1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Thái Thanh Hòa

27 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) thu được m gam chất rắn khanA. Sau khi các phản ứng xảy ra hoà[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THÁI THANH HOÀ

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 41 Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2

C Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2

Câu 42 Cho các phản ứng sau:

Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 ;

AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag

Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là

A Fe2+, Fe3+, Ag+ B Ag+, Fe2+, Fe3+ C Fe2+, Ag+, Fe3+ D Ag+ , Fe3+, Fe2+

Câu 43 Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính Tính chất nào

sau đây của than hoạt tính giúp cho con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?

A Đốt cháy than sinh ra khí cacbonic

B Hấp phụ các chất khí, chất tan trong nước

C Khử các chất khí độc, các chất tan trong nước

D Oxi hoá các chất khí độc, các chất tan trong nước

Câu 44 Cho một oxit của kim loại M vào bình chứa dung dịch H2SO4 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng, thêm tiếp dung dịch NaOH dư vào bình, thu được dung dịch có màu vàng Oxit của kim loại M là

Trang 2

Câu 47 Phát biểu nào sau đây sai ?

A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

Câu 48 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột là hỗn hợp gồm amilozơ và amilopectin đều tan tốt trong nước nóng

B Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

C Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

D Fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được kết tủa bạc trắng

Câu 49 Phát biểu đúng là:

A Tripeptit mạch hở luôn phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:3

B Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit

C Ở trạng thái kết tinh, các α-amino axit tồn tại chủ yếu dưới dạng phân tử

D Các protein không tan trong nước nguội nhưng tan tốt trong nước đun sôi

Câu 50 Cho phương trình hóa học hai phản ứng sau:

(1) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

(2) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2;

Nhận định đúng là:

A Al có tính lưỡng tính

B Ở phản ứng (2), NaOH đóng vai trò là chất oxi hóa

C Ở phản ứng (1), anion Cl‒ trong axit HCl đóng vai trò là chất oxi hóa

D Ở phản ứng (2), H2O đóng vai trò là chất oxi hóa

Câu 51 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al vừa đủ 2,8 lít khí O2 (đktc) thu được 9,1 gam hỗn

hợp hai oxit Giá trị của m là

Câu 52 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A để sản xuất phenol trong công nghiệp người ta đi từ cumen

B axit axetic, axit fomic, etanol, metanol tan vô hạn trong nước

C trong công nghiệp để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozơ

D phenol là chất lỏng tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường

Câu 53 Phát biểu sai là:

A Gang là hợp kim của Fe và C

B Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt

C Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeCO3

D Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước

Câu 54 Hòa tan một oxit sắt vào dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch X Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho một ít vụn Cu vào thấy tan ra và cho dung dịch có màu xanh

Trang 3

- Phần 2: Cho một vài giọt dung dịch KMnO4 vào thấy bị mất màu

Oxit sắt là

Câu 55 Phương án nào sau đây không đúng?

A Na2CO3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt

B Cs được dùng làm tế bào quang điện

C Ca(OH)2 được dùng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng

D Thạch cao sống được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bột bó khi gãy xương

Câu 56 Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào

400 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng với vừa hết 800ml dung dịch NaOH 1M

Số mol lysin trong hỗn hợp X là:

Câu 57 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng

X, Y, Z, T lần lượt là

A anilin, tinh bột, axit glutamic, glucozơ B axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ

C anilin, axit glutamic, tinh bột, glucozơ D axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin

Câu 58 Cho sơ đồ phản ứng sau: t0 H ,t 2 0 dd FeCl 3 dd X 4

XX  M X  X X Biết muối X là muối nitrat của kim loại M và X5 là khí NO Các chất X, X1 và X4 lần lượt là

A Fe(NO3)2, Fe2O3, HNO3 B Fe(NO3), Fe2O3, AgNO3

C Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3 D Fe(NO3)2, FeO, HNO3

Câu 59 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4, K2CO3, Ca(OH)2,

H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:

Câu 60 Cho hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào 200 ml dung dịch CuCl2 0,6M Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và m gam kết tủa Giá trị m là

A 9,80gam B 11,76gam C 19,60gam D 4,90gam

Câu 61 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (1); Zn-Fe (2); Fe-C (3); Sn-Fe (4); Fe-Cr-Ni (5) Để lâu các hợp kim

trên trong không khí ẩm, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

Câu 62 Cho dãy các chất sau: glucozơ, isoamyl axetat, phenylamoni clorua, anilin, Gly-Val, triolein Số

chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là:

Trang 4

Câu 63 Đốt cháy hoàn toàn x mol chất béo X, thu được y mol CO2 và z mol H2O Mặt khác x mol X tác dụng với dung dịch chứa tối đa 5x mol Br2 Biểu thức liên hệ giữa x, y, z là:

A y = 4x + z B Y = 6x + z C y = 7x + z D Y = 5x + z

Câu 64 Cho hỗn hợp gồm Mg và Zn có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 vào 500 ml dung dịch Fe(SO4)3 0,2M và CuSO4 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam rắn Z Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 15,2 gam hỗn hợp chứa 2 oxit Giá trị của m là

A 13,32gam B 9,60gam C 17,44gam D 12,88gam

Câu 65 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Điều nào sau đây là sai?

A Dung dịch Y hòa tan được bột Fe B Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất

C Trong Z chứa hai loại oxit D Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua

Câu 66 Cho sơ đồ phản ứng sau:

A X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức B Nhiệt độ sôi của X4 cao hơn của X1

C Phân tử X2 có 6 nguyên tử hiđro D Hợp chất Y có 3 đồng phần cấu tạo

Câu 67 Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh như sau:

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 + 2813 kJ

Trung bình một phút, mỗi cm2 bề mặt trái đất cần nhận được khoảng năng lượng mặt trời là bao nhiêu Calo

để trong 22 giờ 26 phút 10 lá xanh với diện tích mỗi lá là 10 cm2 tạo ra được 1,8 gam glucozơ Biết năng lượng mặt trời chỉ sử dụng 10 % vào phản ứng tổng hợp glucozơ (biết: 1 cal = 4,19 J):

Câu 68 Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O (trong điều kiện không có O), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,688 lít H2 (đktc) Còn nếu cho toàn

bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 69 Có các hiện tượng được mô tả như sau:

(1) Cho benzen vào ống nghiệm chứa tristearin, khuấy đều thấy tristearin tan ra

(2) Cho benzen vào ống nghiệm chứa anilin, khuấy đều thấy anilin tan ra

(3) Cho nước Svayde vào ống nghiệm chứa xenlulozơ, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra

(4) Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại

(5) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm chứa benzen thấy dung dịch Br2 bị mất màu nâu đỏ

Trang 5

(6) Cho 50 ml anilin vào ống nghiệm đựng 50 ml nước thu được dung dịch đồng nhất

Số hiện tượng được mô tả đúng là

Câu 70 Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:

(a) Al và Na (1 : 2) vào nước dư

(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) vào nước dư

(c) Cu và Fe2O3 (2 : 1) vào dung dịch HCl dư

(d) BaO và Na2SO4 (1 : 1) vào nước dư

(e) Al4C3 và CaC2 (1 : 2) vào nước dư

(f) BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) vào dung dịch NaOH dư

Số hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và tạo thành dung dịch trong suốt là:

Câu 71 Cho m gam hỗn hợp gồm Al4C3, CaC và Ca vào nước (dùng rất dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X và 3,12 gam kết tủa Cho hỗn hợp khí X đi chậm qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y chỉ chứa các hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 bằng 9,45 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Br dư, thấy lượng Br2 phản ứng là 19,2 gam Giá trị của m là

A 23,08gam B 24,00gam C 21,12gam D 25,48gam

Câu 72 Hòa tan hết m gam hỗn hợp Na, Na2O và ZnO vào 300 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch X và 1,792 lít khí H2 (đktc) Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì

đã dùng 80 ml Nếu cho 320 ml hoặc 480 ml dung dịch HCl 1M vào X, đều thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

A 19,43gam B.22,22gam C 24,08gam D 23,60gam

Câu 73 Cho các nhận xét sau:

(1) Thủy phân saccarozơ và xenlulozơ với xúc tác axit đều thu được cùng một loại monosaccarit

(2) Từ caprolactam bằng phản ứng trùng ngưng trong điều kiện thích hợp người ta thu được tơ capron

(3) Tính bazơ của các amin giảm dần: đimetylamin > metylamin > anilin > điphenylamin

(4) Muối mononatri của axit 2-aminopentanđioic dùng làm gia vị thức ăn, còn được gọi là bột ngọt hay mì chính

(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thu được 2 đipeptit là đồng phân của nhau

(6) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm

(7) Peptit mà trong phân tử chứa 2, 3, 4 nhóm -NH-CO- lần lượt gọi là đipeptit, tripeptit và tetrapeptit

(8) Glucozơ, axit glutamic, sobitol, fructozơ đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức

(9) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo

(10) Etyl butirat có mùi dứa chín và là đồng phân của isoamyl axetat

Số nhận xét đúng là:

Câu 74 Cho các phát biểu sau:

(1) Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng giấm ăn

(2) Cho CrO vào dung dịch KOH dư tạo ra K2Cr2O7

Trang 6

(3) Cho bột Al dư vào dung dịch FeCl3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa AlCl và FeCl2

(4) Có thể dùng thùng bằng Al, Fe, Cr để vận chuyển các axit H2SO4 đặc, nguội hoặc HNO3 đặc, nguội

(5) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 thì giải phóng ra kim loại Cu

(6) Cho CrO3 vào nước thu được hỗn hợp axit

(7) Nước cứng làm hỏng các dung dịch pha chế

(8) Hợp kim K và Na dùng làm chất làm chậm trong lò phản ứng hạt nhân

Số phát biểu đúng là:

Câu 75 Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) V lít dung dịch X chứa

đồng thời R(NO3)2 0,45M (R là kim loại hóa trị không đổi) và NaCl 0,4M trong thời gian t giây, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch chứa KOH 0,75M và NaOH 0,5M, không sinh ra kết tủa Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của V là

Câu 76 Cho hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm anken X (CnH2n, n > 2) và hai amin đơn chức

Y, Z (đồng đẳng kế tiếp nhau, MY < M) Đốt cháy 2,016 lít hỗn hợp M bằng lượng oxi vừa đủ thu được 10,2816 lít hỗn hợp khí và hơi N Dẫn toàn bộ N qua bình đựng dung dịch H2SO4 (dùng dư) thấy thể tích của hỗn hợp N giảm đi một nửa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí và hơi đo ở cùng đktc Giá trị của (MY + MZ) là

Câu 77 Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol O2 và 0,03 mol Cl2, rồi đốt nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hết chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt (không còn khí dư) Hòa tan hết hốn hợp này trong một lượng dung dịch HCl (lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được 53,28 gam kết tủa (biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO duy nhất) Giá trị của ml

Câu 78 X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z là ancol no, T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X,

Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam, đồng thời thu được 5,824 lít khí H (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 15,68 lít O2

(đktc), thu được CO2, Na2CO và 7,2 gam H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 79 Cho 19,68 gam hỗn hợp gồm Mg, FeCO vào dung dịch chứa 1,22 mol NaHSO4 và 0,08 mol Fe(NO3)3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra hỗn hợp khí X gồm NO, N2O và 0,06 mol CO2; đồng thời thu được dung dịch Y và 3,36 gam một kim loại không tan Để tác dụng tối đa các chất tan trong dung dịch Y cần dùng dung dịch chứa 1,26 mol NaOH Tỉ khối của X so với He bằng a Giá trị gần nhất với a là

Trang 7

Câu 80 X, Y (MX < M) là hai peptit mạch hở, hơn kém nhau một liên kết peptit Đun nóng 36,58 gam hỗn hợp E chứa X, Y và este Z (C5H11ON) với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được 0,05 mol ancol etylic và hỗn hợp chứa 2 muối của 2 α-aminoaxit thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy toàn bộ muối cần dùng 1,59 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 26,5 gam Na2CO3 Phần trăm khối lượng

Câu 1: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:

A Một chất khí và hai chất kết tủa B Một chất khí và không chất kết tủa

C Một chất khí và một chất kết tủa D Hỗn hợp hai chất khí

Câu 2: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung

hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc X là:

A Anđehit axetic B Ancol etylic C Saccarozơ D Glixerol

Câu 5: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:

A CH3-COO-C(CH3)=CH2 B.CH2=CH-CH=CH2

C CH3-COO-CH=CH2 D.CH2=C(CH3)-COOCH3

Câu 6: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?

Câu 7: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?

Câu 9: Đồng phân của glucozơ là:

A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Sobitol

Câu 12: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong ?

Câu 15: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là:

Câu 16: Cho dãy các dung dịch sau:C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH C2H5NH2,

NH2[CH2]2CH(NH2)COOH Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?

Câu 17: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5 Chất có nhiệt độ sôi

Trang 8

thấp nhất là:

Câu 18: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime

B Trùng hợp axit - amino caproic thu được nilon-6

C Polietilen là polime trùng ngưng

D Cao su buna có phản ứng cộng

Câu 19: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với

dung dịch AgNO3 ?

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa

B Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch

C Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon

D Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều

Câu 21: Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường

B Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

C Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ

D Các polime dễ bay hơi

Câu 22: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

Trang 9

(c) Cho Na3CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư

Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chưa 1 muối tan là:

alanin (Phe) ?

Câu 3: Hiệu suất của quá trình điều chế anilin C H NH6 5 2 từ benzen C H6 6 đạt 30% Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là:

A 186,0 gam B 111,6 gam C 55,8 gam D 93,0 gam

Câu 4: Cứ 49,125 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 30 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ số mắt xích

stiren và butađien trong loại cao su trên tương ứng là

Câu 8: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100ml dung dịch CuSO4 x mol/l Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt Giá trị của x là:

Câu 10: Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch : FeCl2, FeSO4,

CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 11: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn Cô cạn

dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 24: Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco ?

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung

dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung

dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Thành phần

Trang 10

phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là:

Câu 26: Hòa tan m (g) hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư thu được 4,48 (l) khí (đktc)

Gíá trị của m là:

Câu 28: Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch

NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và

T lần lượt là:

C CH3NH2 và NH3 D C2H3OH và N2

Câu 29: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O3N Cho 9,1 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa

đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,8 gam chất rắn khan Số công thức cấu tạo của X phù hợp

với tính chất trên là:

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp 2 este Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng P2O5

dư và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 6,21 gam, còn bình (2) thi được 34,5 gam kết tủa Các este trên thuộc loại este nào sau đây ?

A Este no, đơn chức, mạch hở B Este không no

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2 , thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn

dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y và b mol muối Z

(MY > MZ ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn Tỉ lệ a : b là:

Câu 35: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi

hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa và khối lượng dung dịch

giảm 3,78 gam Giá trị của m là :

Câu 36: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% metan về thể tích) theo sơ đồ

chuyển hoá và hiệu suất (H) như sau :

Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần để điều chế được 1 tấn PVC là :

A 5589,08 m3 B 1470,81 m3 C 5883,25 m3 D 3883,24 m 3

Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với

20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol Đun nóng lượng ancol thu được với axit

H2SO4 đặc ở 170°C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường) Nếu đốt cháy lượng X như

trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam

Trang 11

B Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164

C Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%

D Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán

Câu 38: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau phản

ứng thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 39: Hòa tan 50 gam tinh thể CuSO4 5H2O vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M tạo thành dung dịch X

Đem điện phân dung dịch X (các điệc cực trơ) với dòng điện I = 1,34A trong 4 giờ Khối lượng kim loại

thoát ra ở catot và V khí thoát ra ở anot là ? (Biết hiệu suất điện phân là 100%)

A 6,4 gam và 1,792 lit B 10,8 gam và 1,344 lit

C 6,4 gam và 2,016 lit D 9,6 gam và 1,792 lit

Câu 40: Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)

tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn

toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 13,23 (gam) và có 0,84 lit khí thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu

được 4,095 gam H2O Giá trị m gần nhất với?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

11.B 12.B 13.D 14.B 15.D 16.D 17.C 18.D 19.A 20.D

21.B 22.B 23.A 24.D 25.C 26.B 27.B 28.A 29.B 30.A

31.A 32.D 33.A 34.D 35.D 36.C 37.C 38.D 39.A 40.A

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4 là

A Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu

B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

Câu 2 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

A MgCl2 B BaCl2 C Al(NO3)3 D Al(OH)3

Câu 3 “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất

tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

A CO rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO2 rắn

Câu 4 Tên gọi của hợp chất hữu cơ CH3COOH là

A axit fomic B ancol etylic C anđehit axetic D axit axetic

Trang 12

Câu 5 Kim loại nào sau đây nhẹ nhất?

Câu 6 Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí,

có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

Câu 9 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A Glyxin B Phenylamin C Metylamin D Alanin

Câu 10 Công thức chung của anken là

A C Hn 2n 2 n1 B C Hn 2nn2 C C Hn 2n 2 n2 D C Hn 2n 2 n3

Câu 11 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D xenlulozơ

Câu 12 Crom (III) hiđroxit Cr OH 3 tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 13 Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng MgO trong X là

A 4,0 gam B 8,0 gam C 2,7 gam D 6,0 gam

Câu 14 Cho 8,04 gam hỗn hợp CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3 thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng

còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là

Câu 15 Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao

Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

A Cu, Fe, Al, Mg B Cu, FeO, Al2O3, MgO

C Cu, Fe, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, MgO

Câu 16 Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol là một axit yếu?

khai thoát ra Chất X là

A amoni clorua B urê C natri nitrat D amoni nitrat

Trang 13

Câu 18 Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dich HCl 1M, thu

được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 19 Để điều chế etyl axetat trong phòng thí

nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ bên Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên gồm

A Glucozơ B Etyl axetat C Gly-Ala D Saccarozơ

Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho P2O5 vào nước; (b) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước;

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3; (d) Cho P vào dung dịch HNO3 đặc, nóng

Số thí nghiệm tạo ra axit là

Câu 22 Cho sơ đồ chuyển hóa:

H SO Na CrO H SO NaOH Br NaOH

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, NaCrO2 B FeSO4, CrSO4, NaCrO2, Na2CrO4

C FeSO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2, Na2CrO4 D FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, Na2Cr2O7

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(a) Ankan có phản ứng cộng Cl2

(b) Benzen không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường

(c) Toluen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng

(d) Benzen và naphtalen đều là dung môi hữu cơ thông dụng

(e) Axit axetic hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường

(g) Axetilen có phản ứng tráng bạc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và Al(NO3)3 Sự

phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol

Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị trên Giá trị của m là

A 5,97 B 7,26

C 7,68 D 7,91

Ngày đăng: 24/04/2021, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w