1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE HOA 9 HDBM TRI TON

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 271 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch Natrisunfat và dung dịch NatriClorua:a. Khi cho quỳ tím vào lọ đựng NaOH ta thấy :.[r]

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT TRI TÔN

TRƯỜNG THCS CÔ TÔ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2010 – 2011

Môn: Hoá Khối: 9 Thời gian: 45 phút

***

I/ Trắc nghiệm: ( 4,0 điểm)

1/ Hãy khoanh tròn câu đúng nhất trong các câu sau: ( 3,0 điểm)

A Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch Natrisunfat và dung dịch NatriClorua:

a dd BaCl2 b dd axit Clohidric c dd axit H2SO4 d dd NaNO3

B Khi cho quỳ tím vào lọ đựng NaOH ta thấy :

a Quỳ tím hoá đỏ b Quỳ tím hoá xanh c Quỳ tím vẫn tím d Cả a, b, c sai

C Chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc thử để phân biệt axit clohidric và axit sunfuric:

a AlCl3 b BaCl2 c NaCl d MgCl2

D Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

a Tất cả các muối Nitrat đều không tan

b Tất cả muối Cacbonat đều tan

c Các muối sunfat đều tan trừ Barisunfat

d Các muối clorua đều tan

E Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm khí:

a BaCl2 và H2SO4

b NaCl và H2SO4

c Na2CO3 và H2SO4

d Cả a,b,c đúng

F Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành kết tủa:

a Na2SO4 và HCl

b BaCl2 và H2SO4

d b và c đúng

2/ Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một, đánh dấu x vào ô chất nào phản ứng: ( 1,0 điểm)

II/ Tự luận: ( 6,0 điểm) 1/ Hãy chọn những chất thích hợp để hoàn thành các phương trình sau: ( 2,0 điểm)

a ……… + HCl CuCl2 + H2O

b H2SO4 + BaCl2 ………… + HCl

2/ Nhận biết: ( 1,0điểm)

Hãy dùng phương pháp hoá học để nhận biết các chất trong các lọ mất nhãn trên

Na2O

H2SO4

Trang 2

3/ Bài toán: ( 3,0 điểm)

Cho 11,2g sắt vào 50ml dung dịch HCl, phản ứng xong thu được muối và khí hiđrô

a/ Viết phương trình phản ứng

b/ Tính khối lượng muối thu được

c/ Tính nồng độ mol của dung dịch HCl

d/ Tính thể tích khí hiđrô thu được sau phản ứng (đo ở đktc)

Cho Fe = 56 H = 1 Cl = 35,5

************ HẾT**********

ĐÁP ÁN

I/ Trắc nghiệm:

1/ Mỗi câu đúng cho 0,5đ

A – a B – b C – b D – c E – c F – d

2/ Mỗi dấu x đúng 0,25đ

II/ Tự luận: 1/ Mỗi chỗ trống 0,5đ, chưa cân bằng trừ 0,25đ

a …CuO…… + 2HCl CuCl2 + H2O

b H2SO4 + BaCl2 ……BaSO4…… + 2HCl

2/ Nhận biết: cho quỳ tím vào nhận biết 2 axit làm quỳ tím hoá đỏ 0,25đ, NaOH làm quỳ hoá xanh 0,25đ

Cho Ba(OH)2 vào nhận biết H2SO4 0,25đ, viết pt 0,25đ

3/ Bài toán:

Cân bằng sai trừ 0,5 đ, số mol của các chất cần tính 0,25 đ

Fe + 2HCl FeCl2 + H2 1,0 điểm

1 2 1 1

Số mol của sắt:

nFe = 11,2 : 56 = 0,2 mol 0,5 điểm

b/ Khối lượng của muối

mFeCl2 = 127 x 0,2 = 25,4g 0,5 điểm

c/ Nồng độ mol/lit của dung dịch HCl:

CM = 0,4 : 0,05 = 8M 0,5 điểm

d/ Thể tích của hiđrô ở đktc

VH2 = 0,2 x 22,4 = 4,48l 0,5 điểm

******************H ẾT*********************

Trang 3

MA TRẬN

KIỂM TRA HKI

*********

S

T

T

Nội dung

Tổng

1 (1,0đ )

1 (0,5 đ)

2 (1,5đ)

2 (1,0 đ)

1 (1,0đ )

1 (0,5 đ)

4 (2,5đ)

1 (0,5 đ)

1 (0,5đ)

2 (1,0 đ)

1 (0,5 đ)

3 (1,5đ)

loại

1 (1,0đ )

1 (1,0đ)

1 (3,0đ )

1 (3,0đ)

7 (4,5đ)

45%

4 (2,5đ)

25%

1 (3,0đ)

30%

12 (10,0đ )

100%

Giáo viên soạn

LÊ THỊ PHƯỢNG

Trang 4

PGD& ĐT Tri Tôn ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

Không kể thời gian phát đề

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Hãy khoanh tròn vào những câu mà em cho là đúng( chỉ đựơc chọn một câu duy nhất)

1 CaO tác dụng được với những chất nào sau đây?

B H2SO4; H2O; CO2

D Ca(OH)2; Na2SO4; H2O

2 Axit clo hiđric ( HCl) tác dụng được với những chất nào sau đây?

3 Dùng quỳ tím có thể nhận biết chất nào sau đây?

A KOH

B NaCl

C KCl

Trang 5

4 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch( không tác dụng với nhau)?

A dd BaCl2 và dd Na2SO4C dd Na2SO4 và dd K2CO3

B dd CuCl2 và dd NaOH D dd Na2CO3 và dd HCl

5 NaOH tác dụng được với nhóm chất nào sau đây?

A HCl, SO2, Fe2O3 C Cu(OH)2, CO2, H2SO4

B CuCl2, CaO, Na2CO3 D HCl, CO2, CuSO4

6 H 2 SO 4 loãng tác dụng hoàn toàn với nhóm chất nào sau đây ?

A Fe, CuO, NaOH, BaCl2 C Cu, BaCl2 , Cu(OH)2, Fe

7 Cho đinh sắt vào dung dịch CuSO 4 Hiện tượng nào sau đây là chính xác ?

A Có chất rắn màu đỏ bám trên đinh sắt

B Có chất rắn màu đỏ bám trên đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần

C Đinh sắt tan dần, có khí không màu thoát ra

D Không có hiện tượng xảy ra

8 Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt hai dung dịch H 2 SO 4 và HCl :

A Fe C Quỳ tím

B dd NaOH D dd BaCl2

II TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau: (1.5 điểm)

FeO (1) FeCl2 (2) Fe(OH)2 (3) FeO

Câu 2: Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch sau: ddHCl, ddNaCl, dd Na2SO4 bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 3 lọ trên? ( 1.5 điểm)

Câu 3: Cho 13 gam kim loại Zn vào 200ml dung dịch H2SO4, người ta thu được chất khí (đktc) a) Viết PTHH (0,5 điểm)

b) Tính thể tích khí thu được ( 0,75 điểm)

điểm)

d) Nếu cho lượng kẽm trên tác dụng với dung dịch HCl 14,6% thì khối lượng dung dịch HCl cần dùng là bao nhiêu? ( 1,0 điểm)

MA TRẬN ĐỀ

Tổng số

Trang 6

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM:

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1 C

2 C

3 A

4 C

5 D

6 A

7 B

8 D

II TỰ LUẬN:

Câu 1: hoàn thành đúng mỗi Pt 0,5 điểm, Pt chưa cân bằng trừ ½ số điểm

1) FeO + 2HCl FeCl2 + H2O

2) FeCl2 + NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl

3) Fe(OH)2 t0 FeO + H2O

Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Câu 2:

Dùng quỳ tím nhận biết HCl (0,5 điểm)

Dùng BaCl2 nhận biết Na2SO4 ( 0,5 điểm)

PT: BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl ( 0,25 điểm)

Còn lại NaCl (0,25 điểm)

Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Câu 3:

Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 ( 0,25 điểm) 1mol 1mol 1mol 1mol

0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol ( 0,5 điểm)

Số mol của Zn: n = m/M = 13/65= 0,2 mol ( 0,25 điểm) Thể tích khí H2 thu được ĐKTC: V= n.22,4= 0,2.22,4= 4,48 (l) ( 0,5 điểm) Nồng độ mol dd H2SO4 : CM= n/V= 0,2/0,2= 1 (M) ( 0,5 điểm)

Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 ( 0,25 điểm) 1mol 2mol

6 , 14

6 , 14

% 100

C

m

Trang 7

KIỂM TRA HỌC KÌ I KHỐI LỚP 9

NĂM HỌC: 2010-2011 MÔN THI: HÓA HỌC THỜI GIAN : 45 PHÚT ( không kể phát đề )

Giám thị 1:

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2 Giám thị 2:

I.Trắc nghiệm (4,0 điểm) Khoanh tròn một chữ cái A, B, C, hoặc D trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Chọn kim loại nào trong các kim loại sau để khi tác dụng với dd H2 SO 4 loãng thu được khí H 2 ?

Câu 2: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch?

Câu 3: (0,5đ) Để tách CO có lẫn CO2 người ta sục hỗn hợp trên vào dd nào sau đây?

Câu 4: Dãy gồm các oxit bazơ là:

Câu 5: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4(l) là:

Câu 6 Cho phương trình phản ứng: Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + X + H2O

X là:

Câu 7: Sau khi làm thí nghiệm, khí clo được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào:

Trang 8

Câu 8: Cho 28 g sắt vào 400 ml dung dịch CuSO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch FeSO4 và kim loại B Kim loại B là :

II TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 2: ( 1,0 điểm )Nhận biết các dung dịch đã bị mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học:, H2SO4, NaCl, Ba(OH)2, Na2SO4 Viết các PTHH (nếu có) ( 1,0 điểm )

Câu 3: ( 3,0 điểm ) Cho 4,4 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí (đktc) 1.Viết các phương trình hóa học xảy ra 2.Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu 3.Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng ( Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể ) ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

………

( Cho Mg = 24 , O = 16 , H = 1 , Cl = 35,5 )

HƯỜNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2010-2011 MÔN HÓA HỌC 9

I Trắc nghiệm Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm

II.Tự luận

Câu 1:

- Mỗi phương trình chọn chất điền đúng và cân bằng đúng đạt 0, 5 điểm.

- Mỗi phương trình nếu chọn chất đúng , cân bằng sai đạt 0,25 điểm

- Mỗi phương trình nếu chọn chất sai thì không tính điểm.

Câu 2:

-Nêu được thuốc thử là quì tím và nêu được sự biến đổi màu của quì tím đối với từng chất thì đạt 0,5 điểm.

đạt 0,25 điểm,

Câu 3:

Trang 10

- Tính được %m mỗi chất đạt 0,25 đỉêm.

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011

MƠN HĨA HỌC 9

I

5

2,0đ

5

2,0đ

3

1,5đ

13

5,5đ II

3

1,0đ

1

0,25đ

4

2,75đ

8

4,0đ

III

(bài 25,26)

0

0.0đ

1

0,5đ

0

0,0đ

1

0,5đ Tổng

8 3,0đ

7 2,75đ

7 4,25đ

22 10,0đ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI

Trang 11

MÔN HOÁ KHỐI 9

Nội dung Biết Mức độ kiến thức, kĩ năng Hiểu Vận dụng Tổng

5đ)

1(0,2 5)

Tính chất hóa học của

bazơ

1(0,5đ) 1(2,0

đ)

2(2,5)

Tính chất hóa học của

muối

1(0,5đ) 1(0,7

5đ)

2(0,7 5) Mối quan hệ giữa các

HCVC

Tính chất hoá học của kim

loại

1(3, 0đ)

1(3,0)

Dãy hoạt động hoá học

của kim loại

Nhôm

Tính chất của phi kim

Clo

Luyện tập chương 1

đ)

4(2,0đ) 2(1,0

đ)

2(1,0đ) 1(3,

0đ)

12 10,0

IV/ Đề kiểm tra

PHẦN A: TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 đ )

Khoanh tròn vào một chữ cái A, hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Dung dịch Ca(OH)2 có thể nhận biết bằng khí khí:

đioxit

Câu 2: dung dịch NaOH được điều chế bằng cách nào:

Trang 12

A Điện phân dd NaCl bão hòa không màng ngăn.

B Điện phân dung dịch muối ăn có màn ngăn

C Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màn ngăn

D Điện phân dung dịch NaCl chưa bão hòa có màn ngăn

Câu 3: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động

hoá học tăng dần?

Câu 4: Dãy chất sau đây là bazơ không tan:

A NaOH, Ca(OH)2 , Fe(OH)3 , Al(OH)3

B Cu(OH)2 , Mg(OH)2 , Fe(OH)3 , Al(OH)3

C KOH, Ba(OH)2 , Al(OH)3 , Cu(OH)2

Câu 5: Dãy các chất đều tham gia phản ứng với dung dịch HCl là:

C CaO, Al2O3 , Na2SO4 , H2SO4 D NaOH, Al, CaCO3,

Câu 6: Dãy các chất đều tham gia phản ứng với dung dịch CuSO4:

Câu 7: Dãy các chất đều phản ứng với Sắt làø:

C O2, Cl2, HNO3đặc nguội, AgNO3 D H2SO4, MgCl2, NaOH

Câu 8: Những oxit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit là:

PHẦN B: TỰ LUẬN ( 6,0 Đ)

Câu 1: Trình bày tính chất hóa học của bazơ Mỗi tính chất viết một phương

trình minh hoạ? (2,0đ)

Câu 2: Bằng phương pháp hóa học trình bày cách nhận biết ba lọ không nhãn

đựng các chất sau : AgNO3, NaCl, HCl

Trang 13

Câu 3: Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 20% Sau phản ứng người ta thu được muối và 6,72 lít khí H2 ở ĐKTC.( biết sắt tạo thành muối có hóa trị II)

a) Tính khối lượng của sắt tham gia phản ứng

b) Tính khối lượng dung dịch axit đã dùng

c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng ?

( Cho biết: Fe = 56, S = 32, H = 1, O = 16 )

V/ Hướng dẫn chấm:

PHẦN A TRẮC NGHIỆM : ( 4,0 Đ)

Khoanh tròn vào câu đúng

Đúng mỗi câu được 0,5 điểm

PHẦN B : TỰ LUẬN : ( 6,0 Đ)

Câu 1 : Tính chất hóa học của bazơ

a/ DD bazơ làm quỳ tím hóa xanh

DD bazơ làm dd phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ

b/ dd bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

VD: NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O

c/ Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước

VD: Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O

d/ Bazơ không tan bị nhiệt phân hũy

VD: Mg(OH)2 MgO + H2O

Đúng mỗi tính chất được 0,5 điểm.( Riêng tính chất dd bazơ tác dụng với muối tạo thành muối mới và bazơ mới thì không chấm điểm Tuy nhiên nếu trình bày đúng có thể thay cho các tính chất khác sai)

Câu 2 :

- Dùng quỳ tím lần lượt vào mỗi chất Quỳ tím chuyển thành đỏ là dd HCl

- Cho hai chất lần lược tác dụng với dd NaCl Chất nào tác dụng tạo thành chất kết tủa màu trắng thì đó là AgNO3

PTHH : AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3

- Chất còn lại là NaCl

Đúng mỗi ý được 0,25 điểm Nếu HS dùng cách khác mà đúng thì vẫn được trọn điểm.

Câu 3:

Số mol của khí hiđro là:

Trang 14

) ( 3 , 0 4 , 22

72 ,

6

4

,

v

PTHH Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

(0,5 đ)

1mol 1mol 1mol 1mol 0,3mol 0,3mol 0,3mol 0,3mol Khối lượng sắt tham gia phản ứng là : (0,5 đ)

) ( 8 , 16 56 3 ,

M

n

Khối lượng chất tan H2SO4 là : (0,25 đ)

) ( 4 , 29 98 3 ,

M

n

Khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng là(0,25 đ)

) ( 147 100 20

4 , 29 100

c

m

Khối lượng dung dịch sau phản ứng là (0,5 đ)

) ( 2 , 163 ) 3 , 0 2 ( 147 8 , 16

2 4

m

m

m ddFeddH SOH     

Nồng độ phần trăm của dd FeSO4 là :(0,5 đ)

(%) 84 , 27 100 8

, 163

152 3 , 0 100

dd

ct

m

m

c

Trang 15

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Thời gian làm bài: 45’(không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Axit clohidric có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

Câu 3: Canxi oxit tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

Câu 5: Cặp chất nào sau đây có thể phản ứng được với nhau:

Câu 6: Dẫn khí clo vào cốc đựng nước tạo thành nước clo có tính tẩy màu Đó là do trong

nước clo có chứa:

Câu 7: Dãy kim loại được xếp theo chiều tăng dần về hoạt động hóa học là:

Câu 8: Bạc có lẫn tạp chất Nhôm và Sắt Dùng hóa chất nào sau đây có thể loại bỏ Nhôm và

Sắt để thu được Bạc tinh khiết?

B Tự luận(6 điểm) Câu 9 (3 điểm): Viết phương trình hóa học cho dãy chuyển đổi sau, ghi rõ điều kiện (nếu

có).

Cu (1) CuO (@) CuCl 2 (3) Cu(OH) 2 (4) CuSO 4 (5) Cu(NO 3 ) 2

(6) CuO

bazơ.

a, Viết phương trình hóa học và tính nồng độ mol của dung dịch bazơ thu được.

b, Tính thể tích dung dịch H 2 SO 4 20% có khối lượng riêng 1,14 g/ml cần dùng để trung hòa dung dịch bazơ nói trên

(Cho Na = 23, O = 16, H = 1, S = 32)

Bài làm

Trang 16

Trang 17

MA TRẬN

1 Tính chất hóa học

của:Oxit, axit, bazơ,

muối

2 Mối liên hệ giữa các

3.Dãy HĐHH và tính

chất hóa học của kim

loại, nhôm, sắt

4 Tính chất hóa học của

ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM

A Trắc nghiệm khách quan

Mỗi câu đúng dược 0,5*8=4 điểm

B Tự luận

Câu 9: Mỗi phương trình viết đúng, đủ điều kiện phản ứng được 0,5*6=3 điểm

Phương trình cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện trừ phân nửa số điểm.

Trang 18

Câu 10:

n NaOH =

m

M = 15,5

C MNaOH =n

V = 0,5

0,5

b, 2NaOH + H 2 SO 4  Na 2 SO 4 + 2H 2 O(0,25 điểm) mol: 0,5  0,25  0,25

m ddH2SO4 = *100%

%

mct

24,5

*100

Vdd H2SO4 = m

D =

122,5

(Học sinh giải cách khác đúng kết quả hưởng trọn số điểm)

Ngày đăng: 09/05/2021, 07:13

w