Các thuốc nhóm ICS ICS = inhaled corticosteroid điều trị dự phòng hen phế quản gồm : A.. Thuốc kích thích receptor adrenergic tác dụng dài LABA = long acting beta2 agonist điều t
Trang 11 Các thuốc có tác dụng giãn phế quản bao gồm:
A Thuốc kích thích chọn lọc receptor beta1adrenergic
B Thuốc kích thích chọn lọc receptor beta2adrenergic
C Theophylline
D Cromolyn và nedocromil
E Thuốc ức chế phó giao cảm
2 Các thuốc chống viêm hay dùng điều trị hen phế quản bao gồm :
A Glucocorticoid
B Mineralocorticoid
D Cromolyn và nedocromil
E Nhóm methylxanthine
3 Các thuốc nhóm SABA ( short acting beta2 agonist ) điều trị hen phế quản gồm :
A Albuterol ( ventolin )
B Terbutaline ( bricanyl )
C Theophylline
D Ipratropium ( atrovent )
E Fenoterol ( berotec )
4 Các thuốc nhóm ICS ( ICS = inhaled corticosteroid ) điều trị dự phòng hen phế quản gồm :
A Terbutaline ( bricanyl )
B Beclomethasone ( becotid )
C Budesonide ( pulmicort, puluncort )
D Fluticasone ( flixotid )
E Salmeterol + fluticasone ( seretid )
5 Theophylline thải trừ chậm điều trị dự phòng hen phế quản gồm :
A Theodur
B Terbutaline
C Theolair
D Ipratropium
E Beclomethasone
6 Thuốc kích thích receptor adrenergic tác dụng dài ( LABA = long acting beta2 agonist ) điều trị dự phòng hen phế quản gồm :
THUỐC ĐIỀU CHỈNH CÁC RỐI LOẠN HÔ HẤP
2
Trang 2A Salmeterol ( serevent ).
B Terbutaline ( bricanyl )
C Beclomethasone ( becotid )
D Formoterol ( foradil, oxis )
E Budesonide ( pulmicort, puluncort )
7 Thuốc kháng leucotriene ( LTI = leucotriene inhibitors drugs ) điều trị
dự phòng hen phế quản gồm :
A Montelukast ( singulair )
B Formoterol ( foradil, oxis )
C Budesonide ( pulmicort, puluncort )
D Zafirlukast ( accolate )
E Zileuton ( zyflo, zyflo CR )
8 Tác dụng dược lý của các thuốc kích thích adrenergic :
A Giãn cơ trơn khí phế quản ( tác dụng nhanh và mạnh )
B Ức chế tổng hợp và giải phóng các chất TGHH làm co thắt cơ trơn khí phế quản ( leucotriene, histamine )
C Tăng cường chuyển hóa các chất TGHH làm co thắt cơ trơn khí phế quản ( leucotriene, histamine )
D Giảm biệt hóa các dưỡng bào
E Làm tăng chức phận của các niêm mao
9 Tác dụng dược lý của các thuốc kích thích adrenergic :
A Làm tăng tính thấm mao mạch phổi
B Làm giảm tính thấm mao mạch phổi
C Ức chế phospholipase A ( là enzyme có vai trò quan trọng trong viêm )
D Làm giảm các globulin miễn dịch ( Ig ) trong các tế bào lympho ở bệnh nhân hen
E Làm tăng các globulin miễn dịch trong các tế bào lympho ở bệnh nhân hen
10 Chống chỉ định của các thuốc kích thích adrenergic :
A Tăng nhãn áp
B Loạn nhịp nhanh
C Trẻ em < 5 tuổi
D Trẻ em < 15 tuổi
E Phụ nữ có nguy cơ xảy thai
11 Thận trọng khi sử dụng các thuốc kích thích adrenergic trong các bệnh :
A Bệnh tim mạch : suy mạch vành, tăng huyết áp…
B U xơ tuyến tiền liệt
C Thiểu năng tuần hoàn não
2
2
2
2
2
Trang 3D Co giật, đái tháo đường hay cường giáp…
E Đáp ứng bất thường với thuốc cường giao cảm nhóm amin ( nguy cơ gây dị ứng chéo )
12 Thận trọng khi sử dụng các thuốc kích thích adrenergic trong các bệnh :
A Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú
B Cơn hen nặng
C Đang điều trị bằng IMAO
D Đang điều trị bằng thuốc chống đông máu loại kháng vitamin K
E Phụ nữ lứa tuổi tiền mãn kinh
13 Tác dụng không mong muốn của các thuốc kích thích adrenergic:
A Rối loạn tiêu hóa : nôn, buồn nôn…
B Rối loạn thần kinh : lo lắng, căng thẳng, nhức đầu, mệt mỏi…
C Rối loạn thần kinh : co giật, liệt cơ, tiêu cơ vân…
D Rối loạn tim mạch : đau thắt ngực, rối loạn nhịp tim ( tim đập nhanh và mạnh )…
E Rối loạn tim mạch : nhịp chậm tim, block nhĩ – thất độ III
14 Tác dụng không mong muốn của các thuốc kích thích adrenergic:
A Tăng nhãn áp
B Rối loạn hô hấp : giảm PaO , phù phổi cấp ( ở sản phụ dùng ritodrin và terbutalin )…
C Rối loạn chuyển hóa : tăng glucose, lactat, acid béo tự do; giảm K / máu
D Rối loạn chuyển hóa : giảm glucose, lactat, acid béo tự do; tăng Na và
K / máu
E Rối loạn tim mạch : giãn mạch, hạ huyết áp, nhịp tim chậm…
15 Tác dụng không mong muốn của các thuốc kích thích adrenergic:
A Tụt huyết áp thế đứng
B Quen thuốc nhanh, có thể dẫn tới cơn hen ác tính
C Run cơ
D Tiêu cơ vân
E Bí tiểu tiện, vị giác bất thường, khô rát họng, kích ứng họng
16 Các thuốc kích thích chọn lọc receptor adrenergic điều trị hen phế quản gồm :
A Salbutamol
B Terbutalin
C Ephedrine
D Norepinephrin
E Metaproterenol
2
2
2
2
+
+ +
2
2
Trang 4Các thuốc giãn phế quản loại ức chế phó giao cảm ( anticholinergics bronchodilators drugs ) mang amin bậc 4 điều trị hen phế quản gồm:
A Formoterol ( foradil, oxis )
B Ipratropium bromide ( atrovent )
C Tiotropium bromide ( spiriva, tiova )
D Zafirlukast ( accolate )
E Zileuton ( zyflo, zyflo CR )
18 Chỉ định của các thuốc ức chế phó giao cảm mang amin bậc 4 :
A Phù phổi cấp thể nhẹ và vừa
B Hen phế quản
C Dự phòng và điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)
D Nhồi máu cơ tim
E Loét dạ dày tiến triển
19 Các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine bao gồm :
A Lobeline
B Theophylline
C Caffeine
D Ephedrine
E Theobromine
20 Tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine trên hệ hô hấp :
A Làm giãn cơ trơn khí phế quản
B Tăng tần số hô hấp
C Giảm tần sô hô hấp
D Tăng biên độ hô hấp
E Giảm biên độ hô hấp
21 Tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine trên hệ tim mạch :
A Làm tăng biên độ, tần số và lưu lượng tim
B Làm giảm biên độ, tần số và lưu lượng tim
C Tăng sử dụng oxy của cơ tim
D Giảm sử dụng oxy của cơ tim
E Tăng lưu lượng mạch vành
22 Tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine trên hệ thần kinh trung ương :
A Ức chế thần kinh trung ương, gây ngủ
B Kích thích thần kinh trung ương, gây mất ngủ
C Liều cao gây co giật
D Liều cao gây hôn mê
Trang 5Không có tác dụng trên hệ thần kinh trung ương
23 Tác dụng khác của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine :
A Giãn cơ trơn đường mật và niệu quản
B Co thắt cơ trơn đường mật và niệu quản
C Lợi niệu yếu
D Lợi niệu mạnh
E Không có tác dụng đến cơ trơn
24 Chống chỉ định của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine :
B Lupus ban đỏ
C Quá mẫn cảm với thuốc
D Động kinh chưa được điều trị đặc hiệu
E Tăng nhãn áp
25 Tác dụng của glucocorticoid trong điều trị hen phế quản :
A Giảm co thắt cơ trơn khí phế quản
B Giảm tính thấm thành mạch
C Tăng tính thấm thành mạch
D Giảm tiết dịch nhày phế quản
E Tăng tiết dịch nhày phế quản
26 Cơ chế tác dụng của glucocorticoid trong điều trị hen phế quản :
A Ức chế giải phóng các chất TGHH gây viêm
B Ức chế tổng hợp các chất TGHH gây viêm ( do ức chế enzyme phospholipase A )
C Tăng cường phân huỷ các chất TGHH gây viêm ( do ức chế enzyme phospholipase A )
D Ức chế các tế bào lympho T và cytokin gây viêm ( các PG, LT )
E Tăng cường phân huỷ các cytokin gây viêm ( các PG, LT )
27 Cơ chế tác dụng của glucocorticoid trong điều trị hen phế quản :
A Ức chế di chuyển bạch cầu tới ổ viêm
B Kích thích di chuyển bạch cầu tới ổ viêm
C Giảm tập trung và hoạt hóa các tế bào bạch cầu ái toan, dưỡng bào
D Tăng tập trung và hoạt hóa các tế bào bạch cầu ái toan, dưỡng bào
E Hoạt hóa đại thực bào
28 Cơ chế tác dụng của glucocorticoid trong điều trị hen phế quản :
A Làm giảm đáp ứng của các receptor beta2adrenergic với thuốc
B Phục hồi đáp ứng của các receptor beta2adrenergic với thuốc
C Hiệp đồng, làm tăng tác dụng của các thuốc kích thích receptor beta2 adrenergic
D Đối kháng, làm giảm tác dụng của các thuốc kích thích receptor beta2 adrenergic
2
2
Trang 6Đối kháng, làm giảm tác dụng của các thuốc ức chế phó giao cảm
29
Cột A
A Glucocorticoid có tác
dụng
1 tăng cường hoạt tính kháng viêm của GC
B Thuốc kích thích
receptor
beta2adrenergic có tác
dụng
2 đối kháng với các chất trung gian hóa học của quá trình viêm (serotonin, histamine, bradykinin) tại đường hô hấp
C Fenspiride là chất tổng
hợp, có tác dụng
3 ngăn ngừa sự giảm nhạy cảm của receptor beta2 adrenergic với thuốc khi được điều trị lâu dài
D ICS ( inhaled
corticosteroid ) có tác
dụng
4 Làm nặng thêm bệnh hen phế quản
E NSAIDs có tác dụng 5 Dự phòng hen phế quản
Câu hỏi nhiều lựa chọn có 01 đáp án đúng nhất (MCQ)
30 Cơ chế tác dụng giãn phế quản của các thuốc kích thích receptor beta2adrenergic:
A Hoạt hóa enzyme catalase, làm giảm tổng hợp ATPc
B ức chế enzyme catalase, làm tăng tổng hợp ATPc
C Hoạt hóa enzyme aldoase, làm giảm tổng hợp GMPc
D ức chế enzyme aldolase, làm tăng tổng hợp GMPc
E Hoạt hóa enzyme adenylcyclase, làm tăng tổng hợp AMPc
31 Cơ chế tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm xanthine là do ức chế enzyme nào của màng tế bào cơ trơn khí phế quản :
A Phosphorylase
B Phosphodiesterase
C Catalase
D Hydroxylase
E Dehydroxylase
32 Cơ chế tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm xanthine liên quan đến :
33 Enzyme phosphodiesterase có tác dụng xúc tác cho quá trình :
A Giáng hóa ATP
B Giáng hóa AMPc
C Giáng hóa GMPc
D Tổng hợp AMPc
Trang 7Tổng hợp GMPc
34 Tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm xanthine tương tự như tác dụng của nhóm thuốc nào ( nhưng yếu hơn ) :
A Thuốc ức chế phó giao cảm
B Kích thích receptor beta1adrenergic
C ức chế receptor beta2adrenergic
D Kích thích receptor beta2adrenergic
E Glucocorticoid
35 Cần thận trọng, không nên dùng các thuốc giãn phế quản nhóm xanthine cho trẻ em dưới:
A 1 tuổi
B 5 tuổi
C 10 tuổi
D 15 tuổi
E 18 tuổi