1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Trac nghiem dai cuong kim loai DA

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 847,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp.. chất nóng chảy của chúng, là:.[r]

Trang 1

Câu 1 Nguyên tử kim loại có xu hướng nào sau đây?

D Nhường electron và tạo thành ion dương D Nhường electron và tạo thành ion âm

Câu 2 Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6

Câu 3 Mạng tinh thể kim loại gồm có

A nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân

B nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do

C nguyên tử kim loại và các electron độc thân

D ion kim loại và các electron độc thân

Câu 4. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm nhóm IIA là

Câu 5. Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm nhóm IA là

Câu 6. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6 3s23p1

Câu 7. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

Câu 8 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:

A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 9 Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

A 1s22s22p63s23p6 3d6 4s2 B 1s22s22p63s23p64s13d7

C 1s22s22p63s23p6 3d7 4s1 D 1s22s22p63s23p64s23d6

Câu 10 Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là

A 1s22s22p63s23p6 3d9 4s2 B 1s22s22p63s23p64s23d9

C 1s22s22p63s23p6 3d10 4s1 D 1s22s22p63s23p64s13d10

Câu 11 Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 Đó là nguyên tử của nguyên tố

nào sau đây ?

Câu 12 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155 Số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Nguyên tố đó là

Câu 13 Phương trình hoá học nào dưới đây biểu diễn đúng sự bảo toàn điện tích ?

Câu 14 Cho cấu hình electron: 1s22s22p6 Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron như trên?

Câu 15 Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là

Câu 16 Hoà tan 1,44g một kim loại hoá trị II trong 150ml dung dịch H2SO4 0,5M Để trung hoà axit dư trong dung dịch thu được, phải dùng hết 30ml dung dịch NaOH 1M Kim loại đó là

Câu 17 Hoà tan hoàn toàn 15,4g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6g khí H2

bay ra Khối lượng muôí tạo ra trong dung dịch là

CHƯƠNG 5- ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Trang 2

A 36,7g B 35,7g C 63,7g D 53,7g

Câu 18 Cho 4,875g một kim loại M hoá trị II tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Kim loại M là

Câu 19 Cho 4,8g một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là

Câu 20 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 21 Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 22 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 23 Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 24 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 25 Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?

Câu 26 Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 27 Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:

Câu 28 Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy

thấp nhất là

Câu 29 Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất

Câu 30 Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là

Câu 31 Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Ag Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là

Câu 32 Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung

dịch HCl là

Câu 33 Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 34 Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Pb, Al Người ta thường dùng kim loại nào để làm vật liệu

dẫn điện hay dẫn nhiệt?

Câu 35 Cho các ion kim loại sau: Fe3+, Fe2+, Zn2+, Ni2+, H+, Ag+ Chiều tăng dần tính oxi hoá của các ion là:

A Zn2+, Fe2+, H+, Ni2+, Fe3+, Ag+ B Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Fe3+, Ag+

C Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Ag+, Fe3+ D Fe2+, Zn2+, Ni2+, H+, Fe3+, Ag+

Câu 36 Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là

A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+

C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

Trang 3

Câu 37.Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:

A Cu2+, Al3+, K+ B K+, Al3+, Cu2+ C K+, Cu2+, Al3+ D Al3+, Cu2+, K+

Câu 38 Từ phương trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag

Kết luận nào dưới đây không đúng?

A Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+ B Cu có tính khử mạnh hơn Ag

C Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+ D Cu bị oxi hoá bởi ion Ag+

Câu 39 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):

A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+

Câu 40 Cho các chất rắn: Cu, Fe, Ag vào các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy

ra từng cặp chất 1 là

Câu 41.Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

Câu 42.Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

Câu 43.Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 44.Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí

H2 (ở đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)

Câu 45. Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)

Câu 46 Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 47 Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì dùng chất

nào trong các chất sau để khử độc thuỷ ngân ?

Câu 48 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4(đặc nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối sắt (II) là

Câu 49 Cho 5,5g hỗn hợp bột Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300ml dung

dịch AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m

Câu 50 Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ

yếu bởi

A cấu tạo mạng tinh thể kim loại B khối lượng riêng của kim loại

Câu 51 Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim Nguyên nhân

của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có

C các electron chuyển động tự do D nhiều ion dương kim loại

Trang 4

Câu 52 Nhúng một thanh Mg vào 200ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8g Số gam Mg đã tan vào dung dịch là

Câu 53 Đốt cháy hết 3,6g một kim loại hoá trị II trong khí clo thu được 14,25g muối khan của kim

loại đó Kim loại mang đốt là

Câu 54 Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm

Câu 55 Cho 3,2g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là

Câu 56 Nung nóng 16,8g bột sắt và 6,4g bột lưu huỳnh (không có không khí) thu được sản phẩm

X Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì có V lít khí thoát ra (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 57. Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu

được 0,2 mol khí H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là

Câu 58 Trong hợp kim Al – Ni , cứ 10 mol Al thì có 1 mol Ni Thành phần phần trăm về khối

lượng của hợp kim này là

Câu 59 Trong hợp kim Al – Mg, cứ 9 mol Al thì có 1 mol Mg Thành phần phần trăm khối lượng

của hợp kim là

Câu 60 Ngâm 2,33g hợp kim Fe- Zn trong lượng dư dung dịch HCl đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thấy giải phóng 896ml H2 (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là

Câu 61 Trong hợp kim Al – Ni , cứ 10 mol Al thì có 1 mol Ni Thành phần phần trăm về khối

lượng của hợp kim này là

Câu 62 Trong hợp kim Al – Mg, cứ 9 mol Al thì có 1 mol Mg Thành phần phần trăm khối lượng

của hợp kim là

Câu 63 Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng nào

sau đây xảy ra ở chỗ nối 2 đoạn dây khi để lâu ngày ?

Câu 64 Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí ẩm ?

Câu 65 Cặp kim loại Fe – Al tiếp xúc với nhau và để ngoài không khí ẩm thì kim loại nào bị ăn

mòn và kiểu ăn mòn nào là chính?

Trang 5

Câu 66. Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

Câu 67 Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ?

C Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng

D Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4

Câu 68 Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước

Câu 69 Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim loại của các thiết bị máy

móc, dụng cụ lao động Việc làm này có mục đích chính là gì ?

Câu 70 Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 71 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và

Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

Câu 72 Nhóm kim loại nào sau đây có thể diều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 73 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp

chất nóng chảy của chúng, là:

A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al

Câu 74 Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm)

A Cu2+ + 2e → Cu B Cl2 + 2e → 2Cl- C Cu → Cu2+ + 2e D 2Cl- → Cl2 + 2e

Câu 75 Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện ?

Câu 76 Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2

Câu 77 Điều chế kim loại K bằng phương pháp

A điện phân dung dịch KCl có màng ngăn

B dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao

C điện phân KCl nóng chảy

D điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn

Câu 78 Một loại quặng sắt chứa 80% Fe2O3, 10% SiO2 và một số tạp chất khác không chứa Fe và

Si Hàm lượng các nguyên tố Fe, Si trong quặng này là

Câu 79 Để khử hoàn toàn 30g hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 5,6 lít

CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

Trang 6

Câu 80 Để khử hoàn toàn 45g hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

Câu 81 Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân ?

Câu 82 Cho 6,72 lít khí H2 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A Thể tích dung dịch HCl 1M đủ để tác dụng hết với A là

Câu 83 Điện phân điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch có chứa các ion Fe2+, Fe3+, Cu2+, Cl - Thứ tự điện phân xảy ra ở catot là:

C Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Fe2+, Cu2+

Câu 84 Có 4 ion là Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều nhất là

Câu 85 Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định

bởi

C mật độ electron tự do khác nhau D mật độ ion dương khác nhau

Câu 86 Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HCl thu được 1 gam khí H2 Khi

cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan ?

Câu 87 Hoà tan hoàn toàn 0,5 gam hỗn hợp Fe và một kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl thu

được 1,12 lít H2 (đktc) Kim loại hoá trị II là

Câu 88 Cho 16,2 gam kim loại M có hoá trị n tác dụng với 0,15 mol O2 Chất rắn thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 đktc Kim loại M là

Câu 89 Có 5 kim loại Mg, Ba, Al, Fe, Ag Nếu chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng thì có thể nhận biết được các kim loại

Câu 90 Để khử hoàn toàn 23,2g một oxit kim loại, cần dùng 8,96 lít H2 đktc Kim loại đó là

Câu 91 Cho 9,6 gam bột kim loại M vào 500ml dung dịch HCl 1M, khi phản ứng kết thúc thu được

5,376 lít H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 92 Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M Ở catot thu được 6 gam kim loại và ở

anot có 3,36 lít khí (đktc) Muối clorua đó là

Câu 93 Điện phân nóng cháy một muối của kim loại M với cường độ dòng điện là 10A, thời gian

điện phân là 80 phút 25 giây, thu được 0,25 mol kim loại M ở catot Số oxi hoá của kim loại M trong muối là

Câu 94 Điện phân dung dịch AgNO3 với cường độ dòng điện 1,5A, thời gian 30 phút, khối lượng bạc thu được là

- hết -

Ngày đăng: 11/05/2021, 06:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w