Mời các bạn cùng tham khảo đề cương để nắm chi tiết các câu hỏi ôn tập môn Máy và thiết bị thực phẩm với 5 chương đó là thiết bị vận chuyển; máy làm nhỏ; máy ép; thiết bị lắng-lọc-ly tâm; thiết bị đun nóng.
Trang 1Khoa: CÔNG NGHỆ TP- DD
Tổ bộ môn: QUÁ TRÌNH VÀ THIẾT BỊ
Tên học phần: MÁY VÀ THIẾT BỊ THỰC PHẨM, Số tín chỉ: 3
Giảng viên chịu trách nhiệm soạn câu hỏi: TS CHÂU THÀNH HIỀN
BẢNG PHÂN BỐ KIẾN THỨC VÀ CÂU HỎI THI
A - PHÂN BỐ KIẾN THỨC VÀ NGÂN HÀNG CÂU HỎI
Nội dung
chương trình (*)
Mức
độ đánh giá
Mật độ
án(**)
Mức điểm (Than
g điểm 10)
Thời gian làm bài (phút)
Trang 2c) Ngang, nghiêng, thẳng đứng d) Ngang, nghiêng
Mức
độ 1
Câu 4: Nhiệm vụ của trục lăn và giá đỡ trục lăn trong băng tải là:
a) Kéo và tải nguyên liệu nằm trên tấm băng đến nơi cần thiết
b) Đảm bảo vị trí của tấm băng theo chiều dài vận chuyển và hình dạng tấm băng trên nhánh có tải
c) Tạo ra sự chuyển động làm cho tấm băng có chứa nguyên liệu chuyển động theo
d) Điều chỉnh mức độ căng của tấm băng để đảm bảo tấm băng chuyển động nhanh hơn
Mức
b) Tấm băng bị bào mòn nhanh
c) Năng lượng tiêu hao lớn hơn
d) Vận tốc của tấm băng nhanh hơn
Mức
độ 1 Câu 6 Nhiệm vụ của bộ phận căng trong băng tải là: a) Điều chỉnh tốc độ của tấm băng
b) Điều chỉnh độ võng của tấm băng
c) Điều chỉnh độ võng của con lăn
d) Điều chỉnh tốc độ của con lăn
Mức
độ 3
-
Câu 7 Trong quá trình làm việc của băng tải, nếu tấm băng quá căng thì:
a) Năng suất của băng tải lớn
b) Tấm băng bị bào mòn chậm
c) Năng lượng tiêu hao lớn hơn
d) Vận tốc của tấm băng nhanh hơn
Mức
độ 1
-
Câu 8: Ưu điểm của băng tải là:
a) Vận chuyển được nhiều loại nguyên liệu như dẻo, dính,
b) Vận chuyển nguyên liệu theo hướng ngang, nghiêng và thẳng đứng c) Vận tốc của tấm băng nhanh hơn các loại thiết bị vận chuyển khác
d) Năng suất của băng tải lớn hơn các loại thiết bị vận chuyển khác
Trang 3Mức
độ 1 Câu 9: Nhiệm vụ chính của tấm băng trong băng tải là: a) Dùng để chứa nguyên liệu
b) Để tạo ra chuyển động
c) Định hướng cho trục lăn
d) Kéo và tải nguyên liệu
Trang 4b) Lớn hơn đường kính của tang đầu máy
c) Bằng đường kính tang đầu máy
d) Nhỏ hơn hoặc bằng đường kính tang đầu máy
Trang 5b) Vận chuyển nguyên liệu được với chiều cao khá lớn
c) Có thể nạp liệu và tháo sản phẩm giữa chừng
d) Vận chuyển được tất cả các loại nguyên liệu
Mức
a) Giảm sự vỡ nát nguyên liệu khi nguyên liệu rơi vào giữa dây xích và đĩa xích ở chân gàu tải
b) Giảm sự vỡ nát nguyên liệu khi nguyên liệu rơi vào giữa dây xích và đĩa xích ở đầu gàu tải
c) Giảm sự vỡ nát nguyên liệu khi nguyên liệu rơi vào giữa tấm băng và tang ở đầu gàu tải
d) Giảm sự vỡ nát nguyên liệu khi nguyên liệu rơi vào giữa tấm băng và tang ở chân gàu tải
Trang 6a) Tang bằng cao su b) Tang bằng g c) Tang bằng thép d) Đĩa xích
Mức
độ 2 Câu 21 Trong gàu tải, nếu ở đầu máy dùng đĩa xích thì ở chân máy phải dùng: a) Tang bằng cao su
b) Tang bằng g c) Tang bằng thép d) Đĩa xích
Mức
a) Hình a là gàu đáy cạn, hình b là gàu đáy sâu
b) Hình b là gàu đáy cạn, hình c là gàu đáy nhọn c) Hình a là gàu đáy cạn, hình c là gàu đáy nhọn
d) Hình a là gàu đáy sâu, hình b là gàu đáy nhọn
Trang 7Cột I Cột II
Trang 8độ 1 a) Đóng gói
b) Kiện hàng c) Bao bì thủy tinh d) Dẻo dính
Mức
độ 3
Câu 26 Cho các loại cánh vít dưới đây, chọn loại nguyên liệu dùng để vận
chuyển cho phù hợp với từng loại cánh vít:
a) Dạng a: Bột mì, bột gạo
b) Dạng b: Bột mì, bột nhào
c) Dạng c: Bột mì, cà phê nhân d) Dạng b và c: Bột gạo, cà phê nhân
b) Năng suất tương đối cao so với một số thiết bị vận chuyển khác
c) Có thể vận chuyển được nguyên liệu theo phương ngang, nghiêng và đứng
d) Vận chuyển được tất cả các loại nguyên liệu
a
c
b
Trang 9độ 2 8
Trang 10Mức
độ 3 7 Chương II
Câu 31 Trong máy nghiền trục:
1 Khởi động sàng rung, trục nghiền; 2 Mở van nạp nguyên liệu; 3 Mở van tháo sản phẩm; 4 Đóng van nạp nguyên liệu, đóng van tháo sản phẩm; 5 Theo dõi quá trình làm việc của máy
Hãy sắp xếp theo đúng trình tự vận hành của máy nghiền trục:
Trang 11Câu 35 Trong máy nghiền trục, nếu đường kính 2 trục bằng nhau và vận tốc
quay bằng nhau thì trong quá trình nghiền chủ yếu:
Trang 12Câu 36 Trong quá trình làm việc ở máy nghiền trục, nếu kích thước sản phẩm
lớn hơn yêu cầu là do:
a) Khe nghiền (khoảng cách giữa 2 trục nghiền) quá nhỏ
b) Khe nghiền (khoảng cách giữa 2 trục nghiền) quá lớn
c) Đường kính trục nghiền quá nhỏ
d) Đường kính trục nghiền quá lớn
Câu 37: Năng suất của máy nghiền búa tăng khi:
a) Khe hở giữa đầu búa và lưới sàng càng nhỏ ở một giới hạn nhất định
b) Khe hở giữa đầu búa và lưới sàng càng lớn ở một giới hạn nhất định
c) Khe hở giữa trục máy và lưới sàng càng nhỏ ở một giới hạn nhất định
d) Khe hở giữa trục máy và lưới sàng càng lớn ở một giới hạn nhất định
Mức
độ 3
Câu 38: Năng suất của máy nghiền búa giảm khi:
a) Khe hở giữa đầu búa và lưới sàng càng nhỏ ở một giới hạn nhất định
b) Khe hở giữa đầu búa và lưới sàng càng lớn ở một giới hạn nhất định
c) Khe hở giữa trục máy và lưới sàng càng nhỏ ở một giới hạn nhất định
d) Khe hở giữa trục máy và lưới sàng càng lớn ở một giới hạn nhất định
Mức
độ 2
Câu 39: Trong máy nghiền búa:
1 Khởi động búa nghiền; 2 Mở van nạp nguyên liệu; 3 Mở van thu hồi sản phẩm; 4 Đóng van nạp nguyên liệu, đóng van tháo sản phẩm;
5 Theo dõi quá trình làm việc của máy
Hãy sắp xếp theo đúng trình tự vận hành của máy nghiền búa:
a) 1-2-3-4-5
b) 1-2-3-5-4 c) 4-1-3-2-5
b) Hạn chế bớt nguyên liệu rơi ra ngoài
c) Tăng khả năng làm nhỏ nguyên liệu
Trang 13Hình 10.7 Thiết bị nấu kẹo chân không dạng
phun
3 4 5
6 7
d) Làm cho sản phẩm có kích thước đồng đều hơn Mức
Câu 43 Nguyên lý chung của máy nghiền búa:
a) Nguyên liệu được nghiền nhỏ nhờ lực va đập giữa búa nghiền và nguyên liệu
b) Nguyên liệu được nghiền nhỏ nhờ lực chà xát giữa búa nghiền và trục nghiền
c) Nguyên liệu được nghiền nhỏ khi chúng đi qua khe hở giữa 2 trục nghiền
d) Nguyên liệu được nghiền nhỏ nhờ lực va đập giữa búa nghiền và trục nghiền
Trang 14b) d D D cm
2418
Mức
độ 3
Câu 45 Trong máy nghiền bi, độ chứa đầy của bi trong thùng nghiền không
được nhiều quá 1/3 (35% thể tích) thùng vì:
a) Công có ích của bi sinh ra giảm
b) Thùng không thể quay được
c) Bi không thể quay được
d) Bi được nâng lên với độ cao lớn nhất
a) Bi không thể quay được
b) Lực ly tâm sinh ra quá nhỏ
c) Bi quay cùng với thùng quay
d) Bi không được nâng lên độ cao lớn nhất
IV Máy xay nhỏ Mức
độ 1
Câu 47 Nhiệm vụ của vít tải trong máy xay nhỏ là:
a) Tạo ra áp lực đẩy nguyên liệu qua các lưới kim loại
b) Tạo ra áp lực đẩy nguyên liệu vào máy
c) Làm nhỏ nguyên liệu đến kích thước yêu cầu
d) Tăng năng suất làm việc của máy xay nhỏ
Trang 15Câu 49 Cơ cấu xay trong máy xay nhỏ gồm:
a) Lưỡi dao và lưới kim loại
b) Lưỡi dao và vít tải
c) Vít tải và lưới kim loại
d) Cánh vít và lưới kim loại
độ 3
Câu 50 Khi máy chà làm việc, nếu bã chà quá khô thì có thể điều chỉnh:
a) Giảm góc nghiêng của trục máy chà
b) Tăng khoảng cách giữa cánh chà và rây lọc
c) Tăng số lượng cánh chà trong máy chà
d) Giảm vận tốc quay của cánh chà
Mức
độ 3
Câu 51 Khi máy chà làm việc, nếu bã chà quá ướt thì có thể điều chỉnh:
a) Tăng góc nghiêng của trục máy chà
b) Giảm khoảng cách giữa cánh chà và rây lọc
c) Giảm số lượng cánh chà trong máy chà
d) Giảm vận tốc quay của cánh chà
Mức
độ 2
Câu 52 Khi máy chà làm việc, nếu bã chà quá ướt có nghĩa là:
a) Trong bã còn sót lại nhiều thịt quả
b) Thu được nhiều thịt quả
c) Trong bã còn sót lại nhiều xơ
5
6
Trang 16d) Trong bã không còn sót thịt quả
Mức
độ 2
Câu 53 Khi máy chà làm việc, nếu bã chà quá khô có nghĩa là:
a) Trong bã còn sót lại nhiều thịt quả
b) Trong bã còn sót lại nhiều nước
c) Trong thịt quả (sản phẩm) có lẫn nhiều xơ
d) Trong bã còn sót lại nhiều xơ
Mức
độ 1
Câu 55 Trong quá trình làm việc của máy chà cánh đập, nếu bã quá ướt là do:
a) Xử lý nguyên liệu trước khi chà chưa tốt
b) Khe hở giữa cánh chà và mặt rây bé
Câu 56 Trong quá trình làm việc của máy chà cánh đập, nếu sản phẩm lẫn bã
quá nhiều là do:
Câu 57: Trong quá trình làm việc của máy chà, nguyên liệu được dịch chuyển
từ đầu đến cuối trong khoang chà là nhờ:
a) Cánh chà quay và vít tải quay b) Cánh chà lắp nghiêng và cánh chà quay c) Trục cánh chà lắp nghiêng và cánh chà quay
d) Cách chà lắp nghiêng và vít tải quay
Trang 17độ 2 10 Mức
độ 3 5 Chương 3
Trang 18Mức 3 Câu 63 Khi máy ép trục vít làm việc, nếu bã quá ướt thì có thể điều chỉnh: a 0,25 1
Hình 4.1 Cấu tạo của máy ép trục vít
Trang 19a) Kích thước cửa tháo bã
b) Năng suất của máy ép
c) Khớp nối giữa động cơ và trục máy
b) Dẫn mía từ trục trước ra trục sau c) Duy trì áp lực của trục sau lên bã
Trang 20d) Trục sau và trục đỉnh
Mức
a) Vận tốc trục quay tương đối nhanh
b) ố lượng vành chắn nước mía
c) ố lượng rãnh thoát nước mía
d) Kích thước răng tam giác
Mức
độ 1 Câu 72 Nhiệm vụ chung của tất cả các lược trong máy ép trục là: a) Tăng áp lực ép cho quá trình ép
b) Tải bã từ khe ép trước sang khe ép sau
c) Chải bã trên bề mặt trục ép
d) Chải bã trên bề mặt cổ trục
Trang 21độ 2 Câu 74: Nhiệm vụ của rảnh thoát nước mía trong máy ép trục: a) Chuyển mía từ khe ép trước sang khe ép sau
b) Kéo mía vào khe ép dễ dàng
c) Giúp cho nước mía thoát ra ngoài dễ dàng
d) Tăng năng suất thu hồi nước mía của máy ép
d) Chất rắn và chất lỏng
Trang 22Mức
a) Năng suất của máy ép lớn
b) Nước ép trong hơn
c) Áp lực ép lớn
d) Ép được nhiều loại nguyên liệu
Mức
độ 1 Câu 78 Nhiệm vụ của bơm dầu trong máy ép thuỷ lực là: a) Bơm dầu vào xilanh để nâng piston
b) Bơm dầu vào xilanh để hạ piston
c) Hút dầu ra khỏi xilanh để nâng piston
d) Hút dầu ra khỏi khoang ép
Cộng
Mức
độ 1 9 Mức
độ 2 5 Mức
độ 3 6 Chương 4-
a) Ở đáy của thiết bị
Trang 23độ 2 1 Mở van hơi nóng để làm nóng thiết bị; 2 Cho nước mía h n hợp vào
thiết bị; 3 Mở van tháo bùn; 4 Mở van tháo nước mía trong; 5.Mở van để kiểm tra mức độ trong của nước mía
Chọn câu trả lời đúng nhất theo trình tự vận hành thiết bị lắng liên tục:
độ 3 Câu 82 Mục đích của việc chia thiết bị lắng liên tục ra làm nhiều tầng để: a) Tăng tốc độ lắng xuống của bùn
b) Tăng độ trong của sản phẩm
c) Tăng năng suất của thiết bị lắng
d) Tăng chiều cao của thiết bị
Mức
độ 3 Câu 83 Để tăng tốc độ lắng trong thiết bị lắng liên tục cần phải: a) Tăng nhiệt độ của dung dịch lên đến một giới hạn nhất định
b) Giảm nhiệt độ của dung dịch cần lắng
c) Cho thêm dung dịch vào thiết bị lắng
d) Giảm chiều cao của thiết bị lắng
II Máy ly tâm
gián đoạn
Mức
độ 2 Câu 84 Thời gian ly tâm đường trong máy ly tâm gián phụ thuộc vào: a) Chiều dày của lớp nguyên liệu trước khi cho vào máy ly tâm
b) Lượng tinh thể đường thu được sau khi tách mật
c) Độ nhớt của nguyên liệu trong quá trình ly tâm
d) Lượng tinh thể đường thu được trước khi khi tách mật
Mức
độ 2 Câu 85 Thứ tự thao tác vận hành máy ly tâm gián đoạn (ly tâm đường): 1 Cho nguyên liệu vào máy; 2 Khởi động cho máy hoạt động; 3 Xông
hơi; 4 Rửa nước; 5 Hãm phanh; 6 Xả đường
Trang 24để:
a) Tách hoàn toàn lớp mật bám trên bề mặt tinh thể đường
b) Dễ dàng khống chế lượng nguyên liệu vào máy
c) Nguyên liệu phân bố đều trong máy
Trang 25a) Chu kỳ li tâm được rút ngắn
b) Mật tách ra lẫn nhiều đường
c) Độ nhớt của nguyên liệu lớn
d) Đường thu được có lấn nhiều mật
III Lọc khung
bản
Mức
độ 1 Câu 90 Trong thiết bị lọc khung bản, trước khi nạp nguyên liệu người ta cho nước nóng vào nhằm mục đích:
a) Giảm độ nhớt của thiết bị
b) Kiểm tra sự rò rỉ của thiết bị
c) Tăng mức độ trong của nước lọc
d) Tăng lượng nguyên liệu vào thiết bị
độ 2 Câu 93 Trong quá trình vận hành thiết bị lọc khung bản: 1 Cho thiết bị chạy hết phần dung dịch còn lại; 2 Đóng van nạp nguyên
liệu; 3 Vệ sinh thiết bị bằng cách lắp lại khung, bản và cho nước chạy qua; 4
Vặn tay quay để tháo rời các khung, bản và vải lọc ra khỏi nhau; 5 Bảo dưỡng thiết bị
Chọn câu trả lời đúng nhất theo trình tự ngừng vận hành thiết bị lọc khung bản:
Trang 26b) Giảm áp suất bên trong thiết bị
c) Giảm nhiệt độ của dung dịch cần lọc
d) Giảm lượng nguyên liệu vào thiết bị
Cộng
Mức
độ 1 6 Mức
độ 2 6 Mức
độ 3 4 Chương 5
Trang 27a) Nồng độ sản phẩm cao hơn bình thường
b) Tháo nước ngưng có lẫn sản phẩm
a) Hai phía của bản
b) Chỉ 1 phía của bản c) Trực tiếp trong bản
d) Thông qua thành ống
Trang 28Ghi chú: Mức độ 1: Hiểu, biết Mức độ 2: Ứng dụng Mức độ 3: Phân tích, tổng hợp, đánh giá
B - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI
- Phạm vi các trình độ và loại hình đào tạo có thể áp dụng
Trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng
- Cách thức tổ hợp các câu hỏi thành đề thi
Trang 29GV/nhóm GV biên soạn
Cán bộ giảng dạy 2: Nguyễn Thân Cường (Ký và ghi rõ họ tên)
Cán bộ giảng dạy : Nguyễn Thanh Út (Ký và ghi rõ họ tên)