1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Hồng Phong

29 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 78: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch chứa AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm ba muối và chất rắn Y chỉ chứa một kim loại.. Biết dung dịch X c[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 60 phút

Đề thi số 1

Câu 41: Cho 7,5 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch NaOH dư Sau phản ứng, khối lượng muối thu

được là

Câu 42: Trong các tơ sau: tơ xenlulozơ triaxetat, tơ capron, tơ tằm, tơ visco, tơ nitron, bông, tơ nilon - 6,6

Có bao nhiêu tơ là tơ hóa học?

Câu 43: Cho dãy các chất: axit fomic, ancol etylic, glixerol, tristearin và etyl axetat Số chất trong dãy

phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 44: Cho các thí nghiệm với một số hiện tượng sau:

(1) Khi thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

(2) Khi thêm từ từ dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và FeSO4 vào dung dịch chứa K2Cr2O7, thì dung dịch

từ màu da cam chuyển dần thành màu xanh

(3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu sau đó tan dần cho đến hết trong dung dịch NaOH (dư)

(4) Thêm từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan hoàn toàn tạo dung dịch trong suốt

Số hiện tượng được mô tả đúng là

Câu 45: Cho dãy các chất sau: Etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly-Glu, Ala-Gly, anbumin Số chất

trong dãy có phản ứng với Cu(OH)2 là

Câu 46: Cho các phát biểu sau:

(1) Crom, sắt, thiếc khi tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng cho muối có hóa trị II

(2) Nhôm, sắt, crom bị thụ động bởi dung dịch axit HNO3 đặc nguội

(3) Ở nhiệt độ thường Be, Ca, Ba đều khử được nước giải phóng hidro

(4) Các hiđroxit của nhôm, crom, kẽm đều là chất lưỡng tính

(5) Nhôm hidroxit tan được trong dung dịch amoniac

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 47: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa

axit Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là

A NO2, CO2, CO B SO2, CO, NO C SO2, CO, NO2 D NO, NO2, SO2

Câu 48: Cho các chất: (1) NaHCO3; (2) Ca(OH)2; (3) HCl; (4) Na3PO4; (5) NaOH Chất nào trong số các

chất trên không có khả năng làm giảm độ cứng của nước?

Trang 2

A (1), (3) B (3), (5) C (2), (4) D (2), (5)

Câu 49: Cho các chất sau: CH2=CH–CH=O, CH3CH2CHO, CH2=CH–CH2OH, CH3COCH3, CH≡C–CH=O, CH3CH=CHCOOH Số chất khi phản ứng với H2 dư, xúc tác Ni, đun nóng tạo ra cùng một sản phẩm là

Câu 50: Cho phenol lỏng lần lượt vào các ống nghiệm chứa các chất riêng biệt sau: Na, NaOH, dung

dịch HCl, dung dịch Br2, CaCO3 và CH3COOH Số ống nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 51: Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Để thanh thép đã sơn kín trong không khí khô

B Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

C Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl

D Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

Câu 52: Công thức nào sau đây là của chất béo?

Câu 53: Cho 6,6 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam

Ag Giá trị của m là

Câu 54: Trong phòng thí nghiệm, bộ dụng cụ vẽ dưới đây có thể dùng điều chế bao nhiêu khí trong số

các khí sau: Cl2, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4 (các điều kiện phản ứng có đủ)?

C Na3PO4 và Na2HPO4 D Na2HPO4 và NaH2PO4

Câu 58: Tính chất vật lí nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

Trang 3

C Ánh kim D Tính dẻo

Câu 59: Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?

C Không có hiện tượng gì D Sủi bọt khí

Câu 60: Tính chất hóa học đặc trưng của anken:

A phản ứng oxi hóa hoàn toàn B phản ứng thế

Câu 61: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X và Y bằng dung dịch NaOH

thu được 9,02 gam hỗn hợp các muối natri của Gly, Ala, Val Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần 7,056 lít (đktc) khí O2, thu được 4,32 gam H2O Giá trị của m là

Câu 62: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch chứa AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm ba muối và chất rắn Y chỉ chứa một kim loại Biết dung dịch X có khả năng

tác dụng được với HCl tạo kết tủa trắng Ba muối trong X là

A Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và Zn(NO3)2 B Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và AgNO3

C Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)3, Zn(NO3)2 và AgNO3

Câu 63: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 750 ml dung dịch KOH 0,5M, đun nóng (lượng

KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm hai chất Tên gọi của X là

A tripanmitin B tristearin C triolein D trilinolein

Câu 64: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm

NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và H2 Khí Y có tỷ khối so vơi H2 bằng 11,5 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 65: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), thu được 36,15 gam hỗn hợp X Nghiền nhỏ, trộn đều và chia X thành hai phần Cho phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,68 lít (đktc) khí H2 và 5,6 gam chất rắn không tan Hòa tan hết phần hai trong 850

ml dung dịch HNO3 2M, thu được 3,36 lít (đktc) khí NO và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 66: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O3 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y và Z, trong đó chất Z (chứa C, H, O) có mạch phân nhánh Khi cho 1 mol Z phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 4 mol Ag Nhận xét nào sau về X và

Y là đúng?

A X là hợp chất đa chức

B 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol AgNO3 trong dung dịch NH3

C Y phản ứng với NaOH (có mặt CaO, to) thu được hidrocacbon

D X tác dụng được với Na tạo thành H2

Câu 67: Cho các nhận xét sau:

Trang 4

1 Xenlulozơ có cấu trúc không nhánh và không xoắn

2 Độ ngọt: fructozơ > saccaarozơ > glucozơ

3 Tinh bột do nhiều gốc β-glucozơ tạo nên

4 Saccarozơ được cấu tạo từ một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ

5 Dung dịch glucozơ, saccarozơ, fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

6 Để nhận biết dung dịch glucozơ và saccarozơ có thể dùng phản ứng tráng gương

Số nhận xét đúng là

Câu 68: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức

bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp khí Y và 7,42 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 23 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,18 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4 đặc ở

140oC, thu được 4,34 gam hỗn hợp các ete Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 69: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa HCl và Al2(SO4)3, kết quả đồ thị như sau:

Nếu rót vào dung dịch X ở trên 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M Khối lượng kết tủa thu được là

A 226,75 gam B 208,55 gam C 215,6 gam D 229,35 gam

Câu 70: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no, có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit no

đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X

và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O Tổng số nguyên tử có trong phân tử chất T là

Câu 72: Khi cho 7,75 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu

được 13,225 gam hỗn hợp muối Nếu đốt cháy lượng X trên bằng không khí vừa đủ (xem không khí gồm 20% oxi và 80% nitơ về thể tích) thu được 17,6 gam CO2 và V lít (đktc) khí N2 Giá trị của V là

Trang 5

Câu 73: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (đều có khối lượng phân tử lớn hơn 50 và đều tạo nên từ

các nguyên tố C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 4,032 lít (đktc) khí CO2 Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít (đktc) khí CO2 Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Có các kết luận sau:

(1) X, Y, Z không thể là HCHO, HCOOH

(2) Giá trị m < 6,4

(3) Có một chất trong hỗn hợp T là hợp chất đa chức

(4) Có ít nhất hai chất trong hỗn hợp T phản ứng với NaHCO3

(5) Chỉ một chất trong hỗn hợp T phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 75: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu xanh lam

Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội

Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Tạo dung dịch màu xanh lam

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ

B saccarozơ, triolein, lysin, anilin

C hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol

D saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin

Câu 76: Để phân biệt H2 và CO người ta dùng thí nghiệm nào sau đây?

A Dẫn từng khí qua CuO đun nóng

B Đốt khí trong ống nghiệm rồi dẫn sản phẩm cháy qua nuớc vôi trong

C Dẫn qua nước vôi trong

D Dùng quỳ tím ẩm để thử

Câu 77: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất 100%) 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M với cường độ dòng

điện không đổi 2,68A, trong thời gian t giờ thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thấy xuất hiện 45,73 gam kết tủa Giá trị của t là

Trang 6

Câu 78: Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là

A x = y – 2z B y = 2x C 2x = y + 2z D 2x = y + z

Câu 79: Khi cho từ từ đến hết 200 ml dung dịch gồm Na2CO3 1M và KHCO3 0,5M vào 375 ml dung dịch HCl 1M Đến khi phản ứng hoàn toàn thu được V lít (đktc) khí CO2 Giá trị của V là

Câu 80: Cho 4,48 lít NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 48 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X và giải

phóng khí Y Để tác dụng vừa đủ với chất rắn X cần một thể tích dung dịch HCl 2M là

Câu 41: Cho dãy các chất: axit fomic, ancol etylic, glixerol, tristearin và etyl axetat Số chất trong dãy

phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 42: Cho 6,6 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam

Ag Giá trị của m là

Câu 43: Cho 7,5 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch NaOH dư Sau phản ứng, khối lượng muối thu

được là

Câu 44: Cho dãy các chất sau: Etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly-Glu, Ala-Gly, anbumin Số chất

trong dãy có phản ứng với Cu(OH)2 là

Trang 7

Câu 47: Tính chất hóa học đặc trưng của anken:

Câu 48: Cho các phát biểu sau:

(1) Crom, sắt, thiếc khi tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng cho muối có hóa trị II

(2) Nhôm, sắt, crom bị thụ động bởi dung dịch axit HNO3 đặc nguội

(3) Ở nhiệt độ thường Be, Ca, Ba đều khử được nước giải phóng hidro

(4) Các hiđroxit của nhôm, crom, kẽm đều là chất lưỡng tính

(5) Nhôm hidroxit tan được trong dung dịch amoniac

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 49: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa

axit Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là

A NO, NO2, SO2 B NO2, CO2, CO C SO2, CO, NO D SO2, CO, NO2

Câu 50: Cho phenol lỏng lần lượt vào các ống nghiệm chứa các chất riêng biệt sau: Na, NaOH, dung

dịch HCl, dung dịch Br2, CaCO3 và CH3COOH Số ống nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 51: Trong phòng thí nghiệm, bộ dụng cụ vẽ dưới đây có thể dùng điều chế bao nhiêu khí trong số

các khí sau: Cl2, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4 (các điều kiện phản ứng có đủ)?

Câu 52: Trong các tơ sau: tơ xenlulozơ triaxetat, tơ capron, tơ tằm, tơ visco, tơ nitron, bông, tơ nilon - 6,6

Có bao nhiêu tơ là tơ hóa học?

Câu 53: Cho các chất sau: CH2=CH–CH=O, CH3CH2CHO, CH2=CH–CH2OH, CH3COCH3, CH≡C–

CH=O, CH3CH=CHCOOH Số chất khi phản ứng với H2 dư, xúc tác Ni, đun nóng tạo ra cùng một sản phẩm là

Câu 54: Cho các thí nghiệm với một số hiện tượng sau:

(1) Khi thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

(2) Khi thêm từ từ dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và FeSO4 vào dung dịch chứa K2Cr2O7, thì dung dịch

từ màu da cam chuyển dần thành màu xanh

(3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu sau đó tan dần cho đến hết trong dung dịch NaOH (dư)

Trang 8

(4) Thêm từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan hoàn toàn tạo dung dịch trong suốt

Số hiện tượng được mô tả đúng là

Câu 55: Tính chất vật lí nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

Câu 56: Cho các chất: (1) NaHCO3; (2) Ca(OH)2; (3) HCl; (4) Na3PO4; (5) NaOH Chất nào trong số các

chất trên không có khả năng làm giảm độ cứng của nước?

Câu 57: Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl

B Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

C Để thanh thép đã sơn kín trong không khí khô

D Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

Câu 58: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 59: Công thức nào sau đây là của chất béo?

Câu 60: Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?

A Không có hiện tượng gì B Dung dịch KMnO4 bị mất màu

Câu 61: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 750 ml dung dịch KOH 0,5M, đun nóng (lượng

KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm hai chất Tên gọi của X là

A trilinolein B tripanmitin C tristearin D triolein

Câu 62: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (đều có khối lượng phân tử lớn hơn 50 và đều tạo nên từ

các nguyên tố C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 4,032 lít (đktc) khí CO2 Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít (đktc) khí CO2 Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Có các kết luận sau:

(2) X, Y, Z không thể là HCHO, HCOOH

(2) Giá trị m < 6,4

(6) Có một chất trong hỗn hợp T là hợp chất đa chức

(7) Có ít nhất hai chất trong hỗn hợp T phản ứng với NaHCO3

(8) Chỉ một chất trong hỗn hợp T phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Số kết luận đúng là

Trang 9

Câu 63: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X và Y bằng dung dịch NaOH

thu được 9,02 gam hỗn hợp các muối natri của Gly, Ala, Val Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần 7,056 lít (đktc) khí O2, thu được 4,32 gam H2O Giá trị của m là

Câu 64: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), thu

được 36,15 gam hỗn hợp X Nghiền nhỏ, trộn đều và chia X thành hai phần Cho phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,68 lít (đktc) khí H2 và 5,6 gam chất rắn không tan Hòa tan hết phần hai trong 850

ml dung dịch HNO3 2M, thu được 3,36 lít (đktc) khí NO và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 65: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu xanh lam

Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội

Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Tạo dung dịch màu xanh lam

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A saccarozơ, triolein, lysin, anilin

B saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin

C xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ

D hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol

Câu 66: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất 100%) 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M với cường độ dòng

điện không đổi 2,68A, trong thời gian t giờ thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thấy xuất hiện 45,73 gam kết tủa Giá trị của t là

Câu 67: Cho 4,48 lít NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 48 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X và giải

phóng khí Y Để tác dụng vừa đủ với chất rắn X cần một thể tích dung dịch HCl 2M là

Câu 68: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O3 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu

được 2 chất hữu cơ Y và Z, trong đó chất Z (chứa C, H, O) có mạch phân nhánh Khi cho 1 mol Z phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 4 mol Ag Nhận xét nào sau về X và

Y là đúng?

A X tác dụng được với Na tạo thành H2

B 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol AgNO3 trong dung dịch NH3

C Y phản ứng với NaOH (có mặt CaO, to) thu được hidrocacbon

D X là hợp chất đa chức

Câu 69: Cho các nhận xét sau:

Trang 10

1 Xenlulozơ có cấu trúc không nhánh và không xoắn

2 Độ ngọt: fructozơ > saccaarozơ > glucozơ

3 Tinh bột do nhiều gốc β-glucozơ tạo nên

4 Saccarozơ được cấu tạo từ một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ

5 Dung dịch glucozơ, saccarozơ, fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

6 Để nhận biết dung dịch glucozơ và saccarozơ có thể dùng phản ứng tráng gương

Số nhận xét đúng là

Câu 70: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no, có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit no

đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X

và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O Tổng số nguyên tử có trong phân tử chất T là

Câu 71: Hỗn hợp X gồm Cu2O, FeO, M (kim loại M có hóa trị không đổi), trong X số mol của oxi

(nguyên tử) gấp 2 lần số mol M (nguyên tử) Hòa tan hết 48 gam X trong dung dịch HNO3 loãng dư, thấy

có 2,1 mol HNO3 phản ứng, sau phản ứng thu được 157,2 gam hỗn hợp muối và 4,48 lít (đktc) khí NO duy nhất Phần trăm khối lượng của M là

Câu 72: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch chứa AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm ba muối và chất rắn Y chỉ chứa một kim loại Biết dung dịch X có khả năng

tác dụng được với HCl tạo kết tủa trắng Ba muối trong X là

A Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và Zn(NO3)2

C Fe(NO3)3, Zn(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và AgNO3

Câu 73: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa HCl và Al2(SO4)3, kết quả đồ thị như sau:

Nếu rót vào dung dịch X ở trên 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M Khối lượng kết tủa thu được là

A 229,35 gam B 226,75 gam C 215,6 gam D 208,55 gam

Câu 74: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm

NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và H2 Khí Y có tỷ khối so vơi H2 bằng 11,5 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 11

Câu 75: Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là

A y = 2x B 2x = y + 2z C x = y – 2z D 2x = y + z

Câu 76: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức

bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp khí Y và 7,42 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 23 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,18 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4 đặc ở

140oC, thu được 4,34 gam hỗn hợp các ete Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 77: Cho sơ đồ phản ứng: axit glutamic HClX NaOHduY Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng, Y là chất nào sau đây?

A NaOOCCH2CH2CH(NH2)COONa B NaCOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COONa

C NaOOCCH2CH(NH2)COONa D NaOOCCH2CH(NH3Cl)COONa

Câu 78: Để phân biệt H2 và CO người ta dùng thí nghiệm nào sau đây?

A Dẫn từng khí qua CuO đun nóng

B Dùng quỳ tím ẩm để thử

C Đốt khí trong ống nghiệm rồi dẫn sản phẩm cháy qua nuớc vôi trong

D Dẫn qua nước vôi trong

Câu 79: Khi cho 7,75 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu

được 13,225 gam hỗn hợp muối Nếu đốt cháy lượng X trên bằng không khí vừa đủ (xem không khí gồm 20% oxi và 80% nitơ về thể tích) thu được 17,6 gam CO2 và V lít (đktc) khí N2 Giá trị của V là

Trang 12

Câu 41: Cho các chất sau: CH2=CH–CH=O, CH3CH2CHO, CH2=CH–CH2OH, CH3COCH3, CH≡C–CH=O, CH3CH=CHCOOH Số chất khi phản ứng với H2 dư, xúc tác Ni, đun nóng tạo ra cùng một sản phẩm là

Câu 42: Tính chất hóa học đặc trưng của anken:

A phản ứng crackinh B phản ứng oxi hóa hoàn toàn

Câu 43: Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

B Để thanh thép đã sơn kín trong không khí khô

C Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl

D Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

Câu 44: Cho các thí nghiệm với một số hiện tượng sau:

(1) Khi thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

(2) Khi thêm từ từ dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và FeSO4 vào dung dịch chứa K2Cr2O7, thì dung dịch

từ màu da cam chuyển dần thành màu xanh

(3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu sau đó tan dần cho đến hết trong dung dịch NaOH (dư)

(4) Thêm từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan hoàn toàn tạo dung dịch trong suốt

Số hiện tượng được mô tả đúng là

Câu 47: Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?

C Dung dịch KMnO4 bị mất màu D Sủi bọt khí

Câu 48: Trong các tơ sau: tơ xenlulozơ triaxetat, tơ capron, tơ tằm, tơ visco, tơ nitron, bông, tơ nilon - 6,6

Có bao nhiêu tơ là tơ hóa học?

Câu 49: Cho 7,5 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch NaOH dư Sau phản ứng, khối lượng muối thu

được là

Câu 50: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa

axit Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là

Trang 13

Câu 51: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 52: Trong phòng thí nghiệm, bộ dụng cụ vẽ dưới đây có thể dùng điều chế bao nhiêu khí trong số

các khí sau: Cl2, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4 (các điều kiện phản ứng có đủ)?

Câu 53: Cho dãy các chất sau: Etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly-Glu, Ala-Gly, anbumin Số chất

trong dãy có phản ứng với Cu(OH)2 là

Câu 54: Tính chất vật lí nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

Câu 55: Cho dãy các chất: axit fomic, ancol etylic, glixerol, tristearin và etyl axetat Số chất trong dãy

phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 56: Cho các phát biểu sau:

(1) Crom, sắt, thiếc khi tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng cho muối có hóa trị II

(2) Nhôm, sắt, crom bị thụ động bởi dung dịch axit HNO3 đặc nguội

(3) Ở nhiệt độ thường Be, Ca, Ba đều khử được nước giải phóng hidro

(4) Các hiđroxit của nhôm, crom, kẽm đều là chất lưỡng tính

(5) Nhôm hidroxit tan được trong dung dịch amoniac

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 57: Cho phenol lỏng lần lượt vào các ống nghiệm chứa các chất riêng biệt sau: Na, NaOH, dung

dịch HCl, dung dịch Br2, CaCO3 và CH3COOH Số ống nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 59: Cho 6,6 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam

Ag Giá trị của m là

Trang 14

Câu 60: Cho các chất: (1) NaHCO3; (2) Ca(OH)2; (3) HCl; (4) Na3PO4; (5) NaOH Chất nào trong số các chất trên không có khả năng làm giảm độ cứng của nước?

Câu 61: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa HCl và Al2(SO4)3, kết quả đồ thị như sau:

Nếu rót vào dung dịch X ở trên 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M Khối lượng kết tủa thu được là

A 229,35 gam B 215,6 gam C 226,75 gam D 208,55 gam

Câu 62: Cho 4,48 lít NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 48 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X và giải

phóng khí Y Để tác dụng vừa đủ với chất rắn X cần một thể tích dung dịch HCl 2M là

Câu 64: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và

NaHSO4 thu được dung dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2O và

H2 Khí Y có tỷ khối so vơi H2 bằng 11,5 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 65: Khi cho 7,75 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu

được 13,225 gam hỗn hợp muối Nếu đốt cháy lượng X trên bằng không khí vừa đủ (xem không khí gồm 20% oxi và 80% nitơ về thể tích) thu được 17,6 gam CO2 và V lít (đktc) khí N2 Giá trị của V là

Câu 66: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu xanh lam

Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag

Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội

Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Tạo dung dịch màu xanh lam

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin

B saccarozơ, triolein, lysin, anilin

Ngày đăng: 31/03/2022, 11:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 75: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Hồng Phong
u 75: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau: (Trang 5)
Câu 65: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Hồng Phong
u 65: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau: (Trang 9)
Câu 74: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Hồng Phong
u 74: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau: (Trang 26)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Hồng Phong
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm