Cho 18,48 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được 0,12 mol etylamin và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp Z gồm hai muối trong đó có một muối của axit cacboxylic..[r]
Trang 1
MON HOA HOC NAM HOC 2021-2022
Thời gian 50 phút
ĐÈ THỊ SỐ 1
Câu 41 Thuốc chữa đau da dày chữ T (Trimafort) có chứa Aluminium hydroxide, còn gọi là nhôm
hiđroxit, ở dạng gel Công thức hóa học của Aluminium hydroxide là
Câu 42 Peptit mạch hở Gly-Ala-Val-Gly có số liên kết peptit là
Câu 43 Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ trong phân tử 2
Câu 44 Chất không tác dụng với dung dịch HCI là
Câu 45 Cặp chất nào sau đây không cùng tổn tại trong một dung dịch?
A CuSQ, va NaOH B Cu(NO3)2 va H2SOy CC NaOH và Na;COa D FeCl; va NaNOs
Câu 46 Thủy phân 51,3 gam saccarozơ với hiệu suất 60%, thu được m gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 47 Kết luận nào sau đây không đúng?
A To nifron thuộc loại polime bán tổng hợp
B Cao su là vật liệu polime có tính đàn hôi
Œ Nion- 6,6 thuộc loại to tổng hợp
D Tĩnh bột thuộc loại polime thiên nhiên
Câu 48 Cho 10,0 gam đá vôi (chứa 80% CaCO; theo khối lượng, còn lại là tạp chất trơ) vào dung dịch
HCI dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được VmI khí CO; Giá trị của V là
Câu 49 Chất nào sau dây là muối axit?
Câu 50 Cho dãy các chất: HCI, Na;O, Mg(OH);, NaHCOx Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH
là
Câu 51 Trường hợp nào sau đây dẫn điện?
A NaCl ran, khan B Dung dich NaCl C NaOH ran, khan D Dung dịch ancol
etylic
Cau 52 Hop chất hữu cơ X có công thức HạN-CH;-COOH Tên gọi của X là
Cau 53 Dun nong este CH;COOC2Hs voi mét luong vira du dung dich NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 54 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Trang 2
Câu 55 Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Câu 56 Dung dịch anilin không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 57 Oxi hóa hoàn toàn m gam bột AI trong khí Ô› lây du, thu dugc 20,4 gam Al,O3 Gia tri cua m 1a
Cau 58 Khi lam thi nghiém v6i dung dich HNO; dac thudng sinh ra khí nitơ đioxit gây ô nhiễm không
khí Công thức của mtơ dioxit la
Câu 59 Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
Câu 60 Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt
Công thức phân tử của saccarozơ là
Câu 61 Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
Câu 62 Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở trạng thái răn là
Câu 63 Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?
A 2Al + EFe;Os—“—> AlsO: +2Ee B Zn + CuSO¿—>ZnSOx+ Cu
C 2Fe(OH);—*—> FezO¿ +3H;O D 3Cu +2FeCl:—> 3CuCls +2Fe
Câu 64 Kim loại nào sau đây được điều chế băng phương pháp thủy luyện?
Câu 65 Tên gọi của hợp chất có công thức cầu tạo CHa[CH;]¡4COOH là
A Axit axetic B Axit panmitic C Axit oleic D Axit stearic
Câu 66 Hợp chất hữu cơ X có một số tính chất sau:
(a) tác dụng với dung dịch AgNOa trong NHạ;
(b) tác dụng với dung dịch NaOH;
(c) không làm quỳ tím đổi màu
Chat X là
A Metyl fomat B Axit fomic C Etyl axetat D Axit axetic
Câu 67 Tên gọi của este HCOOCH: là
A Etyl fomat B Metyl fomat C Etyl axetat D Metyl axetat
Câu 68 Chất X ở điều kiện thường là chất khí, không màu, không mùi, tan rất ít trong nước, chiêm
78,18% thể tích của không khí Chất X là
Trang 3
Câu 69 Hỗn hợp E gồm ba este mach hở X, Y và Z„ trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức;
Mx<My<Mz Đốt cháy hết 32,712 gam E cần vừa đủ 1.434 mol O›, thu được HạO và 1,32 mol CO> Mat
khác, thủy phân hoàn toàn 32,712 gam E trong dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các muối của axit
cacboxylic no và 17,952 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng dang Phan tram khối lượng
của X trong E là
Câu 70 Cho biết X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Thủy phân hoàn toàn m
gam hỗn hợp M gồm X và Y cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,195 mol NaOH, thu được dung dịch T
Cô cạn cần thận T, được 23,745 gam chất rắn khan Phan tram khối lượng của X trong M là
Câu 71 Nhỏ từ từ dung dịch HCI 18,25% vào 250 gam dung dịch NaOH 20,0% đến khi trung hòa được
dung dịch X Làm lạnh dung dịch X thu được dung dịch Y chứa 9,32% muối và m gam chat ran khan
tách ra Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 72 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng Ca(OH); vừa đủ để làm mất tính cứng tạm thời của nước
(b) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được khí Clạ ở catot
(c) Thành phân chính của supephophat kép là CaSOx và Ca(H;PO¿)s
(đ) Đốt sợi dây thép trong khí Cla có xảy ra ăn mòn điện hóa học
(e) Dùng dung dịch Fez(SOx)sdư có thể tích Ag ra khỏi hỗn hop Ag va Cu
số phát biểu đúng là
Câu 73 Cho 2,24 lít hỗn hợp X gồm C;H¿ và CzH; đi qua bình đựng nước brom (dư) thấy khối lượng
bình tăng 2,70 gam Thành phần % theo thể tích của CzH¿ trong hỗn hợp X là
Câu 74 Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X ——>Y+ CO;
(b) Y + HạO—Z,
(c)T+Z—>R + X+HạO
(d) 2R + P>Q + X +2HzO
Các chất T, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A NaOH, Na;COa B NaHCOa, Ba(HCOa); € NaOH, Ba(HCOa); D NaHCOa:, Na;COa
Câu 75 Cho các phát biểu sau:
(a) Quá trình chuyên hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân
(b) Vải lụa tơ tắm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm
(c) Dầu mỡ động thực vật sau khi sử dụng, có thể dùng để tái chế thành nhiên liệu
(d) Metylamin, dimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai
(e) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
( Trong phản ứng este hóa giữa CHa:COOH và CH:OH, HạO tạo nên từ - OH trong nhóm -COOH của
axIt và H trong nhóm -OH của ancol
Trang 4
số phát biểu đúng là
Câu 76 Tiên hành 3 thí nghiệm hấp thụ khí COs vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH);, kết
quả thí nghiệm được mô tả theo bảng sau:
Câu 77 Tiên hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 mÍ nước cắt, lắc đều, sau đó để yên
- Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCI đặc, dư vào ống nghiệm
- Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
(b) Sau bước 2 thì anilin tan dan
(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
(d) O bước I, anilin hầu như không tan và lắng xuống đáy
(e) Sau khi làm thí nghiệm, rửa Ống nghiệm bang dung dịch HCI, sau đó tráng lại băng nước sạch
số phát biểu đúng là
Câu 78 Cho 3,36 gam bột sắt vào 300 ml dung dịch CuSO¿x 0,05M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là
Câu 79 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hén hop Mgém este don chức X và hidrocacbon không no Y (phân
tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol CO; và 0,40 mol HO Phan tram
khối lượng của Y trong M là
Câu 80 Cho 17,60 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO2); và AgNO; thu được
chất răn Y (gồm 3kim loại) và dung dịch Z chứa m gam chất tan Hòa tan hết Y bằng dung dịch H;SO¿
(đặc, nóng, dư), thu được 10,64 lít khí SO› (sản phẩm khử duy nhất của S°) Cho dung dịch NaOH dư
vào Z„ thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 14,0 gam hỗn
hợp răn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 5Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 2: Chất nào sau đây tác dụng với dung dich HCI sinh ra khi Hy?
Câu 3: Chat nao sau day 1a chat dién li yéu?
Câu 4: Hòa tan hết 1,68 gam kim loai R trong dung dịch H;SO¿ loãng thu được 0,07 mol Hạ Kim loại R
là
Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch muối nào sau đây?
Câu 6: lon nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Cau 7: Cho 6,2 gam Fe vao 100 ml dung dich CuSO, 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
m gam chat ran Gia tri cua m 1a
Câu 8: Thạch cao nung là chất răn màu trắng, được dùng để bó bột khi gãy xương, đúc tượng Thạch
cao nung có công thức là
Câu 9: Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tổ C và H2
Câu 10: Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:
Cau 11: Kim loai X tac dung v6i luong du dung dich FeCl; thu được két tua Kim loai X 1a
Câu 12: Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử axit glutamic là
Câu 13: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân cấu tạo của nhau?
A Glucozo va fructozo B Saccarozo va xenlulozo
C Metyl axetat va axit propionic D Etyl amin va dimetyl amin
Cau 14: Metyl fomat có công thức là
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không dung vé triolein?
A Là este đa chức B Làm mắt màu dung dịch brôm
Trang 6
C Không tan trong nước D Là chất rắn ở điều kiện thường
Câu 16: Cho lá kẽm mỏng vào ống nghiệm đựng 2 mL dung dịch chất X, thấy lá kẽm tan dân và có khí
thoát ra Chất X là
A.Glixerol B Ancol etylic C Saccarozo D Axit axetic
Câu 17: Cho m gam glyxin phan tng hoan toan véi dung dịch NaOH dư, thu được 3,88 gam muối khan
Gia tri cua m la
Câu 18: Chất nảo sau đây là amin?
Câu 19: Cho các dung dịch (có cùng nồng độ 0,1M): (1) glyxin, (2) metyl amin, (3) amoniac Day sap
xếp theo chiều tăng dân giá trị pH của các dung dịch trên là:
A (1), (2), (3).B (2), (3), (1) C (1), (3), (2).D (3), (2), (1)
Câu 20: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đât nóng lên, làm biên đôi khí hậu, gây
han han, lũ lụt, Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyền của
chat nao sau day?
Câu 21: Hòa tan 2,46 gam hỗn hợp X gồm AI và Cu trong dung dich HCI dư Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa 2,67 gam muối khan và m gam chất răn không tan Giá trị của m là
Câu 22: Chất nào sau đây có số nguyên tử cacbon không băng số nhóm chức?
A Metyl amin B Glixerol C Tristearin D Axit fomic
Câu 23: Cho các chất sau: lysin, metylamin, anilin, phenol C6 bao nhiéu chất tác dụng được với dung
dich HCl?
Câu 24: Khi đốt cháy hoàn toàn 6,48 gam hỗn hop X gồm glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần vừa đủ
5,04 lít khí O› (đkc) thu được CO; và m gam nước Giá trị của m là
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H; (đktc)
Trung hòa X cần 200 ml dung dịch HCI 0,2M Giá trị của V là
Câu 26: Cho dãy các chất: Ag, Fe, CuO, NaOH, Fe(NO2a);, MgSOa Có bao nhiêu chất trong dãy phản
ứng với dung dịch HCI?
Câu 27: Thí nghiệm nào sau đây làm khói lượng dung dịch sau phản ứng tăng lên so với dung dịch trước
phản ứng?
A Cho Na vao dung dich FeCl; dư B Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH); dư
C Cho bot Fe vao dung dich CuSO, du D Cho bột Zn vào dung dich FeCl; du
Câu 28: Cặp chất nào sau là đồng phân của nhau?
A CHOCH: và CạH:OH B CH, va C2He
C CH=CH va CH2=CH> D.CxH¿ và C;H;¿
Trang 7
Câu 29: Cho các sơ đồ phản ứng sau (các chất tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X ——>Y +CO¿ (b) Y + HạO — Z
Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A KOH, K;aCOa B Ba(OH);, KHCO: €C, KHCO¿, Ba(OH)s D K;CO:, KOH
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và
2,688 lít khí H, (đktc) Dung dịch Y chứa HCI a mol va H,SO, b mol Trung hoa dung dich X bang
dung dịch Y, sau phản ứng thu được 19,71 gam muối khan Tỉ lệ a:b là:
Cau 31: Cho cac thuc nghiém sau:
(a) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch hỗn hop KHCO; va CaCh
(b) Nhỏ từ từ dung dịch HCI đến dự vào dung dịch NaAlO;
(c) Đun nóng nước có tính cứng tạm thời
(đ) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH); đến dư vào dung dịch KAI(SO¿)s.12H;O
(e) Sục khí CO; dư vào nước vôi trong
Số thực nghiệm thu được kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 14,52 gam hỗn hợp X gôm NaHCO3, KHCO; va MgCO; bang dung dich HCl
dư, thu được 3,36 lít khí CO› (đktc) và dung dịch chứa m gam muối KCl Gia tri của m là
Câu 33: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và các chất béo tạo bởi hai axit đó Cho 33,63 gam X
tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,12 mol KOH, thu dung dịch Y chứa m gam muối khan Mặt khác,
nếu đốt cháy hoàn toàn 33,63 gam X thu được a mol CO; và (a-0,05) mol HO Giá trị của m là
Câu 34: Tiến hành thí nghiệm thứ tính chất của xenlulozơ theo các bước sau:
Bước 1: Cho lần lượt 4 ml HNO+, 8 mI H;SO¿ đặc vào cốc thủy tinh, lắc đều và làm lạnh
Bước 2: Thêm tiếp vào cốc một nhúm bông Đặt cốc chứa hỗn hợp phản ứng vào nôi nước nóng (khoảng
60 - 70”C) khuấy nhẹ trong 5 phút
Bước 3: Lọc lây chất răn rửa sạch băng nước, ép khô băng giấy lọc sau đó sây khô (tránh lửa)
Nhận định nào say đây đúng?
A Thí nghiệm trên chứng minh trong phân tử xenlulozơ có 3 nhóm -OH tự do
B Có thê thay thế nhúm bông băng hồ tinh bội
C Sau bước 3, lay san phẩm thu được đốt cháy thấy có khói trăng xuất hiện
D Sau bước 3, sản phẩm thu được có màu vàng
Câu 35: Khi thủy phân hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 70 ml
dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic trong cùng dãy đồng
đăng và 3,22 gam một ancol Đốt cháy hết Y trong O; dư, thu được NazCOzs, CO; và m gam HO Giá trị
của m là
Trang 8
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 17,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Al,O3 va Al(NO3)3 trong dung dich chia a
mol HạSO¿ loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,06 mol khí N;O sản phẩm khử duy
nhất và dung dịch chỉ chứa một muỗi của kim loại Giá trị của a là
Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe203 bang dung dịch HCI vừa đủ, thu được
dung dịch Y chứa a gam muối khan Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 5,4)
gam kết tủa Biết trong X, nguyên tố oxi chiếm 25% khối lượng Giá trị của a là
Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:
D 19,2
(a) Cho a mol kim loại Na vào dung dịch chứa a mol CuSOÖ¿
(b) Điện phân dung dịch AgNOs với điện cuc tro đến khi HO bị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại
(c) Cho a mol KHCO; vao dung dịch chứa a mol Ba(OH}
(d) Cho a mol KHS vào dung dịch chứa a mol NaOH
(e) Cho a mol FeCl, vao dung dich chita 3a mol AgNO3
Co bao nhiéu thi nghiém sau khi kết thúc thu được dung dịch chỉ chứa I chất tan?
Câu 39: Hỗn hợp E gồm lysin, axit glutamic, alanin và hai amin no, mạch hở Cho m gam E phản ứng
voi dung dich HCI thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 12,775) gam muối khan Dé phản ứng hết với các
chat trong Y cần dùng 550 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol E cần dùng
vừa đủ 12,768 lít khí oxi (đkc) thì thu được 0,97 mol hỗn hợp gồm CO›, H;O và Na Giá trị gần nhất của
m là
Câu 40: Hỗn hợp E gém amin X (no, mach hở) va hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y) Đốt
cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol Oa, thu được Nạ, CO; và 1,94 mol HạO Mặt khác, nếu
cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCI dư thì lượng HCI phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng
của Y trong 0,26 mol E là
DAP AN DE THI SO 2
Trang 9
Câu 44: Kim loại phản ứng được với H;SO¿ loãng là
Cau 45:Trong s6 cdc kim loai Na, Mg, AI, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 46:Có thể điều chế Cu băng cách dùng H; để khử
Câu 47:Kim loại AI không tan trong dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch H;SÖ¿ loãng, nguội B Dung dich NaOH
Câu 48:Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là
Câu 49: Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hop tecmit) dé thuc hién phản ứng nhiệt nhôm dùng
A làm vật liệu chế tạo máy bay B làm dây dẫn điện thay cho đồng
C làm dụng cụ nhà bếp D hàn đường ray
Câu 50: Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?
Cau 51: Crom (VI) oxit (CrO3) c6 mau gi?
A Mau vang B Mau do tham C Mau xanh luc D Mau da cam
Câu 52: X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo
tinh bột Chất X là
Câu 53: Thủy phân este CH:CHaCOOCH: thu được ancol có công thức là
Câu 54: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A C,7H33COONAa B CH3;COONa C C17H3sCOONa D.C¡:H;:iCOONa
Câu 55:Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
Câu 57: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH);?
Câu 59: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?
Câu 60: Công thức của anđehit axetic là
Câu 61; Dé khir ion Fe™* trong dung dich thanh ion Fe” cé thé ding m6t luong du kim loai sau day?
Trang 10
Câu 62:Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol COs băng số mol H;O?
Câu 63: Cho 5,4 gam AI tác dụng hết với khí C1; (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là
A 26,7 B 19,6 C 12,5 D 25,0
Câu 64: Cho hỗn hợp Cu và Fe30,4 vào dung dịch HạSO¿ loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch X là
Câu 65:Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng l6 gam FezO› nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được m gam kim loại Gia tri cua m là
Câu 66:Cho day cdc chat: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat S6 chat trong
day khi thuy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là
Câu 67: Polisaccarit X là chất răn dạng sợi, màu trăng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, gỗ,
đay, gai Thủy phân X thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y không trong nước lạnh
B X có cầu trúc mạch phân nhánh
C Phân tử khối của X là 162
D Y tham gia phản ứng AgNOa trong NHgạ tao ra amonigluconat
Câu 68: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C›H:OH Giá trị của m là
Câu 69:Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no, đơn chức, mạch hở bằng khí oxi vừa đủ thu được
1,2 mol hỗn hợp gồm CO», HzO và N› Số đồng phân bậc 1 của X là
Câu 70: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua)
B Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo
C Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi
D Các tơ poliamit bên trong môi trường kiềm hoặc axit
Câu 71: Dung dịch X chứa 0,375 mol KaCOz và 0,3 mol KHCOs Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol
HCI và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO; (đktc) Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y
thây tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là
A 3,36 lit; 17,5 gam B 3,36 lit; 52,5 gam
C 6,72 lit; 26,25 gam D 8,4 lit; 52,5 gam
Cau 72: Thuc hién cac thi nghiém sau:
(a) Cho dung dịch Ba(HCOa); vào dung dịch KHSO¿
(b) Cho K vào dung dịch CuSO¿ dư
(c) Cho dung dịch NHaNOa vào dung dịch Ba(OH);
(d) Cho dung dịch HCI tới dư vào dung dịch C¿H;ONa