thức cấu tạo và xác định số liên kết của các nguyên tử và kết luận hóa trị.. Khái niệm :[r]
Trang 1Hóa trị và số oxi hóa
Bài 22
Trang 2► Xác định các chất có liên kết cộng hoá
NaCl, CH4, CaF2, MgCl2, HCl, Cl2.
liên kết cộng hóa trị ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3I- HÓA TRỊ:
1 Hóa trị trong hợp chất ion:
► Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất ion gọi là
điện hóa trị
► Cách tính: Điện hóa trị = Điện tích ion
► Cách ghi: Ghi số trước – dấu sau
► Em hãy tính nhanh:
NaBr CaCl2 K2S BaO Al2S3
1 + 1- 2+ 1- 1+ 2- 2+ 2- 3+
Trang 42-Nhận xét :
+ Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IA, IIA, IIIA,
có số electron lớp ngoài cùng là 1, 2, 3 có thể nhường đi 1, 2, 3 electron, nên có điện hóa trị là 1+, 2+, 3+.
+ Các nguyên tố phi kim thuộc nhóm VIA, VIIA có
6, 7 electron lớp ngoài cùng có thể nhận thêm 2 hay 1 electron nên có thể có điện hóa trị là 2-, 1-.
Trang 52 Hoá trị trong hợp chất cộng hóa trị:
► Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất cộng
hóa trị gọi là cộng hóa trị
►Cách tính: Cộng hóa trị = số cặp e dùng chung
►Vận dụng:
Cộng hóa trị của H O Cl N
H-O-H
H-Cl
H O N
O O
1 1 1
2
2
1
4
Trang 6Các bước xác định hóa trị của nguyên tố:
ion
của các ion và kết luận hóa trị của các
nguyên tố
thức cấu tạo và xác định số liên kết của
các nguyên tử và kết luận hóa trị
Trang 7II SỐ OXI HÓA:
1 Khái niệm :
► Số oxi hóa là điện tích của nguyên tử của nguyên tố trong phân tử, nếu giả định rằng liên kết của các nguyên tử trong phân tử là liên kết ion
Trang 82 Nguyên tắc xác định số oxi hóa:
►Trong đơn chất: Số oxi hóa của nguyên tố = 0
►Trong hợp chất:
► Tổng số oxi hóa của phân tử = 0
► Số oxi hóa của H = +1 ; Trừ hợp chất với kim loại
► Số oxi hóa của O = -2; Trừ các hợp chất peoxit
OF2
► Số oxi hóa của nguyên tố IA, IIA lần lượt = +1, +2
►Trong Ion:
►Tổng số oxi hóa của các nguyên tử trong Ion = điện
tích Ion
Trang 9Củng cố bài học
© 2007 kiyoshi_penny
Trang 10Xác định số oxi hoá của các đơn chất sau
Trang 11© 2007 kiyoshi_penny
Xác định số oxi hoá của các ion sau:
Trang 12
2-Tính số oxi hoá (x) của nitơ trong các trường
hợp sau:
NH3 , HNO2 , NH4+ , NO3
Trang 13-© 2007 kiyoshi_penny
Em được 1 điểm cộng
Trang 14Dặn dò:
- Học bài
- Bài tập SGK trang 90
- Bài tập phần luyện tập chương3