Chương 6 Công thức và hàm trong excel thuộc bài giảng Excel 2010. Cùng nắm kiến thức trong chương này thông qua việc tìm hiểu các nội dung sau: xây dựng một công thức, sử dụng các hàm có sẵn. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1CHƯƠNG 6
CÔNG THỨC VÀ HÀM
TRONG EXCEL
Trang 26.1 XÂY DỰNG MỘT CÔNG THỨC
6.1.1 Cú pháp
= <Tên hàm> (danh sách đối số)
Trong đó:
• Tên hàm do Excel quy định, không phân biệt chữ hoa, chữ thường
• Các đối số trong hàm được ngăn cách nhau bởi dấu phẩy (,) hoặc dấu chấm phẩy (;) (có thể thay đổi trong tùy chọn Control Panel\Regional And Language Option)
Trang 56.1.2 Các lỗi thông dụng
5
Trang 76.2 SỬ DỤNG CÁC HÀM CÓ SẴN
76.2.1.
NHÓM HÀM THỐNG KÊ
Trang 10Trong đó: + number1, number2, … có thể là: giá trị số; địa chỉ ô, địa chỉ vùng
chứa giá trị số; công thức, hàm có giá trị số
• Chức năng: đưa ra giá trị nhỏ nhất
• Cú pháp:
Min (number1, [number2], )
3 HÀM MAX
Trang 11Trong đó: + value1, value2, … có thể là: dữ liệu nhập vào; địa chỉ ô, địa chỉ
vùng chứa dữ liệu; công thức, hàm
Trang 138 HÀM COUNTIF
• Chức năng: Hàm đếm số ô chứa giá trị thỏa mãn điều kiện.
• Cú pháp: COUNTIF(Range, Criteria)
Trong đó:
• Range: Vùng (danh sách) chứa các giá trị cần đếm
• Criteria: điều kiện đếm
• Có thể dùng ký tự đại diện như:
• dấu “?”: thay thế 1 ký tự;
• dấu “*”: thay thế nhiều ký tự
13
Trang 14• range1, range2, range3, …: vùng (dãy) các ô chứa giá trị cần đếm.
• criteria1, criteria2, criteria3, …: điều kiện đếm tương ứng
14
Trang 15• Chức năng: Hàm tính tổng các đối tượng thỏa mãn điều kiện
• Cú pháp: SUMIF(range, criteria, [sum_range])
Trong đó:
- Range: vùng (danh sách) chứa các giá trị tham chiếu theo điều kiện
- Criteria: điều kiện tính tổng
- Sum_range: vùng (danh sách) chứa các giá trị cần tính tổng Nếu
Sum_range trùng với Range thì có thể bỏ qua tham số này
10 HÀM SUMIF
15
Trang 1611 HÀM RANK
• Chức năng: Hàm xếp thứ hạng
• Cú pháp: RANK(number; ref; [order])
Trong đó:
• Number: là giá trị cần xếp thứ hạng trong vùng
• Ref: vùng chứa các giá trị cần được đánh giá xếp thứ hạng
• Order: kiểu xếp thứ hàng
• Order=0: xếp theo chiều giảm dần (giá trị mặc định)
• Order=1 : xếp theo chiều tăng dần
16
Trang 176.2 SỬ DỤNG CÁC HÀM CÓ SẴN
176.2.2.
NHÓM HÀM LOGIC
Trang 181 HÀM AND
• Chức năng: Kết hợp các biểu thức logic, trả về giá trị TRUE khi tất cả các
biểu thức đều đúng, trả về giá trị FALSE khi có ít nhất một biểu thức sai
• Cú pháp: AND(Logical1, [Logical2], …)
2 HÀM OR
• Chức năng: Kết hợp các biểu thức logic, trả về giá trị TRUE khi có ít nhất một
biểu thức đúng, trả về giá trị FALSE khi tất cả các biểu thức đều sai
Trang 19x y OR(x, y) AND(x, y) NOT(x)
False False False False TrueTrue False True False FalseFalse True True False TrueTrue True True True False
Trang 20• Chức năng: Thực hiện kiểm tra điều kiện và trả về giá trị tương ứng với từng
trường hợp (ĐÚNG/ SAI)
• Cú pháp: IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false])
Trong đó:
• logical_test: là biểu thức điều kiện, thường chứa các phép so sánh (>, <, >=,
<=, = , <>, …) trả về giá trị logic Nếu có nhiều biểu thức điều kiện thì sử dụng hàm AND hoặc OR
• value_if_true: giá trị trả về khi điều kiện đúng
• value_if_false: giá trị trả về khi điều kiện sai
4 HÀM IF
Trang 21- Ví dụ 1:
Điền giá trị cho cột KẾT QUẢ:
+ Nếu ĐIỂM TRUNG BÌNH >=5 là “Đỗ”, ngược lại là “Trượt”
4 HÀM IF
Trang 22- Ví dụ 2: Điền giá trị cho cột HB
+ Nếu ĐTB>=8 180000
+ Nếu ĐTB>=7 và ĐTB<8 100000
+ Số hàm IF lồng nhau = số điều kiện -1.
Trang 236.2 SỬ DỤNG CÁC HÀM CÓ SẴN
236.2.3.
NHÓM HÀM VĂN BẢN
Trang 253 HÀM RIGHT
• Chức năng: rút trích ra một số ký tự
tính trong chuỗi, tính từ trái sang
• Cú pháp: Left (text, [num_chars])
25
Trong đó: + text: chuỗi ký tự
+ num_chars: số ký tự rút trích ra; num_chars > 0; mặc định là 1
• Chức năng: rút trích ra một số ký tự
trong chuỗi, tính từ phải sang
• Cú pháp: Right(text, [num_chars])
2 HÀM LEFT
Trang 264 HÀM MID
• Chức năng: rút trích một số ký tự trong chuỗi, bắt đầu từ vị trí được chỉ ra
tính từ trái sang
• Cú pháp: Mid(text, start_num, num_chars)
Trong đó: + text: chuỗi ký tự
+ start_num: số thứ tự của ký tự rút trích đầu tiên
start_num >0 nếu start_num > độ dài của chuỗi thì kết quả trả về là rỗng
+ num_chars: số ký tự rút trích ra; num_chars > 0;
26
Trang 287 HÀM PROPER
• Chức năng: (chuẩn hóa chuỗi)
chuyển ký tự đầu tiên của từng từ
trong chuỗi thành ký tự hoa Các ký
• Cú pháp: Trim(text)
Trang 299 HÀM SUBSTITUTE
• Chức năng: thay thế một số ký tự trong chuỗi bằng một số ký tự khác
• Cú pháp: Substitute(text, old_text, new_text [,instance_num])
Trong đó: + text: chuỗi ký tự gốc
+ old_text: chuỗi ký tự cũ cần được thay thế + new_text: chuỗi ký tự mới sẽ thay thế vào + instance_num: số lần thay thế , nếu bỏ qua thì tất cả
chuỗi ký tự cũ sẽ được thay thế bằng chuỗi ký tự mới
29
Trang 3010 HÀM REPLACE
• Chức năng: thay thế một số ký tự trong chuỗi bằng một số ký tự khác bắt
đầu từ vị trí được chỉ ra
• Cú pháp: Replace(old_text, start_num, num_chars, new_text)
Trong đó: + text: chuỗi ký tự gốc
+ start_num: vị trí bắt đầu thay thế, nếu start_num>số ký tự
của chuỗi gốc thì sẽ ghép chuỗi mới vào cuối chuỗi gốc
+ num_char: số ký tự thay thế + new_text: chuỗi ký tự mới sẽ thay thế vào
30
Trang 3212 HÀM SEARCH
• Chức năng: tìm vị trí xuất hiện của một số ký tự trong một chuỗi văn bản,
không phân biệt ký tự hoa hay ký tự thường
• Cú pháp: Search(find_text, within_text, [start_num])
Trong đó: + find_text: chuỗi ký tự cần tìm
+ within_tex: chuỗi văn bản gốc chứa một số ký tự cần tìm + start_num: vị trí bắt đầu tìm, mặc định là 1
Nếu tìm không thấy hàm sẽ báo #Value!
32
Trang 346.2 SỬ DỤNG CÁC HÀM CÓ SẴN
6.2.4 NHÓM HÀM TOÁN HỌC
Trang 35địa chỉ ô chứa giá trị số;
biểu thức hoặc hàm trả về giá trị số
Trang 36Trong đó: + Number: là một số; địa chỉ ô chứa giá trị số;
biểu thức hoặc hàm trả về giá trị số
+ divisor: số chiaVD: =MOD(23,4) kết quả là 3
Trang 37- Nếu divisor =n >0: làm tròn vị trí thứ n số phần thập phân.
- Nếu divisor =n=0: làm tròn phần nguyên (mặc định)
- Nếu divisor =n <0: làm tròn số trước dấu thập phân
(n=-1 làm tròn hàng chục, n=-2 hàng trăm, n=-3 hàng nghìn…)
Trang 38• Chức năng: tính lũy thừa của một số number với số mũ là power
Trang 406 SỬ DỤNG CÁC HÀM CÓ SẴN
6.2.5 NHÓM HÀM THỜI GIAN
Trang 411 HÀM NOW
• Chức năng: trả về giá trị thời gian ngày và giờ hiện tại của hệ thống máy tính
(với định dạng mặc định kiểu dữ liệu Date và Time)
• Cú pháp: Now()
2 HÀM TODAY
• Chức năng: trả về giá trị ngày hiện tại của hệ thống máy tính (với định dạng
mặc định kiểu dữ liệu Date)
• Cú pháp: Today()
Trang 4511 HÀM WEEKDAY
• Chức năng: trả về giá trị số từ 1 đến 7 đại diện cho một Thứ trong tuần
của biểu thức thời gian.
Trang 46• Chức năng: trả về giá trị Tuần trong năm của biểu thức thời gian
• Cú pháp: WEEKNUM(serial_number, [return_type])
Trong đó: + Serial_number: là một biểu thức thời gian
+ Return_type: xác định kiểu trả về (mặc định là 1)
12 HÀM WEEKNUM
Trang 476.2 SỬ DỤNG CÁC HÀM CÓ SẴN
6.2.6 NHÓM HÀM THAM CHIẾU VÀ TÌM KIẾM
Trang 48Chức năng: Tìm giá trị ở cột trái nhất của bảng tham chiếu và trả về giá trị
tương ứng cùng dòng của cột cần lấy giá trị
Cú pháp:
Vlookup(lookup_value, table_array, col_index_num, [range_lookup])
Trong đó:
-lookup_value: giá trị cần tìm
- table_array: bảng tham chiếu
-col_index_num: STT của cột cần lấy giá trị trong bảng tham chiếu
-range_lookup: kiểu dò tìm, có hai giá trị sau:
= 0(FALSE): tìm giá trị chính xác
= 1(TRUE-mặc định): tìm giá trị xấp xỉ (trong khoảng) khi đó bảng tham chiếu phải sắp xếp tăng dần
1 HÀM VLOOKUP
Trang 49Chức năng: Tìm giá trị ở hàng trên cùng của bảng tham chiếu và trả về giá trị
tương ứng cùng cột của hàng cần lấy giá trị
Cú pháp:
Hlookup(lookup_value, table_array, row_index_num, [range_lookup])
Trong đó:
-lookup_value: giá trị cần tìm
- table_array: bảng tham chiếu
-row_index_num: STT của hàng cần lấy giá trị trong bảng tham chiếu
-range_lookup: kiểu dò tìm, có hai giá trị sau:
= 0(FALSE): tìm giá trị chính xác
= 1(TRUE-mặc định): tìm giá trị xấp xỉ (trong khoảng) khi đó bảng tham chiếu phải sắp xếp tăng dần
2 HÀM HLOOKUP
Trang 50Ví dụ 1
50
Trang 51Ví dụ 2
51
Trang 52- Sử dụng hàm Hlookup hay Vlookup là phụ thuộc vào cách thiết lập bảng tham chiếu.
- Trên bảng tính phải có hai bảng, bảng dữ liệu và bảng tham chiếu, bảng tham chiếu ít nhất phải có hai hàng (Hlookup) hoặc hai cột (Vlookup)
- Nếu không tìm thấy giá trị hàm sẽ báo lỗi #N/A
- Nếu col_index_num<1, hàm sẽ báo lỗi #VALUE!, còn nếu col_index_num > số cột trong table_array, hàm sẽ báo lỗi #REF!
- Bảng tham chiếu trong công thức nên đặt địa chỉ tuyệt đối
Chú ý
Trang 53Chức năng: đưa ra vị trí của giá trị cần tìm trong vùng dữ liệu được chỉ ra
Cú pháp: Match(lookup_value, lookup_array, [match_type])
Trong đó:
- lookup_value: giá trị cần tìm
- lookup_array: vùng tìm kiếm, chỉ có thể trên một hàng hoặc một cột
- match_type: kiểu dò tìm, có ba giá trị sau:
= 1(Less than): tìm trong khoảng nhỏ, vùng tìm kiếm sắp xếp tăng dần
= 0 (Exact match): tìm chính xác, vùng tìm kiếm không cần sắp xếp
= -1(Greater than): tìm trong khoảng lớn, vùng tìm sắp xếp giảm dần
3 HÀM MATCH
Trang 54Ví dụ
54
Trang 55Chức năng: đưa ra giá trị của ô ứng với dòng và cột được chỉ ra trong bảng
dữ liệu cần tìm kiếm
Cú pháp: Index(array, row_num,[column_num])
Trong đó:
- array: vùng tìm kiếm
- row_num: stt của dòng trong bảng tìm kiếm
- column_num: stt của cột trong bảng tìm kiếm
4 HÀM INDEX
Trang 56• Chức năng: đưa ra giá trị có số thứ tự trong danh sách các giá trị được chỉ ra
• Cú pháp: Choose(index_num,value1, [value2], …)
Trong đó:
- index_num: là số thứ tự của giá trị cần lấy ra trong danh sách
- value1, value2,…: danh sách các giá trị, từ 1 đến 254.
5 HÀM CHOOSE
Trang 576.2 SỬ DỤNG CÁC HÀM CÓ SẴN
6.2.7 NHÓM HÀM TÀI CHÍNH
Trang 58GIỚI THIỆU CÁC THAM SỐ
• rate: lãi suất %
trong mỗi kỳ
• type: kiểu thanh toán.
• =1: thanh toán đầu kỳ;
• = 0: thanh toán cuối kỳ
• Chú ý:
• Tài khoản bỏ ra mang giá trị âm, tài khoản nhận về mang giá trị dương
• Tham số nào nằm trong dấu [ ] là tham số tùy chọn (có thể nhập hoặc
không)
Trang 591 HÀM RATE
• Chức năng: tính lãi suất
• Cú pháp: RATE (nper, pmt, pv, [fv], [type])
• Ví dụ:
• Gửi tiền vào ngân hàng, cứ mỗi năm gửi $1000 Sau 5 năm nhận được số
tiền là $6000 Tính lãi suất?
• =Rate (5, -1000, 0,6000,0)
Trang 602 HÀM NPER
• Chức năng: tính số kỳ đầu tư
• Cú pháp: NPER (rate, pmt, pv, [fv], [type])
• Ví dụ:
• Một dự án có mức đầu tư ban đầu là 200 triệu đồng Sau đó cứ cuối mỗi
năm đầu tư thêm 50 triệu đồng nữa Với mức lãi suất là 35%/ năm Hỏi sau bao lâu sẽ có được 1tỷ (1000 triệu)
• = Nper(35%, -50, -200, 1000, 0)
Trang 613 HÀM PMT
• Chức năng: tính giá trị tài khoản đầu tư (phải trả) theo định kỳ
• Cú pháp: PMT (rate, nper, pv, [fv], [type])
• Ví dụ:
• Mua một xe máy theo hình thức trả góp với giá 27 triệu đồng, lãi suất là 6%
/ năm Trả trong 18 tháng cả gốc và lãi vào cuối mỗi tháng Tính số tiền người mua phải trả hàng tháng?
• = Pmt (6%/12, 18, 27, 0, 0)
Trang 624 HÀM PV
• Chức năng: tính giá trị tài khoản đầu tư (phải trả) ban đầu
• Cú pháp: PV (rate, nper, pmt, [fv], [type])
• Ví dụ:
• Đầu tư vào một công ty 270 triệu đồng trong 3 năm Cuối năm thứ ba
nhận được 300 triệu đồng, lãi suất 10%/năm Xét đầu tư này có lợi hay không?
= Pv(10%, 3, 0, 300, 0) = 225.39
• Đầu tư vào một công ty 230 triệu đồng trong 3 năm Cuối mỗi năm nhận
được 100 triệu đồng, lãi suất 10%/ năm Xét đầu tư này có lợi hay không?
= Pv (10%, 3, 100, 0,0) = 248.69
Trang 635 HÀM FV
• Chức năng: tính giá trị tài khoản tương lai
• Cú pháp: FV (rate, nper, pmt, [pv], [type])
• Ví dụ:
• Đầu tư vào một dự án trong 2 năm, mỗi năm là 1000$, lãi suất 10%/năm
Tính số tiền nhận được sau 2 năm?
= Fv(10%, 2, -1000, 0,0)
• Gửi tiết kiệm ban đầu là 100 triệu, mỗi tháng gửi thêm 2 triệu, lãi suất
10%/năm Tính số tiền nhận được sau 2 năm, với hình thức thanh toán đầu kỳ?
= Fv (10%/12, 24, -2, -100, 1)