Một hình trụ có đường cao bằng bán kính đáy và bằng 5 dm.. Mặt phẳng P song song với trục của hình trụ, và cắt hình trụ theo một thiết diện là hình vuông.. Khoảng cách từ trục của hình t
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ I TOÁN 12 BAN CƠ BẢN Câu 1 Phương trình log 3 x 2 có nghiệm x bằng:
Câu 2 Một hình trụ có đường cao bằng bán kính đáy và bằng 5 dm Mặt phẳng (P) song song với trục của hình trụ, và cắt hình trụ theo một thiết diện là hình vuông Khoảng cách từ trục của hình trụ đến mặt phẳng (P) tính theo dm là:
A.
2
3 3
C.
2
3 5
D.3
Câu 3 Phương trình 5 2 7 125
x
có nghiệm x bằng:
Câu 4 Cho mặt phẳng cắt mặt cầu S(O;R) theo đường tròn có đường kính bằng 6 (cm), biết khoảng cách từ O đến bằng 8 (cm) Bán kính R bằng:
Câu 5 Lũy thừa của 2 với số mũ log 2 4 bằng:
Câu 6 Tổng số cạnh, số đỉnh và số mặt của một hình lập phương bằng:
Câu 7 Phương trình 4x 2x 2 0 có nghiệm x bằng:
Câu 8 Cho là tiếp tuyến của đồ thị hàm số 21
x
x
y tại điểm 1 ; 2 Hệ số góc của bằng:
Câu 9 Lôgarit cơ số 91 của 3 bằng:
Câu 10 Số điểm cực trị của hàm số 3 3 1
x x
Câu 11 Hàm số 211
x
x
A.R \ { 1} B.( 1; ) C.R D.(;1)
Câu 12 Hàm số 3 3 2 2
A.2 ; B.0 ; 2 C. 2 ; D. ; 0
Câu 13 Cho
8 , 7 6
, 5
4
3 4
3
7 6
5
3
4 3
4
A.p0 và q 0 B.p0 và q 0 C.p0 và q 0 D.p0 và q 0
Câu 14 Số điểm cực trị của hàm số 3 3 1
x x
Câu 15 Cho hàm số 2 3 4 5
giao điểm (F) và (G) là:
Câu 16 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 11
x x
Trang 2A.1 B.2 C.0 D.3
Câu 17 Cho khối trụ tròn xoay có bán kính mặt đáy bằng 2 (cm), chiều cao bằng 3 (cm) Thể tích của khối trụ tròn xoay này bằng:
A.4 (cm3) B.12 (cm3) C.48 (cm3) D.24 (cm3)
Câu 18 Cho hình lập phương có cạnh bằng 1cm Thể tích của khối lập phương tính theo cm3 là:
Câu 19 Cho hình hộp MNPQ.M'N'P'Q' có thể tích bằng V; biết O, O' lần lượt là tâm của các hình bình hành MNPQ, M'N'P'Q' Khối lăng trụ OMN.O'M'N' có thể tích bằng:
A.
6
V
B.
4
V
C.
8
V
D.
12
V
Câu 20 Giá trị 5 4 4 4 viết dưới dạng lũy thừa là:
A. 4
1
1
4
3
4
Câu 21 Hàm số y x x
1
2 đồng biến trên:
A.(1;) B.R\{} C.R D.(;1)
Câu 22 Hàm số f(x) 3 sinx có đạo hàm là:
sin 3
cos )
(
'
x
x x
sin
cos )
( '
x
x x
sin 3
cos )
( '
x
x x
sin
cos )
( '
x
x x
Câu 23 Cho hình chóp tam giác đều có các cạnh đều bằng 3cm Thể tích của khối chóp tính theo
cm3 là:
4
2 9
C.
4
2 15
D.
4
2 27
Câu 24 Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 3cm, 4cm, 5cm Thể tích của khối hộp chữ nhật tính theo cm3 là:
Câu 25 Cho hàm số 3 3 2 3 3
A.y' 0 , xR B.y' 0 , xR C.y' 0 , xR D.y' 0 , xR
Câu 26 Lôgarit cơ số 4 của 161 bằng:
A.
2
1
Câu 27 Lôgarit cơ số a 4 của a8(0 a 1) bằng:
2
1
Câu 28 Giá trị lớn nhất của hàm số y 2x3 3x2 trên đoạn 0 ; 1 bằng:
Câu 29 Tập xác định của hàm số y log2( 2x 4 ) là:
A.( 0; ) B.( 2; ) C.R D.(2;)
Câu 30 Tứ diện SABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A, có SA(ABC) và SA=a, AB=b, AC=c Mặt cầu đi qua các đỉnh A, B, C, S có bán kính bằng:
A.Một kết quả khác B. 2 2 2
2
1
c b
) (
2 abc
D.2 a2 b2 c2
Câu 31 Hàm số g(x) esinx có đạo hàm là:
Trang 3A.g' (x) e cosx B.g' (x) e C.g' (x) e cosx D.g' (x) e sinx
Câu 32 Lôgarit thập phân của 0,001 bằng:
Câu 33 Lôgarit cơ số 5 của 625 bằng:
Câu 34 Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước là:
Câu 35 Hàm số 2 3 3 2 12 3
Câu 36 Lũy thừa của 3 với số mũ log35 bằng:
Câu 37 Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số y x3 6x2 9x
Câu 38 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 3 Thể tích khối đa diện AB'CB tính theo cm3 là:
Câu 39 Giá trị của biểu thức log21 log42 log273 bằng:
A.
6
5
B.
6
11
C.
6
5
Câu 40 Lôgarit tự nhiên của 4 e2 bằng:
2
1
Câu 41 Lũy thừa của a (0 a 1) với số mũ 8 loga4 3 bằng:
Câu 42 Tìm mệnh đề đúng?
A.Hàm số y x2 luôn nghịch biến B.Hàm số
x
2
1 luôn đồng biến
1
x
y luôn nghịch biến D.Hàm số y 2x luôn nghịch biến
Câu 43 Phương trình 2 x 1281
có nghiệm x bằng:
Câu 44 Hàm số h(x)ln(cosx) có đạo hàm tại điểm x4 là:
4
(
'
4 ( '
4 ( '
4 ( '
h
Câu 45 Phương trình log0,2(x 2 ) log0,2( 2x 1 ) có nghiệm x bằng:
Câu 46 Tìm mệnh đề sai?
A.Hàm số y log34 x
luôn đồng biến B.Lôgarit cơ số 0,2 của 3 luôn có giá trị âm
C.Lôgarit cơ số 2 của 3 luôn có giá trị dương D.Hàm số y log 2 x luôn nghịch biến
Câu 47 Phương trình lg 2 3 10 lg 1 0
Trang 4A.10 và 109
1
Câu 48 Số điểm cực đại của hàm số 4 2009
x
Câu 49 Cho hình chóp tam giác đều S.EFG có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a Thể tích của khối chóp S.EFG bằng:
A.
12
3a3
B.
6
3
a
C.
6
3a3
D.
12
3
a
Câu 50 Phương trình log 2x 1 có nghiệm x bằng:
10
1
Câu 51 Tập xác định của hàm số 3
4
x
A.( 0; ) B.R\{ } C.[ 0; ) D.R
Câu 52 Cho hàm số y 2x4 4x2 Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau:
A.Trên các khoảng ; 1 và 0 ; 1, y' 0 nên hàm số nghịch biến
B.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 1 và 0 ; 1
C.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1 ;
D.Trên các khoảng 1 ; 0 và 1 ; , y' 0 nên hàm số đồng biến
Câu 53 Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 21
x
x
Câu 54 Cho hàm số 21 4 2 21
A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0, giá trị cực tiểu của hàm số là y( 0 ) 0
B.Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x 1, giá trị cực tiểu của hàm số là y( 1 ) 1
C.Hàm số đạt cực đại tại các điểm x 1, giá trị cực đại của hàm số là y( 1 ) 1
D.Hàm số đạt cực đại tại điểm x0, giá trị cực đại của hàm số là y( 0 ) 21
ĐÁP ÁN