Yêu cầu học sinh lên bảng
giải bài tập
- Nhận xét hớng dẫn cho ý
kiến về bài làm của học sinh
- Đọc đứng tại chỗ tóm tắt
- Thảo luận trả lời
- Lên bảng làm bàitập
- Thảo luận trả lời
II Đoạn mạch song song
R1=10Ω a/ U1 =I1R1 = 12V
I1=1,2 A Vỡ R1//R2 nờn:
Trang 12gi¶i bµi tËp nµy.
- Yªu cÇu häc sinh lªn b¶ng
gi¶i bµi tËp
- NhËn xÐt híng dÉn cho ý
kiÕn vÒ bµi lµm cña häc sinh
- Lªn b¶ng lµm bµitËp
- Nghe ghi vë
I=1,8 A U =U1 =U2 = 12V
a/ U = ? b/ Vì R1//R2 nên:
b/ R2=? I2 = I - I1= 0,6 A Vậy: = = =20Ω
6 , 0
12 2
2 2
R
U R
- Yªu cÇu häc sinh nªu híng
gi¶i bµi tËp nµy
- Yªu cÇu häc sinh tÝnh R23 víi
- Quan s¸t, nªu nhËn xÐt vÒ R1, R2, R3
- Th¶o luËn nªu íng gi¶i quyÕt
h Lªn b¶ng gi¶i bµitËp theo sù híng dÉn cña gi¸o viªn
- TÝnh I m¹ch chÝnh theo Rt®
b/ I1, I2, I3=? Giải
Sơ đồ mắc: R1nt ( R2//R3)
a/ Vì R2//R3 nên: 15 ( )
3 2
3 2
+
=
R R
R R R
Vì R1nt R23 nên Rtđ = R1+ R23 = 30(Ω) b/ Cường độ dòng điện chạy trong mạch
Vì R2//R3 nên U2 = U3 = U23 = 6 (V)
Vậy:
) ( 2 , 0 30 6
) ( 2 , 0 30 6
3
3 3 2
2 2
A R
U I
A R
U I
Trang 14Lớp: 9 tiết ( TKB ) 4 ngày dạy: 31/8 sĩ số: 41 vắng…
Tiết 7: Bài 7: sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây
- Mắc mạch điện, sử dụng dụng cụ đo điện
- Dự đoỏn và suy luận
III Hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ.
2.Bài mới
Trang 15*HĐ 1: tìm hiểu sự phụ
thuộc của điện trở trở vào
một trong những yếu tố
khac nhau.
- Yêu cầu học sinh đọc trả lời
câu hỏi trong mục 1
- Nhận xét câu trả lời của học
sinh
- Yêu cầu học sinh trả lời các
câu hỏi trong mục 2
- Nhận xét bổ xung
- Đọc thảo luận trả lời
- Nghe ghi vở
- Đọc thảo luậntrả lời
- Ghi công thứcvào vở
I Xác định sự phụ thuộc của điện trở của dây dẫn vào một trong những yếu tố khác nhau
1 Khác nhau về độ dài, chất liệu vàtiết diện
2 Sự phụ thuộc của điẹn trở vào chiều dài, tiết diện, vật liệu làm vật
* HĐ2: Sự phụ thuộc của
điện trở vào chiều dài của
- Hoàn thành bảng kết quả, theo các chiều dài khác nhau của dây dẫn
- Nghe ghi vở
- Đọc ghi vở
ii sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài của dây dẫn
1/ Thớ nghiệm: Làm thớ nghiệm
với 3 dõy dẫn cú cựng tiết diện, cựng vật liệu nhưng cú chiều dài lần lượt là: 900mm, 1800mm, 2700mm
1
l
l R
C3 Theo định luật ễm, ta cú:
6
I
U R
R
Rl l l
l R
R
40 0
0 0
1
l
l R R
=
Trang 16- NhËn xÐt bæ xung - Ghi vë
Mà:
2
1 2
1
I
I R
R
2
1 2
1
I
I l
- Biết được điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây
- Các bài tập về sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
Líp: 9 tiÕt ( TKB ) 1 ngµy d¹y: 03/9 sÜ sè: 41 v¾ng…
TiÕt 8: Bµi 8: sù phô thuéc cña ®iÖn trë vµo tiÕt diÖn d©y
dÉn.
I Môc tiªu
1.KiÕn thøc.
- Nêu được điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào tiết diện làm dây dẫn
- Biết cách xác định sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện làm dây dẫn
- Suy luận và tiến hành làm thí nghiệm kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện
- Nêu được điện trở của các dây dẫn có cùng chiều dài và được làm từ cùng một vật liệu thì tỉ lệ nghÞch với tiết diện của dây
2 KÜ n¨ng
Trang 17- Mắc mạch điện, sử dụng dụng cụ đo điện
- Dự đoỏn và suy luận
III Hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Nêu sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài của dây dẫn?
2.Bài mới
*HĐ 1: Dự đoán sự phụ
thuộc của điện trở vào tiết
diện của dây dẫn.
- Yêu cầu học sinh đọc trả lời
câu C1, C2 trong mục 1 và 2
- Nhận xét câu trả lời của học
sinh
- Nhận xét bổ xung
- Đọc thảo luận trả lời
- Nghe ghi vở
I dự đoán sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện của dây dẫn
nghiệm kiểm tra.
- Yêu cầu học sinh vẽ sơ đồ
của mạch điện
- Quan sát
ii Thí nghiệm kiểm tra
1 Sơ đồ.
Trang 18- Hoµn thµnh b¶ng kÕt qu¶, theo c¸c lÇn ®okhac nhau
1
S
S R
C4 Theo định luật Ôm, ta có:
S
S R R
- Biết được điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với tiÕt diÖn của dây
- Các bài tập về sự phụ thuộc của điện trở vào tiÕt diÖn dây dẫn
Trang 19Lớp: 9 tiết ( TKB ) 4 ngày dạy: 7/9 sĩ số: 41 vắng…
Tiết 9: Bài 9: sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm
dây dẫn.
I Mục tiêu
1.Kiến thức.
- Nờu được điện trở của dõy dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dõy dẫn
- Biết cỏch xỏc định sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dõy dẫn
- Nêu đợc khái niệm và đơn vị tính điện trở suất
- Nờu được điện trở của cỏc dõy dẫn cú cựng chiều dài và được làm từ cựng một tiết diện thỡ tỉ lệ với vật liệu của dõy
- 2 cuộn dõy điện trở làm cựng 1 chất, cú cựng chiều dài tiết diện nhưng đợc làm
từ các chất khac nhau
2 Học sinh
- Dõy nối
III Hoạt động dạy - học.
1.ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Nêu sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện của dây dẫn?
Trang 203.Bài mới
*HĐ 1: Dự đoán sự phụ
thuộc của điện trở vào tiết
diện của dây dẫn.
- Yêu cầu học sinh đọc trả lời
- Tiến hành thí nghiệm
- Nghe ghi vở
I sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dâydẫn
C1: Làm với dây dẫn có cùng chiềudài, tiết diệnnhng khac nhau về vật liệu làm dây dẫn
- Yêu cầu học sinh đọc và nêu
khái niệm, kí hiệu, đơn vị
- Đa ra công thức yêu cầu học
sinh nêu ý nghĩa của các đại
lợng trong công thức
- Đọc thảo luậntrả lời
- Nghe ghi vở
- Đọc thảo luậntrả lời
l là chiều dài của dây dẫn ( m )
S là tiết diện của dây dẫn ( m2 )
* HĐ3:Vận dụng
- Yêu cầu đọc và trả lời C4 - Thảo luận trả
III Vận dụngC4: R = 0,087 ( Ω)
Trang 21R = 25,5 ( Ω)
Điện trở của dây đồng
R = 3,4 ( Ω)C6: chiều dài của dây tóc
Trang 22Lớp: 9 tiết ( TKB ) 1 ngày dạy: 10/9 sĩ số: 41 vắng…
Tiết 10: Bài 10: biến trở - điện trở dùng trong kĩ thuật
I Mục tiêu
1.Kiến thức.
- Nêu đợc cấu tạo, hoạt động của biến trở và điện trở
- Biết cách sử dụng biến trở để điều chỉnh cờng độ dòng điện
2 Kĩ năng
- Biết sử dụng hai cách đọc các trị số của điện trở
- Dự đoán và suy luận
- Su tầm một số loại điện trở dùng trong kĩ thuật
III Hoạt động dạy - học.
.1 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Nêu khái niệm điện trở suất, công thức tính điện trở của dây dẫn?
2.Bài mới
Trang 23HĐGV HĐHS Ghi bảng
*HĐ 1: Tìm hiểu cáu tạo và
hoạt động của biến trở.
- Yêu cầu học sinh đọc, quan
lời hoàn thành các câu C5, C6
C3: Có thay đổi vì khi đó tiết diện của dây cũng sẽ thay đổi
C4: Các mũi tên (con chạy) sẽ dịch chuyển trên các hình chữ nhật và các đờng gấp khúc
2 Sử dụng biến trở để điều chỉnh cờng độ dòng điện.
- Yêu cầu học sinh đọc và
thảo luậ trả lời câu C7
- Hớng dẫn học sinh tìm hiểu
thảo lụân trả lời câu C8, theo
hai cách Cách thứ 2 phải dựa
- Thảo luận trả
lời C8 quan sát bản 1, đọc tìm hiểu các ví dụ
- Đọc thảo luậntrả lời
ii các điện trở dung trong kĩ thuật
C7: Vì độ dẫn điện của các lớp đó kém nên R của chúng rất lớn
C10 Chiều dài của dây hợp kim là:
.
π
= = 145 vòng
Trang 24- Xem trớc bài 11: Bài tập vận dụng định luật ôm và công thức tính điện trở.
Lớp: 9 tiết ( TKB ) … ngày dạy: …… sĩ số: … vắng…
Tiết 11: Bài 11: bài tập vận dụng định luật ôm và côngthức
tính điện trở của dây dẫn.
I Mục tiêu
1.Kiến thức.
- Nêu đợc định luật ômvà hệ thức của nó
- Nêu đợc công thức tính điện trở của dây dẫn
III Hoat động dạy – học.
1 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Nêu hệ thức của định luật ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn?
2.Bài mới
Trang 25Giáo án Vật lý 9
*HĐ 1: giải bài tập 1
- Yêu cầu học sinh đọc BT 1
- Yêu cầu tóm tắt bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận
- Yêu cầu học sinh đọc BT 2
- Yêu cầu tóm tắt bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận
12
I
U R
10 30
- Yêu cầu học sinh đọc BT 3
- Yêu cầu tóm tắt bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận
( )Ω
= +
= +
900 600
900 600
2 1
2 1
12 R R
R R R
25
Trang 263 Củng cố.
- Xem lại cách giải của mỗi bài
- Về nhà đa ra cách thứ 2 đối với ý b của bài 3
4 Hớng dẫn về nhà.
- Làm bài tập trong SBT từ 11.1 -> 11.4
- Xem trớc bài 12: Công suất điện
Lớp: 9 tiết ( TKB ) … ngày dạy: …… sĩ số: … vắng…
Tiết 12: Bài 12: công suất điện.
I Mục tiêu
1.Kiến thức.
- Nêu đợc công suất định mức của các dụng cụ điện
Trang 27- Nêu đợc công thức tính công suất điện, ý nghĩa và đơn vị của các đại lợng trong công thức.
III Hoat động dạy – học.
1 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi:
2.Bài mới
Trang 28- Yêu cầu học sinh đọc và
nêu ý nghĩa của số oat ghi
trên mỗi dụng cụ
- Trả lời
- Đọc nêu ý nghĩa
- Đọc thảo luận
- Nghe ghi vở
I công suất định mức của các dụng cụ điện.
1 Số vôn và số oát trên các dụng
cụ điện.
C1: Với cùng một hiệu điện thế đèn
có số oát lớn hơn thì sáng mạnh hơn, đèn có số oát nhỏ hơn thì sángyếu hơn
C2: Oat là đơn vị của công suất
2 ý nghĩa của số oát ghi trên mỗi dụng cụ.
Số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện chỉ công suất định mức của dụng
+ Lúc bếp nóng ít thì có công suất nhỏ hơn
* HĐ2: Tìm hiểu công thức
tính công suất điện.
- Bố trí thí nghiệm yêu cầu
học sinh quan sát trả lời C4
- Yêu cầu học sinh đa ra
- Nghe ghi vở công thức
III Vận dụng
C6: u = 220V, p = 75W vậy
( )A U
Vậy P = U.I = 12.0,4 = 4,8W
Trang 29- Xem trớc bài 13: Điện năng công của dòng điện.
Lớp: 9 tiết ( TKB ) … ngày dạy: …… sĩ số: … vắng…
Tiết 13: Bài 13: điện năng - công của dòng điện.
I Mục tiêu
1.Kiến thức.
- Nêu đợc thế nào là điện năng, công của dòng điện
- Nêu đợc công thức tính công của dòng điện, ý nghĩa và đơn vị của các đại lợng trong công thức
- Các ví dụ vè sự chuyển hoá điện năng thành các dạng năng lợng khác
III Hoat động dạy – học.
1 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Nêu ý nghĩa của số oat, công thức tính công suất điện?
2.Bài mới
Trang 30Giáo án Vật lý 9
*HĐ 1: Tìm hiểu cđiện
năng.
- Yêu cầu học sinh đọc, thảo
luận, trả lời câu C1
- Nhận xét cho ghi vở kết
luận
- Yêu cầu học sinh đọc phần
2 từ đó thảo luận trả lời các
I điện năng.
1 Dòng điẹn có mang năng lợng.
C1:Dòng điện thực hiện công cơ học trong máy bơm nớc, máy khoan, cung cấp nhiệt lợng trong
mỏ hàn, nồi cơm điện, bàn là.Kết luận:
Năng lợng của dòng điện đợc gọi
là điện năng
2 Sự chuyển hoá năng lợng thành các dạng năng lợng khác.
C2: Đèn - Điện năng -> Quang năng và nhiệt năng
Đèn LED - Điện năng - > quang năng
Nồi cơm điện, bàn là - Điện năng -> nhiệt năng
Quạt điện, máy bơm nớc - Điện năng -> cơ năng
C3: Nhiệt năng ở bóng đèn là vô ích
3 Kết luận:
Điện năng là công của dòng điện tỉ
số giữa phần năng lợng có ích đợc chuyển hoá từ điện năng tiêu thụ gọi là hiệu suất của điện năng
* HĐ2: Tìm hiểu công thức
tính công của dòng điện.
- Yêu cầu học sinh đọc và nêu
khái niệm công của dòng điện
- Yêu cầu học sinh đọc thảo
luận trả lời câu C4 từ đó yêu
cầu học sinh đa ra câu trả lời
- Yêu cầu học sinh đọc mục 3
từ đó nêu cách đo công của
dòng điện và trả lời C6
- Đọc trả lời
nêu khái niệm
- Đa ra công thức
3 Đo công của dòng điện
C6: Số đếm của công tơ tơng ứng với lợng tăng thêm só chỉ của công tơ
Một số đếm của công tơ ( tăng thêm một đơn vị ) tơng ứng với l-ợng điện năng đã sử dụng là 1KWh
Trang 31- Xem trớc bài 13: Điện năng công của dòng điện.
Lớp: 9 tiết ( TKB ) … ngày dạy: …… sĩ số: … vắng…
Tiết 14: Bài 14: bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng
I Mục tiêu
1.Kiến thức.
- Nêu đợc công thức tính công suất điện
- Nêu đợc công thức tính công của dòng điện
2 Kĩ năng
- Biết sử dụng hai công thức trên để giải bài tập
- T duy v suy luà ận lô gíc
3 Thái độ.
Trang 322 KiÓm tra bµi cò.
Hái: Nªu c«ng thøc tÝnh c«ng suÊt ®iÖn vµ c«ng cña dßng ®iÖn?
3.Bµi míi
Trang 33Giáo án Vật lý 9
*HĐ 1: Giải bài tập 1
- Yêu cầu học sinh đọc BT 1
- Yêu cầu tóm tắt bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận
Ta có = = = 645( )Ω
341 , 0
220
I
U R
Công suất của bóng đèn khi đó:
- Yêu cầu tóm tắt bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận
( )A U
P
I 0 75
6
5 , 4
=
=
=
b Ta có Ub = UM – UĐ = 9 – 6 = 3(V) vậy:
AM = UM.IM.t = 9.0,75.6 00 = 4 050 (J)
* HĐ3:Giải bài tập 3
- Yêu cầu học sinh đọc BT 3
- Yêu cầu tóm tắt bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận
33
Trang 343 Củng cố.
- Xem lại cách giải của mỗi bài
- Về nhà đa ra cách thứ 2 đối với ý b,c của bài 2 và3
Trang 35- Dây nối, một dây dẫn, bóng đèn, quạt điện
III Hoạt động dạy – học.
1.ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Nêu công thức tính công suất điện?
3 Bài mới.
*HĐ 1: Trình bày phần trả
lời trong BCTH kiểm tra sự
chuẩn bị của học sinh.
- Yêu cầu học sinh đọc thảo
luận trả lời các câu hỏi trong
BCTH
- Nhận xét bổ xung
- Đọc thảo luận trả lời
- Yêu cầu học sinh đo công
suất của bóng đèn và ghi kết
quả vào báo cáo
- Nhận xét bổ xung
- Yêu cầu học sinh đo công
suất của quạt điện và ghi kết
quả vào báo cáo
Trang 36- Yêu cầu học sinh xem lại toàn bộ bài thực hành.
4 Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại kết quả thực hành
- Xem trớc bài 16: Định luật Jun - Lenxơ
Lớp: 9 tiết ( TKB ) … ngày dạy: …… sĩ số: … vắng…
Tiết 16: Bài 16: định luật jun - lenxơ
I Mục tiêu
1.Kiến thức.
- Nắm đợc nội dung và hệ thức của định luật Jun - Lenxơ
2 Kĩ năng
- Xử lí đựoc kết quả của thí nghiệm kiểm tra
- Lấy đợc ví dụ về trờng hợp điện năng biến đổi thành nhiệt năng
- Các ví dụ về điện năng biến đổi thành nhiệt năng
III Hoạt động dạy – học.
1 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi:
2 Bài mới.
Trang 37HĐGV HĐHS Ghi bảng
*HĐ 1: Tìm hiểu một số
tr-ờng hợp điện năng biến đổi
thành nhiệt năng.
- Yêu cầu học sinh đọc thảo
luận trả lời câu hỏi trong phần
1
- Nhận xét bổ xung
Yêu cầu học sinh đọc thảo
luận trả lời câu hỏi trong phần
2
- Nhận xét bổ xung
- Đọc thảo luận trả lời
- Quạt điện, máy bơm nớc, khoan
điện
2 Toàn bộ điện năng đợc biến đổi thành nhiệt năng.
- Bàn là, nồi cơm điện, bếp điện
Điện trở suất của dây nikêlin lớn hơn nhiều so với điện trở suất của dây đồng
* HĐ2: Tìm hiểu định luật
- Yêu cầu học sinh tìm hiểu
hệ thức của định luật
- Yêu cầu học sinh đọc và xử
lí kết quả của thí nghiệm qua
I là cờng độ dòng diiện chạy qua dây dẫn đó
T là thời gian dòng điện chạy qua
2 Sử lí kết qủa của thí nghiệm kiểm tra.
C1: I = 2,4a, R = 5Ω
=> U = I.R = 2,4 5 = 12(V) Vậy A = U.I.t = 12 2,4 300 = 8640(J) C2: Q1 = m1.c1 t
= 0,2 2400 9,5 = 4560(J)
Q2 = m2.c2 t = 0,078 880 9,5 = 625(J)
Q = Q1 + Q2 = 4560 + 625 = 5185(J)C3: Q > A
3 Phát biểu định luật (SGK)
Nhiệt lợng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ dòng điện với
điện ttrở của dây và thời gian dòng
điện chạy qua
Hệ thức: Q = I2 R tTrong đó :I đo bằng Am Pe(A)
Trang 38R đo bằng Ôm(Ω )
T đo bằng giây(s)
* HĐ3: Vận dụng
- Yêu cầu học sinh đọc và
thảo luận trả lời câu C4, C5
- Nhận xét cho ghi
- Đọc thảo luận
- Nghe ghi vở
Iii Vận dụng.
C4: Do dây tóc có điện trở lớn nên nhiệt lợng toả ra nhiều còn dây dẫn
có điện trở nhỏ nên nhiệt lợng toả
Trang 39Lớp: 9 tiết ( TKB ) … ngày dạy: …… sĩ số: … vắng…
Tiết 17: Bài 17: bài tập vận dụng định luật jun - lenxơ
2 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Nêu hệ thúc và nội dung của định luật Jun - Len xơ?
3.Bài mới
Trang 40Giáo án Vật lý 9
*HĐ 1: Giải bài tập 1
- Yêu cầu học sinh đọc BT 1
- Yêu cầu tóm tắt bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận
Giảia.AD HT định luật Jun - Len xơ:
Q= I2 R t = 2,52 80 1 = 500(J)
b Tính hiệu suất của bếpNhiệt lợng có ích cung cấp cho bếp là:
Qi = m.c.( t10 - t20 ) = 1,5 4200 ( 100 - 25 ) = 472 500(J)
Nhiệt luợng mà bếp toả ra là:
Q = I2.R.t = 2,52 80.1200 = 600 000(J)Hiệu suất của bếp là:
Số tiền điện: 45 700 = 31 000 đ
* HĐ2: Giải bài tập 2
- Yêu cầu học sinh đọc bài
tập 2
- Yêu cầu tóm tắt bài
- Yêu cầu học sinh thảo luận
b Nhiệt lợng Q mà ấm toả ra:
Sử dụng công thức tính hiệu suất
H = Qi/ Qấm.100 => Qấm = Qi.100/H
= 672 000.100/ 90 = 746 700 (J)
40