1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Violimpic vòng 1 đến vòng 3

17 269 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vòng 1 bài thi số 1
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Giá trị tương ứng trong hệ thập phân của số La Mã XXXIV là Câu 9: Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số gồm các chữ số lẻ khác nhau là Câu 10: Cho bốn số tự nhiên thỏa mãn... Hỏi có b

Trang 1

Vòng 1

BÀI THI SỐ 1

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Cho các số tự nhiên thỏa mãn Vậy

Câu 2:

Số tự nhiên lẻ sao cho là số

Câu 3:

Cho các số tự nhiên thỏa mãn Vậy

Câu 4:

Tập hợp các chữ số của số 2010 là { } (Viết các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu “;”)

Câu 5:

Giá trị tương ứng trong hệ thập phân của số La Mã XXXVII là

Câu 6:

Số lớn nhất được viết bằng cách dùng cả sáu chữ số 0; 1; 9; 7; 8; 4 (mỗi chữ số chỉ được viết một lần) là

Câu 7:

Dùng ba chữ số 0, 1, 2 có thể viết được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau ?Trả lời: số

Câu 8:

Giá trị tương ứng trong hệ thập phân của số La Mã XXXIV là

Câu 9:

Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số gồm các chữ số lẻ khác nhau là

Câu 10:

Cho bốn số tự nhiên thỏa mãn

Trang 8

Vong 2

BÀI THI SỐ 1

Chọn đáp án đúng:

Câu 1:

Tập hợp P = { } gồm các phần tử

1; 2; 3; 4

1; 2; 3; 4; 5

0; 1; 2; 3; 4

0; 1; 2; 3; 4; 5

Câu 2:

Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên lẻ không nhỏ hơn 54 và không lớn hơn 1997 là: 1943

1944

1945

972

Câu 3:

Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần ?

, với , với , với

Trang 9

, với Câu 4:

Số phần tử của tập hợp P = {13; 15; 17; ; 85; 87} là {}

74

37

38

44

Câu 5:

Tập hợp các số tự nhiên x mà 7 – x = 8 là:

{1}

{7; 8}

{15}

Câu 6:

Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 7 và nhỏ hơn 50 là:

10

8

12

9

Câu 7:

Cho 6 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Số tất cả các đường thẳng đi qua 2 trong

6 điểm đã cho là:

6

9

12

15

Câu 8:

Có năm đội bóng đá thi đấu vòng tròn hai lượt trong một giải đấu (hai đội bất kì đều gặp nhau một trận lượt đi và một trận lượt về) Số trận đấu của giải đó là:

20

18

10

16

Câu 9:

Số 500 là số

có số chục là 0

có số đơn vị là 0

có chữ số hàng chục là 0

có chữ số hàng chục là 50

Trang 10

Câu 10:

Cho tập hợp bốn chữ số {0; 1; 2; 3} Có thể lập được bao nhiêu số khác nhau (mỗi chữ số dùng không quá một lần trong số đã lập ra) từ tập hợp các chữ số đã cho ?

27

36

18

49

BÀI THI SỐ 2

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 20 là

Câu 2:

Có bốn đội bóng đá thi đấu vòng tròn trong một giải đấu (hai đội bất kì đều gặp nhau một trận)

Số trận đấu của giải đó là

Câu 3:

Có 2 con đường đi từ A đến B và có 3 con đường đi từ B đến C Hỏi có bao nhiêu con đường đi

từ A đến C qua B ?Trả lời: con đường

Câu 4:

Q là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà trong mỗi số chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 Số phần tử của tập Q là

Câu 5:

Khi viết liền nhau các số tự nhiên từ 1 đến 99 thì chữ số 5 xuất hiện lần

Câu 6:

Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 9 và nhỏ hơn 30 là

Câu 7:

Cho bốn chữ số 1; 9; 7; 8 Có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau từ các chữ số trên ? Trả lời: số

Câu 8:

Cho số 8642 Viết thêm chữ số 0 xen giữa các chữ số của số đã cho để được số nhỏ nhất có thể

Số đó là

Câu 9:

Cho tập hợp M = {5; 8; 9; 1986; 2010} Có bao nhiêu tập hợp con của M gồm những số chẵn ? Trả lời: tập hợp

Câu 10:

Bốn số tự nhiên liên tiếp là các chữ số hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị của một số có bốn chữ số Viết các chữ số của số đó theo thứ tự ngược lại ta sẽ được một số mới có bốn chữ số lớn hơn số ban đầu đơn vị

Trang 15

BÀI THI SỐ 1

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Số phần tử của tập hợp A = { }là

Câu 2:

Tính tổng: 452 + 638 + 89 =

Câu 3:

Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là

Câu 4:

Tính tích: 23.564.7 =

Câu 5:

Tính tổng: 5 + 7 + 9 + + 79 + 81 =

Câu 6:

Cho P là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số, tận cùng bằng 5 Số phần tử của tập hợp P là

Câu 7:

Biết: Tính: 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + 5.5! =

Trang 16

Câu 8:

Số các số tự nhiên có hai chữ số là

Câu 9:

Số số tự nhiên lẻ có ba chữ số là

Câu 10:

Cho phép tính cộng: Như vậy

BÀI THI SỐ 1

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Tìm , biết: Kết quả là:

Câu 2:

Tính tích: 23.564.7 =

Câu 3:

Tính tổng: 452 + 638 + 89 =

Câu 4:

Tính tổng: 63 + 279 + 9594 + 1 =

Câu 5:

Số số tự nhiên lẻ có ba chữ số là

Câu 6:

Tổng các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 999 bằng

Câu 7:

Tính tổng: 99 + 98 + 97 + 96 + 95 + 94 + 93 + 92 + 91 =

Câu 8:

Tìm số tự nhiên , biết: Kết quả là:

Câu 9:

Tìm , biết: Kết quả là:

Câu 10:

Tìm số có hai chữ số dạng , biết rằng: Số cần tìm là

Ngày đăng: 04/12/2013, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w