Câu 2 2 điểm Hãy viết các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau: 1.. BaCl2dd + ...---> ...+ AlCl3dd Câu 31 điểm Sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hoá học tăng dần :Mg, Cu
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC QUẢNG ĐIỀN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 -2011
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
************************************************************************ Câu 1(2, 5 điểm)
Hãy trình bày tính chất hóa học của kim loại? Mỗi tính chất viết một phương trình hóa học minh họa
Câu 2 (2 điểm)
Hãy viết các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau:
1 H2SO4(l) + > + H2O(l)
2 .+ NaOH(dd) -> Fe(OH)3(r) +
3 .+ -> NaCl(dd) + CO2(k) + H2O(l)
4 BaCl2(dd) + -> + AlCl3(dd)
Câu 3(1 điểm)
Sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hoá học tăng dần :Mg, Cu, Ag, Na, Al Trong các kim loại trên, kim loại nào phản ứng được với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng hiđro?
Viết phưong trình hóa học xảy ra
Câu 4 (1,5 điểm)
Hãy dùng những dung dịch có sẳn trong phòng thí nghiệm để nhận biết từng chất trong mỗi
lọ Viết phương trình phản ứng xảy ra
Câu 5 (3 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam hỗn hợp kim loại gồm đồng và sắt trong lượng dư dung dịch axit sunfuric loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,672 lit khí hyđro bay ra (ở đktc)
a Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra
b Tính khối lượng và thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
c Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch thu được từ phản ứng trên, lọc tách được một kết tủa Đem nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung
(Cho Cu=64, Fe=56, S=32, O=16, H=1)
Người ra đề:
Thái Ngọc Pha
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC QUẢNG ĐIỀN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 -2011
HƯỚNG DẪN CHẤM
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
************************************************************************
Câu 1(2,5 điểm)
- Học sinh nêu đúng 3 tính chất hóa học của kim loại:
+ Tác dụng với phi kim (với oxi và phi kim khác)
+ Tác dụng với dung dịch axit
+ Tác dụng với dung dịch muối
- Viết đúng các phương trình hóa học minh họa cho mỗi tính chất
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm
Câu 2 (2 điểm)
1 H2SO4(l) + 2NaOH(dd) Na2SO4(dd) + 2H2O(h)
2 FeCl3(dd) + 3NaOH(dd) Fe(OH)3(r) + 3NaCl(dd)
3 Na2CO3(dd) + 2HCl(dd) 2NaCl(dd) + CO2(k) + H2O(l)
4 3BaCl2(dd) + Al2(SO4)3(dd) 3BaSO4(r)+ 2AlCl3(dd)
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 3 (1 điểm)
- Sắp xếp: Ag, Cu, Al, Mg, Na
- Kim loại tác dụng được với nước : Na
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 4 (1, 5 điểm)
- Cho quì tím vào 3 mẫu thử Mẫu nào làm cho quì tím hóa đỏ, mẫu đó chứa
dung dịch HCl Hai mẫu còn lại không làm quì tím đổi màu là chứa dung
dịch: NaCl và Na2SO4
dung dịch NaCl
- pthh: Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 5 (3 điểm)
a Phương trình phản ứng:
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
4 , 22
672 , 0
2
vậy m Fe 0 , 03 56 1 , 68gamm Cu 5 , 6 1 , 68 3 , 92gam
% 30
% 100 6
,
5
68
,
1
4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O
mol n
n Fe O Fe OH 0 , 03 0 , 015
2
1 2
1
2 3
3
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
*Ghi chú: Nếu học sinh làm cách khác hướng dẫn chấm nhưng vẫn đúng giám khảo vẫn cho điểm
theo biểu điểm.
Trang 3MA TRẬN ĐỀ
-Mức độ nhận thức : Biết – Hiểu – Vận dụng: 30 % - 40 % - 30 %
Mức độ kiến thức kĩ năng
Tổng
1,5đ Câu 1 1đ 2câu 2,5đ Chuỗi phản ứng, toán nhận biết,
cặp chất tác dụng với nhau
Câu 2 2đ
1câu 2đ
0,5đ Câu 3 0,5đ 2câu 1đ
1đ
câu 4 0,5đ
2câu 1.5đ
0,5đ
Câu 5 2,5đ
2câu 3đ
3 đ
4câu 4đ
2câu 3đ
9câu 10đ