1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an t910 Bac

61 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 448,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Giaùo vieân nhaän xeùt vôû baøi taäp toaùn, Neâu nhöõng sai chung trong caùc baøi taäp tieát tröôùc + Goïi hoïc sinh leân baûng söûa baøi 3 : (Hoïc sinh sai nhieàu ).. + Nhaéc laïi caù[r]

Trang 1

THỜI KHĨA BIỂU LỚP 1 / 6 Tuần 9

Vần :uơi -ươi Luyện tâp

Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ (t1)

Vần : ay ,â - ây Luyện tập chung Hoạt động và nghỉ ngơi Đội hình đội ngũ – RLTTCB Tư

eo - ao Phép trừ trong phạm vi 3

Xé , dán hình trịn ( t2) Sáu

Mĩ thuật SHTT

Tập viết tuần 7 : xưa kia , mùa dưa ,ngà voi… Tập viết tuần 8 : đồ chơi , tươi cười, ngày hội Xem tranh phong cảnh

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần uôi, ươi và từ : nải chuối, múi bưởi

2.Kĩ năng :Học sinh đọc và viết được : uôi, ươi và từ : nải chuối, múi bưởi

Đọc được câu ứng dụng : Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chuối, bưởi, vú sữa

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 2

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: nải chuối, múi bưởi.; Tranh câu ứdụng: Buổi tối, chị Kha … -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chuối, bưởi, vú sữa.

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) -Đọc câu ứng dụng: Dì Na vùa gửi thư về Cả nhà vui quá( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho

các em vần mới : vần uôi, ươi – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: uôi,ươi , nải chuối,

múi bưởi

+Cách tiến hành :

a Dạy vần uôi:

-Nhận diện vần :Vần uôi được tạo bởi:uô và i

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh uôi và ôi?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuối, nải chuối

-Đọc lại sơ đồ:

Khác : uôi bắt đầu bằng uĐánh vần( cá nhân - đồng thanh)Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: chuốiĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Trang 3

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình

đặt bút, lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

-Đọc lại bài ở trên bảng

+ Giải lao

Tiết 2

3 Hoạt động 3 : Luyện tập

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung :“Chuối, bưởi, vú sữa”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?

-Trong ba thứ quả em thích loại nào?

-Vườn nhà em trồng cây gì??

-Chuối chín có màu gì? Vú sữa chín có màu gì?

-Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?

4.Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

Gv chỉ bảng

-Về hoc thuộc bài và xem trước 39

-Nhận xét tiết học

Theo dõi qui trìnhViết b con: uôi, ươi ,nải chuối,múi bưởi

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranhĐọc (cá nhân – đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

-Hs đọc lại bài

-Thi tìm vần vừa học

Trang 4

RÚT KINH NGHIỆM:

TOÁN TIẾT 33 :LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học Phép cộng một số với 0

-Kĩ năng:Tính chất của phép cộng (khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi)

-Thái độ: Thích làm tính

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 4, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, 4

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 5 phút) Bài cũ học bài gì? ( Số 0 trong phép cộng ) - (1HS trả lời)

Làm bài tập 3/51: ( Điền số) (1 HS nêu yêu cầu)

1 + … = 1 ; 1 + … = 2 ; 2 + 2 = 4 (3HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con)

… + 3 = 3 ; 2 + … = 2 ; 0 + … = 0

GV Nhận xét, ghi điểm

Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II:( 15’)

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

+Mục tiêu: Củng cố bảng cộng và làm tính cộng

trong phạm vi các số đã học.Tính chất của phép

cộng

+Cách tiến hành :

*Bài tập1/52: HS làm vở Toán

Hướng dẫn HS tự nêu cách làm,

Đọc yêu cầu bài1:” Tính”

3HS lên bảng làm bài và chữa

Trang 5

GV ø chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.

*Bài 2/52: Cả lớp làm bảng con

Hướng dẫn HS nêu cách làm

GV nhận xét bài làm của HS

KL: Khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả

không thay đổi.

*Bài 3/52 : Ghép bìa cài

GV nêu và hướng dẫn HS làm từng bài:(Chẳng hạn

chỉ vào 2 … 2 + 3 rồi nêu:Lấy 2 cộng với 3 bằng 5

lấy 2 sánh với 5, viết dấu< vào chỗ chấm : 2 < 2 + 3

)

GV nhận xét kết quả HS làm

HS nghỉ giải lao 5’

Bài tập 4/52: Làm phiếu học tập

bài: HS đọc to phép tính Cả lớp đổi vở để chữa bài cho bạn

-HS học thuộc bảng cộng ở BT1

-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”

-4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm bảng con

Đọc bài và chữa bài:

1+2=3 ; 1+3=4 ; 1+4=5 ; 0+5=5

2+1=3 ; 3+1=4 ; 4+1=5 ; 5+0=5

1HS đọc yêu cầu:”Tính”

3HS làm bảng lớp, cả lớp ghép bìa cài

HS đọc yêu cầu bài 4:” Viết kết quả phép cộng”

Trang 6

HD HS cách làm :(Lấy một số ở cột đầu cộng với

một số ở hàng đầu trong bảng đã cho rồi viết kết

quả vào ô vuông thích hợp trong bảng đó, chẳng

hạn: ở bảng thứ

nhất Từ số1ở cột đầu, gióng ngang sang phải, tới ô

vuông thẳng cột với số 1 (ở hàng đầu) thì dừng lại

và viết kết quả của phép cộng 1+1=2 vào ô vuông

đó

HD HS làm bảng thứ hai: Ta lấy 1( ở cột đầu) lần

lượt cộng với các số ở hàng đầu(1+1,1+2,1+3),rồi

lấy 2(ở cột đầu )lần lượt cộng với các số ở hàng đầu

( 2+1,2+2,2+3).Như vậy, ta điền kết quả phép cộng

vào các ô vuông trong bảng theo từng hàng

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)

+Mục tiêu: Củng cố phép cộng trong phạm vi các

số đã học.

+ Cách tiến hành:

GV hỏi:”2 cộng 3 bằng mấy?”( hoặc” 1 cộng mấy

1HS lên bảng làm, cả lớp làm PHT

2 HS lên bảng làm bảng 2 và bảng 3 cả lớp làm PHT

Trang 7

bằng 4?”,hoặc mấy cộng 0 bằng 3?”… )rồi chỉ định

bất kì HS nào trả lời

GV nhận xét thi đua của hai đội

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3’)

-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học

bài:”Luyện tập chung” -Nhận xét tuyên dương

Đội nào nhiều bạn trả lời đúng đội đó thắng

Trả lời (Luyện tập )

1.Kiến thức: Hs hiểu: Đ/v anh chị cần lễ phép, Đ/v em nhỏ cần biết nhường nhịn có như vậy

anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng.( THGDPL)

2.Kĩ năng : Biết cư xử lễ phép với anh chị Biết nhường nhịn em nhỏ.

3.Thái độ : Tỏ ra lễ phép với người lớn, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình cũng như ngoài

xã hội

II-Đồ dùng dạy học:

.GV: - 1 số bài hát, câu thơ, câu ca dao, các câu chuyện, tấm gương về chủ đề bài học….HS : -Vở BT Đạo đức 1

III-Hoạt động daỵ-học:

1.Khởi động: Hát tập thể.

2.Kiểm tra bài cũ:

-Tiết trước em học bài đạo đức nào?

-Trẻ em có quyền gì? Bổn phận như thế nào?

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

3.1-Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.

→ Giới thiệu trực tiếp bài

3.2-Hoạt động2 :

+Mục tiêu: Hướng dẫn Hs quan sát tranh và nhận xét

Trang 8

vieôc laøm cụa caùc bán nhoû trong 2 tranh veõ.

+Caùch tieân haønh: Gv giôùi thieôu tranh vaø höôùng daên Hs cho

lôøi nhaôn xeùt veă vieôc laøm cụa caùc bán nhoû trong tranh

→Gv söûa baøi: choât lái noôi dung töøng tranh

Tranh1: Anh ñöa cam cho em aín, em noùi lôøi cạm ôn

Anh raât quan tađm ñeân em, em leê pheùp vôùi anh

Tranh 2:Hai chò em cuøng nhau chôi ñoă haøng, chò giuùp

em maịt aùo buùp beđ Hai chò em chôi vôùi nhau raât hoaø

thuaôn

+Keẫt luaôn: Anh chò em trong gia ñình phại yeđu thöông vaø

hoaø thuaôn vôùi nhau.

3.3-Hoát ñoông 3 :

+Múc tieđu:thạo luaôn, phađn tích tình huoâng BT2

+Caùch tieân haønh:

Cho bieât tranh BT2 veõ gì?

Tranh1: Lan ñang chôi vôùi em thì ñöôïc cođ cho quaø

Tranh 2: Bán Huøng ñang coù moôt chieâc ođ tođ ñoă chôi

nhöng em beù nhìn thaây vaø ñoøi möôïn chôi

Gv hoûi:

Theo em bán Lan ôû tranh 1 vaø Huøng ôû tranh2 coù nhöõng

caùch giại quyeât naøo?

→Lan nhaôn quaø vaø giöõ taât cạ cho mình

→Lan chia cho em

→Lan nhöôøng heât cho em

→ Huøng cho em möôïn ñoă chôi…

→Gv chón cađu trạ lôøi hay vaø choât lái keât luaôn cho cạ

lôùp

3.4-Hoát ñoông 4:

+Cụng coâ:

Caùc em hóc ñöôïc gì qua baøi naøy?

Gv nhaôn xeùt & toơng keât tieât hóc

+Daịn doø: Hođm sau hóc tieâp baøi naøy

Veă nhaø chuaơn bò BT3

-Hs laøm theo Y/c cụa

Gv → nhaôn xeùt veă vieôclaøm cụa caùc bán nhoûtrong tranh

- Hs ñóc Y/c BT

- Hs laøm BTtheo söï h/daên cụa Gv

-Trạ lôøi caùc cađu hoûicụa Gv

→Hs thạo luaôn theonhoùm tröôùc khi trạ lôøi

→ Cöû ñái dieôn nhoùmleđn trình baøy tröôùc lôùp

RUÙT KINH NGHIEÔM TIEÂT DÁY :

-

Trang 9

-Thứ 3 ngày 26 tháng 10 năm 2010

HỌC VẦN BÀI 39: AY – Â – ÂY.

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần ay, â, ây và từ : máy bay, nhảy dây

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái chơi nhảy dây.3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chạy, bay, đi bộ, đi xe

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: máy bay, nhảy dây.; Câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi … -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chạy, bay, đi bộ, đi xe

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) -Đọc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các

em vần mới : ay, ây; âm â – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: ay, â, ây máy bay,

nhảy dây

+Cách tiến hành :

a Dạy vần ay:

-Nhận diện vần : Vần ay được tạo bởi: a và y

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh ay và ai?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : bay, máy bay

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: ayGiống: bắt đầu bằng a

Khác : ay kết thúc bằng yĐánh vần( cá nhân - đồng thanh)Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: bay

Trang 10

-Đọc lại sơ đồ:

ay

bay

máy bay

b.Giới thiệu âm â:

-GV phát âm mẫu

c.Dạy vần ây: ( Qui trình tương tự)

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt

bút, lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

cối xay vây cá

ngày hội cây cối

-Đọc lại bài ở trên bảng

Tiết 2:

3 Hoạt động 3: Luyện tập:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái chơi nhảy

+ Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

“Chạy, bay, đi bộ, đi xe”.

+Cách tiến hành :

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết b con: ay, â, ây,máy bay,nhảy dây

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc (c nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh Đọc (c nhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

Trang 11

Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?

-Em gọi tên các hoạt động trong tranh?

-Khi nào thì phải đi máy bay?

-Hằng ngày em đi bằng gì?

-Ngoài ra, người ta còn dùng cách nào để đi từ

chỗ này sang chỗ khác?

4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Gv chỉ bảng

-Về học thuộc bài, xem trước bài 40

-Nhận xét tiết học

( bơi, bò, nhảy,…) -Hs đọc lại bài trên bảng

-Thi tìm tiếng có vần vừa học

RÚT KINH NGHIỆM:

TOÁN TIẾT 34 :LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học Phép cộng một số với 0

-Kĩ năng: Làm tính cộng thành thạo

-Thái độ: Thích làm tính

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK BT4, phiếu học tập bài 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1 Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 5 phút) Bài cũ học bài gì? ( Luyện tập) - (1HS trả lời)

Làm bài tập 3/52: ( Điền dấu <, >, =) (1 HS nêu yêu cầu)

2… 2 + 3 ; 5 … 5 + 0 ; 2 + 3 … 4 + 0 (3HS viết bảng lớp - cả lớp làm bảng con) 5… 2 + 1 ; 0 + 3 … 4 ; 1 + 0 … 0 + 1

GV Nhận xét, ghi điểm

Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 12

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II:( 15’)

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

+Mục tiêu: Củng cố bảng cộng và làm tính cộng

trong phạm vi các số đã học, cộng một số với 0

+Cách tiến hành :

*Bài tập1/53: HS làm sgk Toán

Hướng dẫn HS tự nêu cách làm.Yêu cầu HS viết số

thẳng cột dọc

GV ø chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

*Bài 2/52: Cả lớp làm bảng con

Hướng dẫn HS nêu cách làm ,VD : 2 +1 + 2 =… ta

lấy 2 + 1 = 3, lấy 3 + 2 = 5 viết 5 sau dấu bằng

GV nhận xét bài làm của HS

*Bài 3/53 : Làm phiếu học tập

GV nêu và hướng dẫn HS làm từng bài:(Chẳng hạn

chỉ và 2 + 3 … 5 rồi nêu:Lấy 2 cộng với 3 bằng 5 lấy

5 so sánh với 5, viết dấu = vào chỗ chấm : 2 + 3 =

5 )

Đọc yêu cầu bài1:” Tính”

1HS lên bảng làm bài và chữa bài: HS đọc to phép tính Cả lớp đổi sách để chữa bài cho bạn

- Một hs nêu yêu cầu bài

-3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm bảng con Đọc

bài và chữa bài:

2+1+2= 5 ; 3+1+1= 5 ; 2+ 0+2= 4 1HS đọc yêu cầu:”Tính”

3HS làm bảng lớp, cả lớp làm phiếu họctập

Trang 13

GV lưu ý HS Đối với bài 2+1…1 + 2,và 1 +4 … 4 + 1,

có thể điền ngay dấu = vào chỗ chấm không cần

phải tính

( củng cố tính chất của phép cộng: Khi đổi chỗ các

số trong phép cộng, kết quả không thay đổi.)

GV nhận xét kết quả HS làm

HS nghỉ giải lao 5’

Bài tập 4/53: Ghép bìa cài

HD HS cách làm :HS nhìn tranh nêu được bài toán,

rồi giải bài toán đó

GV khyến khích HS nêu nhiều bài toán khác nhau

và giải nhiều cách khác nhau

GV nhận xét bài làm của HS

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)

+Mục tiêu: Củng cố phép cộng trong phạm vi các

Chữa bài tập

HS đọc yêu cầu bài 4:” Viết phép tính thích hợp”

HS nêu bài toán, rồi giải bài toán đó: 2

HS lên bảng ghép bài cài cả lớp ghép bìa cài:

a, 2 + 1 = 3

b, 1 + 4 = 5

Trang 14

số đã học.

+ Cách tiến hành:

GV hỏi:”4 cộng 1 bằng mấy?”( hoặc” 1 cộng mấy

bằng 5?”,hoặc mấy cộng 0 bằng 4?”… )rồi chỉ định

bất kì HS nào trả lời, hoặc nối phép tính với kết quả

của phép tính đó

GV căn cứ vào tốc độ làm bài của HS để cho HS

làm số lượng BT phù hợp với từng đối tượng HS

GV nhận xét thi đua của hai đội

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3’)

-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài:” Phép

trừ trong phạm vi 3” -Nhận xét tuyên dương

-TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI 9: HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết kể những hoạt động mà em thích.

2 Kỹ năng : Nói sự cần thiết phải nghỉ ngơi-giải trí Biết đi đứng và ngồi học đúng tư thế

3 Thái độ : Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV:Tranh minh hoạ cho bài học

- HS: SGK

Trang 15

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Khởi động : Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì? (Ăn uống hàng ngày)

- Hằng ngày các con ăn những thức ăn gì? (HS nêu)

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt Động của GV Hoạt Động của HS

Giới thiệu bài mới:

Hoạt động 1: Trò chơi “Hướng dẫn giao thông”

Mục tiêu: HS nắm được một số lâït giao thông đơn

giản

Cách tiến hành:

- GV hướng dẫn cách chơi và làm mẫu

- Khi quản hô “đèn xanh” người chơi sẽ phải đưa 2 tay

ra phía trước và quay nhanh lần lượt tay trên-tay dưới

theo chiều từ trong ra ngoài

- Khi quản trò hô đèn đỏ người chơi phải dừng tay

- Ai làm sai sẽ bị thua

Hoạt động 2: Trò chơi

Mục tiêu: HS biết được các hoạt động hoặc trò chơi có

lợi cho sức khoẻ.

Cách tiến hành:

Bước 1:Cho HS thảo luận nhóm đôi kể những trò chơi

các em thường hay chơi mà có lợi cho sức khoẻ

Bước 2: Mỗi 1 số em xung phong lên kể những trò chơi

- Chơi những trò chơi có lợi cho sức khoẻ là: đá

bóng, nhảy dây, đá cầu.

Hoạt động3:Làm việc với SGK

Mục tiêu: Hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết cho sức

khoẻ.

Cách tiến hành:

Bước 1: Cho HS lấy SGK ra

- GV theo dõi HS trả lời

- Thảo luận nhóm đôi

- Nói với bạn tên các trò chơi mà các con hay chơi hằng ngày

- HS nêu lên

- HS nêu

- Làm việc với SGK

- HS quan sát trang 20 và 21 chỉ và nói tên toàn hình

- Hình 1 các bạn đang chơi: nhảy

Trang 16

- GV kết luận: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động

quá sức, cơ thể bị mệt mỏi lúc đó phải nghỉ ngơi cho

lại sức.

Hoạt động 4: Làm việc với SGK

Mục tiêu : Nhận biết các tư thế đúng và sai trong hoạt

động hằng ngày

Cách tiến hành

Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát SGK

GV kết luận: Ngồi học và đi đứng đúng tư thế để

tránh cong và vẹo cột sống.

Hoạt động cuối: Củng cố bài học:

- Vừa rồi các con học bài gì?

- Nêu lại những hoạt động vui chơi có ích

-Dặn dò: Về nhà và lúc đi đứng hàng ngày phải đúng

tư thế

- Chơi các trò chơi có ích

dây, đá cầu, nhảy lò cò, bơi

- Trang 21: tắm biển, học bài

- Giới thiệu dáng đi của 1 số bạn

- Quan sát nhóm đôi

- Quan sát các tư thế đi đứng, ngồi

- Bạn áo vàng ngồi đúng

- Bạn đi đầu sai tư thế

- HS nêu

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Thể dục

Bài : 09 * Đội hình đội ngũ

*Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản

I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh

- Ơn một số kỹ năng ĐHĐN.Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chíng xác-Ơn tư thế đứng cơ bản và dứng đưa 2 tay ra trước.Học đứng đưa hai tay dang

ngang,đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V.Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng

II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm : Sân trường , 1 cịi

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Giậm chân….giậm Đứng lại…………đứng

HS chạy 1 vịng trên sân tập

Trang 17

Thành vịng trịn,đi thường… bước Thơi

Trị chơi : Diệt các con vật cĩ hại

Kiểm tra bài cũ : 4 hs

Đi thường…….bước Thơi

HS vừa đi vừa hát

Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học

- Về nhà ơn lại bài tập RLTTCB

1-2 lấn

25phút10phút

10phút10phút

5Phút

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

THỨ TƯ NGÀY 27 THÁNG 10 NĂM 2010

HỌC VẦN TIẾT 40 : ÔN TẬP

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức : Học sinh đọc và viết được chắc chắn các vần kết thúc bằng –i , -y

2.Kĩ năng : Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

3.Thái độ : Nghe và hiểu, kể lại theo tranh truyện kể : Cây khế

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng.Tranh minh hoạ truyện kể :Cây khế

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

Trang 18

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây ( 2 viết, cả lớp viết bảng con)

-Đọc từ ngữ ứng dụng : cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối ( 2 em)

-Đọc câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

-GV gắn Bảng ôn được phóng to

2.Hoạt động 2 :Ôn tập:

+Mục tiêu:Ôn các vần đã học

+Cách tiến hành :

a.Các vần đã học:

b.Ghép chữ và vần thành tiếng

 Giải lao

c.Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV chỉnh sửa phát âm

-Giải thích từ:

Đôi đũa tuổi thơ máy bay

d.Hướng dẫn viết bảng con :

-Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,

lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

-Đọc lại bài ở trên bảng

Tiết 2:

3 Hoạt động 3 : Luyện tập:

+Mục tiêu: Đọc được đoạn thơ ứng dụng

Kể chuyện : Cây khế

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“Gió từ tay mẹ

HS nêu

HS lên bảng chỉ và đọc vần

HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

Tìm và đọc tiếng có vần vừa ônĐọc (cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhCả lớp viết trên bàn

Viết b con: tuổi thơ

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Quan sát tranh

Trang 19

Ru bé ngủ say

Thay cho gió trời

Giữa trưa oi ả”

c.Đọc SGK:

 Giải lao

d.Luyện viết:

e.Kể chuyện:

+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện: “Cây khế”

+Cách tiến hành :

-GV dẫn vào câu chuyện

-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ

Tranh1: Người anh lấy vợ ra ở riêng, chia cho em mỗi

một cây khế ở góc vườn Người em ra làm nhà cạnh

cây khế và ngày ngày chăm sóc cây Cây khế ra rất

nhiều trái to và ngọt

Tranh 2: Một hôm, có con đại bàng từ đâu bay tới

Đại bàng ăn khế và hứa sẽ đưa cho người em ra một

hòn đảo có rất nhiều vàng bạc, châu báu

Tranh 3: Người em theo đại bàng ra một hòn đảo đó

và nghe lời đại bàng chỉ nhặt lấy một ít vàng bạc Trở

về, người em trở nên giàu có

Tranh 4: Người anh sau khi nghe chuyện của em liền

bắt em đổi cây khế lấy nhà cửa, ruộng vườn của mình

Tranh 5: Nhưng khác với em, người anh lấy quá

nhiều vàng bạc Khi bay ngang qua biển, đại bàng

đuối sức vì chở quá nặng Nó xoải cánh, người anh bị

rơi xuống biển

+ Ý nghĩa : Không nên tham lam.

4 Hoạt động 4 : Củng cố dặn dò

-Gv chỉ bảng

- Về học thuộc bài,xem trước bài 41

- Nhận xét tiết

HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết

HS đọc tên câu chuyện

Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài

-Hs đọc lại bài

RÚT KINH NGHIỆM:

MÔN: ÂM NHẠCTIẾT 9: ÔN TẬP BÀI HÁT: LÝ CÂY XANH

Trang 20

(Dân ca Nam Bộ)

 Gv bộ mơn dạy

MÔN TOÁN: KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

A/ Mục tiêu:

- Củng cố các số từ 0 đến 10 , dấu >, <, =

- Các phép cộng trong phạm vi 0, 3, 4 , 5

B/ Chuẩn bị:

GV soạn một đề thi nộp cho chuyên môn

C/ Tiến hành : Học sinh thi theo đề của trường ra.

Thứ 5 ngày 28 tháng 10 năm 2010

MÔN HỌC VẦNBÀI: EO – AO

I Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần eo, ao và từ chú mèo, ngôi sao

2.Kĩ năng :Đọc được đoạn thơ ứng dụng : Suối chảy rì rào…

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Gió, mây, mưa, bão, lũ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: chú mèo, ngôi sao; Tranh đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào… -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Gió, mây, mưa, bão, lũ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

-Đọc đoạn thơ ứng dụng ứng dụng: ” Gió từ tay mẹ … ( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Trang 21

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho

các em vần mới : eo, ao, – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: eo, ao ,chú mèo,

ngôi sao

+Cách tiến hành :

a Dạy vần eo:

-Nhận diện vần : Vần eo được tạo bởi: e và o

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh eo và e?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : mèo, chú mèo

-Đọc lại sơ đồ:

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt

bút, lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

cái kéo trái đào

leo trèo chào cờ

-Đọc lại bài ở trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

3 Hoạt động 3 : Luyện tập

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: eoGiống: e

Khác : oĐánh vần( cá nhân - đồng thanh)Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: mèoĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi ,ngược ( c nhân– đ thanh)( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết b con: eo, ao , chú mèo, ngôi sao

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

Trang 22

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“ Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo”

c.Đọc SGK:

 Giải lao

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung : “Gió, mây, mưa, bão, lũ”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Trên đường đi học về, gặp mưa em làm gì?

-Khi nào em thích có gió?

-Trước khi mưa to, em thường thấy những gì

trên bầu trời?

-Ngoài ra, người ta còn dùng cách nào để đi

từ chỗ này sang chỗ khác?

3.Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò

- Gv chỉ bảng

- Về nhà đọc thuộc bài, xem trươc bài 41

- Nhận xét tiết

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh.Đọc(cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

-Hs đọc lại bài trên bảng

- Thi tìm tiếng từ có vần vừa học

RÚT KINH NGHIỆM:

MÔN TOÁNTIẾT 36: PHÉP TRƯØ TRONG PHẠM VI 3

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh : - Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

+ Tranh như SGK phóng to

Trang 23

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Giáo viên nhận xét vở bài tập toán, Nêu những sai chung trong các bài tập tiết trước

+ Gọi học sinh lên bảng sửa bài 3 : (Học sinh sai nhiều )

+ Nhắc lại cách thực hiện phép tính so sánh “ tìm kết quả của 2 phép tính sau đó lấy kết quảvừa tìm được so sánh với nhau từ trái qua phải “

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINHHoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm

vi 3

Mt :Giới thiệu Khái niệm ban đầu về phép

trừ, quan hệ giữa cộng trừ

-Hướng dẫn học sinh xem tranh – Tự nêu bài

- Vậy 2 bớt 1 còn mấy ?

-Giáo viên : hai bớt 1 còn 1 Ta viết như sau

-Giáo viên viết : 2 – 1 =1 ( hai trừ 1 bằng 1 )

-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh tiếp theo

để hình thành phép tính 3 - 1 = 2 , 3 - 2

=1 Tương tự như trên

-Giúp học sinh nhận biết bước đầu về mối

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

-Treo hình sơ đồ lên cho học sinh nhận xét và

nêu lên được

-Giáo viên hướng dẫn : 2 + 1 = 3 nếu lấy

3 – 1 ta sẽ được 2 , Nếu 3 trừ 2 ta sẽ được 1

.Phép trừ là phép tính ngược lại với phép tính

cộng

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Học sinh biết làm tính trừ trong phạm vi

-Học sinh nêu cách tính và tự làm bài

-“Lúc đầu có 2 con ong đậu trên bông hoasau đó 1 con ong bay đi.Hỏi còn lại mấycon ong ? “

-Còn 1 con ong

- 2 bớt 1 còn 1

-Gọi học sinh lần lượt đọc lại 2 – 1 = 1

-Học sinh lần lượt đọc lại : 3 – 1 = 2

3 – 2 = 1

-Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 3

chấm tròn : 2 + 1 = 3 Có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn là 3 chấm tròn 1 + 2 =

3 Có 3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 2

chấm tròn :

3 - 1 = 2 Có 3 chấm tròn bớt 2 chấm

tròn còn 1 chấm tròn : 3 – 2 = 1

-học sinh mở SGK

-Học sinh làm bài vào sgk

Trang 24

-Gọi 1 em chữa bài chung

o Bài 2 : Tính ( theo cột dọc )

-Cho học sinh làm vào bảng con

-Giáo viên sửa bài chung cả lớp

o Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

-Cho học sinh quan sát và nêu bài toán

-Khuyến khích học sinh đặt bài toán có lời

văn gọn gàng, mạch lạc và ghi phép tính phù

hợp với tình huống của bài toán

-Giáo viên nhận xét , sửa bài

3 Hoạt động 3 : củng cố dăn dò

-Gv đọcphép tính

- về làm vbt , xem trước bài Luyện tập

-Nhận xét tiết

D1 : 2 D2: 3 D3 : 3

1 2 1

-Lúc đầu có 3 con chim đậu trên cành.Sau đó bay đi hết 2 con Hỏi trên cànhcòn lại mấy con chim ?

3 - 2 = 1

-1 Học sinh lên bảng viết phép tính

- Hs nêu kết quả

RÚT KINH NGHIỆM:

THỦ CÔNG TIẾT 9 : XÉ, DÁN HÌNH TRÒN (T2).

I.Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

1 Kiến thức: HS làm quen với kỹ thuật xé, dán giấy, cách xé, dán giấy để tạo hình

2 Kĩ năng : đường cong để tạo hình tròn theo hướng dẫn và dán cho cân đối

3 Thái độ : Giữ vệ sinh lớp học sạch se (THBVMT)õ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV :+ Bài mẫu về xé hình tròn

+ Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau

-HS :Giấy màu, giấy nháp trắng, hồ dán, vở thủ công, khăn lau tay

Trang 25

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Khởi động : (1’) ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ : (3’)

-Kiểm tra việc chuẫn bị vật liệu, dụng cụ của HS

-Nhận xét

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Ôân lại lí thuyết

Mục tiêu: nắm được quy trình xé hình tròn.

Cách tiến hành:

Cho HS xem bài mẫu, hỏi để HS trả lời quy trình

Kết luận: Nhận xét chốt lại ý HS đã trả lời.

Hoạt động 2 : HS thực hành trên giấy màu

Mục tiêu: HS thực hành vẽ, xé và dán hình tròn.

Cách tiến hành :

1.Vẽ và xé dán hình tròn

-Dùng bút chì vẽ hình tròn

2 GV hướng dẫn thao tác dán hình

Hoạt động 3: Trình bày sản phẩm

Mục tiêu: Hướng dẫn HS trình bày sản phẩm

Cách tiến hành :

Yêu cầu HS kiểm tra sản phẩm lẫn nhau

Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò(5’)

- Yêu cầu một số HS nhắc lại qui trình xé dán

hình tròn

- Đánh giá sản phẩm: Hoàn thành và không hoàn

thành

- Dặn dò: về nhà chuẩn bị giấy màu để học bài : Xé,

dán hình quả cam

- Nhận xét tiết học

- HS quan sát và trả lời

Thực hành: HS luyện tập trên giấy màu và dán vào vở thủ công

- Các tổ trình bày sản phẩm của mình trên bảng lớp

-Thu dọn vệ sinh

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 26

Thứ 6 ngày 29 tháng 10 năm 2010

MÔN: TẬP VIẾT

Tiết 7: XƯA KIA, MÙA DƯA, NGÀ VOI, GÀ MÁI

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức : Củng cố kĩ năng viết các từ ứng dụng: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái.2.Kĩ năng : -Tập viết kĩ năng nối chữ cái

- Kĩ năng viết liền mạch

-Kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí

3.Thái độ : -Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế

-Viết nhanh, viết đẹp

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Chữ mẫu các tiếng được phóng to

-Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết

-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng

III Hoạt động dạy học :

1.Khởi động : Oån định tổ chức ( 1 phút )

2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

-Viết bảng con: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê ( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con)-Nhận xét , ghi điểm

-Nhận xét vở Tập viết

-Nhận xét kiểm tra bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu: Biết tên bài tập viết hôm nay

+Cách tiến hành : Ghi đề bài

Bài7: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

2.Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng con

+Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết các từ ứng dụng :

“xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái”

+Cách tiến hành :

-Hướng dẫn viết bảng con:

GV uốn nắn sửa sai cho HS

HS viết bảng con:

xưa kia, mùa dưa ngà voi, gà mái

Trang 27

Giải lao giữa tiết

3.Hoạt động 3: Thực hành

+Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

+Cách tiến hành :

-Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?

-Cho xem vở mẫu

-Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở

-Hướng dẫn HS viết vở:

Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối nét

với nhau ở các con chữ

GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu

kém

-Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về

nhà chấm)

- Nhận xét kết quả bài chấm

4.Hoạt động cuối: Củng cố , dặn dò

-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò: Về luyện viết ở nhà

Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiết

RÚT KINH NGHIỆM

TIẾT 8 : ĐỒ CHƠI, TƯƠI CƯỜI, NGÀY HỘI, VUI VẺ

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức : Củng cố kĩ năng viết các từ ứng dụng: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.

2.Kĩ năng : -Tập viết kĩ năng nối chữ cái

- Kĩ năng viết liền mạch

-Kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí

3.Thái độ : -Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế

-Viết nhanh, viết đẹp

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Chữ mẫu các tiếng được phóng to

-Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết

-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng

III Hoạt động dạy học :

1.Khởi động : Oån định tổ chức ( 1 phút )

Trang 28

2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

-Viết bảng con: xưa kia, ngà voi, mùa dưa, gà mái

( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con)

-Nhận xét , ghi điểm

-Nhận xét vở Tập viết

-Nhận xét kiểm tra bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu: Biết tên bài tập viết hôm nay

+Cách tiến hành : Ghi đề bài

Bài 8: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.

2.Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng con

+Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết các từ ứng dụng :

“đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.”

+Cách tiến hành :

-Hướng dẫn viết bảng con:

GV uốn nắn sửa sai cho HS

Giải lao giữa tiết

3.Hoạt động 3: Thực hành

+Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

+Cách tiến hành :

-Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?

-Cho xem vở mẫu

-Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở

-Hướng dẫn HS viết vở:

Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối nét

với nhau ở các con chữ

GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu

HS viết bảng con:

đồ chơi, tươi cười ngày hội, vui vẻ.

Trang 29

4.Hoạt động cuối: Củng cố , dặn dò

-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò: Về luyện viết ở nhà

Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiết

Sau

RÚT KINH NGHIỆM

MÔN MỸ THUẬT

BÀI: XEM TRANH PHONG CẢNH1

/ Mục tiêu :

Giúp học sinh :

- Nhận biết được tranh phong cảnh , mơ tả được hình vẽ và màu sắc trong tranh

- Yêu mến cảnh đẹp quê hương ( THBVMT)

2/ Đồ dùng dạy học:

GV chuẩn bị :

- Tranh , ảnh phong cảnh ( cảnh biển , cảnh đồng ruộng, phố phường )

- Tranh phong cảnh của thiếu nhi và tranh ở Vở tập vẽ 1

- Một số tranh phong cảnh của HS năm trước

HS chuẩn bị

Vở tập vẽ 1

3/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Hoạt động 1: Giới thiệu tranh phong cảnh

GV cho HS xem tranh phong cảnh( đã chuẩn

bị trước )

- Tranh phong cảnh thường vẽ nhà , cây ,

đường , ao hồ , biển thuyền

Trong tranh phong cảnh cịn thể hiện người

và các con vật ( gà vịt, trâu )sinh động

-Cĩ thể vẽ tranh phong cảnh bằng chì màu ,

bút dạ và màu sáp

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh xem tranh

và trả lời các câu hỏi :

Tranh 1: Đêm hội ( tranh màu nước của Võ

Trang 30

Màu sắc của tranh như thế nào ?

Em cĩ nhận xét gì về tranh đêm hội ?

Tranh 2: Chiều về ( tranh bút dạ của Hồng

Phong, 9 tuổi )

-Tranh của bạn Hồng Phong vẽ ban ngày

hay ban đêm ?

-Tranh vẽ cảnh ở đâu?

-Vì sao bạn Hồng Phong lại đặt tên tranh là

“Chiều về” ?

-Màu sắc của tranh thế nào?

GV:Tranh của Hồng Long là một bức tranh

đẹp,cĩ những hình ảnh quen thuộc, màu sát

rực rỡ, gợi nhớ buổi chiều hè ở nơng thơn

Hoạt động 3: GV tĩm tắt

-Tranh phong cảnh là tranh vẽ về cảnh Cĩ

nhiều loại cảnh khác nhau:

-Cảnh nơng thơn( đường làng ,cánh đồng ,

nhà , ao vườn )

Cảnh thành phố ( nhà , cây, xe cộ)

Cảnh sơng biển ( sơng ,tàu thuyền )

Cảnh núi rừng ( núi đồi cây suối )

-Cĩ thể dùng màu thích hợp vẽ cảnh vào buổi

sáng, trưa chiều tối

-Hai bức tranh vừa xem là những tranh phong

cảnh đẹp

Hoạt động 4: nhận xét, đánh giá:

GV nhận xét tiết học Đánh giá việc quan sát

chú ý , phát biểu ý kiến cho tiết học

trên bầu trời

-Tranh cĩ nhiều màu tươi sáng đẹp: màu vàng màu tím ,màu xanh của pháo hoa,màu đỏ của mái ngĩi, màu xanh của lá cây

Bầu trời màu thẫm làm nổi bật màu của pháo hoa và các mái nhà

-Tranh đêm hội của Hồng Chương là tranh đẹp, màu sắt tươi vui đúng là đêm hội

-Vẽ ban ngày

-Vẽ cảnh nơng thơn cĩ nhà ngĩi

cĩ cây dừa, cĩ đàn trâu

-Bầu trời về chiều được vẽ màu

da cam ; đàn trâu đang về chuồng

Màu sát tươi vui: màu đỏ của mái ngĩi , màu vàng của tường, màu xanh của lá cây

SINH HOẠT LỚP Lồng ghép an toàn giao thông bài 6.

Ngày đăng: 13/05/2021, 00:54

w