1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiem tra Chuong I Dai So 8

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: Kiểm tra đánh giá việc nắm vững kiến thức cơ bản của học sinh - Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán, lập luận, trình bày bài toán. - Tư duy: Rèn khả năng tổng hợp, vậ[r]

Trang 1

ần 11:

KIỂM TRA CHƯƠNG I

1 MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Kiểm tra đánh giá việc nắm vững kiến thức cơ bản của học sinh

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán, lập luận, trình bày bài toán

- Tư duy: Rèn khả năng tổng hợp, vận dụng kiến thức

- Thái độ: Tính toán cẩn thận, chính xác, tính tự lực và nghiêm túc trong kiểm tra

2 MA TRẬN ĐỀ:

Mức độ

Nội dung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

0,5 đ

1

1 đ

1

1 đ

3 2,5 đ

2 đ

1

1 đ

3

3 đ Phân tích

thành nhân tư

2

2 đ

2

2 đ

0,5 đ

1

2 đ

2 2,5 đ

3 đ

3 3đ

3

4 đ

10 10đ

3.ĐỀ BÀI:

I/ Trắc nghiệm: (3điểm)

Chọn câu trả lời đúng nhất.

Bài 1: Kết quả phép nhân: 4x 2 ( 2x 2 – 3x + 1) là :

A/ 8x 4 – 12x 2 + 4x 2 B/ 8x 4 + 12x 3 + 4x 2 C/ 6x 4 – 12x 3 + 4x 2 D/ 8x 4 – 12x 3 + 4x 2 Bài 2: Kết quả của phép tính 27x4y2z : 9x4y là :

A/ 3xyz B/ 3xy C/ 3yz D/ 3xz

Bài 3: Điền các đơn thức, đa thức thích hợp vào chỗ trống (…):

a) … - 10x + 25 = (…………) 2

b) (x + …)(x - …) = x 2 - 4y 2

II/ Tự luận: (7điểm)

Bài 4: (2điểm) Rút gọn:

a ( x2 – 5x)(x+3 )

b 3x 12x 3 2  x 1

Bài 5: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tư

a x3 + 5x2 + x + 5

b x2 + 2xy - 9 + y2

Bài 6 : (2 điểm)

Tìm a để đa thức A(x) = x3 – 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức B(x) = x – 2

TiÕt 21

Ngµy so¹n : 7/11/2010

Ngµy gi¶ng : 9/11/2010

Trang 2

Bài 7 : (1 điểm) Tìm x, y biết : x2 + y2 – 2x + 4y + 5 = 0

4 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

I/ Phần trắc nghiệm: ( 3 i m) M i câu tr l i úng 0,5 đ ể ỗ ả ờ đ đ

Câu 3:

a) (1 đ) x x 2 ; 5

b) (1 đ) 2y ; 2y

II/ Phần tự luận (7 điểm)

Câu 4: Rút gọn:

a/ ( x2 – 5x)(x+3 )

= x3  3x2  5x2  15x ( 0,5 đ )

   ( 0,5 đ )

b/ 3x 12x 3 2  x 1

= 9x2  6x  1 2x2  x 6x 3 ( 0,5 đ )

2

11x x 2

   ( 0,5 đ )

Câu 5 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tư :

a/ x3 + 5x2 + x + 5

= x x2  5  x 5 ( 0,5 đ )

= x 5 x2  1 ( 0,5 đ )

b/ x2 + 2xy - 9 + y2

= x y 2 3 2 ( 0,5 đ )

= x y  3 x y  3 ( 0,5 đ )

Câu 6 :

x3 – 3x2 + 5x + a x – 2

xx x2 x+ 3

x2  5x a ( 0,5 đ )

x2  2x

3x + a ( 0,5 đ )

3x - 6

a + 6 ( 0,5 đ )

Đa thức A(x) = x3 – 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức B(x) = x – 2 khi và chỉ khi

a + 6 = 0  a = - 6 ( 0,5 đ )

Câu 7 :

x2 + y2 – 2x + 4y + 5 = 0

     ( 0,5 đ )

Vì x 12 0 và y 22  0 nên x 12y 22  0 1 0 1

Ngày đăng: 11/05/2021, 07:41

w