1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Trung

22 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 656,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau: a Cho Mg vào dung dịch Fe2SO43 dư b Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 c Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng d Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư e Nhiệt ph[r]

Trang 1

MON HOA HOC NAM HOC 2021-2022

Thời gian 5Ú phút

ĐÈ THỊ SỐ 1

Cầu 1: Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được kết tủa màu xanh Muối X là:

Câu 2: Kim loại nào sau day có khối lượng riêng nhỏ nhất ?

Câu 3: Hợp chất nào sau đây cộng hợp được với nước Br; ?

Câu 4: X là một là ơ-amino axit có công thức phân tử CaH;O¿N Công thức câu tạo của X là:

Cau 5: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeC]a 2

Câu 6: Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCla, CuCla, AgNOa, HCI và FeCla Số trường hợp

xảy ra ăn mòn điện hóa là:

Cau 7: Dun nong m, gam este X (C4HgO2) voi dung dịch NaOH vừa đủ, thu được mạ gam muối Biết

rang mị < mạ, tên gọi của X là:

A isopropyl fomat B metyl propionat C etyl axetat D propyl fomat

Câu 8: Điều khăng định nào sau đây là sai 2

A Trong mật ong chứa nhiều fructozơ và glucozo

B Saccarozơ cho được phản ứng thủy phân trong môi trường axit

C Dùng dung dich AgNO3/NHs, đun nóng để nhận biết glucozơ và saccarozơ

D Saccarozơ được tạo bởi một sốc a-glucozo va a-fructozo

Câu 9: Cho hén hop gém 18,56 gam Fe304 va 7,68 gam Cu vao 600 ml dung dich HCI 1M, két thtic

phan ứng thu được dung dịch X và còn lại x gam răn không tan Giá trị của x là:

Câu 10: Cho hỗn hợp gồm Ba (2a mol) và AlzOa (3a mol) vào nước du, thu được 0,08 mol khí H; và

còn lại m gam răn không tan Giá trị của m là:

Câu 11: Tơ nilon-6,6 có tính dai bền, mềm mại óng mượt, ít thâm nước, giặt mau khô nhưng kém bên

với nhiệt, với axit và kiềm Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa ?

A axit terephatlic và etylen glicol B axit G-aminocaproic va axit adipic

C hexametylendiamin va axit adipic D axit a-aminoenantoic va etylen glycol

Câu 12: Mệnh đề không đúng là:

A Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CaHanO; (n> 2)

B Thông thường các este ở thể lỏng, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

Œ Thủy phân esfe trong môi trường axIt luôn thu được axit cacboxylic và ancol

D Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được COz và HạO có tỉ lệ mol I : 1

Câu 13: Một lượng lớn nước thải công nghiệp chưa qua xử lý đồ trực tiếp ra sông suối là nguyên nhân

chính gây ô nhiễm nguồn nước tại nhiều khu vực hiện nay Để xử lý sơ bộ mẫu nước thải chứa các ion

Pb**, Fe?*, Cu”*, Hg”* người ta có thể dùng ?

Câu 14: Phát biểu nào sau đây 1a sai ?

A Liên kết CO—NH- giữa hai đơn vị ơ -amino axit gọi là liên kết peptit

B Các peptit đều cho phản ứng màu biure

C Các peptit đều bị thủy phân trong môi trường axit hoặc môi trường kiểm

D Các peptit thường ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước

C4u 15: Dun nóng 4,05 gam este X (CioHi002) can dùng 35 gam dung dich KOH 8%, c6 can dung dich

sau phản ứng, thu được m gam muối Giá trị m là:

Cau 16: Dun nong 121,5 gam xenlulozo véi dung dich HNO3 d&c trong H2SO dac (dung du), thu duoc

x gam xenlulozo trinitrat Gia tri cua x 1a:

Câu 17: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra don chat ?

A Cho bột nhôm vào dung dich NaOH B Cho bột Cu vào dung dịch AgNOa

C Cho Na vào dung dịch FeC] D Cho dung dịch FeC]a vào dung dich AgNOa

Câu 18: Cặp chất nào sau đây đều thuộc loại polime tổng hợp 2

A poli(metylmetacrylat) và amilozo B to visco va to olon

C to xenlulozo axetat va tơ lapsan D poli(vinylclorua) va to nilon-6,6

Cau 19: Phản ứng nào sau đây la dung ?

A H2N-CH2-COONa + HCI (du) —U >_ H;N-CH;-COOH + NaCl

B CH;COOCH2CoHs + 2NaOH —'> CH3COONa + CøH;CHzONa + HạO

C CHxOH[CHOH]4CHO + Br2 + H20 vy CH2OH[CHOH]4COOH + HBr

D CIH3N-CH2-COOH + NaOH (du) ty CIH3N-CH2-COONa + H20

Cau 20: Cho cac dung dich sau: HCl, NaxCO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH va KHSOsg Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO2)› là:

Câu 21: Phat biéu nao sau day la dang?

A Propan-2-amin 1a amin bac 1

B HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH có tên bán hệ thống là axit œ-aminoglutamic

C (CH:)¿CH-NH-CH: có tên thay thế là N-meyl-propan-2-amin

D Triolein có công thức phân tử là Cs7H1osÒs

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

Câu 22: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng COa

sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)a, thu được 60,0 gam kết tủa và dung dịch X Đề tác

dụng tối đa với dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Giá trị của m là

Câu 23: Cho dung dich muối X vào dung dich muối Y, thu duoc két tia Z Cho Z vao dung dich H2SOu

(loang, du), thay thoat ra khí không màu; đồng thời thu được kết tủa T X và Y lần lượt là

Cau 24: Cho CrOa vào dung dịch NaOH (dùng dư) thu được dung dịch X Cho dung dịch HaSƠ¿ dư vào

X, thu được dung dịch Y Nhận định nào sau đây là sai?

A dung dich X c6 mau da cam

B dung dịch Y có màu da cam

Œ dung dịch X có màu vàng

D dung dịch Y oxi hóa được Fe”! trong dung dịch thành Fe !

Câu 25: Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch

NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam răn khan Giá trị m là

Câu 26: Nung nóng 19,52 gam hỗn hợp gồm AI và Cr;Os trong điều kiện không có không khí, sau một

thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X cần dùng 600 ml dung dịch HCI 1,6M thu được 0,18 mol

khí Ha và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 27: Phát biêu nào sau đây là không đúng khi nói về xenlulozơ?

A Mỗi mặc xích C¿H1oOs có ba nhóm OH tự do, nên xenlulozơ có công thức cau tao 14 [C6H702(OH)s)n

B Xenlulozơ tác dụng được với HNOa đặc trong HaSƠ¿ đặc thu được xenlulozơ trinitrat được dùng làm

thuốc súng

C Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc B-glucozơ liên kết với nhau băng liên kết B-1,4-glicozit

D Phân tử xenlulozơ không phân nhánh mà xoăn lại thành hình lò xo

Câu 28: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NOa)a băng điện cực trơ, màng ngăn

xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối

lượng dung dịch giảm 15,1 Igam Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra

khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N*) Giá trị m là

Câu 29: Ðun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri của

axit stearic và oleic Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phân I làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol

Bra Phần 2 đem cô cạn thu được 54.84 gam muối Khối lượng phân tử của X là

Câu 30: Hòa tan hết 12,48 gam hỗn hợp gdm Fe, FeO, Fe304, Fe2O3 trong dung dich chtra 0,74 mol HNO3

(dùng dư), thu được 0,08 mol khí X và dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan tối đa x gam bột Cu Biết khí

NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình và các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Tắt cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

B Tất cả các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ

C Protein là một loại polime thiên nhiên

D Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh trong phân tử

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 — 2% khối lượng cacbon

(b) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca”! và Mg”*

(c) Cho từ từ dung dịch HCI vào dung dịch KaCrO¿ thây dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam

(d) Hỗn hợp gồm AI và FesOx dùng hàn đường ray

(e) Nước đá khô có công thức là CO; (răn), không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi

trường lạnh và khô rat tiện cho việc bảo quản thực phẩm

Số phát biểu sai là

Câu 33: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dẫn từ trái sang phải là:

A CH3CHO, C2HsOH, C2He, CH3COOH B CoHe, CoHsOH, CH3CHO, CH3COOH

C CoHe, CH3CHO, C2HsOH, CH3COOH D CH3COOH, C2H.s, CH3CHO, C2HsOH

Câu 34: Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dich AgNO3/NHs3 du déu tao ra san phẩm là

kêt tủa:

A fructozo, andehit axetic, amilopectin, xenlulozo B Đivinvl, glucozơ, metyl fomat, amIlozơ

C glucozo, metyl fomat, saccarozo, andehit axetic D vinylaxetilen, glucozo, metyl fomiat, axetandehit

Cau 35: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử CøHsO+ và không tham gia phản ứng tráng bạc X

được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH); ở điều kiện thường: khi đun

Y với HaSO¿ đặc ở 170”°C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng

A Chất X có mạch cacbon phân nhánh

B Chất Z, không tham gia phản ứng tráng bạc

C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic

D Phan ttr chat Z c6 s6 nguyén tir hidro bang s6 nguyén tir oxi

Câu 36: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử CaH4O¿ tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng theo

sơ đồ phản ứng sau : X + 2NaOH —“—› Y + Z+H;O Biết Z là một ancol không có khả năng tác dụng

với Cu(OH); ở điều kiện thường Điều khăng định nảo sau đây là đúng ?

A X có công thức câu tạo là HCOO-CHa-COOH

B X chứa hai nhóm —OH

Œ Y có công thức phân tử là CaOxNaa

D Đun nóng Z với HaSOx đặc ở 170°C thu được anken

Cau 37: Cho 8,96 gam bột Fe vào bình chứa 200 mÏl dung dịch NaNOa 0,4M và HaSOa 0,9M Sau khi

kết thúc các phản ứng, thêm tiếp lượng du dung dịch Ba(OH); vào bình (không có mặt oxi), thu được m

gam rắn không tan Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của NO Giá trị của m là:

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Câu 38: Điện phân dung dịch X gồm FeCla và NaCI (tỉ lệ mol tương ứng là I : 2) với điện cực trơ màng

ngăn xốp thu được dung dịch Y chứa hai chất tan, biết khối lượng dung dịch X lớn hơn khối lượng dịch Y

là 4,54 gam Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,54 gam AI Mặt khác dung dịch X tác dụng với lượng dư dung

dich AgNO; thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hop X gm Mg, MgO, Mg(HCO3)2, MgSO3 bang một lượng vừa đủ dung

dịch H;SOx 30%, thu được 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Y và dung dịch Z có nồng độ 36% Tỉ khối của Y so

với He bằng 8 Cô cạn Z2, được 72 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 40: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X chứa một oxIt sắt, 0,02 mol CraOs và 0,04 mol Al sau

một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần I tác dụng với HaSOu

đặc nóng dư thu được 0,896 lít SO; ở (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Phần 2 tác dụng vừa đủ 250 ml dung

dịch HCI 1M thu được dung dich Z va 0,336 lit H2 & (dktc), dung dịch Z, tác dụng tối đa x mol NaOH thu

được 6,6 gam hỗn hợp kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá tri của x là:

Cau 1: Khi nao sau day la tac nhan chu yếu gay mua axit ?

Cau 2: Cho các phản ứng sau:

(1) CuO + Ha —> Cu + HO (2) 2CuSOq4 + 2H2O — 2Cu + O2 + 2H2SO4

(3) Fe + CuSO4 — FeSO, + Cu (4) 2Al + Cr203 — Al2O3 + 2Cr

Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 3: Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?

B Glucozơ + dung dịch AgNOz/NHa, đun nóng

D Amilozơ + Cu(OH)a

A Anilin + nước Br;

C Metyl acrylat + Hạ (xtNi, 1)

Câu 4: Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CHs 1a ?

A Etylmetylamin B Metyletanamin C N-metyletylamin D Metyletylamin

Câu 5: Đề bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau day ?

A Dùng chất ức chế sự ăn mòn B Dùng phương pháp điện hóa

C Dùng hợp kim chống sỉ D Cách l¡ kim loại với môi trường bên ngoài

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Ÿ: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

Cầu 6: Dãy các Ion xêp theo chiêu giảm dân tính oxi hóa là

A Ag*, Cu’, Fe**, Fe7r B Agt , Fe**, Cu’*, Fe**

C Fe**, Agt, Cu**, Fe** D Fe**, Cu**, Ag*, FeŸ!

Câu 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

NH-CH2-COOH

Cau 8: Trong s6 cdc loai to sau: to nitron; to visco; to nilon-6,6; to lapsan Có bao nhiêu loại tơ thuộc tơ

nhân tạo (tơ bán tổng hợp) 2

Câu 9: Hòa tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCI dư, thu được 0,16 mol khí Hạ Giá trị m là

Câu 10: Hòa tan hết 15,755 gam kim loại M trong 200 ml dung dich HCl 1M, cé can dung dich sau phan

ứng thu được 23.365 gam răn khan Kim loại M là

Câu 11: Cho các chất: etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin Số chất tác dụng được

với dung dịch NaOH là

Câu 12: Saccarozo va glucozo déu cé:

A phản ứng với Cu(OH)› ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

B phản ứng với nước brom

Œ phản ứng thuỷ phân trong môi trường axIt

D phản ứng với AgNOs trong dung dịch NHạ, đun nóng

Cau 13: Cho 18,92 gam este X don chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 6,88

gam ancol metylic và muối của axit cacboxylic Y Công thức phân tử của Y là

Câu 14: Cho 22,02 gam muối HOOC-[CH2]2-CH(NH3CI)COOH tác dụng với 200 ml dung dịch gồm

NaOH 1M va KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất răn Giá trị của m là

Câu 15: Cho phản ứng: NaCrO; + Bra+ NaOH —> Na;CrOa + NaBr + HaO Sau khi phản ứng cân băng,

tông hệ số tối giản của phản ứng là

Câu 16: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim

C Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim

D Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng

Câu 17: Phat biéu nao sau day sai ?

A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là glixerol và xà phòng

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

Œ Nhiệt độ sôi cua tristearin thấp hơn hắn so với triolein

D Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

Câu 18: Cho các chat sau: HOOC-[CH2]}2-CH(NH2)COOH (1), H2N-CH2-COOCH3 (2), CIH:N-CHạ-

COOH (3), H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH (4), HCOONHg (5) Số chất vừa tác dụng với dung dich HCI:

vừa tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 19: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dich HCI 1M vao 100 ml dung dịch chứa NazCOa 0,2M

va NaHCO; 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí COz thu được ở đktc là

Câu 20: Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm FezOa, Cu va Mg vào dung dịch HCI loãng dư, sau phản ứng được

2,24 lít H; (đktc) và còn lại 18,0 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng FeaO¿ trong X là

Câu 21: Cho m gam hỗn hợp M (có tổng số mol 0,03 mol) gồm dipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z va

pentapeptit T (déu mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gdm muối của

Gly, Ala va Val Dét cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lây toàn bộ khí và hơi đem hấp

thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thây khối lượng tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí(đktc) thoát ra Giá

trị của m gần nhất vơi giá trị nào sau đây 2

Câu 22: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử CaHsOa Biết rằng khi đun X với dung dich

bazo tạo ra hai muối và một ancol no đơn chức mạch hở Cho 17,7 gam X tác dụng với 400 ml dung dịch

NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan là :

Câu 23: Cho lên men 45 gam glucozo để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít

CO: (đktc) Giá trị của V là :

Câu 24: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3Ou, Fe(NO3)2 can 0,87 mol dung dich H2SOu

loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn

hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H; là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu

ngoài không khí).Phâần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây ?

Câu 25: Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z

Thêm AgNOa dư vào dung dịch Z được chất rắn G Cho G vào dung dịch HNO2 đặc nóng dư thu được

khí màu nâu đỏ và chất răn F Kim loại M và chất rắn E lần lượt là:

A Al va AgCl B Fe va AgCl C Cu va AgBr D Fe va AgF

Cau 26: Cho cac phan ting sau:

(1) Cu + HaSO¿ đặc, nguội (5) Cu + HNO2a đặc, nguội

(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH (7) AgNOa + FeC]a

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

(4) Cu(NO3)2 + FeCl + HCI (8) Al + Cro(SOa)3

Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?

Câu 27: Thành phần chính của quặng Mandehit là:

Câu 28: Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2/ NaOH tao dung dịch màu tím 2

Câu 29: Cho dung dich mudi X dén dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z, vào dung dịch

HNO2 (loãng, dư), thu được chất răn T và khí không màu hóa nâu trong không khí X và Y lần lượt là :

A AgNO3 va Fe(NO3)2 B AgNQO3 va FeCl C AgNO3 va FeCls D Na2CO3 va BaClo

Câu 30: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu

cơ plexiglas Monome tạo thành X là :

Câu 31: Cho lên men 45 gam glucozo dé diéu ché ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít

CO: (đktc) Giá trị của V là :

Câu 32: Chất X (có M = 60 va chứa C, H, O) Chat X phan ứng được với Na, NaOH, và NaHCOa Tên

goi cua X la:

A axit axetic B axit fomic C metyl fomat D metyl axatat

Câu 33: Đóốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52

lít O› (đktc) thu được 1,8 gam HaO Giá tri m là

Cau 34: Phan tg nao sau day 1a sai ?

A Cu + 4HNO3 dac ngudi — Cu(NQO3)2 + 2NO2 + 2H20

B 4Fe(OH)2 + O2 + 2H20 — 4Fe(OH)3

Œ 3Zn + 2CrCla —> 2Cr + 3ZnC]:

D CuO + 2HCI — CụC]› + HaO

Câu 35: Cho các kim loại : Al, Cu, Au, Ag Kim loai dan điện tốt nhất trong các kim loại này là :

Câu 36: Cho hỗn hợp rắn X g6m cdc chat cé ciing s6 mol gồm BaO, NaHSO¿, FeCOa vào lượng nước dư,

lọc lây kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Y chứa ?

Câu 37: Cho m gam dung dịch muối X vào m gam dung dịch muối Y, thu duoc 2m gam dung dich Z

chứa hai chất tan Cho dung dịch BaCl› dư hoặc dung dịch Ba(OH)› du vao Z, đều thu được a gam kết

tủa Muối X, Y lần lượt là

C NaoSOq4 va NaHSQsg D Na›COa và NaHCOa

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

Cầu 38: Nhúng thanh Fe nặng m gam vào 300 mÏ dung dịch CuSOx 1M, sau một thời gian, thu được dung

dịch X có chứa CuSOz¿ 0,5M, đồng thời khối lượng thanh Fe tăng 4% so với khối lượng ban đầu Giả sử

thể tích dung dịch không thay đổi và lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh sắt Giá trị m là

Câu 39: Cho 5,4 gam amin don chức X tác dụng với dung dich HCI loãng dư, thu được 9,78 gam muối

Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 40: Đốt cháy 34.32 gam chất béo X bang lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO> va 36,72 gam

nước Mặt khác 0,12 mol X làm mắt màu tối đa V ml dung dịch Br; 1M Giá trị của V là

Câu 2: Thành phần chính của quặng xiđerit là

Câu 3: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?

Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch HaSO¿ loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được

2,24 lít khí Ha (đktc) Khối lượng của Fe trong 2m gam X là

Câu 5: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic có HaSO¿ đặc làm xúc tác thu được

14.08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ban đầu đó thu được 23.4 ml nước Hiệu suất của phản ứng

Câu 7: Anilin (CsH:NH;) và phenol (C¿HzOH) đều có phản ứng với

A nước Bra B dung dịch NaOH C dung dich HCI D dung dich NaCl

Câu 8: Két qua thi nghiém cua cdc hop chat hitu co A, B, C, D, E nhu sau:

A Dung dich AgNO; trong m6i truOng NH3 dun nong Kết tủa Ag trăng sáng

B Cu(OH)a trong môi trường kiêm, đun nóng Kết tủa CuaO đỏ gạch

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

Các chất A, B, C, D, E lần lượt là:

A Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin

B Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozo, metyl amin

C Metanal, glucozo, axit metanoic, fructozo, metyl amin

D Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozo

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Thạch cao khan (CaSOa.HaO) được dùng làm phần viết bảng, bó bột khi gãy xương

B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tổn tại dưới dạng hợp chất

C Sắt là kim loại nặng, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại

D Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O được dùng để làm trong nước đục

Câu 10: Hiđro hóa hết 132,6 gam triolein (với xúc tác Ni, t°) sinh ra m gam chất béo rắn Giá trị của m là

Câu 11: Tã lót trẻ em sau khi giặt thường vẫn còn sót lại một lượng nhỏ ammoniac, dễ làm cho trẻ bị viêm

đa, thậm chí mân ngứa, tây đỏ Đê khử sạch amoniac nên dùng chât gì sau đây cho vào nước xả cuôi cùng

để giặt 2

Cau 12: Cr(OH)s không phản ứng với ?

C Dung dich brom trong NaOH D Dung dich KOH du

Câu 13: Số đồng phân este mạch hở, có công thức phân tử CaH4O2 là

Câu 16: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hop FeCl va AICla, thu được kết tủa X

Nung X trong không khí đến khối lượng không đồi thu được chất răn Y Vậy Y là

A Fe203 B Fe2O3 va AloOs Œ AlaOa D FeO

Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fea(SO4)a dư (b) Sục khí Cls vào dung dịch FeC]a

(c) Dẫn khí Ha dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSOa dư

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là

Cau 18: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nông độ tác dụng với một lượng dư AgNOa trong dung dịch

NHs thu duoc 2,16 gam Ag kết tủa Nồng độ mol/I của dung dịch glucozơ đã dùng là

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10

Trang 11

Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,25 gam este đơn chức, mạch hở với 67,2 gam dung dịch KOH 25%,

chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được phân rắn X và 57,9 gam chất lỏng Y Dẫn toàn bộ Y qua bình

đựng Na dư, thấy thoát ra 32,76 lít khí Ha (đktc) Phần trăm khói lượng của muối trong rắn X là

Câu 20: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO3 va b mol Fe(NO); trong bình chân không thu

duoc chat ran Y va hon hợp khí Z2 Cho toàn bộ 2 vào nước thì thu được dung dịch HNOa và không có khí

thoát ra Biểu thức liên hệ giữa a và b là:

Câu 21: Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCI, phản ứng xảy ra chậm Để phản ứng xảy ra nhan hơn,

người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây

Câu 22: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nao sau đây

A Fe203 va CuO B Al2O3 va CuO C MgO va Fe203 D CaO va MgO

Câu 23: Đốt cháy 4,56 gam hỗn hợp E chứa metylamin, dimetylamin, trimetylamin can diing 0,36 mol Oo

Mặt khác lấy 4,56 gam E tác dụng với dung dịch HCI loãng, dư thu được lượng muối là

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, AI, Fe và Cu trong dung dich HNO} (lodng du) thu duoc dung dich

X Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân

kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit kim loại

Cau 25: Hoa tan hoan toan 7,5 gam hén hop g6m Mg va Al bang luong vira du V lít dung dịch HNOa 1M

Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít Na (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam muối

Giá trị của V là

Câu 26: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH¡ là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch

KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất răn khan Công thức câu tạo

cua X la

A CH3-CH2-COO-CH=CH)2 B CH2=CH-COO-CH?-CHs3

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH:NHa, CạHzOH, NaHCO2 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Thành phân chính của tinh bột là amilopectin

(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH); cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(đ) Anilin (C¿Hs:NH;›) tan ít trong nước

Trong các phát biểu trên, số phát biêu đúng là

Câu 28: Dung dịch X gồm 0,01 mol Cu(NO3) va 0,1 mol HCI Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với

dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NOz)

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11

Ngày đăng: 30/03/2022, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm