1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TPP28TCHH CUA KIM LOAI HOA 12

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng kim loạia. Tính chất vật lí riêng.[r]

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lí chung và

riêng nào? Nguyên nhân của tính chất vật lí đó?

Tính chất vật lí chung

Có tính dẻo Dẫn điện Dẫn nhiệt

Có ánh kim

Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng kim loại

Tính chất vật lí riêng

Khối lượng riêng Nhiệt độ nóng chảy

Trang 4

Câu 2: Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

A Na B Hg C Al D W

Câu 3: Trong các kim loại sau, kim loại nào cứng nhất?

A K B Na C Cr D Cs

Câu 4: trong các kim loại sau đây, kim loại nào

dẫn điện tốt nhất?

A Ag B Al C Cu D Fe

Trang 5

Tính khử: M  Mn+ + ne

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI II: Tính chất hóa học:

1.Tác dụng với phi kim:

a.Tác dụng với Clo:

TN1: Fe + Cl2 t0

 

2 Fe + 3 Cl0 0 t0 +3 -1

Trang 6

2Na + Cl2 t0 2NaCl

t0

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI II: Tính chất hóa học:

1.Tác dụng với phi kim:

a.Tác dụng với Clo:

Tính khử: M  Mn+ + ne.

Trang 7

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

b.Tác dụng với oxi:

2 Al2O3

4 Al + 3OO O 2 t0 +3 -2

II: Tính chất hóa học:

1.Tác dụng với phi kim:

a.Tác dụng với Clo:

Tính khử: M  Mn+ + ne.

Trang 8

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

c.Tác dụng với lưu huỳnh:

Hg + SO O HgS+2 -2

Fe + SO O t0

+2 -2

FeS

b.Tác dụng với oxi:

II: Tính chất hóa học:

1.Tác dụng với phi kim:

a.Tác dụng với Clo:

Tính khử: M  Mn+ + ne.

Trang 9

2 Tác dụng với dung dịch axit:

a Tác dụng với dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

O

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI II: Tính chất hóa học:

Trang 10

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

a Tác dụng với dung dịch axit HCl, H 2 SO 4 loãng

b Tác dụng với dd HNO3, H2SO4 đặc

Cu + 4HNO0 +5 3ñ t0 +2Cu(NO3)2+ NO+4 2+2H2O

Lưu ý: HNO3, H2SO4 đặc, nguội làm thụ động Al, Fe, Cr

II: Tính chất hóa học:

2 Tác dụng với dung dịch axit:

Trang 11

3 Tác dụng với nước:

+1

II: Tính chất hóa học:

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

Trang 12

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

4 Tác dụng với dd muối.

II: Tính chất hóa học:

Trang 13

CỦNG CỐ TRẢ LỜI BÀI TẬP SAU TRẢ LỜI BÀI TẬP SAU CỦNG CỐ

Câu 1: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau đây để khử độc thủy ngân?

A Bột sắt B Bột lưu huỳnh

C Bột than D Nước

Trang 14

CỦNG CỐ TRẢ LỜI BÀI TẬP SAU TRẢ LỜI BÀI TẬP SAU CỦNG CỐ

Câu 2: Tính chất hóa học chung của kim loại là:

A Tính khử B tính oxi hóa C bị oxi hóa D cả A và C đều đúng

Câu 3: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn

điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:

A Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại

B Khối lượng riêng của kim loại

C Tính chất của kim loại

Trang 15

CỦNG CỐ TRẢ LỜI BÀI TẬP SAU TRẢ LỜI BÀI TẬP SAU CỦNG CỐ

Câu 4: Dãy kim loại tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường là:

A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag

B K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr

Trang 16

BÀI TẬP VỀ NHÀ

BÀI TẬP VỀ NHÀ

- Hoàn thành BT vào vở bài tập và làm BT 4,6,8/88/sgk.

- Ôn lại kiến thức đã học và chuẩn bị trước phần dãy điện hóa của kim loại.

Ngày đăng: 12/05/2021, 18:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w