Nói rừng cây như một lá phổi xanh của con người vì : - Thực vật điều hòa lượng khí cacbonic và khí oxi trong không khí - Thực vật giúp điều hòa khí hậu nhờ tác dụng cản bớt ánh sáng và t[r]
Trang 1Trường THCS
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn : SINH HỌC 6 ( Thời gian: 45 phút )
MA TRẬN ĐỀ:
Tên
chương
CẤP ĐỘ THẤP CẤP ĐỘ CAO
Chương
VII
Quả và hạt
1 tiết
- Mối quan hệ trong một
cơ quan và giữa các cơ quan để cây có hoa thành một thể thống nhất
Số câu: 1
Số điểm: 20
( 10% )
Số câu :1
Số điểm : 20 (100% )
Chương
VIII
Các nhóm
thực vật
2 tiết
- DÊu hiÖu nhËn biÕt líp
1 l¸ mÇm vµ líp 2 l¸
mÇm
- Đặc điểm của các ngành thực vật
Số câu: 2
Số điểm: 60
30%
Số câu :1
Số điểm 20 ( 33%0
Số câu :1
Số điểm :40 điểm (67%)
ChươngIX
Vai trò của
thực vật
2 tiết
- Các biện pháp bảo vệ
sự đa dạng của thực vật
- Tại sao nói “Rừng cây như lá phổi xanh” của con người
Số câu: 2
Số điểm: 80
40%
Số câu :1
Số điểm: 20 ( 25 %)
Số câu : 1
Số điểm :60 ( 75%)
Chương X
Vi
khuÈn-NÊm- §Þa
y
1 tiết
- Nấm có đặc điểm gì giống với vi khuẩn
Số câu: 1
Số điểm:
40
20%
Số câu :1
Số điểm ;40 ( 100%)
Tổng số
câu: 6
Tổng số
điểm:200
(100%)
Số câu :3 câu
Số điểm :60 ( 30%)
Số câu :2 câu
Số điểm :80 ( 40%)
Số câu :1
Số điểm :60 ( 30 %)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : Sinh học 6 (thời gian : 45')
Trang 2Cõu 1: ( 20 điểm ) Trong một cơ quan và giữa cỏc cơ quan cõy cú hoa cú những mối
quan hệ nào để cõy thành một thể thống nhất?
Câu 2: ( 20 điểm ) Để nhận biết 1 cây thuộc lớp Hai lá mầm hay lớp Một lá mầm có thể
dựa vào những dấu hiệu bên ngoài nào ?
Câu 3: ( 40 điểm) Nêu đặc điểm chính của cỏc nghành thực vật đó học (Từ thấp đến cao) Câu 4 : ( 80 điểm) a Tại sao núi “rừng cõy như một lỏ phổi xanh” của con người ?
b Hóy nờu cỏc biện phỏp bảo vệ sự đa dạng của thực vật
Câu 5: ( 40 điểm ) Nấm có đặc điểm gì giống với vi khuẩn ?
đáp án và thang điểm:
Cõu 1 (20 đ )
Cõy cú hoa là một thể thống nhất vỡ:
- Cú sự phự hợp giữa cấu tạo và chức năng
- Cú sự thống nhất giữa chức năng của cỏc cơ quan
- Tỏc động đến một cơ quan sẽ ảnh hưởng đến cỏc
cơ quan khỏc và toàn bộ cõy
7đ 7đ 6đ
Câu 2: ( 20 đ)
Dấu hiệu :
Đặc điểm Lớp 1 lá
-Kiểu gân lá -Gân lá
song song -Gân lá hình mạng 5đ
lá mầm -Phôi có 2 lá mầm 5đ
Câu 3: ( 40 đ)
- Ngành tảo: Thực vật bậc thấp; chưa cú rễ, thõn, lỏ,
sống ở nước
- Ngành rờu: Thực vật bậc cao; cú thõn, lỏ, rễ giả,
chưa cú mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử
- Ngành dương xỉ: Cú rễ thật, cú mạch dẫn, sinh sản
bằng bào tử
- Ngành hạt trần: Rễ , thõn, lỏ phỏt triển ; cú mạch
dẫn; cơ quan sinh sản là nún, sinh sản bằng hạt nằm
trờn lỏ noón hở
- Ngành hạt kớn: Rễ , thõn, lỏ phỏt triển đa dạng; cú
hoa, quả, hạt; hạt nằm trong quả, nờn bảo vệ tốt hơn
8đ 8đ 8đ 8đ 8đ
Câu 4 : ( 80 đ)
Trang 3a Núi rừng cõy như một lỏ phổi xanh của con người
vỡ :
- Thực vật điều hũa lượng khớ cacbonic và khớ oxi
trong khụng khớ
- Thực vật giỳp điều hũa khớ hậu nhờ tỏc dụng cản bớt
ỏnh sỏng và tốc độ giú
- Thực vật cú tỏc dụng ngăn bụi, diệt một số vi khuẩn,
giảm ụ nhiễm mụi trường
b Cỏc biện phỏp bảo vệ sự đa dạng của thực vật :
- Ngăn chặn phỏ rừng
- Hạn chế khai thỏc bừa bói cỏc loài thực vật quý
hiếm
- Xõy dựng vườn thực vật, vườn qốc gia, khu bảo tồn
- Cấm buụn bỏn và xuất khẩu cỏc loài quý hiếm đặc
biệt
- Tuyờn truyền giỏo dục rộng rói trong nhõn dõn
15đ 15đ 15đ
7đ 7đ
7đ 7đ 7đ
Câu 5 : ( 40 đ)
-Giống:
đều là hình thức dinh dỡng dị dỡng
-Khác:
+ Hoại sinh : sống bằng chất hữu cơ có sẵn trong xác
động, thực vật đang phân hủy
+ Kí sinh : Sống bỏm trên cỏc cơ thể sống khác
20đ 15đ 15đ