Phần Trắc nghiệm Phần Tự luận Tổng.. Bằng số ..?[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT huyện Ia Grai KIỂM TRA HỌC KỲ I,NĂM HỌC: 2010 – 2011 TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG Môn: TOÁN - Lớp 6 ( Phần trắc nghiệm ) Thời gian làm bài: 15 phút ( không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Lớp: 6
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): Học sinh làm ngay trên giấy này.
Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Phân tích ra số 90 ra thừa số nguyên tố là kết quả nào ?
A 3 10 2 B 2.5.9 C 3 5 6 D 2.3 5 2
Câu 2: Tích của 5 5 là giá trị nào trong các kết quả sau ? 3 4
A 5 4 B 25 7 C 5 D 7 5 12
Câu 3: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi nào ?
A Điểm M nằm giữa và cách đều hai điểm Avà B
B Điểm M nằm giữa hai điểm A và B.
C Điểm M cách đều hai điểm A và B.
D Cả ba câu trên đều đúng
Câu 4: Số nào sau đây là ƯC( 24 và 30) ?
Câu 5: Kết quả sắp xếp các số -2; 3; 99; -102; 0 theo thứ tự tăng dần là:
A -102; 0; -2; 3; 99 B 0; -2; 3; 99; -102
C -102; -2; 0; 3; 99 D -102; 0; -2; 3; 99
Câu 6: Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng Có tất cả bao nhiêu đường thẳng đi qua
hai điểm?
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 7: Trong các số sau số nào chia hết cho 2 ?
A 412 B 947 C 625 D 735
Câu 8: Số nào sau đây là kết quả của phép tính :- 9 + 14 ?
A 5 B 23 - C 23 D 14
Hết
Phòng GD & ĐT huyện Ia Grai KIỂM TRA HỌC KỲ I,NĂM HỌC: 2010 – 2011
ĐỀ A
Trang 2TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG Môn: TOÁN - Lớp 6 ( Phần trắc nghiệm ) Thời gian làm bài: 15 phút ( không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Lớp: 6
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): Học sinh làm ngay trên giấy này.
Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Tích của 5 5 là giá trị nào trong các kết quả sau ? 3 4
A 5 4 B 25 7 C 5 D 7 5 12
Câu 2: Phân tích ra số 90 ra thừa số nguyên tố là kết quả nào ?
A 3 10 2 B 2.5.9 C 3 5 6 D 2.3 5 2
Câu 3: Số nào sau đây là ƯC( 24 và 30) ?
Câu 4: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi nào ?
A Điểm M nằm giữa và cách đều hai điểm Avà B
B Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
C Điểm M cách đều hai điểm A và B
D Cả ba câu trên đều đúng
Câu 5: Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng Có tất cả bao nhiêu đường thẳng đi qua
hai điểm?
A 1 B.3 C 2 D 4
Câu 6: Trong các số sau số nào chia hết cho 2 ?
A 412 B 947 C 625 D 735
Câu 7: Kết quả sắp xếp các số -2; 3; 99; -102; 0 theo thứ tự tăng dần là:
A -102; 0; -2; 3; 99 B 0; -2; 3; 99; -102
C -102; -2; 0; 3; 99 D -102; 0; -2; 3; 99
Câu 8: Số nào sau đây là kết quả của phép tính :- 9 + 14 ?
A 5 B 23 - C 23 D 14
Hết
Phòng GD & ĐT huyện Ia Grai KIỂM TRA HỌC KỲ I,NĂM HỌC: 2010 – 2011
ĐỀ B
Trang 3TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG Môn: TOÁN - Lớp 6 ( Phần tự luận ) Thời gian làm bài: 75 phút ( không kể thời gian phát đề) PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra.
Bài 1 : Thực hiện phép tính:
Câu a : (52.3 + 40:23) –50 (1,0 điểm)
Câu b : [(–15)+(–12)]+30 (1,0 điểm)
Bài 2 : Tìm x biết:
Câu a: 5x – 30 = 50 (1,0 điểm)
Câu b: x 5 =3 (1,0 điểm)
Bài 3 :
Câu a: Tìm ƯCLN (30; 60) (0,75điểm cho các lớp 6BCDE; 0,5điểm cho lớp 6A) Câu b: Một số sách khi xếp thành từng bó 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn thì đều vừa
đủ Biết số sách đó trong khoảng từ 200 đến 400 cuốn Tính số sách cần xếp? (1,25điểm cho 6BCDE; 1,0 điểm cho lớp 6A).
Bài 4: ( 2,0điểm cho các lớp 6BCDE; 1,5điểm cho lớp 6A) Cho đoạn thẳng
AB=6cm Lấy điểm M nằm giữa hai điểm A và B sao cho AM = 3cm
Câu a : Tính độ dài đoạn thẳng MB
Câu b : Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không ? Vì sao ?
Bài 5: (Dành riêng cho lớp 6A) Cho x1+x2+x3+ +x2007+x2008=0
Và x1+x2+x3 = x4+x5+x6 = = x2005+x2006+x2007=1 Tính x2008? (1,0điểm)
Hết
-=============================================================== Phòng GD & ĐT huyện Ia Grai KIỂM TRA HỌC KỲ I,NĂM HỌC: 2010 – 2011 TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG Môn: TOÁN - Lớp 6 ( Phần tự luận ) Thời gian làm bài: 75 phút ( không kể thời gian phát đề) PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra.
Bài 1 : Thực hiện phép tính:
Câu a : (52.3 + 40:23) –50 (1,0 điểm)
Câu b : [(–15)+(–12)]+30 (1,0 điểm)
Bài 2 : Tìm x biết:
Câu a: 5x – 30 = 50 (1,0 điểm)
Câu b: x 5 =3 (1,0 điểm)
Bài 3 :
Câu a: Tìm ƯCLN (30; 60) (0,75điểm cho các lớp 6BCDE; 0,5điểm cho lớp 6A) Câu b: Một số sách khi xếp thành từng bó 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn thì đều vừa
đủ Biết số sách đó trong khoảng từ 200 đến 400 cuốn Tính số sách cần xếp? (1,25điểm cho 6BCDE; 1,0 điểm cho lớp 6A).
Bài 4: ( 2,0điểm cho các lớp 6BCDE; 1,5điểm cho lớp 6A) Cho đoạn thẳng
AB=6cm Lấy điểm M nằm giữa hai điểm A và B sao cho AM = 3cm
Câu a : Tính độ dài đoạn thẳng MB
Câu b : Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không ? Vì sao ?
Bài 5: (Dành riêng cho lớp 6A) Cho x1+x2+x3+ +x2007+x2008=0
Và x1+x2+x3 = x4+x5+x6 = = x2005+x2006+x2007=1 Tính x2008? (1,0điểm)
Hết
Phòng GD & ĐT huyện Ia Grai ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG NĂM HỌC: 2010 – 2011
Trang 4Môn: TOÁN Lớp 6
(Thời gian 90 phút, không kể thời gian phát đề )
HƯỚNG DẪN CHẤM CHO CÁC LỚP 6B,C,D,E
A TRẮC NGHIỆM (2đ) :Mỗi câu đúng được : 0,25đ
B TỰ LUẬN (8đ) :
5x=80
x = 3+5
x = –3+5
Bài 3 :
(Hoặc: Ta có: 6030 nên ƯCLN (30; 60)=30
12=22.3; 15=3.5; 18=2.32
Mà: 200x400
Vậy: Số sách được xếp là 360 cuốn.
Trang 5đúng, chính xác
được 0,25 đ)
AM + MB = AB 0,5
( Nếu học sinh làm bằng nhiều cách khác vẫn chấm điểm tối đa nếu đúng)
Hết
Phòng GD & ĐT huyện Ia Grai ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG NĂM HỌC: 2010 – 2011
Môn: TOÁN Lớp 6
(Thời gian 90 phút, không kể thời gian phát đề )
HƯỚNG DẪN CHẤM CHO LỚP 6A
A TRẮC NGHIỆM (2đ) :Mỗi câu đúng được : 0,25đ
B TỰ LUẬN (8đ) :
5x=80
x = 3+5
x = –3+5
Trang 6x =2 0,25
Bài 3 :
(Hoặc: Ta có: 6030 nên ƯCLN (30; 60)=30
12=22.3; 15=3.5; 18=2.32
BCNN(12;15;18)=22.32.5=180
Mà: 200x400
Vậy: Số sách được xếp là 360 cuốn.
Bài 4: (Vẽ hình
đúng, chính xác
được 0,25 đ)
AM + MB = AB 0,25
Vì : M nằm giữa hai điểm A và B và
0,25
MA = MB ( Cùng bằng 4 cm)
Bài 5: ( 1 đ)
Ta có: (x1+x2+x3)+(x4+x5+x6)+ +(x2005+x2006+x2007)
= 1 + 1 + 1 + + 1=669
669
0,25
Mà x1+x2+x3+ +x2007+x2008=0
( Nếu học sinh làm bằng nhiều cách khác vẫn chấm điểm tối đa nếu đúng)
Hết