1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 175)

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 203,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn C B, C là hai tiếp điểm sao cho tam gi¸c ABC vu«ng.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012

Mụn thi : TOÁN (ĐỀ 175)

I:PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số có đồ thị là (C)

2

1 2

x

x y

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2.Chứng minh đường thẳng d: y = -x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân

biệt A, B Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.

Câu II (2 điểm)

1.Giải phương trình 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8

2 Tớnh tớch phõn: 3 2 .

0

1

x

 

Câu III (2 điểm)

1.Giải bất phương trỡnh: 2x10 5x10 x2

2.Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà trong mỗi số luôn luôn có

mặt hai chữ số chẵn và ba chữ số lẻ.

Câu IV (1 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A1B1C1) thuộc đường thẳng B1C1 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA1 và B1C1 theo a.

II PHẦN RIấNG (3.0 điểm)

Câu Va

1.(2 điểm)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình

(x-1)2 + (y+2)2 = 9

và đường thẳng d: x + y + m = 0 Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A

mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông.

2.(1 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số

luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ.

Câu Vb

1 (2 điểm)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng

d có phương trình Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song

3

1 1

2

y z x

với d và khoảng cách từ

d tới (P) là lớn nhất.

2.(1 điểm) Xét ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn a2009 + b2009 + c2009 = 3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = a4 + b4 + c4

………Hết………

Trang 2

Đỏp ỏn ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Mụn thi : TOÁN (ĐỀ 75)

I:PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

CõuI: )(2 điểm)

1.(học sinh tự khảo sỏt hàm số)

2)Hoành độ giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng d là nghiệm của phương trình

) 1 ( 0 2 1 ) 4 (

2 2

1

2

x

x m x

x

x

Do (1) cóm2 10va (2)2 (4m).(2)12m30m nên đường thẳng d luôn luôn cắt đồ thị (C ) tại hai điểm phân biệt A, B

Ta có yA = m – xA; yB = m – xB nên AB2 = (xA – xB)2 + (yA – yB)2 = 2(m2 + 12) suy ra AB ngắn nhất  AB2 nhỏ nhất  m = 0 Khi đó AB 24

Cõu II:)(2 điểm)

1)(1 điểm).Phương trình đã cho tương đương với

9sinx + 6cosx – 6sinx.cosx + 1 – 2sin2x = 8  6cosx(1 – sinx) – (2sin2x – 9sinx + 7) = 0

 6cosx(1 – sinx) – (sinx – 1)(2sinx – 7) = 0  (1-sinx)(6cosx + 2sinx – 7) = 0

) ( 0 7 sin 2 cos

6

0 sin

1

VN x

x

x

2

2 k

2) (1 điểm).Tớnh: Đặt => dx=2tdt; khi

3 2 0

1

x

 

x=0=>t=1,x=3=>t=2

1

t

Câu III (2 điểm)

1(1 điểm) BG:Giải bất phương trỡnh: 2x10 5x10 x2(1)

*Điều kiện: x2

 1  2x10 x 2 5x10  2x2 6x20 x 1(2)

Khi x2 => x+1>0 bỡnh phương 2 vế phương trỡnh (2)

(2)2x 6x20x 2x1 x 4x 11 0     x ; 7 3;

Kết hợp điều kiện vậy nghiệm của bất phương trỡnh là: x3

2 (1 điểm).Từ giả thiết bài toán ta thấy có 2 10 cách chọn 2 chữ số chẵn (kể cả số có chữ số 0

5 

C

đứng đầu) và 3=10 cách chọn 2 chữ số lẽ => có = 100 bộ 5 số được chọn

5

5

5

C

Mỗi bộ 5 số như thế có 5! số được thành lập => có tất cả 2 .5! = 12000 số

4

5

C

Mặt khác số các số được lập như trên mà có chữ số 0 đứng đầu là 3.4! 960

5

1

4C

C

Vậy có tất cả 12000 – 960 = 11040 số thỏa mãn bài toán

II.Phần riêng.(3điểm)

Câu Va :

1)(2 điểm)Từ pt của đường tròn ta có tâm I(1;-2), R = 3, từ A kẻ được 2 tiếp tuyến AB, AC tới đường

tròn và ABAC=> tứ giác ABIC là hình vuông cạnh bằng 3 IA3 2

7

5 6

1 2

3

2

1

m

m m

m

2 (1 điểm)Từ giả thiết bài toán ta thấy có 2 6 cách chọn 2 chữ số chẵn (vì không có số 0)và

4 

C

cách chọn 2 chữ số lẽ => có = 60 bộ 4 số thỏa mãn bài toán

10

2

5 

4

5

C

Mỗi bộ 4 số như thế có 4! số được thành lập Vậy có tất cả 2 .4! = 1440 số

4

5

C

Trang 3

Câu Vb

1)(2 điểm)Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (P) đi qua A và (P)//d, khi đó khoảng cách giữa

d và (P) là khoảng cách từ H đến (P)

Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AHHI=> HI lớn nhất khi AI

Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến

) 3 1

;

; 2 1

H

d

vtcp của ( d) H(3;1;4) AH(7;1;5)

Vậy (P): 7(x -10) + (y- 2) -5(z + 1) = 0  7x + y -5z -77 = 0

2) (1 điểm)áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2005 số 1 và 4 số a2009 ta có

) 1 ( 2009

2009 1

1

1 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 4

2005

a a

a a a a

a a



Tương tự ta có

) 2 ( 2009

2009 1

1

1 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 4

2005

b b

b b b b

b b



) 3 ( 2009

2009 1

1

1 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 4

2005

c c

c c c c

c c



Cộng theo vế (1), (2), (3) ta được

) (

2009 6027

) (

2009 )

( 4 6015

4 4 4

4 4 4 2009

2009 2009

c b a

c b a c

b a

Từ đó suy ra Pa4 b4 c4 3

Tại a = b = c = 1 thì P = 3 nên giá trị lớn nhất của P = 3

………Hết………

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w