www.facebook.com/hocthemtoan
Trang 1Ðại cương về kim loại – Kim loai Kiềm Thổ Al Fe – Cr Cu
Câu 1: Dãy gồm các kim lọai đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi
A. Fe(NO3)2, FeCl3 B. Fe(OH)2, FeO C. FeO, Fe2O3 D. Fe2O3, Fe2(SO4)4
Câu 5: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
Câu 6: Dãy các hiđroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 B. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2
C. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
Câu 7: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s 2 2p 6 là
Câu 8: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Trang 2Câu 14: Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Al, Mg, Fe. B. Fe, Mg, Al C. Fe, Al, Mg D. Mg, Fe, Al. Caâu 15: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2(đktc), dung dịch X vào m gam chất rắn không tan.
Giá trị của m là (Cho H = 1,Fe = 56, Cu = 64)
Câu 16: Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Al, Mg, Fe. B. Fe, Mg, Al C. Fe, Al, Mg D. Mg, Fe, Al. Câu 17: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư ). Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít
Câu 18: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. K2O và H2O B. dung dịch NaOH và Al2O3
C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
Câu 22: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dung dung dịch
Trang 3Câu 23: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
Câu 24: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. HCl. B Cu(NO3)2. C. H2SO4 đặc, nguội. D. NaOH.
Câu 25: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. điện phân CaCl2 nóng chảy. B điện phân dung dịch CaCl2.
C. dung Na khử Ca 2+ trong dung dịch CaCl2. D. nhiệt phân CaCl2.
Câu 32: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A NaOH loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaCl loãng.
Câu 33: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa l
A. KNO3. B. K2SO4. C. FeCl3. D. BaCl2.
Câu 34: Trung hòa V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, Cl = 35,5)
Trang 4Câu 40: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A. Al và Fe. B. Al và Ag. C. Fe và Ag. D. Fe và Au.
Trang 5Câu 12: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 48: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là
Trang 8Câu 71. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế từ các hoá chất nào dưới đây?
Trang 9Câu 79. : Cho các phân tử sau: Phân tử có liên kết mang nhiều tính chất ion nhất là
C. Nghiền nhỏ vừa phải giúp phản ứng nung vôi diễn ra dễ dàng hơn
D. Thêm vào quá trình nhiệt phân sẽ làm giảm lượng thu được
Trang 11Câu 93. : Hồ tan hồn tồn 104,25 gam hỗn hợp X gồm và vào nước được dung dịch. Sục khí dư vào dung dịch A. Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5g muối khan. Khối lượng có trong hỗn hợp X là :
A. 29,25 gam
B. 58,5 gam
C. 17,55 gam
D. 23,4 gam
Câu 94. Trong phịng thí nghiệm, khí được điều chế từ và dung dịch
thường bị lẫn khí hiđro clorua và hơi nước. Để thu được gần như tinh khiết, người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây?
A
B.
C
D
Trang 12Câu 99. Cho 44 gam dung dịch NaOH 10% vào 10 gam dung dịch axit 39,2%. Sau phản ứng trong dung dịch có muối
Trang 13Câu 107. Tổng hoá trị của một nguyên tố trong oxit cao nhất và trong hợp chất với hiđro bằng
A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng
B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm
A. 5,95 gam
B. 6,50 gam
C. 7,00 gam
D. 8,20 gam
Trang 14Câu 113. Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì
A. khi đun sôi các chất khí bay ra B. nước sôi ở
dụng hết, thì khối lượng thành sau phản ứng so với thanh ban đầu sẽ
A. giảm 0,755 gam
B. tăng 1,08 gam
C. tăng 0,755 gam
D. tăng 7,55 gam
Trang 15Câu 120. : Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 4,16 gam Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng 2,35%. Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là
A
B.
C
D
Trang 17Câu 133. Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các phân tử lần lượt là
Trang 18Câu 141. Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm và bằng ( ), kết thúc thí nghiệm thu được 9 gam và 22,4 gam chất rắn, % số mol của có trong hỗn hợp
A. 0,01 mol
B. 0,02 mol
C. 0,10 mol
D. 0,20mol
Trang 20Câu 153. Electron cuối cùng phân bố vào nguyên tử X là Số electron lớp ngoài cùng của X là
Câu 155. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về nguyên tử oxi?
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton
Trang 22dưới đây biểu thị sự oxi hoá cho phản ứng hoá học trên?
Trang 23Câu 173. Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam một muối sunfua của kim loại. Dẫn toàn bộ khí thu được sau phản ứng đi qua dung dịch nước dư, sau đó thêm tiếp dung dịch dư thì thu được 4,66 gam kết tủa. Thành phần % về khối lượng của lưu huỳnh trong muối sunfua là bao nhiêu?
Trang 24Câu 180. Cation có cấu hình electron là Trong bảng tuần hoàn nguyên tố
A. màu đỏ da cam và màu vàng chanh
B. màu vàng chanh và màu đỏ da cam
C. màu nâu đỏ và màu vàng chanh
D. màu vàng chanh và màu nâu đỏ
Trang 25Câu 186. Trộn 0,54 gam bột với hỗn hợp bột và rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp rắn A. Hoà tan A trong dung dịch thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm và
A
B.
C
D
Trang 26Câu 191. Nung 11,2 gam và 26 gam với một lượng dư. Sản phẩm của phản ứng được hoà tan hoàn toàn trong dung dịch loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch 10% (d = 1,2 gam/ml). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thể tích tối thiểu của dung dịch cần để hấp thụ hết khí sinh ra là
A. nút ống nghiệm bằng bông khô
B. nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
C. nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
D. nút ông nghiệm bằng bông tẩm dung dịch
Câu 195. Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit ?
A. Axit là axit 3 lần axit
B. Axit có độ mạnh trung bình
C. Axit có tính oxi hoá rất mạnh
D. Axit là axit khá bền với nhiệt
Trang 27Câu 196. Một nguyên tố hoá học có thể có nhiều nguyên tử có khối lượng khác nhau vì lí do nào dưới đây?
A. 16%
B. 84%
C. 31%
D. 69%
Trang 28Câu 202. Khi cho một miếng vào dung dịch hiện tượng quan sát được là
A. 5,6 gam
B. 6,72 gam
C. 16,0 gam
D. 11,2 gam
Câu 206. Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì có thể dùng cách
A. khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng, dư rồi lọc dung dịch.
B. hoà tan loại thuỷ ngân này trong axit HNO3 loãng, dư, rồi điện phân dung dịch.
C. đốt nóng loại thuỷ ngân này và hoà tan sản phẩm bằng axit HCl.
D. hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư.
Câu 207. Sục vào nước, thu được nước clo có màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất
A
B.
C
D
Trang 29Câu 208. Cơ sở để sản xuất khí hiđro clorua trong công nghiệp là phản ứng nào dưới đây? A.
B
C
Câu 209. Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà – Lào Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn, vì vậy bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày?
Trang 30Câu 214. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây
Trang 31Câu 220. Cho dung dịch chứa x (g) vào dung dịch chứa x (g) HCl. Dung dịch thu được sau phản ứng có môi trường
Trang 32Câu 226. Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm trong dung dịch thu được 2,24 lít khí ở đktc và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng dung dịch dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn. Giá trị của a là
A. Al bị ăn mòn điện hoá
B. Fe bị ăn mòn điện hoá