- Hợp chất là những chất tạo bởi 2 nguyên tố hóa học trở lên... - Ở đktc, thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít a Áp dụng theo ĐLBTKL, ta có công thức về khối lượng của phản ứn
Trang 1BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 8 NĂM HỌC 2016 - 2017
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Hãy cho biết thế nào là đơn chất? Hợp chất?
b) Trong số các công thức hóa học sau: CO 2 , O 2 , Zn, CaCO 3 , công thức nào là công thức của đơn chất?
Công thức
a) Thế nào là phản ứng hóa học? Làm thế nào để biết có phản ứng hóa học xảy ra?
b) Hoàn thành các phương trình hóa học cho các sơ đồ sau:
Al + O 2
o t
��� Al 2 O 3
Na 3 PO 4 + CaCl 2 Error: Reference source not foundError: Reference source not found Ca 3 (PO 4 ) 2 +
NaCl
Câu 4 (2,0 điểm)
a) Viết công thức tính khối lượng chất, thể tích chất khí (đktc) theo số mol chất.
b) Hãy tính khối lượng và thể tích (đktc) của 0,25 mol khí NO 2
Câu 5 (1,0 điểm): Xác định công thức hóa học của hợp chất tạo bởi 40% S, 60% O Khối lượng mol
của hợp chất là 80 gam.
Câu 6 (1,0 điểm): Khi đốt dây sắt, sắt phản ứng cháy với oxi theo phương trình:
3Fe + 2O 2
o t
��� Fe 3 O 4 Tính thể tích khí O 2 (đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 16,8 gam Fe
(Cho: Fe = 56; Cu = 64; P = 31; O = 16; N = 14; O = 16)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 8
1
- Đơn chất là những chất tạo bởi 1 nguyên tố hóa học.
- Hợp chất là những chất tạo bởi 2 nguyên tố hóa học trở lên.
Công thức của đơn chất: O 2 , Zn
Công thức của hợp chất: CO 2 , CaCO 3
0,5 0,5 0,5 0,5
TRƯỜNG THCS MINH HÒA
ĐỀ KIỂM TRA HKI – NĂM HỌC: 2016 - 2017
Môn: Hóa học - Lớp: 8 Thời gian: 45 phút
Trang 2* Dấu hiệu nhận biết có phản ứng xảy ra: Chất mới tạo thành có tính
chất khác với chất ban đầu về trạng thái, màu sắc, Sự tỏa nhiệt và
phát sáng cũng có thể là dấu hiệu của phản ứng.
b) Mỗi phương trình viết đúng: 1,0 điểm
4Al + 3O 2
o t
��� 2Al 2 O 3 2Na 3 PO 4 + 3CaCl 2 �� � Ca 3 (PO 4 ) 2 + 6NaCl
0,5
1,0 1,0
4
a) Viết đúng mỗi công thức tính
- Công thức tính khối lượng khi biết số mol: m = n x M (gam).
- Công thức tính thể tích chất khí (đktc) khi biết số mol: V = n x
22,4 (lít).
b)
- Error: Reference source not found = 0,25 x 46 = 11,5 gam.
- Error: Reference source not found = 0,25 x 22,4 = 5,6 lít.
0,5 0,5
0,5 0,5
5
- Khối lượng mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất:
Error: Reference source not found; Error: Reference source not
found= 80 – 32 = 48 gam
- Số mol nguyên tử từng nguyên tố có trong 1 mol hợp chất:
Error: Reference source not found = 32 : 32 = 1 mol; n O = 48 : 16 =
n = 16,8 : 56 Error: Reference source not found= 0,3 mol
Theo PTHH: 3 mol Fe phản ứng hết với 2 mol O 2
Vậy: 0,3 mol Fe phản ứng hết với x mol O 2
0,25
Trang 3I Lí thuyết: (5,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Nêu khái niệm nguyên tử là gì? Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
Câu 2: (1,0 điểm) Nêu khái niệm đơn chất là gì? Hợp chất là gì? Cho ví dụ minh họa?
Câu 3: (1,0 điểm) Công thức hóa học CuSO4 cho ta biết ý nghĩa gì? (Biết Cu = 64; S = 32; O = 16)
II Bài tập: (5,0 điểm)
Câu 6: (2,0 điểm) Cho sơ đồ của các phản ứng sau:
Trang 4a Na + O 2 - - > Na 2 O
b KClO 3 - - - - > KCl + O 2 �
Hãy viết thành phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phương trình hóa học lập được
Câu 7: (1,0 điểm) Để chế tạo mỗi quả pháo bông nhằm phục vụ cho các chiến sĩ biên phòng giữ gìn
biên giới hải đảo ở Quần đảo Trường sa đón xuân về, người ta cho vào hết 600 gam kim loại Magie (Mg), khi pháo cháy trong khí oxi (O 2 ) sinh ra 1000 gam Magie oxit (MgO)
a Viết công thức về khối lượng của phản ứng?
b Tính khối lượng khí oxi (O 2 ) tham gia phản ứng?
Câu 8: (2,0 điểm) Hợp chất A có tỉ khối so với khí oxi là 2
a Tính khối lượng mol của hợp chất?
b Hãy cho biết 5,6 lít khí A (ở đktc) có khối lượng là bao nhiêu gam?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 8
I Lý thuyết
Câu 1
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay
nhiều electron mang điện tích âm
0,5 điểm 0,5 điểm
- Công thức hóa học CuSO 4 cho ta biết:
- Nguyên tố Cu; S; O tạo nên chất
- Trong hợp chất có 1Cu; 1S; 4O
- Phân tử khối: 64 + 32 + 16.4 = 160(đvC)
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Câu 4
a Có xảy ra phản ứng hóa học vì miếng vôi sống tan, phản ứng tỏa nhiệt
nhiều làm nước sôi.
b Phương trình chữ: Canxi oxit + nước�Canxi hiđroxit
0,5 điểm
0,5 điểm Câu 5
Trang 5- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó
- Ở đktc, thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít
a) Áp dụng theo ĐLBTKL, ta có công thức về khối lượng của phản ứng
Trang 6Năm học 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 45 phút
I Trắc nghiệm (2,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án trả lời sau.
Câu 1 Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng:
A Số proton trong hạt nhân B Số nơtron
C Số điện tử trong hạt nhân D Khối lượng
Câu 2 Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
A Nhôm nung nóng chảy để đúc xoong, nồi
B Than cần đập vừa nhỏ trước khi đưa vào bếp lò.
C Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.
D Trứng để lâu ngày sẽ bị thối.
Câu 3 Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2 S) và khí sunfurơ (SO 2 ), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:
Câu 4 Hỗn hợp khí gồm khí O2 và khí CO 2 có tỉ khối đối với khí Hiđrô là 19, thành phần % các khí trong hỗn hợp lần lượt là:
II Tự luận (8,0 điểm).
Câu 5 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
Câu 6 Lập công thức hóa học của hợp chất gồm Al(III) liên kết với Cl(I) Tính thành phần phần trăm
theo khối lượng các nguyên tố trong hợp chất đó?
Câu 7.
a) Tính khối lượng, thể tích (ở đktc) và số phân tử CO 2 có trong 0,5 mol khí CO 2 ?
b) Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X cần dùng 4,48 lít khí O 2 (đktc) thu được 2,24 lít CO 2 (đktc) và 3,6 gam H 2 O Viết sơ đồ phản ứng và tính khối lượng chất ban đầu đem đốt?
(Cho biết: C = 12, O = 16, S = 32, H = 1, Al = 27, Cl = 35,5)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 8
I Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Trang 7Đáp án A D B C
II Tự luận (8,0 điểm).
x
→ x= 1; y = 3 CTHH của hợp chất: AlCl 3
%100.27
)(2,114,22.5,04,22
24 , 2 32 4 , 22
48 , 4
Trang 8Câu 1: (2,0 điểm)
a/ hãy tính khối lượng của 2 mol NaCl.
b/ 5,6 lít khí H2 ở (đkc) có số mol là bao nhiêu?
Câu 2: (2,0 điểm) Hãy hoàn thành các phương trình hóa học sau?
a/ Hãy phát biểu định luật bảo toàn khối lượng?
b/ Cho sơ đồ phản ứng sau:
Lưu huỳnh + khí Oxi Lưu huỳnhđioxit
Trang 9Nếu khối lượng lưu huỳnh là 32g, khối lượng của Oxi là 32g thì khối lượng của lưu huỳnh đioxit là bao nhiêu?
Câu 4: (2,0 điểm) Hãy cho biết đâu là hiện tượng vật lý, đâu là hiện tượng hóa học trong các câu sau?
a/ Thanh sắt bị gỉ sét
b/ Hòa tan muối vào nước
c/ Cồn để trong không khí bị bay hơi
d/ Đường bị cháy thành than.
Câu 5: (2,0 điểm)
Nguyên tố hóa học là gì? Viết kí hiệu hóa học của 4 nguyên tố mà em biết
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 8
1 a/ m NaCl = n.M = 2.58,5 = 117 g
b/ Mol H 2 = V/22,4 = 5,6/22,4 = 0,25 mol
1,0 1,0
3 a/ Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các sản phẩm bằng tổng
khối lượng chất tham gia.
b/ m S + mO 2 mSO 2
Khối lượng SO 2 = 32 + 32 = 64g
1,0
0,5 0,5
4 a/ Hiện tượng hóa học
b/ Vật lý
c/ Vật lý
d/ Hóa học
0,5 0,5 0,5 0,5
5 Tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số Proton trong hạt nhân
gọi là Nguyên tố hóa học.
KHHH là Cu, N, Al, O
1,0
1,0
Trang 10ĐỀ SỐ 5
I Phần trắc nghiệm (3,0 điểm).
Em hãy lựa chọn đáp án đúng trong các câu sau.
Câu 1 Dãy nào gồm các chất là hợp chất?
A CaO; Cl 2 ; CO; CO 2 B Cl 2 ; N 2 ; Mg; Al
C CO 2 ; NaCl; CaCO 3 ; H 2 O D Cl 2 ; CO 2 ; Ca(OH) 2 ; CaSO 4
Câu 2 Hóa trị của Nitơ trong hợp chất đi nitơ oxit (N2 O) là?
Câu 3 Magie oxit có CTHH là MgO CTHH của magie với clo hóa trị I là?
Câu 4 Hiện tượng biến đổi nào dưới đây là hiện tượng hóa học?
A Bóng đèn phát sáng, kèm theo tỏa nhiệt.
B Hòa tan đường vào nước để được nước đường.
C Đung nóng đường, đường chảy rồi chuyển màu đen, có mùi hắc.
D Trời nắng, nước bốc hơi hình thành mây.
Câu 5 Khối lượng của 0,1 mol kim loại sắt là?
A 0,28 gam B 5,6 gam C 2,8 gam D 0,56 gam
Câu 6 Cho phương trình hóa học sau: C + O2 CO 2 Tỉ lệ số mol phân tử của C phản ứng với số mol phân tử oxi là?
A 1 : 2 B 1: 4 C 2: 1 D 1: 1
II Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Em hãy lập PTHH cho các sơ đồ phản ứng sau?
1 NaOH + Fe 2 (SO 4 ) 3 -> Fe(OH) 3 + Na 2 SO 4
2 Mg + AgNO 3 -> Mg(NO 3 ) 2 + Ag
3 Na + O 2 ->
Trường
Lớp
Họ và tên
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: HÓA HỌC LỚP 8 Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 114 + HCl -> AlCl 3 +
Câu 2 (1,5 điểm) Em hãy tính khối lượng của:
a) 0,05 mol sắt từ oxit (Fe 3 O 4 )
b) 2,24 lít khí lưu huỳnh đi oxit SO 2 ở đktc.
Câu 3 (2,5 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam cacbon trong không khí sinh ra khí cacbon đi oxit (CO 2 ).
a Viết PTHH của phản ứng Biết cacbon đã phản ứng với oxi trong không khí.
b Tính thể tích khí oxi trong không khí đã tham gia phản ứng và thể tích khí cacbon đi oxit sinh ra? Biết thể tích các chất khí đo ở đktc.
c Ở nước ta, phần lớn người dân đều sử dụng than (có thành phần chính là cacbon) làm nhiên liệu cháy Trong quá trình đó, sinh ra một lượng lớn khí thải cacbon đi oxit gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường không khí Em hãy đề suất giải pháp nhằm hạn chế khí thải cacbon đi oxit trên? Giải thích?
Câu 2 a) Học sinh tính đúng M Fe3O4 = 3.56 + 4.16 = 232 đvC
Tính đúng Khối lượng m H2SO4 = n.M = 0,05.232 = 1,16g
b) Học sinh tính đúng số mol SO 2 = 0,1 mol
0,5
0,5
Trang 12Tính đúng khối lượng m = n.M = 0,1.(32 +2.16) = 6,4 g 0,5 Câu 3 - HS tính số mol cacbon có trong 1,2 g cacbon
m C = n C M C => n c = m C : M C = 1,2 : 12 = 0,1 mol
a) Viết và cân bằng PTHH: C + O 2 CO 2
Tính đúng: Theo PT: 1mol - 1 mol - 1 mol
Theo ĐB: 0,1 mol – 0,1mol – 0,1mol
b) Học sinh tính đúng thể tích Oxi và thể tích cacbon đi oxit
V oxi = n oxi 22,4 = 0,1 22,4 = 2,24 lít
V cacbonđioxit = n cacbonđioxit 22,4 = 0,1.22,4 = 2,24 lít
c Học nêu được giải pháp và giải thích
Nội dung câu hỏi mở, tùy giáo viên cho điểm khích lệ học sinh
hoặc thêm 1 điểm của câu hỏi này vào nội dung ở câu khác.
0,25
0,25 0,5
0,25
0,25 1,0
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN HÓA HỌC LỚP 8
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Trang 13giữa khối lượng , thể tích
3,0 (30%)
1,5 (15%)
3,0
(30%)
10 (100%)
PHÒNG GD & ĐT TRẦN VĂN THỜI KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS VỒ DƠI NĂM HỌC 2015– 2016
Họ và tên:……… Môn : Hóa 8
Lớp:…… Thời gian: 45 Phút
ĐỀ
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng ghi vào bài làm
Câu 1: Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm các loại hạt là
Trang 14A proton, nơtron B proton, electron
C proton, nơtron, electron D nơtron, electron
Câu 2 Dãy chất nào sau đây chỉ gồm công thức hóa học của các hợp chất:
A CaCO 3 , NaOH, Fe B FeCO 3 , NaCl, H 2 SO 4
II.TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài1 (2 đ) Nêu định luật bảo toàn khối lượng.Viết biểu thức tổng quát Bài 2 (2 đ).Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ sau?
Trang 15Bài Ý Đáp án Điểm
1.
Định luật bảo toàn khôi lượng:
“Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng”.
Giả sử có phản ứng giữa chất A và chất B tạo ra chất C và chất D,
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cho các phát biểu nào sau đây:
a Oxit là hợp chất mà phân tử gồm hai nguyên tố khác nhau.
b Ở nhiệt độ cao, khí oxi dễ dàng tác dụng với nhiều đơn chất ( kim loại, phi kim) và hợp chất.
c Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với một chất.
d Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với đơn chất.
Trang 16A CaO, Na 2 O, FeO
B CaO, Na 2 O, Fe 2 O 3
C KO, Ca 2 O, AlO
D Na 2 O, Fe 2 O 3 , Ca 2 O
Câu 3: cho các phản ứng hóa học sau :
a 2Cu + O 2 t0 2 CuO b CaO + H 2 O Ca(OH) 2
c 2CuO + H 2 t0 2 Cu(OH) 2 d Fe + H 2 SO 4loãng Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2
e Al + H 2 SO 4loãng Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2 f 2KMnO 4 t0 KMnO 4 + MnO 2 + O 2
Phân loại đọc tên các chất trên.
Câu 2: Hoàn thành phương trình hóa học sau:
Trang 17Câu 3 : Đốt cháy 2,4 g Mg với 8g oxi tạo thành magie oxit (MgO) Hãy cho biết:
a Chất nào còn thừa, khối lượng là bao nhiêu?
b tính khối lượng MgO tạo thành.
ĐỀ II
A TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN(3Đ)
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1:Cho các phát biểu nào sau đây:
a Oxit là hợp chất của oxi với một nguyên tố phi kim.
b Tất cả các oxit đều là oxit bazơ.
c Sự oxi hóa là sự tác dụng của một chất với oxi.
d Không khí là một hỗn hợp của nhiều chất khí, trong đó chủ yếu là khí nitơ và khí oxi.
Những phát biểu sai là :
A a, b B b, c C c, d D d, a
Trang 18Câu 2 : Các chất có công thức hóa học sau : MgO, Mg2 O, NaO, FeO, Fe 2 O 3 , AlO dãy các công thức hóa học viết sai là
A MgO, NaO, FeO
B NaO, FeO, AlO
A a, b,c B b,c, d
C c, d, a D d, a, c
Câu4: Cho các phương trình hóa học sau:
a H 2 + PbO t0 Pb + H 2 O b 4Al + 3O 2 t0 2Al 2 O 3
Trang 19Phân loại đọc tên các chất trên.
Câu 2: Hoàn thành phương trình hóa học sau:
Câu 3 : Đốt cháy 6,2g photpho với 18,48 lít oxi tạo thành điphotpho pentaoxit
( P 2 O 5 ) Hãy cho biết
a Chất nào còn thừa, khối lượng là bao nhiêu?
b Tính khối lượng P 2 O 5 tạo thành.
Tiết 36: KIỂM TRA HỌC KỲ I
tử, nguên
tố hoá học Hiểu
ý nghĩa CTHH Phân loại được đơn chất hợp
Dựa vào tính chất của chất tách chất
ra khỏi hỗn hợp.
Tính hoá trị và lập CTHH của hợp chất khi
Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị.
Trang 202 1 10%
1 1 10%
6 3,5 35%
2 Phản
ứng hoá
hoc.
Phân biệt hiện tượng vật
lí , hóa học
Lập PTHH Vậndung
định luật bảo toàn khối lượng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5 5%
1,5 2,0 20%
1 0,5 5%
3,5 3,0 30%
3 Mol và
tính toán
hoá học.
Áp dụng
CT tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất.
Biết tính
số nguyên
tử, số phân tử.
Áp dụng
CT tính tỉ khối.
Tính thể tích khí
ở đktc
Áp dụng tính thể tích, tính khối lượng chất tham gia, sản phẩm.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
2 1,5 15%
1 0,5 5%
0,5 1 10%
3,5 3,5 35%
1 1,0 10%
4 2,0 20%
2,5 2,5 25%
2 1,0 10%
0,5 1,0 10%
14 10 100%
PHÒNG GD-ĐT KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC : 2012-2013
Họ và tên : MÔN : HÓA HỌC 8
Thời gian làm bài : 45 phút
Bằng số Bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 05 điểm):
Hãy khoanh tròn chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:
A Proton và electron B Proton và nơtron
C Nơtron và electron D Proton, nơtron và electron
Trang 21Câu 2 Cách viết nào sau đây chỉ 3 nguyên tử Oxi.
Câu 3 Nhóm chất nào sau đây toàn đơn chất.
A Na, Ca, Cu, Br 2 B Na, Ca, CO, Cl 2 C CaO, H 2 O, CuO, HCl D Cl 2 , O 2 , CO 2, N 2.
Câu 4 CTHH của hợp chất nguyên tố R với nhóm SO 4 (II) là R 2 (SO 4 ) 3 CTHH của hợp chất nguyên tố R với clo là:
Câu 8 Hiện tượng sau đây là hiện tượng hoá học:
A Thuỷ tinh khi đun nóng đỏ uốn cong được B Khi nung nóng, nến chảy lỏng rồi thành hơi;
C Thanh sắt để lâu ngoài không khí bị gỉ; D.Cồn để trong lọ không đậy kín bị bay hơi;
Câu 9 Hỗn hợp nào dưới đây có thể tách riêng các chất, bằng cách cho hỗn hợp vào nước sau đó
khuấy kỹ và lọc:
A Đường và muối ăn B Bột than và bột sắt
Câu 10 1 mol khí CO 2 ở đktc có thể tích là:
A 22,4 lít B 33,6 lít C Không xác định được D 11,2 lít
II PHẦN TỰ LUẬN (05 điểm):
Câu 1.(1đ) Lập CTHH của hợp chất gồm các nguyên tố sau:
a Na (I) và nhóm SO 4 (II) b Lưu huỳnh (VI) và oxi.
Câu 2 (1đ) Tính thành phần phần trăm của Cu trong các hơp chất: CuO
Trang 22Số mol S n S = = 0,1 mol (0,25 điểm )
Theo PTHH : số mol SO 2 = số mol S = số mol O 2 = 0,1 mol (0,25 điểm )
Thể tích SO 2 sinh ra ở (đktc ) : 0,1.22,4 = 2,24 lít (0,25 điểm )
Khối lượng oxi : 32 0,1 =3,2 g (0,25 điểm )
Họ và tên:………
Lớp: 8…
BÀI THI HỌC KÌ II-MÔN HÓA HỌC-KHỐI 8
Năm học 2013-2014 Thời gian làm bài: 45 phút Ngày tháng …/2013
Điểm Lời phê của thầy/cô giáo
Đề I
I Trắc nghiệm (3 đ) Điền vào chỗ trống những công thức thích hợp.
Câu 1 (2đ): Trong các hợp chất sau: Ca0, H2S04, Fe(0H)2;Fe3O4, K2O, FeS04, HCl, Li0H, CaCl2,Al(0H)3 Mn02, S02, Mn2O7,KHS04, HN03, những hợp chất thuộc loại
Câu 2 (1đ): Công thức hóa học của
a/ Natri sunphat là :……… b/ Canxi hiđroxit là:………
Trang 23c/ Axit photphoric là: … ………… d/ Magie clorrua là: … ………
II Tự luận ( 7đ).
Câu 1 (3đ): Viết các phương trình thực hiện chuyển hóa sau và cho biết mỗi phản ứng đó thuộc
loại phản ứng hoá học nào?
Câu 2 (1đ) Tính khối lượng HCl có trong 200ml dung dịch HCl 1,5M
Câu 3 (3đ) Hòa tan hoàn toàn 13 gam kẽm trong dung dịch H2SO4 24,5%
a, Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc
b, Tính khối lượng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ để hòa tan hết lượng kẽm trên
c, Tính nồng độ phần trăm của muối kẽm sunfat thu được sau phản ứng
Cho Zn=65; H=1; S=32; O=16; Cl=35,5
Họ và tên:………
Lớp: 8…
BÀI THI HỌC KÌ II-MÔN HÓA HỌC-KHỐI 8
Năm học 2013-2014 Thời gian làm bài: 45 phút Ngày tháng …/2013
Điểm Lời phê của thầy/cô giáo
Đề 2
I Trắc nghiệm (3đ) Điền vào chỗ trống những công thức thích hợp.
Câu 1(2đ): Trong các hợp chất sau: H3P04, Na20, H2S, Na0H, BaCl2, Fe203, C02, Al(0H)3,Ca(HC03)2, Na3P04, Ca(0H)2, H2Si03, CrO3, SiO2, những chất thuộc loại
a, oxit axit là:
b, oxit bazơ là:
Trang 24c, bazơ là:
d, muối là:
e, axit là:
Câu 2(1đ): Công thức hóa học của
a/ Kali hiđroxit là :……… b/ Canxi sunphat là:………
c/ Bari clorrua là: … ……… ……… d/ Axit clohiđric là: … ………
II tự luận (7 đ).
Câu 1(3đ): Viết các phương trình thực hiện chuyển hóa sau và cho biết mỗi phản ứng đó thuộc
loại phản ứng hoá học nào?
a, Ca 1 Ca0 2 Ca(0H)2 b, Fe304 3 Fe 4 FeS04
Câu 2 (1đ) Tính khối lượng NaOH có trong 400ml dung dịch NaOH 1,5M
Câu 3 (3đ) Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg trong dung dịch H2SO4 24,5%
a, Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc
b, Tính khối lượng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ để hòa tan hết lượng magie trên
c, Tính nồng độ phần trăm của muối magie sunfat thu được sau phản ứng
Cho Mg=24; H=1; S=32; O=16; Na=23
Đáp án và biểu điểm
Bài Thi học kỳ II-Năm học 2012-2013
Môn thi: Hoá học – Khối: 8
Đề 1:
I Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1 ( 2đ): Điền đúng mỗi loại hợp chất được 0,5 đ
a, ôxit là: Ca0, Mn0 2 , S0 2 b, bazơ là : Fe(0H) 2 , Li0H, Al(0H) 3
c, muối là: FeS0 4 , CaCl 2 , KHS0 4 d, axit là: H 2 S0 4 , HCl, HN0 3
Trang 25Câu 2( 1đ): Điền đúng mỗi công thức được 0,25 đ
a/ Natri sunphat là : Na 2 SO 4 b/ Canxi hiđroxit là: Ca(OH) 2
c/ Axit photphoric là: H 3 PO 4 d/ Magie clorrua là: MgCl 2
II Tự luận ( 7 đ)
Câu 1 (3đ): Viết đúng mỗi phản ứng 0,5 đ
phân loại đúng 0,25 đ Nếu cân bằng sai trừ 0,25 đ
a, Fe 2 0 3 1 Fe 2 FeCl 2 b, P 3 P 2 0 5 4 H 3 P0 4
1; Fe 2 0 3 +3 H 2 2 Fe +3 H 2 0 PƯ thế 3; 4 P + 50 2 2P 2 0 5 PƯ hoá hợp
2; Fe + 2 HCl FeCl 2 + H 2 PƯ thế 4; P 2 0 5 +3 H 2 0 2 H 3 P0 4 PƯ hoá hợp
Câu 2(1đ) Tính khối lượng HCl có trong 200ml dung dịch HCl 1,5M
- Tính được m dd =13+80-0,2.2=92,6g C%=34,8% 0,75 đ
Đề 2
I Trắc nghiệm (3 đ)
Câu 1(2đ): Điền đúng mỗi loại hợp chất được 0,5 đ
a, ôxit là: Na 2 0, Al 2 0 3 , C0 2 b, bazơ là :Na0H, Al(0H) 3 , Ca(0H) 2
c, muối là BaCl 2 , Ca(HC0 3 ) 2 , Na 3 P0 4 d, axit là: H 3 P0 4 , H 2 S, H 2 Si0 3 .
Câu 2( 1đ): Điền đúng mỗi công thức được 0,25 đ
a/ Kali hiđroxit là : KOH b/ Canxi sunphat là: CaSO 4
c/ Bari clorrua là: BaCl 2 d/ Axit clohiđric là: HCl
II tự luận (7 đ)
Câu 1(3 đ): Viết đúng mỗi phản ứng 0,5 đ, phân loại đúng 0,25 đ
Nếu cân bằng sai trừ 0,25 đ
a, Ca 1 Ca0 2 Ca(0H) 2 b, Fe 3 0 4 3 Fe 4 FeS0 4
1; 2 Ca + 0 2 2Ca0 PƯ hóa hợp 3; 3 Fe +2 0 2 Fe 3 0 4 PƯ hóa hợp
2; Ca0 + H 2 0 Ca(0H) 2 PƯ hóa hợp 4; Fe + H 2 S0 4 FeS0 4 + H 2 PƯ thế
Câu 2(1đ) Tính khối lượng NaOH có trong 400ml dung dịch NaOH 1,5M
- Tính được n NaOH = 1,5.0,4=0,6 mol 0,5đ
- Tính khối lượng NaOH=0,6 40= 24g 0,5đ
Câu 3(3đ) :
a/ n Zn = 3,6:24= 0,15( mol) 0,25đ Mg+ H 2 SO 4 MgSO 4 + H 2 0,5 đ
n H2= n Mg = 1,5 ( mol) V H2 = 0,15 22,4 = 3,36 lít 0,5 đ
b/ - Tính đúng : n H2SO4 =0,15 mol m=14,7g mdd=60g 0,75 đ c/ Tính được n muối =0,15mol m=18g 0,25 đ
- Tính được m dd =3,6+60-0,15.2= 63,3g C%=28,44% 0,75 đ