Hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng.. Câu 1 : Tam giác ABC vuông tại B, AH là đường cao?[r]
Trang 1CẤU TRÚC ĐỀ Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Một số hệ thức về
cạnh và đường cao
trong tam giác
vuông
2 1
1 2
1
1
4
4
Tỉ số lượng giác
của góc nhọn Bảng
lượng giác
1 0,5
1 0,5
1
2
3
3 Một số hệ thức về
cạnh và góc của
một tam giác
vuông
1 0,5
1 0,5
1
2
3
3 Tổng
4
2
4
5
2
3 10 10
Trang 2Trường THCS Ba Lòng BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN MĐ2
Lớp: 9 Thời gian: 45 phút
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra………….Ngày trả………
Đ
iểm Nhận xét của giáo viên
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1: Tam giác ABC vuông tại B, AH là đường cao Hệ thức nào sau đây viết
đúng?
A AC2 = BC2+AB2 B AB2 = BC.HB
Câu 2: Tam giác ABC có Â = 900, AB = 6, AC = 8 Độ dài đường cao AH là
10
14
10 136
Câu 3: Sắp xếp các tỉ số sin400, cos 400, cos 600, sin 600 theo thứ tự giảm dần kết quả
là
A cos 600, sin 600, cos 400, sin400 B cos 600, sin400, cos 400, sin 600
C sin 600, cos 400, sin400, cos 600 D sin 600, cos 600, sin400, cos 400
Câu 4: Tam giác ABC có Â = 900, AB = 12, góc B bằng 600 khi đó AC bằng:
Câu 5: Tam giác ABC có Â = 900, AB = 12, BC = 20 khi đó cosB bằng:
Câu 6: Tam giác ABC có Â = 900, BC = 10, góc C bằng 300 Hỏi cạnh AB bằng bao nhiêu?
3
3
2
3
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN
Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 30 cm, AC = 40 cm, AH là đường
cao (H BC)
a. Giải tam giác vuông ABC
b. Tính độ dài AH, BH, CH
c Lấy M bất kì trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M lần lượt trên cạnh AB, AC
là P và Q Chứng minh PQ = AM Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất
Bài 2: Dựng góc nhọn biết cotg =
5
3
Tính độ lớn góc
Trường THCS Ba Lòng BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN MĐ2
Trang 3Lớp: 9 Thời gian: 45 phút
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra………….Ngày trả………
Đ
iểm Nhận xét của giáo viên
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1: Tam giác ABC có Â = 900, BC = 10, góc C bằng 300 Hỏi cạnh AB bằng bao nhiêu?
3
3
2
3
Câu 2: Sắp xếp các tỉ số sin400, cos 400, cos 600, sin 600 theo thứ tự giảm dần kết quả
là
A sin 600, cos 600, sin400, cos 400 B cos 600, sin 600, cos 400, sin400
C sin 600, cos 400, sin400, cos 600 D cos 600, sin400, cos 400, sin 600
Câu 3: Tam giác ABC có Â = 900, AB = 12, BC = 20 khi đó cosB bằng:
Câu 4: Tam giác ABC vuông tại B, AH là đường cao Hệ thức nào sau đây viết
đúng?
C AC2 = BC2+AB2 D AH2 = HB.HC
Câu 5: Tam giác ABC có Â = 900, AB = 12, góc B bằng 600 khi đó AC bằng:
Câu 6: Tam giác ABC có Â = 900, AB = 6, AC = 8 Độ dài đường cao AH là
10
14
10 136
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN
Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 60 cm, AC = 80 cm, AH là đường
cao (H BC)
a Giải tam giác vuông ABC
b Tính độ dài AH, BH, CH
c Lấy M bất kì trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M lần lượt trên cạnh AB, AC
là P và Q Chứng minh PQ = AM Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất
Bài 2: Dựng góc nhọn biết tg =
5
3
Tính độ lớn góc
Trường THCS Ba Lòng BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN MĐ1
Trang 4Lớp: 9 Thời gian: 45 phút
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra………….Ngày trả…………
Đ
iểm Nhận xét của giáo viên
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu đúng nhất.
Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 bằng:
Câu 2: Căn thức 2
1) x ( bằng
Câu 3: Biểu thức 3x 6 xác định khi
A x 2 B x 2 C x 2 D x 2
Câu 4: Biết x 3 3 thế thì (x + 3)2 bằng
Câu 5: Số có căn bậc ba bằng 8 là:
Câu 6: Tính giá trị của biểu thức
3 2
1 3
2
1
kết quả sẽ là :
5
3
5
3 2
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN
Bài 1: Giải phương trình sau:
a 2x 1 5
b ( 1 ) 2 3
x
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a 3 2 18 2 72 4 98
b
6
60 3 8
5 4 5
2 15 10
Bài 3: Cho biểu thức
1 a 2 a
3 a : 1 a
1 1 a
2 P
a Rút gọn biểu thức P
b Tính giá trị của a để
3
2
P
Trường THCS Ba Lòng BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN MĐ2
Lớp: 9 Thời gian: 45 phút
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra………….Ngày trả…………
Trang 5iểm Nhận xét của giáo viên
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu đúng nhất.
Câu 1: Căn thức 2
1) x ( bằng:
Câu 2: Biết x 3 3 thế thì (x + 3)2 bằng
Câu 3: Số có căn bậc ba bằng 8 là:
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức
3 2
1 3
2
1
kết quả sẽ là :
A
5
3 2
5
3
3 D 2 3
Câu5 : Căn bậc hai số học của 9 bằng:
Câu 6: Biểu thức 3x 6 xác định khi
A x 2 B x 2 C x 2 D x 2
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN
Bài 1: Giải phương trình sau:
b (x 1 )2 5
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a 52 45 3 1254 20
b
3
2 12 2
3 8 10
60 3 6
Bài 3: Cho biểu thức
1 a 2 a
2 a : 1 a
3 1 a
1 P
a Rút gọn biểu thức P
b.Tính giá trị a để
3
4
P
HƯỚNG DẪN CHẤM MĐ1
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)
Mỗi câu đúng: 0,5đ
Trang 6PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7đ)
điểm
1
a
ΔABCABCvuông tại A Theo định lí Py-ta-go ta có:
BC2 = AB 2 + AC 2 = 602 + 80 2 = 10000
BC = 100 (cm) Theo định nghĩa tỉ số lượng giác, ta có
0 0 0
90
90 B
53 B
1,3333 60
80 AB
AC tanB
C C
1
0,5
0,5
b
Theo định lí 3 về hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có
(cm) 48 100
60.80 BC
AB.AC AH
AB.AC AH.BC
Theo định lí 1 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có
(cm) 36 100
60 BC
AB BH
AB BH.BC
2 2 2
HC = BC- HB = 100 – 36 = 64 (cm)
0,75
0,75 0,5
c
Tứ giác APMQ là hình chữ nhật (vì có ba góc vuông)
AM
PQ
(tính chất hai đường chéo của hình chữ nhật)
PQ có độ dài nhỏ nhất khi và chỉ khi AM có độ dài nhỏ nhất
AM có độ dài nhỏ nhất khi điểm M trùng với điểm H Vậy, PQ nhỏ nhất khi M trùng H
0,5 0,5
B
H
M P
Q
Trang 7
B
A x
y
0,5 0,5
0,5 0,5
HƯỚNG DẪN CHẤM MĐ2
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)
Mỗi câu đúng: 0,5đ
PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7đ)
điểm
1
a
ΔABCABCvuông tại A Theo định lí Py-ta-go ta có:
BC2 = AB 2 + AC 2 = 302 + 40 2 = 2500
BC = 50 (cm) Theo định nghĩa tỉ số lượng giác, ta có
0 0 0
90
90 B
53 B
1,3333 30
40 AB
AC tanB
C C
1
0,5
0,5
b Theo định lí 3 về hệ thức về cạnh và đường cao trong tam
giác vuông ta có
- Dựng góc vuông xOy
- Xác định đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Ox, lấy điểm A sao cho OA = 5 đơn vị
- Trên tia Ox, lấy điểm A sao cho OB = 3 đơn vị
- Khi đó góc OAB bằng với góc
α cần dựng
Chứng minh
α
OA
OB tgOAB tgα
O
B
H
M P
Q
Trang 8(cm) 24 50
30.40 BC
AB.AC AH
AB.AC AH.BC
Theo định lí 1 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có
(cm) 18 50
30 BC
AB BH
AB BH.BC
2 2 2
HC = BC- HB = 50 – 18= 32 (cm)
0,75
0,75 0,5
c
Tứ giác APMQ là hình chữ nhật (vì có ba góc vuông)
AM
PQ
(tính chất hai đường chéo của hình chữ nhật)
PQ có độ dài nhỏ nhất khi và chỉ khi AM có độ dài nhỏ nhất
AM có độ dài nhỏ nhất khi điểm M trùng với điểm H Vậy, PQ nhỏ nhất khi M trùng H
0,5 0,5
2
B
y
0,5 0,5
0,5 0,5
- Dựng góc vuông xOy
- Xác định đoạn thẳng làm đơn
vị
- Trên tia Ox, lấy điểm A sao
cho OA = 5 đơn vị
- Trên tia Ox, lấy điểm A sao
cho OB = 3 đơn vị
- Khi đó góc OBA bằng với góc
α cần dựng
Chúng minh
Ta có
OA
OB cotgOBA cotgα
α
O