1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phieu BT on chuong III DS10

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 144,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Thời gian giao:02/11/2010 Thời gian hoàn thành:

PHIẾU HỌC TẬP

Name: Lớp: 10.8

Nội dung:

ÔN TẬP VỀ PT – HỆ PT

ÔN TẬP VỀ PT – HỆ PT

Dạng 1 - GIẢI CÁC DẠNG PT – HỆ PT CƠ BẢN

1 Phương trình chứa căn thức : A B =

2

0

A

A B

A B

= ⇔ 

=

BT: Giải các phương trình sau

a) 3 x − = 6 2 b) 8 4 − x = 6

c) 5 x + 3 3 = x − 7 d) 4 − x = x + 3

e) 3 2x = 9 − x f) 8 4 − x = 2 x + 1

g) 3 x2− 2 x − 1 3 = x + 1 h) 2 x2+ 3 x − 4 = 7 x + 2

Trang 2

2 Phương trình chứa giá trị tuyệt đối : A = B hoặc A = B

0 0

A

A B

A

A B

  ≥

=

= ⇔   <



− =



; A B

=

= −

BT: Giải các phương trình sau

a) 3 x − = 1 4 b) 4 2 − x = 3

c) 3 x − 1 2 = x − 5 d) 4 x − 6 = x + 2

e) 4 6 − x = 6 x − 1 f) 2 x + 1 = 4 x − 7

g) 3 2 + x = 9 2 − x h) 2 7 3 1

1

x

x x

+

Trang 3

Trang 4

3 Phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (tự ôn tập) 4 Phương trình quy về Pt bậc hai: - Phương trình trùng phương (tự ôn tập) BT: Giải các hệ phương trình sau a) 7 3 5 5 2 4 x y x y − + = −   − =  b) 4 2 6 2 3 x y x y − =   − + = −  c) 0,5 0, 4 0,7 0,3 0, 2 0, 4 x y x y − + =   − =  d) 3 4 2 5 3 5 2 5 4 3 9 3 x y x y  − =    − − = 

Trang 5

BT: Giải các hệ phương trình sau a) 2 3 2 2 7 5 3 3 2 7 x y z x y z x y z + − =   + + =   − + − = −  b) 3 4 3 3 4 2 5 2 2 4 x y z x y z x y z − − + =   + − =   + + = 

Trang 6

Dạng 2 - GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PT THEO THAM SỐ

Ví dụ :

a) Gi ả i và bi ệ n lu ậ n ph ươ ng trình: m(x – 4) = 5x – 2

PHƯƠNG PHÁP ÁP D Ụ NG

Loại PT: PT bậc nhất

Xác định các hệ số a, b

m(x – 4) = 5x – 2

mx – 4m = 5x – 2 (m – 5)x + 2 – 4m =0

(a = m – 5 ; b = 2 – 4m)

* Xét a 0 : phương trình có nghiệm duy

nhất b

x

a

= −

* N ế u m – 5 ≠ 0 => m ≠ 5 thì ph ươ ng trình có nghi ệ m duy nh ấ t (2 4 )

5

m x

m

=

Hay 4 2

5

m x

m

=

** Xét a = 0 ** N ế u m – 5 = 0 hay m =5

**.1: Xét b = 0 => Phương trình có vô

số nghiệm

Không xảy ra

**.2: Xét b 0 => PT vô nghiệm Vì b = 2 – 4m ≠ 0 nên ph ươ ng trình đ ã

cho vô nghi ệ m

b) Gi ả i và bi ệ n lu ậ n ph ươ ng trình: (m + 1)x2 + (3m +1)x + 2(m – 1) = 0

PHƯƠNG PHÁP ÁP D Ụ NG

Loại PT: phương trình bậc hai

Xác định các hệ số a, b, c

(m + 1)x2 + (3m +1)x + 2(m – 1) = 0 (a = m + 1; b = 3m + 1; c= 2(m – 1))

* Xét a = 0 : Ta đưa về biện luận phương

trình bậc nhất bx + c = 0

* Khi m + 1 = 0 hay m = - 1

Ph ươ ng trình tr ở thành – 2x – 4 = 0 có nghi ệ m x = - 2

** Xét a 0 : Ta tính biệt số và xem

xét các trường hợp của

* Khi m ≠ - 1

∆ = m2 + 6m + 9 = (m + 3)2 ≥ 0 m

> 0 : phương trình có 2 nghiệm

phân biệt

N ế u m ≠ - 3 => Pt có 2 nghi ệ m phân bi ệ t

1

1

m

m

+

= 0 : Phương trình có nghiệm kép N ế u m = - 3 => Ph ươ ng trình có nghi ệ m

kép: 3 1

2

o

m x

m

+

+

< 0 : Phương trình vô nghiệm Không xảy ra

Trang 7

BÀI TẬP :

1) Gi ả i và bi ệ n lu ậ n các ph ươ ng trình sau theo tham s ố m:

a 2m(x – 2) + 4 = (3 – m2)x

b m(m – 6)x + m = - 8x + m2

– 2

c ( 2) 3

1

m x

+

d (2 1)

1

x m x

e. (3 2) 5

3

x m

= −

Trang 8

Trang 9

2) Cho ph ươ ng trình: (m + 2)x2 + (2m + 1)x + 2 = 0 a Xác đị nh m để ph ươ ng trình có hai nghi ệ m trái d ấ u và t ổ ng hai nghi ệ m b ằ ng -3 b V ớ i giá tr ị nào c ủ a m thì ph ươ ng trình có nghi ệ m kép? Tìm nghi ệ m kép đ ó

Trang 10

3) Cho ph ươ ng trình: 9x2 + 2(m2 – 1)x + 1 a Chứng tỏ rằng với m>2 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt âm b Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 mà x1 + x2 = - 4

Ngày đăng: 11/05/2021, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w