1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án giáo án tích hợp kĩ năng sống lớp 1 tuần 19

5,8K 5,2K 40
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án giáo án tích hợp kĩ năng sống lớp 1 tuần 19
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Đạo Đức
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5.828
Dung lượng 379,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cơ giáo.. II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI: - Kĩ năng giao tiếp / ứng xử lễ phép với thầy giáo, cơ giáo.. Bước 1:

Trang 1

1973167168

Gấp mũ ca lôMười một, mười haiBài 78: uc - ưcBài 78: uc - ưc

Thứ tư

05-01-2011

TNXHTHVHV

1974169170

Cuộc sống xung quanhMười ba, mười bốn, mười nămBài 79: ôc - uôc

Bài 79: ôc - uôc

Thứ năm

06-01-2011

THVHV

75171172

Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chínBài 80: iêc - ươc

Bài 80: iêc - ươc

Thứ sáu

07-01-2011

TVTVT

Â, NSHTT

1718761919

Tuần 17: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, Tuần 18: con ốc, đôi guốc, cá diếc, Hai mươi Hai chục

Học bài hát: Bầu trời xanh

Các hoạt tập thể

Thứ ngày tháng năm 2011

Trang 2

Tuần 19 ĐẠO ĐỨC

LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CƠ GIÁO



I/ MỤC TIÊU

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cơ giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cơ giáo

- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cơ giáo

* Học sinh khá, giỏi hiểu được thề nào là phải lễ phép thầy giáo, cơ giáo

- Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cơ giáo

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

- Kĩ năng giao tiếp / ứng xử lễ phép với thầy giáo, cơ giáo.

+ Hằng ngày em đi học gặp thầy giáo,

cơ giáo em như thế nào ?

+ Em cĩ lễ phép với thầy, cơ giáo

khơng?

- GV dẫn vào bài: Các em khi gặp thầy

giáo, cơ giáo chúng ta cần phải làm gì?

Bài học hơm nay chúng ta sẽ cùng nhau

Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời thầy (cô) giáo

Bước 1:

- GV chia lớp ra thành nhĩm nhỏ để

thảo luận phân tích tiểu phẩm

- Giáo viên hướng dẫn học sinh theo

dõi các bạn diễn tiểu phẩm và cho

biết nhân vật trong tiểu phẩm đối xử

với cô giáo như thế nào

- Giáo viên đọc qua tiểu phẩm và

cho học sinh lên đóng tiểu phẩm

Cô giáo đến thăm gia đình học

sinh…

Bước 2:

- HS trao đổi thảo luận với nhau

- Cả lớp lắng nghe theo dõi tiểu phẩm

- 1 số học sinh lên đóng tiểu phẩm

Trang 3

- GV hướng dẫn học sinh phân tích.

+ Cô giáo và bạn học sinh gặp nhau

ở đâu?

+ Bạn đã chào và mời cô giáo vào

nhà như thế nào?

+ Khi vào nhà bạn đã làm gì?

+ Hãy đoán xem vì sao cô giáo lại

khen bạn ngoan, lễ phép?

+ Các em cần học tập điều gì ở bạn?

Kết luận: Khi cô đến nhà bạn mời

cô vào nhà… như vậy là bạn tỏ ra lễ

phép với cô giáo

- … đang ở nhà

- … lễ phép

- … mời cô ngồi, rót nước cho cô uống

- 2 – 4 HS đại diện trả lời

Hoạt động 2 TRỊ CHƠI SẮM VAI (BÀI TẬP 1)

M c tiêu: ục tiêu: HS bi t Khi gặp thầy (cô) trong trường em cần bỏ mũ đứng thẳng người vàchào… Khi đưa sách vở em phải đưa hai tay

Bước 1:

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu tình

huống ở bài tập 1, nêu cách ứng xử và

phân vai cho nhau

Bước 2:

- GV Cho học sinh lên thể hiện

- GV nhận xét chốt lại

Kết luận: Khi gặp thầy (cô) trong

trường em cần bỏ mũ đứng thẳng

người và chào… Khi đưa sách vở em

phải đưa hai tay

- HS thực hiện nhiệm vụ

- 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau

- Từng cặp học sinh chuẩn bị

- Học sinh lên thể hiện cách ứng xử qua trò chơi sắm vai

- Cả lớp nhận xét

Hoạt động 3: THẢO LUẬN LỚP VỀ VÂNG LỜI TẦY (CƠ) GIÁO

Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời thầy (cô) giáo.

Bước 1:

- GV lần lượt nêu câu hỏi cho học

sinh thảo luận

+ Cô (thầy) giáo thường khuyên bảo

em điều gì?

+ Những lời khuyên ấy giúp ích gì

cho các em học sinh?

+ Vậy khi thầy (cô) dạy bảo, em cần

- HS thảo luận trả lời câu hỏi

- 3 – 4 HS trả lời, HS khác lắng nghe và

bổ xung

- 1 – 2 HS trả lời

- 1 – 2 HS trả lời

Trang 4

thực hiện như thế nào?

Bước 2:

- GV Cho học sinh lên nêu

Kết luận: Hằng ngày thầy cô chăm

lo giáo dục các em, giúp các em trở

thành học sinh ngoan, giỏi Thầy cô

dạy bảo các em thực hiện tốt nội qui

nề nếp của lớp, của trường… Các em

biết thực hiện tốt những điều đó

3 Thực hành

Hoạt động 4.

Mục tiêu: HS cĩ kĩ năng ứng xử lễ phép với thầy (cơ) giáo

- GV yêu cầu 1 số học sinh tự liên hệ

việc mình thực hiện hành vi lễ phép

- Em lễ phép vâng lời thầy cô giáo

trong trường hợp nào?

- Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép hay

vâng lời?

- Tại sao em lại phảii làm như vậy?

- Kết quả đạt được là gì?

- Em nên học tập, noi theo bạn nào?

Vì sao?

Kết luận: Khen ngợi những em đã

biết lễ phép, vâng lời thầy cô giáo và

nhắc nhở những học sinh còn vi phạm

- HS lắng nghe

- 1 – 2 HS đại diện trả lời, các HS khácquan sát và nhận xét

- 1 – 2 HS đại diện trả lời

- 1 – 2 HS đại diện trả lời

- 1 – 2 HS đại diện trả lời

Hoạt động 5 TRỊ CHƠI

Mục tiêu: Rèn cho HS cĩ kĩ năng cách ứng xử lễ phép với thầy (cơ) giáo

Bước 1:

- GV yêu cầu học sinh thảo luận cách

ứng xử trong các tình huống rồi phân

vai, thể hiện qua trò chơi sắm vai:

- GV gọi 1 bạn lên đưa cho cô vở, và

trình bày kết quả làm bài tập của

mình

- Một học sinh chào cô ra về (sau khi

đã chơi ở nhà cô)

Bước 2:

GV gọi HS lên trình bày

kết luận:

- Giáo viên nhận xét

+ Em học sinh đưa vở cho cô, đưa

- Cả lớp lắng nghe

- Hai em ngồi cùng bàn chuẩn bị sắm vai

+ 1 em lên đưa vở

+ 1 em lên làm động tác chào cô

- Lớp nhận xét, góp ý

Trang 5

bằng 2 tay và nói: “Thưa cô, vở của

em đây ạ.”, khi cô trả lại thì nói:

“Cám ơn cô.” và nhận bằng 2 tay

+ Học sinh đứng thẳng và nói: ”Chào

cô em về ạ.”

4 Vận dụng

- Thực hiện tốt những điều đã được học

Bổ sung – Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Thứ ngày tháng năm 2011Tiết: 165 - 166 Học vần SGK: 156 Bài: 77 ăc âc SGV: 250



I/ MỤC TIÊU

- Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Luyện nĩi từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

2 Kiểm tra bài cũ: 4’

- GV gọi HS đọc viết: con cóc, hạt thóc,

bản nhạc, con vạc

- GV gọi HS đọc câu ứng dụng

- HS viết bảng con

- HS đọc câu ứng dụng

- HS quan sát

- HS đọc, viết cả lớp, nhĩm, cá nhân 4 – 6

HS đọc

- 2 – 3 HS trả lời + ă đứng trước, c đứng sau + â đứng trước, c đứng sau

- 1 – 2 HS trả lời + Giống nhau: kết thúc là c + Khác nhau: ăc, âc bắt đầu là ă, â

Trang 7

- GV treo tranh hỏi tranh vẽ gì?

- GV cho HS viết vở tập viết và nhắc lại

quy trình cách viết tư thế ngồi

d Luyện nĩi: 6’ Ruộng bậc thang

- GV treo tranh hỏi tranh vẽ gì?

+ Chỉ ruộng bậc thang trong tranh

+ Ruộng bậc thang là như thế nào ?

+ Ruộng bậc thang thường có ở đâu ? để

làm gì ?

chín

- HS quan sát

- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãybàn, cá nhân 4 – 8 HS

- HS quan sát

- HS đọc cả lớp

- HS đọc nhĩm đọc 3 nhĩm mỗi nhĩm 1 dãybàn

- HS viết vở tập viết

- 2 – 3 HS TR: ruộng bậc thang

- 2 – 4 HS TL

Trang 8

4 Cũng cố: 4’

Thi đua

- GV cho HS tìm tiếng có vần ăc âc

- GV nhận xét

- GDTT

- Nhận xét chung

5 Dặn dò: 1’

Về nhà xem trước bài 78 : uc - ưc

- HS 2 nhóm mỗi nhóm 4 em tìm viết có vần

ăc – âc

Bổ sung – Rút kinh nghiệm:

Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết 19 Thủ công

Trang 9

GẤP MŨ CA LƠ



I/ MỤC TIÊU

- HS biết cách gấp mũ ca lơ bằng giấy.

- Gấp được mũ ca lơ bằng giấy, các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng.

*Với học sinh khéo tay: Gấp được mũ ca lơ bằng giấ Mũ cân đối Các nếp gấp thẳng, phẳng.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: SGK – cái mũ ca lơ - giấy màu

- HS: Vở - giấy màu

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan

sát và nhận xét.

- GV giới thiệu mẫu

- GV lần lượt gấp lại từ bước 1 đến khi

được như ban đầu

- GV chốt lại cách gấp.

* Hoạt động 2: Hướng dẫn quy trình kỹ

thuật

- GV treo quy trình gấp – Giới thiệu các

bước:

- GV thao tác mẫu từng bước:

- Lưu ý: Sau mỗi lần gấp, miết theo

đường mới gấp cho thẳng và phẳng

- GV giáo dục HS an toàn khi vui chơi

-Nghe, quan sát, trả lời

- HS quan sát hình vẽ

Trang 10

- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu

mỗi HS trong nhóm thực hành gấp.

- GV quan sát – uốn nắn và tuyên

dương nhóm có tiến bộ.

- HS thực hành theo nhóm

Bổ sung – Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Trang 1119

Trang 1120

Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 73 Tốn SGK: 125 MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI SGV: 101

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Hoạt động 1: Giới thiệu số 11

- Giáo viên lấy 1 que tính (bó 1 chục

que) cho học sinh cùng lấy, rồi lấy thêm 1

que rời nữa

- Được bao nhiêu que tính?

- Mười thêm một là 11 que tính

- Giáo viên ghi: 11, đọc là mười một

- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 11

gồm 2 chữ số viết liền nhau

* Hoạt động 2:Giới thiệu số 12

- Tay trái cầm 10 que tính, tay phải cầm

2 que tính

- Tay trái có mấy que tính? Thêm 2 que

nữa là mấy que?

- Giáo viên ghi: 12, đọc là mười hai

- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- Số 12 là số có 2 chữ số, chữ số 1 đứng

trước, chữ số 2 đứng sau

- Lấy cho cô 12 que tính và tách thành 1

chục và 2 đơn vị

* Hoạt động 3: Thực hành

- Cho học sinh làm ở vở bài tập

Bài 1: Nêu yêu cầu

- Trước khi làm bài ta phải làm sao?

- HSBCSS + H

- 1 – 2 HS trả lời

- Học sinh lấy theo giáo viên

- … mười thêm một que tính

- … 11 que tính, học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh thao tác theo giáo viên

- … 12 que tính

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh lấy que tính và tách

- Học sinh làm bài

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Đếm số ngôi sao và điền

Trang 1121

- Bài 1: Cho học sinh làm bài cá nhân vào

vở

- Nhận xét

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Giáo viên ghi lên bảng lớp

- Nhận xét

Bài 3: Tô màu

- Nhận xét

4 Củng cố: 4’

- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Cách viết số 12 như thế nào?

- GV nhận xét

- GDTT

- Nhận xét chung

5 Dặn dị: 1’

- Về nhà xem trước bài 13, 14, 15

- Học sinh sửa bài miệng

- Học sinh nêu

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài ở bảng lớp

- Tô màu vào 11 hình tam giác, 12 hình vuông

- Học sinh tô màu

- Học sinh nêu

- Học sinh điền số

- Lớp chia thành 2 dãy thi đua sửa bài

- Nhận xét

- Học sinh nêu

Bổ sung – Rút kinh nghiệm:

Trang 1122

Trang 1366

Trang 1367

Trang 1885

Trang 1886

Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 167 - 168 Học vần SGK: 158 Bài: 78 uc ưc SGV: 252 

I/ MỤC TIÊU

- Đọc được các: uc, ưc, càn trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: uc, ưc, càn trục, lực sĩ

- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP:

IV/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: SGK – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt – Tranh minh họa

- HS: SGK – Đồ dùng học Tiếng Việt – Bảng con – Vở tập viết

- 1 – 2 HS trả lời + Giống nhau: kết thúc là c + Khác nhau: ăc, âc bắt đầu là ă, â

- HS quan sát

- HS đọc cả lớp

- HS đọc cá nhân cá nhân theo hàng ngang,nối tiếp từng dãy bàn đến hết lớp

Trang 1887

- GV nêu tư thế ngồi viết

- GV viết mẫu và hướng dẫn viết

- GV nêu nội dung bài viết

- GV nêu lại tư thế ngồi viết

- 2 - 3 HS TL: cần trục đang lấy hàng, mộtlực sĩ đang tập tạ

- HS quan sát

- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãybàn, cá nhân 4 – 8 HS

- HS quan sát

- HS đọc cả lớp

- HS đọc nhĩm đọc 3 nhĩm mỗi nhĩm 1 dãybàn

- HS quan sát tranh và trả lời: 2 – 4 HS trả lời: chú gà trống đang gáy

- HS quan sát

- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãybàn, 6 – 8 HS đọc cá nhân

- HS nêu nội dung bài viết

- HS nêu

Trang 1888

- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:

- GV thu vở chấm đđiểm

- GV nhận xét

d Luyện nĩi: 6’ Ai thức dậy sớm nhất?

- GV treo tranh hỏi tranh vẽ gì?

+ Chỉ tranh và giới thiệu người và vật

trong bức tranh

+ Mọi người đang làm gì?

+ Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức

Trang 1889

Trang 2711

Trang 2712

Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 19 Tự nhiên xã hội SGK: 38



I/ MỤC TIÊU

- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công của người dân nơi học sinh ở

- Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống người nông dân và thành thị

- Hiểu biết về cảnh quan thiên nhiên và xã hội xung quanh

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

- Kĩ năng tìm kiếm và sử lí thông tin: Quan sát về cảnh vật và hoạt động sinh sống của

người dân địa phương

- Kĩ năng tìm kiếm và sử lí thông tin: Phân tích, so sánh cuộc sống của thành thị và nôngthôn

- Phát triển kĩ năng sống hợp tác trong công việc

Hoạt động 1 KHỞI ĐỘNG – GIỚI THIỆU BÀI

GV giới thiệu bài: Trong tiết học này và

tiết học học sau chúng ta sẽ cùng nhau tìm

hiểu về cuộc sống ở xung quanh chúng ta

- GV ghi tên bài lên bảng

Hoạt động 2 QUAN SÁT TÌM HIỂU VỀ HOẠT ĐỘNG SINH SỐNG

CỦA NHÂN DÂN KHU VỰC XUNG QUANH TRƯỜNG Mục tiêu: Học sinh tập quan sát thực tế đường sá, nhà ở, cửa hàng, các cơ quan, chợ, các

cơ sở sản xuất ở khu vực xung quanh trường

Bước 1:

GV giao nhiệm vụ quan sát:

Trang 2713

+ Nhận xét về quan cảnh trên đường (người

qua lại đông hay vắng, họ đi bằng phương

tiện gì )

+ Nhận xét về quang cảnh hai bên đường:

Có nhà ở, cửa hàng, các cơ quan, chợ, các

cơ sở sản xuất, cay cối, ruộng vườn hay

không? Người dân địa phương thường làm

công việc gì là chủ yếu?

- GV phổ biến nội quy khi đi tham quan:

+ Yêu cầu HS phải luôn đảm bảo hàng

ngũ, không được đi lại tự do

+ Phải trật tự, nghe theo hướng dẫn của

GV

Bước 2:

Đưa HS đi tham quan

- GV cho HS xếp hàng

- GV nêu câu hỏi gợi ý cho HS quan sát và

trả lời câu hỏi

+ Quan sát người qua lại đông hay vắng

họ đi bằng phương tiện gì?

Bước 3:

Đưa HS về lớp

GV gọi đại diện các nhóm lên trình bày

- Hỏi trên đường em thấy những gì?

- HS lắng nghe câu hỏi GV để trả lời

- HS lắng nghe

- HS chia làm 2 nhóm xếp thành 2 hàng điquan sát những gì các HS trông thấy và trảlời 3 – 4 HS trả lời

dân ở địa phương

Bước 1: Thảo luận nhóm

- GV cho HS thảo luận về những gì em đã

được quan sát

Bước 2: Thảo luận cả lớp

- GV yêu cầu đại diện các nhóm lên nói với

cả lớp xem các em đã phát hiện được

- GV yêu cầu HS liên hệ với những công

việc ma trong gia đình em hằng ngày đã

làm

- GV củng cố cho HS: trong hoạt động sinh

sống chúng ta biết về cảnh quan thiên nhiên

và xã hội xung quanh

- HS trao đổi với nhau ề những gì quan sát thấy

- 3 – 4 HS địa diện trả lời câu hỏi

- 1 – 2 HS kể lại những việc gia đình của mình đã làm hàng ngày

- HS lắng nghe

3 Thực hành

Hoạt động 4 Hỏi đáp trước lớp

Mục tiêu: HS biết phân tích hai bức tranh nào vẽ về cuộc sống ở nông thôn, bức tranh nào

vẽ về cuộc sống ở thành phố

Bước 1:

- GV yêu câu HS tìm bài 18 và 19 “cuộc

sống xung quanh” và yêu cầu các em đọc và

- HS lắng nghe câu hỏi trong SGK và trả lời

Trang 2714

trả lời.

Bước 2:

- GV gọi một số HS trả lời câu hỏi:

+ Bức tranh ở trang 38 – 39 vẽ về cuộc

sống ở đâu? Tại sao em biết?

+ Bức tranh ở trang 40 – 41 vẽ về cuộc

sống ở đâu? Tại sao em biết?

 Kết luận: Bước tranh ở bài 18 vẽ về

cuộc sống ở nông thôn và bức tranh ở bài 19

- 3 – 4 HS trả lời: khác nhau ở nông thônlàm ruộng, có trâu đi cày có đường xá,đường xá xe cô ích…

- Ở thành phố xe cộ đông đúc, có nhiều nhàcao tầng… cuộc sống à buôn bán

Trang 2715

Trang 3295

Trang 3296

Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 74 Tốn SGK: 103

MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM SGV: 126

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 4’

Mười một, mười hai

- GV gọi HS lên bảng ghi

- Điền số vào tia số

* Hoạt động 1: Giới thiệu số 13.

- Yêu cầu học sinh lấy bó 1 chục que tính

và 3 que rời

- Được tất cả bao nhiêu que tính?

- Cô viết số 13

- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị

- Số 13 là số có 2 chữ số, số 1 đứng trước,

số 3 đứng sau

* Hoạt động 2: Giới thiệu số 14.

- Các em đang có mấy que tính?

- Lấy thêm 1 que nữa

- Vậy được mấy chục que tính và mấy

que rời?

- 1 chục và 4 que rời, còn gọi là 14 que

tính

- Giáo viên ghi: 14 Đọc là mười bốn

- Mười bốn gồm 1 chục và 4 đơn vị

- Mười bốn là số có 2 chữ số, số 1 đứng

trước, số 4 đứng sau

* Hoạt động 3:Giới thiệu số 15

- HSBCSS + H

- 2 học sinh lên bảng

- 1 học sinh đọc các số điền được

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh lấy que tính

- … 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính

- Học sinh đọc mười ba

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh viết bảng con số 13

- … mười ba

- Học sinh lấy thêm

- … 1 chục và 4 que rời

Ngày đăng: 23/11/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình rồi vẽ khoanh vào 1 chục con. - Gián án giáo án tích hợp kĩ năng sống lớp 1 tuần 19
Hình r ồi vẽ khoanh vào 1 chục con (Trang 4859)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w