Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b.. Cho tam giác nhọn ABC.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN– LỚP 7
I Mục tiêu đề kiểm tra :
+) Kiến thức: - HS nắm chắc khái niệm về thống kê; Biểu thức đại số; tam giác
+) Kỹ năng: Vận dụng được Định lý Py-ta-go, tính chất 3 đường cao trong tam giác cộng trừ các đơn thức đồng dạng
+) Thái độ: GD ý thức tự giác, tích cực làm bài
II Hình thức đề kiểm tra : Đề kiểm tra tự luận
III.Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Thống kê
Nhận biết được dấu hiệu, lập bảng tần số
Biểu thức
đại số
Tìm bậc của đơn thức; thu gọn và sắp xếp đa thức
Tìm tổng, hiệu của 2
đa thức
Tìm nghiệm
đa thức
cao của tam giác
Định lí Py-ta-go
Tổng số
Tổng số
Trang 2IV ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: (2đ) Số cân nặng của 30 HS(tính tròn đến kg) trong 1 lớp học được ghi lại
như sau:
32 32
36 30
30 32
32 31
32 31
36 45
28 28
30 31
31 31
28 32 a.Dấu hiệu ở đây là gì?
b.Lập bảng tần số và nhận xét
c.Tính số trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu
Câu 2: (1đ) Tìm bậc của các đơn thức sau:
a xy2z(-3x2y)2 b xy3.2x2y2.(-3xy)
Câu 3: (3đ) Cho đa thức:
P(x) = x2 + 5x4 - 3x3 + x2 + 4x4 + 3x3 - x + 5
Q(x) = x - 5x3 - x2 - x4 + 4x3 - x2 + 3x - 1
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
Câu 4 : (1đ) Tìm nghiệm của đa thức x2 + x
Câu 5: (3đ)
a Cho tam giác nhọn ABC Kẻ AH vuông góc với BC(H thuộc BC) Cho biết
AB = 13cm, AH = 12cm, HC = 16cm Tính độ dài AC, BC
b Cho điểm M nằm trong góc xOy khác góc vuông Qua điểm M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại P, cắt Oy tại Q và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại R, cắt Ox tại S Chứng minh OM SQ
Trang 3Hướng dẫn chấm và thang điểm
1
a Dấu hiệu: số cân nặng của mỗi bạn
b Lập được bảng tần số
nhận xét
c ≈ 31,9 kg ;
M = 32
0,5 0,5 0,25 0,5 0,25
2
a -6x5y4z
Có bậc 10
b x4y6
Có bậc 10
0,25 0,25 0,25 0,25
3
a P(x) = 9x4 + 2x2 - x + 5 Q(x) = -x4 -x3 - 2x2 + 4x - 1
b P(x) + Q(x) = 8x4 - x3 + 3x + 4 P(x) - Q(x) = 10x4 + x3 + 4x4 - 5x + 6
0,5 0,5 1 1
5
a AC = 20cm ;
BH = 5cm ;
BC = 21cm
b Xét tam giác OSQ có 2 đường cao QP và SR cắt nhau tại
M Do đó theo tính chất về 3 đường cao của 1 tam giác,
đường thẳng OM là đường cao thứ 3 của tam giác OSQ hay
OM SQ
1 0,5 0,5 1