- Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cơ giáo.. II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI: - Kĩ năng giao tiếp / ứng xử lễ phép với thầy giáo, cơ giáo.. Bước 1:
Trang 11973167168
Gấp mũ ca lôMười một, mười haiBài 78: uc - ưcBài 78: uc - ưc
Thứ tư
05-01-2011
TNXHTHVHV
1974169170
Cuộc sống xung quanhMười ba, mười bốn, mười nămBài 79: ôc - uôc
Bài 79: ôc - uôc
Thứ năm
06-01-2011
THVHV
75171172
Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chínBài 80: iêc - ươc
Bài 80: iêc - ươc
Thứ sáu
07-01-2011
TVTVT
Â, NSHTT
1718761919
Tuần 17: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, Tuần 18: con ốc, đôi guốc, cá diếc, Hai mươi Hai chục
Học bài hát: Bầu trời xanh
Các hoạt tập thể
Thứ ngày tháng năm 2011
Trang 2Tuần 19 ĐẠO ĐỨC
LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CƠ GIÁO
I/ MỤC TIÊU
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cơ giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cơ giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cơ giáo
* Học sinh khá, giỏi hiểu được thề nào là phải lễ phép thầy giáo, cơ giáo
- Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cơ giáo
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng giao tiếp / ứng xử lễ phép với thầy giáo, cơ giáo.
+ Hằng ngày em đi học gặp thầy giáo,
cơ giáo em như thế nào ?
+ Em cĩ lễ phép với thầy, cơ giáo
khơng?
- GV dẫn vào bài: Các em khi gặp thầy
giáo, cơ giáo chúng ta cần phải làm gì?
Bài học hơm nay chúng ta sẽ cùng nhau
Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời thầy (cô) giáo
Bước 1:
- GV chia lớp ra thành nhĩm nhỏ để
thảo luận phân tích tiểu phẩm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh theo
dõi các bạn diễn tiểu phẩm và cho
biết nhân vật trong tiểu phẩm đối xử
với cô giáo như thế nào
- Giáo viên đọc qua tiểu phẩm và
cho học sinh lên đóng tiểu phẩm
Cô giáo đến thăm gia đình học
sinh…
Bước 2:
- HS trao đổi thảo luận với nhau
- Cả lớp lắng nghe theo dõi tiểu phẩm
- 1 số học sinh lên đóng tiểu phẩm
Trang 3- GV hướng dẫn học sinh phân tích.
+ Cô giáo và bạn học sinh gặp nhau
ở đâu?
+ Bạn đã chào và mời cô giáo vào
nhà như thế nào?
+ Khi vào nhà bạn đã làm gì?
+ Hãy đoán xem vì sao cô giáo lại
khen bạn ngoan, lễ phép?
+ Các em cần học tập điều gì ở bạn?
Kết luận: Khi cô đến nhà bạn mời
cô vào nhà… như vậy là bạn tỏ ra lễ
phép với cô giáo
- … đang ở nhà
- … lễ phép
- … mời cô ngồi, rót nước cho cô uống
- 2 – 4 HS đại diện trả lời
Hoạt động 2 TRỊ CHƠI SẮM VAI (BÀI TẬP 1)
M c tiêu: ục tiêu: HS bi t Khi gặp thầy (cô) trong trường em cần bỏ mũ đứng thẳng người vàchào… Khi đưa sách vở em phải đưa hai tay
Bước 1:
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu tình
huống ở bài tập 1, nêu cách ứng xử và
phân vai cho nhau
Bước 2:
- GV Cho học sinh lên thể hiện
- GV nhận xét chốt lại
Kết luận: Khi gặp thầy (cô) trong
trường em cần bỏ mũ đứng thẳng
người và chào… Khi đưa sách vở em
phải đưa hai tay
- HS thực hiện nhiệm vụ
- 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau
- Từng cặp học sinh chuẩn bị
- Học sinh lên thể hiện cách ứng xử qua trò chơi sắm vai
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động 3: THẢO LUẬN LỚP VỀ VÂNG LỜI TẦY (CƠ) GIÁO
Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời thầy (cô) giáo.
Bước 1:
- GV lần lượt nêu câu hỏi cho học
sinh thảo luận
+ Cô (thầy) giáo thường khuyên bảo
em điều gì?
+ Những lời khuyên ấy giúp ích gì
cho các em học sinh?
+ Vậy khi thầy (cô) dạy bảo, em cần
- HS thảo luận trả lời câu hỏi
- 3 – 4 HS trả lời, HS khác lắng nghe và
bổ xung
- 1 – 2 HS trả lời
- 1 – 2 HS trả lời
Trang 4thực hiện như thế nào?
Bước 2:
- GV Cho học sinh lên nêu
Kết luận: Hằng ngày thầy cô chăm
lo giáo dục các em, giúp các em trở
thành học sinh ngoan, giỏi Thầy cô
dạy bảo các em thực hiện tốt nội qui
nề nếp của lớp, của trường… Các em
biết thực hiện tốt những điều đó
3 Thực hành
Hoạt động 4.
Mục tiêu: HS cĩ kĩ năng ứng xử lễ phép với thầy (cơ) giáo
- GV yêu cầu 1 số học sinh tự liên hệ
việc mình thực hiện hành vi lễ phép
- Em lễ phép vâng lời thầy cô giáo
trong trường hợp nào?
- Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép hay
vâng lời?
- Tại sao em lại phảii làm như vậy?
- Kết quả đạt được là gì?
- Em nên học tập, noi theo bạn nào?
Vì sao?
Kết luận: Khen ngợi những em đã
biết lễ phép, vâng lời thầy cô giáo và
nhắc nhở những học sinh còn vi phạm
- HS lắng nghe
- 1 – 2 HS đại diện trả lời, các HS khácquan sát và nhận xét
- 1 – 2 HS đại diện trả lời
- 1 – 2 HS đại diện trả lời
- 1 – 2 HS đại diện trả lời
Hoạt động 5 TRỊ CHƠI
Mục tiêu: Rèn cho HS cĩ kĩ năng cách ứng xử lễ phép với thầy (cơ) giáo
Bước 1:
- GV yêu cầu học sinh thảo luận cách
ứng xử trong các tình huống rồi phân
vai, thể hiện qua trò chơi sắm vai:
- GV gọi 1 bạn lên đưa cho cô vở, và
trình bày kết quả làm bài tập của
mình
- Một học sinh chào cô ra về (sau khi
đã chơi ở nhà cô)
Bước 2:
GV gọi HS lên trình bày
kết luận:
- Giáo viên nhận xét
+ Em học sinh đưa vở cho cô, đưa
- Cả lớp lắng nghe
- Hai em ngồi cùng bàn chuẩn bị sắm vai
+ 1 em lên đưa vở
+ 1 em lên làm động tác chào cô
- Lớp nhận xét, góp ý
Trang 5bằng 2 tay và nói: “Thưa cô, vở của
em đây ạ.”, khi cô trả lại thì nói:
“Cám ơn cô.” và nhận bằng 2 tay
+ Học sinh đứng thẳng và nói: ”Chào
cô em về ạ.”
4 Vận dụng
- Thực hiện tốt những điều đã được học
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
Trang 6
Thứ ngày tháng năm 2011Tiết: 165 - 166 Học vần SGK: 156 Bài: 77 ăc âc SGV: 250
I/ MỤC TIÊU
- Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Luyện nĩi từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
- GV gọi HS đọc viết: con cóc, hạt thóc,
bản nhạc, con vạc
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng
- HS viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng
- HS quan sát
- HS đọc, viết cả lớp, nhĩm, cá nhân 4 – 6
HS đọc
- 2 – 3 HS trả lời + ă đứng trước, c đứng sau + â đứng trước, c đứng sau
- 1 – 2 HS trả lời + Giống nhau: kết thúc là c + Khác nhau: ăc, âc bắt đầu là ă, â
Trang 7- GV treo tranh hỏi tranh vẽ gì?
- GV cho HS viết vở tập viết và nhắc lại
quy trình cách viết tư thế ngồi
d Luyện nĩi: 6’ Ruộng bậc thang
- GV treo tranh hỏi tranh vẽ gì?
+ Chỉ ruộng bậc thang trong tranh
+ Ruộng bậc thang là như thế nào ?
+ Ruộng bậc thang thường có ở đâu ? để
làm gì ?
chín
- HS quan sát
- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãybàn, cá nhân 4 – 8 HS
- HS quan sát
- HS đọc cả lớp
- HS đọc nhĩm đọc 3 nhĩm mỗi nhĩm 1 dãybàn
- HS viết vở tập viết
- 2 – 3 HS TR: ruộng bậc thang
- 2 – 4 HS TL
Trang 84 Cũng cố: 4’
Thi đua
- GV cho HS tìm tiếng có vần ăc âc
- GV nhận xét
- GDTT
- Nhận xét chung
5 Dặn dò: 1’
Về nhà xem trước bài 78 : uc - ưc
- HS 2 nhóm mỗi nhóm 4 em tìm viết có vần
ăc – âc
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết 19 Thủ công
Trang 9GẤP MŨ CA LƠ
I/ MỤC TIÊU
- HS biết cách gấp mũ ca lơ bằng giấy.
- Gấp được mũ ca lơ bằng giấy, các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng.
*Với học sinh khéo tay: Gấp được mũ ca lơ bằng giấ Mũ cân đối Các nếp gấp thẳng, phẳng.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK – cái mũ ca lơ - giấy màu
- HS: Vở - giấy màu
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan
sát và nhận xét.
- GV giới thiệu mẫu
- GV lần lượt gấp lại từ bước 1 đến khi
được như ban đầu
- GV chốt lại cách gấp.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn quy trình kỹ
thuật
- GV treo quy trình gấp – Giới thiệu các
bước:
- GV thao tác mẫu từng bước:
- Lưu ý: Sau mỗi lần gấp, miết theo
đường mới gấp cho thẳng và phẳng
- GV giáo dục HS an toàn khi vui chơi
-Nghe, quan sát, trả lời
- HS quan sát hình vẽ
Trang 10- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu
mỗi HS trong nhóm thực hành gấp.
- GV quan sát – uốn nắn và tuyên
dương nhóm có tiến bộ.
- HS thực hành theo nhóm
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
Trang 11
Trang 1119
Trang 1120
Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 73 Tốn SGK: 125 MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI SGV: 101
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Hoạt động 1: Giới thiệu số 11
- Giáo viên lấy 1 que tính (bó 1 chục
que) cho học sinh cùng lấy, rồi lấy thêm 1
que rời nữa
- Được bao nhiêu que tính?
- Mười thêm một là 11 que tính
- Giáo viên ghi: 11, đọc là mười một
- Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 11
gồm 2 chữ số viết liền nhau
* Hoạt động 2:Giới thiệu số 12
- Tay trái cầm 10 que tính, tay phải cầm
2 que tính
- Tay trái có mấy que tính? Thêm 2 que
nữa là mấy que?
- Giáo viên ghi: 12, đọc là mười hai
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Số 12 là số có 2 chữ số, chữ số 1 đứng
trước, chữ số 2 đứng sau
- Lấy cho cô 12 que tính và tách thành 1
chục và 2 đơn vị
* Hoạt động 3: Thực hành
- Cho học sinh làm ở vở bài tập
Bài 1: Nêu yêu cầu
- Trước khi làm bài ta phải làm sao?
- HSBCSS + H
- 1 – 2 HS trả lời
- Học sinh lấy theo giáo viên
- … mười thêm một que tính
- … 11 que tính, học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh thao tác theo giáo viên
- … 12 que tính
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh lấy que tính và tách
- Học sinh làm bài
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Đếm số ngôi sao và điền
Trang 1121- Bài 1: Cho học sinh làm bài cá nhân vào
vở
- Nhận xét
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Giáo viên ghi lên bảng lớp
- Nhận xét
Bài 3: Tô màu
- Nhận xét
4 Củng cố: 4’
- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cách viết số 12 như thế nào?
- GV nhận xét
- GDTT
- Nhận xét chung
5 Dặn dị: 1’
- Về nhà xem trước bài 13, 14, 15
- Học sinh sửa bài miệng
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp
- Tô màu vào 11 hình tam giác, 12 hình vuông
- Học sinh tô màu
- Học sinh nêu
- Học sinh điền số
- Lớp chia thành 2 dãy thi đua sửa bài
- Nhận xét
- Học sinh nêu
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
Trang 1122
Trang 1366
Trang 1367
Trang 1885
Trang 1886
Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 167 - 168 Học vần SGK: 158 Bài: 78 uc ưc SGV: 252
I/ MỤC TIÊU
- Đọc được các: uc, ưc, càn trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uc, ưc, càn trục, lực sĩ
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP:
IV/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt – Tranh minh họa
- HS: SGK – Đồ dùng học Tiếng Việt – Bảng con – Vở tập viết
- 1 – 2 HS trả lời + Giống nhau: kết thúc là c + Khác nhau: ăc, âc bắt đầu là ă, â
- HS quan sát
- HS đọc cả lớp
- HS đọc cá nhân cá nhân theo hàng ngang,nối tiếp từng dãy bàn đến hết lớp
Trang 1887- GV nêu tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết
- GV nêu nội dung bài viết
- GV nêu lại tư thế ngồi viết
- 2 - 3 HS TL: cần trục đang lấy hàng, mộtlực sĩ đang tập tạ
- HS quan sát
- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãybàn, cá nhân 4 – 8 HS
- HS quan sát
- HS đọc cả lớp
- HS đọc nhĩm đọc 3 nhĩm mỗi nhĩm 1 dãybàn
- HS quan sát tranh và trả lời: 2 – 4 HS trả lời: chú gà trống đang gáy
- HS quan sát
- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãybàn, 6 – 8 HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung bài viết
- HS nêu
Trang 1888- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
- GV thu vở chấm đđiểm
- GV nhận xét
d Luyện nĩi: 6’ Ai thức dậy sớm nhất?
- GV treo tranh hỏi tranh vẽ gì?
+ Chỉ tranh và giới thiệu người và vật
trong bức tranh
+ Mọi người đang làm gì?
+ Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức
Trang 1889Trang 2711
Trang 2712
Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 19 Tự nhiên xã hội SGK: 38
I/ MỤC TIÊU
- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công của người dân nơi học sinh ở
- Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống người nông dân và thành thị
- Hiểu biết về cảnh quan thiên nhiên và xã hội xung quanh
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng tìm kiếm và sử lí thông tin: Quan sát về cảnh vật và hoạt động sinh sống của
người dân địa phương
- Kĩ năng tìm kiếm và sử lí thông tin: Phân tích, so sánh cuộc sống của thành thị và nôngthôn
- Phát triển kĩ năng sống hợp tác trong công việc
Hoạt động 1 KHỞI ĐỘNG – GIỚI THIỆU BÀI
GV giới thiệu bài: Trong tiết học này và
tiết học học sau chúng ta sẽ cùng nhau tìm
hiểu về cuộc sống ở xung quanh chúng ta
- GV ghi tên bài lên bảng
Hoạt động 2 QUAN SÁT TÌM HIỂU VỀ HOẠT ĐỘNG SINH SỐNG
CỦA NHÂN DÂN KHU VỰC XUNG QUANH TRƯỜNG Mục tiêu: Học sinh tập quan sát thực tế đường sá, nhà ở, cửa hàng, các cơ quan, chợ, các
cơ sở sản xuất ở khu vực xung quanh trường
Bước 1:
GV giao nhiệm vụ quan sát:
Trang 2713+ Nhận xét về quan cảnh trên đường (người
qua lại đông hay vắng, họ đi bằng phương
tiện gì )
+ Nhận xét về quang cảnh hai bên đường:
Có nhà ở, cửa hàng, các cơ quan, chợ, các
cơ sở sản xuất, cay cối, ruộng vườn hay
không? Người dân địa phương thường làm
công việc gì là chủ yếu?
- GV phổ biến nội quy khi đi tham quan:
+ Yêu cầu HS phải luôn đảm bảo hàng
ngũ, không được đi lại tự do
+ Phải trật tự, nghe theo hướng dẫn của
GV
Bước 2:
Đưa HS đi tham quan
- GV cho HS xếp hàng
- GV nêu câu hỏi gợi ý cho HS quan sát và
trả lời câu hỏi
+ Quan sát người qua lại đông hay vắng
họ đi bằng phương tiện gì?
Bước 3:
Đưa HS về lớp
GV gọi đại diện các nhóm lên trình bày
- Hỏi trên đường em thấy những gì?
- HS lắng nghe câu hỏi GV để trả lời
- HS lắng nghe
- HS chia làm 2 nhóm xếp thành 2 hàng điquan sát những gì các HS trông thấy và trảlời 3 – 4 HS trả lời
dân ở địa phương
Bước 1: Thảo luận nhóm
- GV cho HS thảo luận về những gì em đã
được quan sát
Bước 2: Thảo luận cả lớp
- GV yêu cầu đại diện các nhóm lên nói với
cả lớp xem các em đã phát hiện được
- GV yêu cầu HS liên hệ với những công
việc ma trong gia đình em hằng ngày đã
làm
- GV củng cố cho HS: trong hoạt động sinh
sống chúng ta biết về cảnh quan thiên nhiên
và xã hội xung quanh
- HS trao đổi với nhau ề những gì quan sát thấy
- 3 – 4 HS địa diện trả lời câu hỏi
- 1 – 2 HS kể lại những việc gia đình của mình đã làm hàng ngày
- HS lắng nghe
3 Thực hành
Hoạt động 4 Hỏi đáp trước lớp
Mục tiêu: HS biết phân tích hai bức tranh nào vẽ về cuộc sống ở nông thôn, bức tranh nào
vẽ về cuộc sống ở thành phố
Bước 1:
- GV yêu câu HS tìm bài 18 và 19 “cuộc
sống xung quanh” và yêu cầu các em đọc và
- HS lắng nghe câu hỏi trong SGK và trả lời
Trang 2714trả lời.
Bước 2:
- GV gọi một số HS trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh ở trang 38 – 39 vẽ về cuộc
sống ở đâu? Tại sao em biết?
+ Bức tranh ở trang 40 – 41 vẽ về cuộc
sống ở đâu? Tại sao em biết?
Kết luận: Bước tranh ở bài 18 vẽ về
cuộc sống ở nông thôn và bức tranh ở bài 19
- 3 – 4 HS trả lời: khác nhau ở nông thônlàm ruộng, có trâu đi cày có đường xá,đường xá xe cô ích…
- Ở thành phố xe cộ đông đúc, có nhiều nhàcao tầng… cuộc sống à buôn bán
Trang 2715Trang 3295
Trang 3296
Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 74 Tốn SGK: 103
MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM SGV: 126
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
Mười một, mười hai
- GV gọi HS lên bảng ghi
- Điền số vào tia số
* Hoạt động 1: Giới thiệu số 13.
- Yêu cầu học sinh lấy bó 1 chục que tính
và 3 que rời
- Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Cô viết số 13
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Số 13 là số có 2 chữ số, số 1 đứng trước,
số 3 đứng sau
* Hoạt động 2: Giới thiệu số 14.
- Các em đang có mấy que tính?
- Lấy thêm 1 que nữa
- Vậy được mấy chục que tính và mấy
que rời?
- 1 chục và 4 que rời, còn gọi là 14 que
tính
- Giáo viên ghi: 14 Đọc là mười bốn
- Mười bốn gồm 1 chục và 4 đơn vị
- Mười bốn là số có 2 chữ số, số 1 đứng
trước, số 4 đứng sau
* Hoạt động 3:Giới thiệu số 15
- HSBCSS + H
- 2 học sinh lên bảng
- 1 học sinh đọc các số điền được
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh lấy que tính
- … 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính
- Học sinh đọc mười ba
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết bảng con số 13
- … mười ba
- Học sinh lấy thêm
- … 1 chục và 4 que rời