1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chyên đề ôn thi ĐH- số phức

4 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề ôn thi ĐH - số phức
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Lệ Thanh, Giáo viên Toán - Trường THPT Tam Dương
Trường học Trường THPT Tam Dương
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tóm Tắt Lý Thuyết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Vietnam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH PHỨC

A, Tóm Tắt Lý Thuyết

- Dạng 1: + Phương trình trùng phương dạng:

az4 +bz2 +c= 0 ,a≠ 0 ;a,b,cC (1)

+ Phương pháp giải: Đặt t =z2, khi đó phương trình (1) trở thành

at2 +bt+c= 0

- Dạng 2: + Phương trình dạng:

az4 +bz3 +cz2 +bz+a= 0 ,a≠ 0 ;a,b,cC (2)

+ Phương pháp giải: Nhận thấy z= 0 không phải là nghiệm của phương trình Chia cả hai vế phương trình choz2 ta được :

2 12 1+ = 0

 + +

z z b z z a

Đặt

z z

t = +1 Khi dó phương trình (2) trở thành:

at2 +bt+c− 2a= 0

- Dạng 3: + Phương trình dạng:

az4 +bz3 +cz2 −bz+a= 0 ,a≠ 0 ;a,b,cC (3)

+ Phương pháp giải: Nhận thấy z= 0 không phải là nghiệm của phương trình Chia cả hai vế phương trình choz2 ta được :

2 12 1+ = 0

 − +

z z b z z a

Đặt

z z

t= −1 Khi dó phương trình (3) trở thành:

at2 +bt+c+ 2a= 0

- Dạng 4: + Phương trình dạng:

a

e ; , , , , ; 0 ,

=

= + + + +

b

d C

e d c b a a e dz cz bz

+ Phương pháp giải: Nhận thấy z= 0 không phải là nghiệm của phương trình Chia cả hai vế phương trình choz2 ta được :

2 2  + = 0

 + +

z

d bz z

e az

Đặt t =z+bz d Khi dó phương trình (4) trở thành:

abt2 +b2t+cb − 2ad= 0

- Dạng 5: + Phương trình dạng: (z+a) 4 + (z+b) 4 =c ;a,b;cC (5) + Phương pháp giải:

Đặt t=z+a2+b

Khi dó phương trình (5) trở thành:

t a b t a b =c

 − +

 − +

4 2

2 4

2

2 2

12 2

Đặt u t u a b u a b =c

 − +

 − +

=

4 2

2 2

2

2 2

12 2

- Dạng 6: + Phương trình dạng: (z2 +a) 2 + (z+b) 2 = 0 ;a,b;cC (6)

Trang 2

+ Phương pháp giải: Phương trình (6) tương đương với:

= + + +

=

− +

+

−=

+

+

= +

⇔ +

=

+

0

0 )

(

) ( )

( ) (

2

2 2

2 2 2 2 2

bi a iz z

bi a iz z b z i a z

b z i a z b z i a

- Dạng 7: + Phương trình dạng: ( ) ; , ; ;z -b

)

4 2

= +

+ c a b c C

b z

a z

(7) + Phương pháp giải: Phương trình (7) tương đương với:

+

= +

+

= +

⇔ +

=

2 2 2 2 4 4 4 2

) ( ) (

) ( ) ( ) ( ) (

b z a z

b z i a z b z i a z

= + + +

=

− +

= + + +

=

− +

0 0 0 0

2 2 2 2

b a z z

b a z z

bi a iz z

bi a iz z

- Dạng 8: + Phương trình dạng:

(z+a)(z+b)(z+c)(z+d) =e ;a,b,c.d,eC;a+b=c+d (8) + Phương pháp giải:

(z+a)(z+b)(z+c)(z+d) =e

[z 2 + (a+b)z+ab][z2 + (c+d)z+cd]= 0

Đặt t=z2 + (a+b)z+ab Khi đó phương trình (8) trở thành:

t(t+cdab) = 0 ⇔t2 + (cdab)te= 0

B, Các Ví Dụ Mẫu

Ví dụ 1: Giải phương trình: z4 − ( 2 −i)z2 − 2i= 0 (1)

Giải : Đặt t =z2 , khi đó phương trình (1) trở thành

+

±

=

±

=

=

=

=

) 1 ( 2 2

2 2

0 2 ) 2(

2

i z

i z i t

t i t

Vậy phương trình có 4 nghiệm: ( 1 )

2

2

;

i

Ví dụ 2: Giải phương trình : 2z4 − 7z3 + 9z2 − 7z+ 2 = 0 (2)

Giải : Nhận thấy z= 0 không phải là nghiệm của phương trình Chia cả hai vế phương trình choz2 ta được:

2 2 12 7 1+ 9 = 0

 +

 +

z

z z

z

Đặt

z z

t= +1 Khi dó phương trình (2) trở thành:

=

=

±

=

=

=

= +

2 1 2 2

3 1

2 5

1 0 5 7

2 2

z z

i z t

t t

t

Trang 3

Vậy nghiệm của phương trình là:

2

3 1

; 2

1

;

Ví dụ 3: Giải phương trình:4z4 − ( 6 + 10i)z3 + ( 15i− 8 )z2 + ( 6 + 10i)z+ 4 = 0 (3)

Giải : Nhận thấy z= 0 không phải là nghiệm của phương trình

Chia cả hai vế phương trình choz2 ta được :

4 2 12 ( 6 10 ) 1+ 15 − 8 = 0

 − +

z z i z

Đặt t =z−1z Khi dó phương trình (3) trở thành:

=

=

−=

=

=

=

= + +

i z

i z z z

i t

t i ti t

2 1 2 2 1 2

2 5 2

3 0 15 ) 10 6(

4 2

Vậy nghiệm của phương trình là: z z z i;z 2i

2

; 2

1

;

=

Ví dụ 4: Giải phương trình:z4 − ( 3 +i)z3 + ( 4 + 3i)z2 − 2 ( 3 +i)z+ 4 = 0 (4)

Giải : Nhận thấy z= 0 không phải là nghiệm của phương trình

Chia cả hai vế phương trình choz2ta được:

2 42 ( 3 ) 2 + 4 + 3 = 0

 + +

z z i z

z

Đặt t=z+2z Khi dó phương trình (4) trở thành:

=

−=

=

=

=

=

= + +

i z

i z z z

i t

t i ti t

2

2

1 3 0 3 ) 3(

2

Vậy nghiệm của phương trình là: z= 2 ;z= 1 ;z= −i;z= 2i

Ví dụ 5: Giải phương trình : (z+ 4 ) 4 + (z+ 6 ) 4 = 82 (5)

Giải : Đặt t=z+ 5 Khi dó phương trình (5) trở thành:

±

=

=

=

±

=

=

=

− +

10 5 7

3 10

4 0

40

2 2

4

i z z

z i

t

t t

t

Vậy nghiệm của phương trình là: z= − 3 ;z= − 7 ;z= − 5 ±i 10

Ví dụ 6: Giải phương trình: (z2 + 1 ) 2 + (z+ 3 ) 2 = 0 (6)

Giải : Phương trình (6) tương đương với:

+

=

=

= +

=

= + + +

=

− +

+

= +

+

= +

⇔ +

= +

i z

i z

i z

i z

i iz

z

i iz

z z

i z

z i z

z i z

2 1 1 1 2 1

0 3 1

0 3 1 )

3 ( 1

) 3 ( 1 )

3 ( ) 1 (

2 2 2

2 2

2 2 2

Vậy nghiệm của phương trình là:

z= 1 + 2i;z= − 1 −i;z= − 1 + 2i;z = 1 −i

Trang 4

Ví dụ 7: Giải phương trình: ( ) 16

) 1 (

1 4

4 2

=

z

z

(7)

Giải : Phương trình (7) tương đương với:

+

=

=

+

=

=

=

=

=

2 2 1

2 2 1

2 2 1

2 2 1 )

1 ( 4 ) 1 (

) 1 ( 4 ) 1 ( ) 1 ( 16 ) 1 (

2 2 2 2

2 2

2

2 2 2 2 4 4

2

z z

z z

i iz z

i iz z

z z

z i z

z

=

+

=

=

±

=

=

− +

= +

=

− +

= +

3

1 2

1 2 1

0 3 2

0 1 2

0 2 1 2

0 2 1 2

2 2 2 2

z

i z

i z z

z z

z z

i iz

z

i iz

z

Vậy nghiệm của phương trình là:

z= 1 − 2i;z = − 1 + 2i;z = ± 1 ;z = − 3

Ví dụ 8: Giải phương trình: z(z+ 2 )(z− 1 )(z+ 3 ) = 10 (8)

Giải : Ta có:

z(z+ 2 )(z− 1 )(z+ 3 ) = 10 ⇔ (z2 + 2z)(z2 + 2z− 3 ) = 0

Đặt t=z2 + 2z Khi đó phương trình (8) trở thành:

±

=

±

=

=

=

=

6 1

1 5

2 0

10 3

2

z

i z t

t t

t

Vậy nghiệm của phương trình là : z= − 1 ±i;z= − 1 ± 6

Nguyễn Thị

Ngày đăng: 18/08/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w