1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 3 đề thi thử THPT QG môn Hóa lần 2 năm 2019

16 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho toàn bộ dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng xong, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 6,4 gam chất rắn.. Giá trị m tối thiểu để thu được[r]

Trang 1

BỘ 3 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA LẦN 2 NĂM 2019

Đề 1: Đề thi thử THPT QG môn Hóa lần 2 năm 2019 – Trường THPT Nguyễn Trung Thiên

Câu 41: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch

A Na2CO3 B Ca(NO3)2 C NaCl D HCl

Câu 42: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:

A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi

D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

Câu 43: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

A 2 và l B 2 và 2 C 1 và 1 D l và 2

Câu 44: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A CH3CH2CH2OH, C2H5OH

B CH3OCH3, CH3CHO

C C2H5OH, CH3OCH3

D C4H10, C6H6

Câu 45: Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để

khử ion kim loại trong hợp chất Hợp chất đó là:

A oxit kim loại B dung dịch muối C hidroxit kim loại D muối rắn

Câu 46: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm.Vậy M là:

A Cu B Mg C Al D Zn

Câu 47: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ba2+ và NO3 - là

A BaNO3 B Ba(NO3)3 C Ba(NO3)2 D Ba(NO2)3

Câu 48: Muốn bảo quản kim loại natri, người ta ngâm kín chúng trong :

A Dung dịch HCl B Dầu hỏa C Nước D Dung dịch NaOH

Câu 49: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng

những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

A trùng ngưng B xà phòng hoá C trùng hợp D thủy phân

Câu 50: Cấu hình electron nguyên tử của nitơ có Z=7 là

A 1s2 2s2 2p3 B 1s2 2s2 2p5 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 D 1s2 2s2 2p1

Câu 51: Cho các chất có công thức cấu tạo :

Chất nào thuộc loại phenol?

A (1) và (3) B (2) và (3) C Cả (1), (2) và (3) D (1) và (2)

Câu 52: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A chỉ có kết tủa keo trắng

B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

Trang 2

C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

D không có kết tủa, có khí bay lên

Câu 53: Tên gọi của este có công thức HCOOC2H5 là

A Etyl axetat B Etyl fomat C Metyl fomat D Metyl etylat

Câu 54: Cho các cặp oxi hoá – khử được sắp xếp theo thứ tự: Na+/Na< Fe2+/Fe< Ni2+/Ni< Cu2+/Cu<

Fe3+/ Fe2+< Ag+/Ag< Au3+/Au Trong các kim loại Na(1), Al(2), Fe(3), Ni(4), Cu(5), Ag(6), Au(7) thì kim loại tác dụng được với dung dịch muối sắt III là:

A 3, 4, 5, 6, 7

B 2, 3, 4, 5, 6

C 1, 2, 3, 4, 5

D 1, 2, 3, 4, 5, 6

Câu 55: Xếp các chất sau theo chiều giảm dần tính bazơ: C2H5NH2 (1), CH3NH2(2),NH3(3), NaOH(4)

A 4 > 1 > 2 > 3

B 2 > 4 > 1 > 3

C 3 > 1 > 2> 4

D 4 > 2 > 1 > 3

Câu 56: Glucozơ không thuộc loại

A hợp chất hữu cơ tạp chức B cacbohidrat C monosaccarit D đisaccarit

Câu 57: Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A CH3NH2 B CH3NHCH3 C NH3 D C6H5NH2

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol một este B thì thu được 33g CO2 và 13,5g H2O CTPT của B là:

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H4O2 D C3H6O2

Câu 59: Hòa tan m gam kim loại Na vào nước được dung dịch A và có 10,08 lít H2 bay ra (đkc) Cần

dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M để trung hòa 1/10 dung dịch A (ml)

A 45 B 90 C 900 D 450

Câu 60: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc) Dẫn toàn

bộ sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình

tăng 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc) Công thức phân

tử của X là

A C2H5O2N B C3H5O2N C C3H7O2N D C2H7O2N

Câu 62: Xà phòng hóa hoàn toàn 89g chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2g glixerol Số gam

xà phòng thu được là:

A 98,2g B 83,8g C 91,8g D 79,8g

Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g hỗn hợp 2 ankan X,Y là đồng đẳng kế tiếp sau phản ứng thu được 5,6

lít CO2 (đktc) X,Y có công thức phân tử là :

A CH4 và C4H10

B C2H6 và C3H8

C C3H8 và C4H10

D CH4 và C2H6

Trang 3

Câu 64: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu cho dung dịch KOH (dư) vào

4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 65: Ở điều kiện thích hợp, 2 chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metylaxetat:

A HCOOH và CH3OH

B CH3COOH và C2H5OH

C CH3COOH và CH3OH

D HCOOH và C2H5OH

Câu 66: Một este có công thức phân tử C4H6O2 Thuỷ phân hết 1mol X thành hỗn hợp Y X có công

thức cấu tạo nào để Y cho phản ứng tráng gương tạo ra lượng Ag lớn nhất?

A CH3COOCH = CH2

B HCOOCH = CHCH3

C CH2 = CHCOOCH3

D HCOOCH2CH = CH2

Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2

(b) Cho CaO vào H2O

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH

(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

A 5 B 3 C 4 D 6

Câu 68: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lit CO2, 2,80 lit N2 và 25,2 lít

H2O (các khí và hơi đo ở đktc) CTPT của X là:

A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N

Câu 69: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

A 2H2O2 → O2 + 2H2O

B NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O

C 2NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) → Na2SO4 + 2HCl

D Fe + HCl → FeCl2 + H2

Câu 70: Cho các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol;

(2) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom;

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O;

Trang 4

(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH;

(5) Dung dịch Glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag;

(6) Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước, nặng hơn nước Để lâu trong không khí, anilin có

nhuốm màu đen vì bị oxi hoá;

(7) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên;

(8) Toluen và stiren đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường

Số phát biểu đúng là:

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 71: Cho X và Y là 2 axitcacboxylic đơn chức, no, mạch hở ( MX < MB) trong 500 ml dung dịch

NaOH 1,4M thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp Thực hiện tách nước

Y trong H2SO4 đặc 1400 C thu được hỗn hợp Z Trong Z tổng khối lượng của các ete là 10,05 gam (hiệu suất ete hóa của các ancol đều là 75%) Cô cạn dung dịch X thu được 43,2 gam chất rắn Nung chất rắn

này với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí T (đktc) Phần trăm

khối lượng của A trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào sau đây

A 66 B 69 C 67 D 68

Câu 72: Hoà tan 2,4 gam một oxit sắt cần vừa đủ 90 ml dung dịch HCl 1M Công thức của oxit sắt nói

trên là:

A Fe2O3 hoặc Fe3O4 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO

Câu 73: Cho 21,6g một kim loại chưa biết hoá trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít

N2O (đktc) Kim loại đó là

A Mg B Na C Al D Zn

Câu 74: Xenlulozo trinitrat được điều chế từ xenlulozo và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc,

nóng Để có 14,85 kg xenlulozo trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (Biết hiệu suất của quá trình là 90%) Giá trị của m là:

A 9,45 B 10,5 C 8,505 D 9

Câu 75: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được

dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong

không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí

mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

A 19,53% B 10,52% C 15,25% D 12,80% C

Câu 76: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este đơn chức mạch hở A, B (MA< MB) trong 500 ml

dung dịch NaOH 1,4M thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp Thực hiện tách nước Y trong H2SO4 đặc 1400 C thu được hỗn hợp Z Trong Z tổng khối lượng của các ete là 10,05 gam (hiệu suất ete hóa của các ancol đều là 75%) Cô cạn dung dịch X thu được 43,2 gam chất rắn Nung chất rắn này với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí T (đktc)

Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào sau đây

A 66 B 69 C 67 D 68

Câu 77: Đun nóng 0,045 mol hỗn hợp A chứa 2 peptit X,Y (có số liên kết peptit hơn kém nhau 1 liên

kết) cần vừa đủ 120ml KOH 1M, thu được hỗn hợp Z chứa 3 muối của Gly , Ala , Val trong đó muối của Gly chiếm 33,832% về khối lượng Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 13,68 gam A cần dùng 14,364 lít O2(

đktc) thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 31,68 gam Phần trăm

Trang 5

khối lượng muối của Val gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 15% B 21% C 23% D 18%

Câu 78: Cho 7,2 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và 19,84 gam chất rắn C Cho toàn bộ dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng xong, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi

được 6,4 gam chất rắn Mặt khác nếu cho hết 3,6 gam A vào 200 ml dung dịch H2SO4 0,5 M, sau khi

phản ứng hoàn toàn cho tiếp m gam KNO3 vào hỗn hợp phản ứng Giá trị m tối thiểu để thu được lượng khí NO (sản phẩm khử duy nhất) lớn nhất là

A 3,535 B 3,03 C 5,05 D 2,02

Câu 79: Điện phân dung dịch (có màng ngăn xốp, điện cực trơ) dung dịch có chứa CuSO4 và KCl , với

cường độ dòng điện I=1,93A (giả sử các khí sinh ra không tan trong dung dịch) Toàn bộ khí sinh ra

trong quá trình điện phân ở cả 2 điện cực theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị sau

Giá trị của x là

A 2,688 B 2,632 C 4,592 D 3,08

Câu 80: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai

nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,78 gam Ag và 3,21 gam một muối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,03 mol NH3 Giá trị của

m là

A 2,42 B 2,52 C 2,62 D 2,72

- HẾT -

Đề 2: Đề thi thử THPT QG môn Hóa lần 2 năm 2019 – Trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh

Câu 1: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác.Ở nhiệt độ thường X là

chất lỏng X là

A Pb

B Hg

C W

D Cr

Câu 2: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure ?

A Gly-Ala-Gly

B Ala-Gly-Gly

C Ala-Ala-Gly-Gly

D Ala-Gly

Trang 6

Câu 3: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol),

C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng bên

pH (dung dịch

nồng độ 0,001M)

Nhận xét nào sau đây không đúng?

A X có tính axit; Y, Z, T có tính bazơ

B X, Y tạo kết tủa trắng với nước brom

C Phân biệt dung dịch X với dung dịch Y bằng quỳ tím

D Z, T làm xanh quỳ tím ẩm

Câu 4: Vinyl axetat có công thức cấu tạo là

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH=CH2

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol FeCl3

(3) Cho dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(7) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 6: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch X loãng, dư tạo ra muối Fe (III) Chất X là

A CuSO4 B H2SO4 C HCl D HNO3

Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2

(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2

(c) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3

(d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2

(e) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3

(g) Sục khí SO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 8: Kim loại dẫn điện tốt nhất và kim loại cứng nhất lần lượt là

A Al và Cu B Ag và Cr C Cu và Cr D Ag và W

Câu 9: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na;

X tác dụng được với NaHCO3, Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của X và Y lần

lượt là

A HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

Trang 7

B C2H5COOH và HCOOC2H5

C C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO

D HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng:

(1) X + O2 → axit cacboxylic Y1;

(2) X + H2 → ancol Y2

(3) Y1 + Y2 → Y3 + H2O

Biết Y3 có công thức phân tử là C6H10O2 Tên gọi của X là

A anđehit axetic

B anđehit acrylic

C anđehit propionic

D anđehit metacrylic

Câu 11: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A Xenlulozơ B rezit C Amilozơ D Amilopectin

Câu 12: Có các phát biểu sau:

(a) Tất cả ancol đa chức đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2

(b) Đốt cháy ancol no, đơn chức X luôn sinh ra số mol nước nhiều hơn số mol CO2

(c) Tất cả ancol no, đơn chức, mạch hở đều có khả năng tách nước tạo thành olefin

(d) Oxi hóa ancol đơn chức X cho sản phẩm hữu cơ Y, nếu Y tráng gương thì X là ancol bậc 1

(e) Phenol là những hợp chất hữu cơ có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng

benzen (f) Dung dịch phenol (C6H5OH) không làm đổi màu quỳ tím

Có mấy phát biểu đúng ?

A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 13: Ba dung dịch: metylamin (CH3NH2), glyxin (Gly) và alanylglyxin (Ala-Gly) đều phản ứng

được với

A Dung dịch HCl

B Dung dịch NaOH

C Dung dịch NaNO3

D Dung dịch NaCl

Câu 14: Các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ

(1) Thêm 3-5 giọt glucozơ vào ống nghiệm

(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết

(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70o C trong vòng vài phút

(4) Cho 1 ml dd AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

Thứ tự tiến hành đúng là

A 1, 4, 2, 3 B 1, 2, 3, 4 C 4, 2, 1, 3 D 4, 2, 3, 1

Câu 15: Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là

A Phản ứng xà phòng hóa

B Phản ứng không thuận nghịch

C Phản ứng cho - nhận electron

D Phản ứng thuận nghịch

Trang 8

Câu 16: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng ?

A Cu B Al C Fe D Mg

Câu 17: Chất thuộc loại polisaccarit là

A Tinh bột B Fructozơ C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 18: Ấm nước đun lâu ngày thường có một lớp cặn đá vôi dưới đáy Để loại bỏ cặn, có thể dùng hóa

chất nào sau đây?

A Nước vôi trong B Ancol etylic C Giấm D Nước Javen

Câu 19: Thành phần chính của phân đạm urê là

A (NH2)2CO B (NH4)2CO3 C Ca(H2PO4)2 D (NH4)2CO

Câu 20: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol

H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng

được với dung dịch X là

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 21: Trong số các polime sau: amilozơ, tơ nilon-6, xenlulozơ, tơ tằm, tơ visco, cao su Buna-S,

polietilen Có bao nhiêu polime là polime thiên nhiên?

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 22: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: Ca(NO3)2, KOH, Na2CO3, KHSO4,

Ba(OH)2, H2SO4, HNO3 Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

A 3 B 5 C 6 D 4

Câu 23: Lên men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ

hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Khối

lượng glucozơ cần dùng là

A 33,7 gam B 90 gam C 20 gam D 56,25 gam

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18

mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị

của b là

A 54,84 B 53,16 C 57,12 D 60,36

Câu 25: Hỗn hợp X chứa chất (C5H16O3N2) và chất (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa

đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối

D và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp có tỉ

khối so với H2 bằng 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là

A 4,24 gam B 3,18 gam C 5,36 gam D 8,04 gam

Câu 26: Cho 51,75 gam bột kim loại M hóa trị II vào 200 ml dung dịch CuCl2 1M Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 51,55 gam hỗn hợp kim loại Kim loại M là

A Mg B Fe C Pb D Zn

Câu 27: Để 4,2 gam Fe trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit

của nó Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 thấy sinh ra 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là

A 15,98 B 16,6 C 18,15 D 13,5

Câu 28: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa

đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá

Trang 9

trị của m là

A 53,95 B 22,35 C 44,95 D 36,95

Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết trong dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,05

mol CaCl2, sau phản ứng thu được 8 gam kết tủa và thoát ra 1,12 lít khí (ở đktc) Giá trị của m là ?

A 3,15 B 1,98 C 2,76 D 2,32

Câu 30: Hỗn hợp X gồm chất Y (C3H9O3N) và chất Z (C2H7O2N) Đun nóng 19,0 gam X với dung

dịch NaOH dư, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm hai amin Nếu cho 19,0 gam X tác dụng với

dung dịch HCl loãng, dư thu được dung dịch chứa m gam các hợp chất hữu cơ Giá trị m là

A 16,36 B 18,86 C 15,08 D 19,58

Câu 31: Điện phân 600 ml dung dịch X chứa đồng thời NaCl 0,5M và CuSO4 aM (điện cực trơ, màng

ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) đến

khi thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 24,25 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu thì

ngừng điện phân Nhúng một thanh sắt nặng 150 gam vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, làm khô cân được 150,4 gam (giả thiết toàn bộ lượng kim loại tạo

thành đều bám vào thanh sắt và không có sản phẩm khử của S+6 sinh ra) Giá trị của a là

A 1,00 B 1,50 C 0,50 D 0,75

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,12

mol HCl và 0,08 mol NaNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và 2,24 lít hỗn

hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 gồm hai khí không màu trong đó có một khí hóa nâu

ngoài không khí Nếu cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa và

nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Số mol của Fe(NO3)2 có trong m gam X là?

A 0,04 B 0,03 C 0,05 D 0,02

Câu 33: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả

thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị bên

Mối quan hệ giữa a và b là

A 3a = 4b B 3a = 2b C a = b D a = 2b

Câu 34: Nung nóng một hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe(OH)2 và 0,1 mol BaSO4 ngoài không khí tới khối

lượng không đổi, thì số gam chất rắn còn lại là

A 39,3 gam B 16 gam C 37,7 gam D 23,3 gam

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào H2O dư, thu được 0,896

lít khí (đktc) và dung dịch Y Hấp thụ hoàn toàn 1,2096 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được 4,302 gam kết tủa Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì thu được 3,12 gam kết tủa Giá trị của m là

A 2,93 B 7,09 C 6,79 D 5,99

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư Sau khi phản ứng xảy ra

Trang 10

hoàn toàn thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là

A 5,60 B 3,36 C 2,24 D 4,48

Câu 37: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no, có một

liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32

mol hơi nước Mặt khác thủy phân 46,6 gam E bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 55,2 gam muối khan và phần hơi có chứa chất hữu cơ Z Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16 Phần trăm

khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với

A 56,5% B 43,5% C 53,5% D 46,5%

Câu 38: Khi xà phòng hoá 5,45 gam X có công thức phân tử C9H14O6 đã dùng 100 ml dung dịch NaOH

1M thu được ancol no Y và muối của một axit hữu cơ Để trung hoà lượng NaOH dư sau phản ứng phải dùng hết 50 ml dung dịch HCl 0,5M Biết rằng 23 gam ancol Y khi hoá hơi có thể tích bằng thể tích của 8 gam O2 (trong cùng điều kiện) Công thức của X là

A (C2H5COO)2C3H5(OH)

B (HCOO)3C6H11

C (CH3COO)3C3H5

D C2H5COOC2H4COOC2H4COOH

Câu 39: Sục 8,96 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Sau phản ứng, khối lượng

kết tủa thu được là

A 20 gam B 10 gam C 12 gam D 40 gam

Câu 40: Thực hiện phản ứng crackinh hoàn toàn m gam isobutan, thu được hỗn hợp A gồm hai

hiđrocacbon Cho hỗn hợp A qua dung dịch nước brom có hòa tan 11,2 gam brom Brom bị mất màu

hoàn toàn đồng thời có 2,912 lít khí (ở đktc) thoát ra khỏi bình brom, tỉ khối hơi của khí so với CO2 bằng 0,5 Giá trị của m là

A 5,80 B 4,64 C 6,96 D 5,22

- HẾT -

Đề 3: Đề thi thử THPT QG môn Hóa lần 2 năm 2019 – Trường THPT Phan Chu Trinh

Câu 1 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

A Fe3+ B Mg2+ C Ag+ D Cu2+

Câu 2 Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng, phương pháp nào chỉ khử được độ cứng tạm

thời?

A Phương pháp cất nước

B Phương pháp trao đổi ion

C Phương pháp hóa học

D Phương pháp đun sôi nước

Câu 3 Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên

Trái Đất không bị bức xạ cực tím Chất khí này là

A Ozon B Oxi C Lưu huỳnh đioxit D Cacbon đioxit

Câu 4 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước?

A HCOOC6H5 B C6H5COOCH3 C CH3COOCH2C6H5 D CH3COOCH3

Câu 5 Chất nào sau tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH?

Ngày đăng: 13/05/2021, 18:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm