[r]
Trang 1PHềNG GD-ĐT
TP BẮC NINH
Đề thi chính thức
THI LÍ THUYẾT CHỌN GIÁO VIấN DẠY GIỎI CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2005- 2006
Mụn thi: Địa lớ Thời gian : 120 phỳt( Khụng kể thời gian giao đề)
Câu 1 ( 1,0 điểm):
Trong các vĩ độ sau: 66033’B, 750B, 850B, 900B; ở vĩ độ nào có một ngày dài suốt 24 giờ? Hãy giải thích?
Câu 2 ( 1,0 điểm):
Trong các loại gió chính trên Trái Đất, loại gió nào thổi một chiều quanh năm
từ khoảng các vĩ độ 300B, 300N về xích đạo? Hãy giải thích ?
Câu 3 ( 2,0 điểm):
Dựa vào átlát Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học hãy :
- Nêu vị trí và phạm vi lãnh thổ của miền tự nhiên: miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
- Trình bày đặc điểm khí hậu của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, giải thích?
Câu 4 ( 2,0 điểm):
Dựa vào átlát Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học hãy trình bày và giải thích
về sự phân bố dân c của nớc ta
Câu 5 ( 2,0 điểm):
Dựa vào bảng số liệu sau:
Diện tích, sản lợng lúa cả năm của cả nớc, Đồng bằng sông Hồng,
Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005
Cả nớc Đồng bằng
sông Hồng Đồng bằng sôngCửu Long Diện tích (nghìn ha) 7326,4 1138,8 3826,3
Sản lợng (nghìn tấn) 35790,8 6199,0 19234,5
(Niên giám thống kê 2005)
Hãy :
- Xử lý số liệu Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện tỉ trọng diện tích, sản lợng lúa của
Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng so với cả nớc
- Nhận xét và giải thích diện tích, sản lợng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long so với Đồng bằng sông Hồng và so với cả nớc
Câu 6 ( 2,0 điểm):
Dựa vào átlát Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học hãy trình bày những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Tây Nguyên
đối với việc phát triển kinh tế
Hết
(Thí sinh đợc sử dụng át lát Địa lý Việt Nam tái bản lần thứ 10, 11 để làm bài)
Đáp án môn Địa THI LÍ THUYẾT CHỌN GIÁO VIấN DẠY GIỎI CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2005- 2006
Câu 1 (1,0 điểm)
-Vĩ độ có một
ngày dài suốt
24 giờ
Trang 2Giải thích -Vào ngày 22 tháng 6, Trái Đất nghiêng nửa cầu Bắc về phía
Mặt Trời, đờng phân sáng tối đi sau vòng cực Bắc 0,75
Câu 2 ( 1,0 điểm)
-Gió thổi một
chiều quanh
năm từ khoảng
các vĩ độ 300B,
300N về xích
đạo
- Gió thổi từ các khu vực cao áp chí tuyến B và N (khoảng các vĩ độ 300B, 300N) về áp thấp xích đạo 0,5
Câu 3 ( 2,0 điểm)
- Xác định vị
trí - Phía Bắc giáp Trung Quốc- Phía Tây và Tây Nam giáp miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
- Phía Đông và Đông Nam giáp vịnh Bắc Bộ 0,5
- Phạm vi
lãnh thổ - Bao gồm khu đồi núi tả ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ 0,25
- Đặc điểm
khí hậu - Mùa đông lạnh nhất cả nớc, lợng ma ít; mùa đông đến sớm và kết thúc muộn 0,5
- Mùa hạ: nóng ẩm ma lớn ở đồng bằng Bắc Bộ và các sờn
- Giải thích - Do vị trí của miền nằm gần chí tuyến 0,25
- Có 4 cánh cung (kể tên) chụm ở Tam đảo, mở rộng về phía Trung Quốc làm cho gió mùa Đông Bắc tràn về dễ dàng 0,25
Câu 4 ( 2,0 điểm)
- Sự phân bố
dân c của
n-ớc ta
- Phân bố không đồng đều: tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển; tha thớt ở miền núi, cao nguyên
- Phõn bố dõn cư cú sự chờnh lệch giữa thành thị và nụng thụn Khoảng 74% dõn số sống ở nụng thụn, 26% dõn số sống
ở thành thị( năm 2003)
0,25 0,25
Chứng
minh: - Những nơi có MĐDS cao: > 2000 ngời/ km2 : Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí
Minh… 1001->2000 ngời/ km2 : chủ yếu ở các tỉnh Đồng bằng Sông Hồng
501 -> 1000 ngời/ km2 :ở các tỉnh rìa đồng bằng Bắc Bộ, ven biển, ở Đồng bằng sông Cửu Long
0,5
- Những nơi có MĐDS thấp <50 ngời/ km2 , 50->100 ngời/
km2 chủ yếu là các tỉnh vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, 0,5
Trang 3phía tây vùng Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên
- Giải thích - Tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển vì ở đây có điều
kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, nguồn nớc…) thuận lợi cho
c trú và phát triển các ngành kinh tế: nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ…
0,25
-Tha thớt ở miền núi, cao nguyên do điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, nguồn nớc…) khó khăn cho c trú Kinh tế nghèo nàn, giao thông vận tải lạc hậu Là nơi c trú của các dân tộc ít ngời…
0,25
Câu 5 ( 2,0 điểm)
-Xử lí số liệu
ra % Đồng bằng sông Hồng , Đồng bằng sông Cửu LongDiện tích, sản lợng lúa cả năm của cả nớc,
Cả n-ớc
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long Diện tích 100,0 15,5 52,2 Sản lợng 100,0 17,3 53,7
0,25
-Vẽ biểu đồ - Hai biểu đồ hình tròn (1 cho diện tích lúa, 1 cho sản lợng
lúa) Có tên biểu đồ, ghi số% trên biểu đồ, chú thích phù hợp
* Lu ý: Nếu thiếu 1 trong những yếu tố trên thì trừ 0,25đ.
1,25
-Nhận xét - Diện tích lúa của đồng bằng sông Cửu Long đều lớn hơn
Đồng bằng sông Hồng và các vùng còn lại cả về số liệu tuyệt
đối và % ( CM số liệu)
- Sản lợng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long đều lớn hơn
Đồng bằng sông Hồng và các vùng còn lại cả về số liệu tuyệt
đối và % ( CM số liệu)
0,25
- Giải thích - Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích trồng lúa lớn nhất
cả nớc và có khả năng mở rộng diện tích trồng lúa
- Đồng bằng sông Cửu Long có sản lợng lúa lớn nhất và còn không ngừng mở rộng diện tích trồng lúa + áp dụng khoa học
kĩ thuật
0,25
Câu 6 ( 2,0 điểm)
Thuận lợi - Địa hình cao nguyên xếp tầng thuận lợi cho sản xuất qui mô
- Đất badan: 1,76 triệu ha( lớn nhất cả nớc) thích hợp trồng cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, chè, dâu tằm 0,25
- Rừng: có diện tích rừng lớn nhất cả nớc (gần 3 triệu ha) thuận lợi cho công nghiệp khai thác và chế biến lâm sản 0,25
- Khoáng sản: có Bô xít trữ lợng hơn 3 tỉ tấn thuận lợi cho công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản 0,25
- Tiềm năng thuỷ điện lớn thuận lợi phát triển công nghiệp thuỷ điện nh nhà máy thuỷ điện Yali, Đrây Hlinh 0,25
- Khí hậu: mát mẻ và phong cảnh đẹp nh TP Đà Lạt, hồ Lăk, núi LangBiang, vờn quốc gia Yok Đôn Thuận lợi cho phát triển du lịch
0,25 -Khó khăn -Mùa khô kéo dài, thiếu nớc, dễ gây nguy cơ cháy rừng 0,5