1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

5 de thi giua ki I Toan 10 nam hoc 2011

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 311,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/ ∆ABC đều là điều kiện cần để ∆ABC cân.[r]

Trang 1

TR ƯỜNG THPT NG THPT đề thi giua học kỳ I - năm học 2010

2011

MôN : TO N H C - ÁN HỌC - ỌC - KHốI 10

******* Thời gian l m b i : 90 phut àm bài : 90 phut àm bài : 90 phut

Đề 01 Phần trắc nghiệm (2 điểm):

Câu 1: Cho tập hợp A x N * , 2 x 1 x 1 x2  4x 5 0 Tập hợp A đợc xác định dới dạng liệt kê là:

(A)  1;1;5 (B) 1

;1;5 2

  (C) 1

1; ;1;5 2

  (D) 1;5

Câu 2: Cho hai tập hợp A =  1;5 và B = 2;7 Tập hợp A\ B là:

(A)  1; 2 (B)  1; 2 (C) 5;7 (D) 5;7

Câu 3: Cho hàm số

( 1) 2

x y

  Hàm số đã cho có tập xác định là:

(A) 2;  (B) 2;  (C)  2;   \  1 (D)

2;   \  1

Câu 4: Cho parabol (P): yx2  3x 2 Parabol (P) có đỉnh là:

(A) 3 17

;

2 4

S  

  (B) 3 17

;

2 4

S 

  (C) 3 17

;

2 4

  (D) 3 17

;

2 4

Câu 5: Cho đờng thẳng (d) :y = ax + b và hai điểm M (1; 3), N (2; -4) Đờng thẳng (d)

đi qua hai điểm M và N khi

(A) a = -7, b = 10 (B) a = 7, b = 10 (C) a = 7, b = -10 (D) a = -7, b = -10

Câu 6: Cho phơng trình x2  2m 1x m 2  3m 2 0  Phơng trình đã cho có nghiệm khi

và chỉ khi

(A) m 3 (B) m 3 (C) m 3 (D) m 3

Câu 7: Cho ba điểm A, B, C tuỳ ý Hãy chọn câu đúng

(A)              AB AC BC                             

(B) AB AC BC 

  

(C) AB AC CB 

  

(D)

AB AC CB 

  

Câu 8 : Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Độ dài vectơ              AB AC              

là:

(A) 2a (B) a (C) 3

2

a (D)

3

a

II Phần tự luận(8điểm)

Câu 2: Cho phơng trình x2  2m 1x m 2  2m  1 0 Xác định m để phơng trình có hai nghiệm

phân biệt x x1, 2 thoả x1x2  2x x1 2

Câu 3: Cho tam giác ABC với A(1; 0), B(2; 6), C(7; -8).

a Tìm toạ độ vectơ u              AB               3              AC  2BC

b Tìm toạ độ điểm D sao cho BCD có trọng tâm là điểm A

*********HếT*********

TRƯỜNG THPT Đấ̀ THI giữa HỌC Kè I – Năm học 2010 - 2011

MễN : TOÁN HỌC - KHễ́I 10 BAN CB

Trang 2

******* Thời gian làm bài : 90 phỳt

Đấ̀ 02

Phần I Trắc nghiệm.(2 điểm)

Cõu 1 Cho mệnh đề : “Nếu ∆ABC là tam giỏc đều thỡ nú là tam giỏc cõn”.

Trong cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào đỳng ?

A/ ∆ABC đều là điều kiện cần để ∆ABC cõn B/ ∆ABC đều là điều kiện cần và đủ để ∆ABC cõn C/ ∆ABC đều là điều kiện đủ để ∆ABC cõn D/ ∆ABC cõn là điều kiện đủ để ∆ABC đều.

Cõu 2 Hàm số nào sau đõy nghịch biến trờn R:

2

A / y x 1   B/ y x 2   C / y  x 1  D / y  x  2

Cõu 3 Giỏ trị x = 1 là nghiệm của phương trỡnh nào sau đõy ?

A / x 2    x 2 B/ x 3 2x 4    C / x 5 x 1    D / x 2    5 4x

Câu 4: Cho đờng thẳng (d) :y = ax + b và hai điểm M (1; 3), N (2; -4) Đờng thẳng (d)

đi qua hai điểm M và N khi

(A) a = -7, b = 10 (B) a = 7, b = 10 (C) a = 7, b = -10 (D) a = -7, b

= -10

Cõu 5 Cho ABC đều cạnh a Lỳc đú : BA                             CA

là :

a 3

Cõu 6 Cho ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của cỏc cạnh BC, CA, AB Lỳc đú ta cú :

A AB CB/                                           2BN                            B AB CB/                             AC                            C AB CB/                 2NB D AB CB/     CA

Câu 7: Cho tam giác ABC đều có I là trung điểm của đoạn BC Hãy chọn câu

đúng:

(A)              AB AC              

(B) 1

2

BICB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(C) BI CI

 

(D)

2

  

Câu 8: Cho hàm số

( 1) 2

x y

  Hàm số đã cho có tập xác định là:

(A) 2;  (B) 2;  (C)  2;   \  1 (D)

2;   \  1

Phần II Tự luận : (8 điểm)

Cõu 1 Cho phương trỡnh : 2

mx  2(m - 2)x m 3 0 (1)    a/ Giải và biện luận phương trỡnh (1) theo m.

b/ Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x , x sao cho : 1 2 1 2

2 1

3

x  x  . Cõu 2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ABC với A(1; 2), B(5; 2),C(3;2)   Tỡm toạ độ trọng tõm G, trực tõm H và tõm đường trũn ngoại tiếp I của ABC

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH KỲ THI GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC

2010-2011

TRƯỜNG THPT TRỰC NINH B MễN TOÁN : LỚP 10

(Thời gian làm bài 90 phỳt)

Trang 3

§Ò 03

Bài 1/ (1,5 đ iểm)

Cho mệnh đề P : “ Có một số thực nhỏ hơn nghịch đảo của nó”

Dùng các kí hiệu   , để :

a/ Viết mệnh đề trên b/ Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề P Xét tính đúng , sai của hai mệnh đề trên (không cần giải thích)

Bài 2/ (1,5 đ iểm)

Cho các tập hợp A=  1;5 ; B= 2;6 và C =  5;2U4;10

Tìm các tập hợp A \ B ; AUB ; AI C

Bài 3/ (3,0 đ iểm)

a/Viết phương trình dạng y = ax+b của đường thẳng đi qua hai

điểm A(-2;-3) và B(5;11)

b/ Xét sự biến thiên của hàm số f x( ) 2x 7

x

 trên khoảng ( 0; 2010)

Bài 4/ (4,0 đ iểm)

Cho ABC đều cạnh a Gọi I là điềm thuộc cạnh AC sao cho AI = 3IC

a/Chứng minh BI =3

b/Gọi M là trung điểm của AC Chứng tỏ MB = BC +2IB

c/ Chứng minh v = NA -3NB +2NC là véc tơ không đổi Tính độ dài véc tơ v

.Hết

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH KỲ THI GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

TRƯỜNG THPT TRỰC NINH B MÔN TOÁN : LỚP 10

(Thời gian làm bài 90 phút)

§Ò 04

Trang 4

Bài 1/ (1,5 đ iểm)

Cho mệnh đề P : “ Cú một số thực nhỏ hơn nghịch đảo của nú”

Dựng cỏc kớ hiệu   , để :

a/ Viết mệnh đề trờn b/ Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề P Xột tớnh đỳng , sai của hai mệnh đề trờn (khụng cần giải thớch)

Bài 2/ (1,5 đ iểm)

Cho cỏc tập hợp A=  1;5 ; B= 2;6 và C =  5;2U4;10

Tỡm cỏc tập hợp A \ B ; AUB ; AI C

Bài 3/ (3,0 đ iểm)

a/Viết phương trỡnh dạng y = ax+b của đường thẳng đi qua hai

điểm A(-2;-3) và B(5;11)

b/ Xột sự biến thiờn của hàm số f x( ) 2x 7

x

 trờn khoảng ( 0; 2010)

Bài 4/ (4,0 đ iểm)

Cho ABC đều cạnh a Gọi I là điềm thuộc cạnh AC sao cho AI = 3IC

a/Chứng minh BI =3

b/Gọi M là trung điểm của AC Chứng tỏ MB = BC +2IB

c/ Chứng minh v = NA -3NB +2NC là vộc tơ khụng đổi Tớnh độ dài vộc tơ v

.Hết

Đề thi 8 tuần học kì i

(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

Đề 05 Câu 1: (2đ)

Xét tính chẵn - lẻ của các hàm số sau:

1

2

5 ( )

9

x

2

2

( )

2

y f x

x

Câu 2: (2đ)

Trang 5

Cho Parabol (Pm): y x  2  3 x  2 m

1 Với m=1:

a Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b Tìm x để y 0

2 Tìm m để (Pm) cắt trục 0x tại 2 điểm phân biệt

Câu 3: (2.5đ)

Trong mặt phẳng toạ độ 0xy cho ABC có A(1;2); B(0;0); C(3;0)

Gọi G là trọng tâm của ABC, M là trung điểm của BC, P là điểm đợc xác định bởi: 5               AC                7 AP

1 Tính toạ độ trung điểm I của đoạn GM

2 Chứng minh rằng 3 điểm B, I, P thẳng hàng

Câu 4: (1,5đ)

Cho hình bình hành ABCD tâm 0

1 Chứng minh rằng: PA PB PC PD    4PO

(Điểm P tuỳ ý)

2 Với l là số thực dơng Tìm tập hợp điểm M sao cho:       MA MB MC MD                                                    

l

Câu 5: (1đ)

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số yf x( )x3 2x25x11 trên đoạn [1

; 2

Hết

Trang 6

-Đáp án thang điểm Điểm

Câu 1

1

* Tập xác định: D = R \ {3}

* D là tập đối xứng

0,5đ

* f(-x)=f(x)

2

* TXĐ : D = [-2;2] \{0}

* D là tập đối xứng

0,5đ

* f(-x)=-f(x)

2-3x+2

a * Đỉnh: I(3 1

;

2  4)

* Trục đối xứng: x=3

2

* Giao với trục 0x: A(1;0); B(2;0)

* Giao với 0y: C(0;2)

2 **(Pm) cắt 0x tại 2 điểm phân biệt  phơng trình x2-3x+2m=0 có 2 nghiệm

phân biệt  =9-8m>0  m<9

8

0,5đ

;

3 3)

* M(3

;0

2 )

* I(17 1

;

12 3)

2 ** P(17 4

;

7 7)

;

12 3

BI  

;

7 7

BP  

, , 12

BIBPB I P

thẳng hàng

1,5đ

Câu 4

1 *Tứ giác ABCD là hình bình hành => O là trung điểm của hai đờng chéo

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

    

đpcm

2 *MA MB MC MD    4 0M

    

(theo câu 1)

4

l

M  l M

Tập hợp M là đờng tròn tâm 0 bán kính

4

Câu 5

* x x1, 2 R , x1  x2

1 2

( ) ( )

0,25đ

Trang 7

**Biến đổi 1 2 2 1 12 1 1 22 2

=( 1 2 )2 (( 1 )2 2 1 2 2) (( 2 )2 2 2 2 2) 5 4

1 2

 > 0 => hàm số đồng biến trên R

-> Hàm số đồng biến trên đoạn: [1

; 2

2 ] => GTLN y=f( 2)=7 2 15

Lu ý: Mỗi dấu * tơng ứng 0,25đ

Ngày đăng: 11/05/2021, 01:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w